1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT 2020 chuyên Hạ Long Quảng Ninh lần 2

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 283,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h , bán kính đường tròn đáy là.. Hình lăng trụ tứ giác đều có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật.[r]

Trang 1

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆM THPT LẦN 2 NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:……….… Số báo danh:……… …

Câu 1 Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có tiệm cận ngang là

A 1

2

Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 1;?

A yx4x2 1 B ylog2x C 2

1

x y x

Câu 3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngyx22, yx x, 0, x2

A 8

14

3 (đvdt).

Câu 4 Tìm tập xác định của hàm số  2 32

yxx

A ;1  2; B ;1  2; C 1; 2 D 1; 2

Câu 5 Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng Hgiới hạn bởi các đường xa x, b y, 0, yf x ( f x liên tục trên   a b ).; 

A 2 2 

b

a

V     f x dx B 2 

b

a

V  f x dx

2

b

a

V   f x dx

2

b

a

V   f x dx

Câu 6 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xác định tọa độ tâm Icủa mặt cầu

S xyzxyz

A I  2;1; 4  B   I  4; 2; 8  C I2; 1; 4  D I4; 2;8 

Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y  z 1 0 Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng  P ?

A B1; 2; 8  B C    1; 2; 7 C A0; 0;1 D D1;5;18

Câu 8 Cho số phức z 2 11i Xác định phần thực của z

Câu 9 Số nghiệm của phương trình logx1log0,1x4là

Trang 2

Câu 10 Cho a b, là các số dương và log2 2 log2 1log2

3

xab Biểu thị x theo lũy thừa của a và b

A

1 3

xa b B

1

2 3

xa b C xa2 2 D

1 3

2

xa b

Câu 11 Số các số tự nhiên có 4chữ số đôi một khác nhau là

A A104 B A104 A93 C A94 D C104 C93

Câu 12 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức  

20

3 2

x

A C1520 3 25 15 B C2015 215 C 5 15

3 2 D C1520

Câu 13 Cho hàm số   2

sin 1

f xxx Biết F x là một nguyên hàm của f x và F 0 1 Tìm F x 

A   3

F xxx x B  

3 cos 3

x

F x   xx

C  

3

3

x

3

3

x

F x   x

Câu 14 Cho hàm số y2x3x23x Số điểm cực trị của hàm số là2

Câu 15 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2, AD4, SAvuông góc với mặt phẳng đáy, SA  Tính thể tích của khối chóp.6

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số y2x21

A  2  2

1 2x

y xB yx.2x22.ln 2 C y2x21.ln 2 D y 2x2

Câu 17 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A f x dxf x C B cos x dxsinx C

C

1

1

x

Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M2;5;6 Xác định tọa độ M'là hình chiếu của

M lên trục Oz

A M' 0;5; 6  B M 0;5; 0 C ' 

0; 0; 6

M D   M 2; 0;0

Câu 19 Cho log 53  Tính a log729 1

125theo a

A 1

2a

1

1

2a

Câu 20 Cho z 3 5i Tính z

Trang 3

Câu 21 Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h , bán kính đường tròn đáy là R

A S xq R h2 B S xq 2h C S xq 2Rh D S xq 2Rh

Câu 22 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx32x tại 3 M2; 7

A y10x27 B y10x13 C y7x 7 D y  x 5

Câu 23 Hình lăng trụ tứ giác đều có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?

Câu 24 Cho hai số phức z1 1- 2 , i z2  2 6i Tính z z 1 2

Câu 25 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trong ;3  3; B Hàm số nghịch biến trong ; 2  3; 

C Hàm số đồng biến trong 1; 2 D Hàm số đồng biến trong 2;5

2

 .

Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P :x2y2z 5 0, M0; 2; 4 Tính

 

d M P

A 1

1

4

4

3

Câu 27 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2 , a AC3 , a SAvuông góc

ABC, SA5a Tính bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

A 38

4

a

R  B R 38 a C R  38 D 38

2

a

R 

Câu 28 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , xác định tọa độ giao điểm M của đường

xyz

 với mặt phẳng  P : 2xy z 110

A M  1;1; 5  B M  4; 0; 3  C M1; 4; 9  D M0; 0; 11 

Câu 29 Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC Tam giác ABC đều cạnh bằng a 3, tam giác SAC cân Tính khoảng cách h từ Ađến SBC

A 3

7

a

4

a

7

a

7

a

h 

Câu 30 Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh bằng 2 Tính thể tích khối nón

A 3

3 

3 6

6

V  

Trang 4

Câu 31 Cho hàm số yf x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ Biết

1

H có diện tích bằng 7 (đvdt), H có diện tích bằng 3 (đvdt) Tính 2

1

2

2

A 11(đvdt) B 4(đvdt)

C 1(đvdt) D 10 (đvdt)

Câu 32 Cho 2 3

4 2

i z

i

 Xác định số phức liên hợp z của z

A 2 8

20 20

10 5

z   i

10 5

20 5

z   i

Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  

1 2

5 3

d y t t

 

  

 Đường thẳng

d có một vectơ chỉ phương là

A u  2;1;3

B u  2; 1;3 

C u  1;1;5

D u     2; 1;3

Câu 34 Tập nghiệm của bất phương trình 15 25x34.1 5x15 9x là0

A   ; 1 1; B 3 5;

5 3

 .

C 1;1 D ;3 5;

Câu 35 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên?

A yx3x2  x 1 B yx

2

x

y

x

Câu 36 Tìm mđể đồ thị hàm số 3   2  

yxmxmx có hai điểm cực trị nằm khác phía với trục hoành

A

4 3 5

m

m

m

  

5

m m

  

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB cân tại S và

SABvuông góc với ABCD Giả sử thể tích của khối chóp S ABCD là

3 4 3

a

Gọi  là góc tạo bởi SC và

ABCD Tính cos 

A cos 3

2

6

4

3

Trang 5

Câu 38 Tính tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số  

3 4

x x y

Câu 39 Cho phương trình 2 2     2 

log x 4  2m1 log x 4 40 (m là tham số) Tìm các giá trị của tham số mđể phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt

A m 1; 2 B Vô số m

C m 2;3 D Không tồn tại m

Câu 40 Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn f x  f 10x,   x Biết  

7

3

4

f x dx 

 

7

3

I xf x dx

A I 40 B I 80 C I 60 D   I 20

Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn 1 2i z 10 2 i

z

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 1

2

2 2

z  

 .

Câu 42 Cho miếng bìa hình chữ nhật ABCD có AB6, AD Trên cạnh 9 ADlấy điểm Esao cho AE  3 Gọi Flà trung điểm của BC Cuốn miếng bìa sao cho ABtrùng CD để tạo thành một hình trụ Tính thể tích

của tứ diện ABEF

A 81 32

81 3

81 3

3

4

Câu 43 Có bao nhiêu số nguyên m 100để hàm số y6sinx8cosx5mxđồng biến trên ?

Câu 44 Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số Lấy ngẫu nhiên một số từ tập S Xác suất để số lấy

được có tận cùng là 3 và chia hết cho 7 (làm tròn đến chữ số hàng nghìn) có dạng 0, abc Tính a2b2c2

Câu 45 Đường thẳng y  cắt đồ thị hàm số x 1 1

2

x y x

 tại hai điểm phân biệt A B Tính , AB

Câu 46 Cho hàm số   2  2

yf xm  xx  xm Tổng các giá trị của mđể hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 13 là

A 7

4

4

7

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,   S : x12y22z12 49và mặt phẳng   : 2 mx3 2 m y 2m1z2m 2 0(m là tham số) Mặt phẳng   cắt  S theo một đường tròn có diện tích nhỏ nhất là

A 8974

Trang 6

Câu 48 Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn 2; 2và 2   3   21

4

x

 ,   x  2; 2 Tính

 

2

2

I f x dx

A

10

I

10

20

20

I

Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của

S lên ABCDlà trung điểm của AO Mặt phẳng SBCtạo với mặt đáy một góc 45 Tính 0 d SD AC ; 

A 38

17

a

13

a

3

a

34

a

Câu 50 Cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz Điểm A2; 2; 0 Viết phương trình mặt phẳng

OABbiết điểm Blà một điểm thuộc mặt cầu  S , có hoành độ dương và tam giác OAB đều.

A x y 2z 0 B x y 2z 0 C x   y z 0 D 2   y z 0

- HẾT -

Trang 7

ĐÁP ÁN

C C D A B C A D B B B A C A B B D C A D C B C D D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A D C A A B B B A C A B B D D D B B C B B D D D C

Ngày đăng: 11/01/2021, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w