1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử tốt nghiệp môn Toán THPT 2020 trường Yên Phong 1, Bắc Ninh lần 3

22 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 656,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó mặt cầu ngoại tiếp khối hộp đã cho có diện tích bằng.. Cho hai số phức và.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

Câu 8 Đồ thị hàm số 2 4 2

x y

Trang 3

Câu 18 Trong không gian Oxyz, tập hợp tâm các mặt cầu đi qua A a b c ; ;  cho trước và có bán kính R không

đổi là

C Mặt phẳng D Duy nhất một điểm thỏa mãn

Câu 19 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Câu 21 Cho các số thực dương a b c, , với a b , 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A loga c log loga b b c B log b

a ab

C loga bc  loga bloga c D loga c loga bloga c

Câu 22 Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình Tính

Trang 4

Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón

  đỉnh S Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối chóp S ABCD và khối nón   Khi đó 1

2

V V

(2 3 4)( )

3 2

i i z

Trang 5

log xy 2xy 3xy11x 6y  4 0 Hỏi có bao nhiêu cặp số  x y;

nguyên dương thỏa mãn phương trình trên

Trang 6

Câu 43 Gọi S    a b;  c d; (a b c d, , , nguyên) là tập tất cả các trị của mvới m  1 để hàm số

Câu 44 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , biết ABBCa , góc giữa đường thẳng AC 

và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng ABC  và AB C  bằng

A

Trang 7

Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt phẳng  P đi qua AB và tạo với mặt phẳng

CDD C  một góc 60 Khi đó  P chia khối lập phương thành hai phần Gọi V là thể tích phần nhỏ Tính

Trang 8

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ -

Trang 9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT - MÃ 513 Câu 1 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

Trang 10

C Mặt phẳng D Duy nhất một điểm thỏa mãn.

Câu 19 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Trang 11

A 1275 B 1050 C 675 D 1725.

Câu 21 Cho các số thực dương a b c, , với a b , 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A loga c log loga b b c B log b

a ab

C loga bc  loga bloga c D loga c loga bloga c

Câu 22 Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình Tính

Trang 12

Câu 30 Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình dưới đây Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 2;1

Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón

  đỉnh S Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối chóp S ABCD và khối nón   Khi đó 1

2

V V

(2 3 4)( )

3 2

i i z

Trang 13

9

n Ω = A

Gọi A là biến cố: “Số tự nhiên đó chia hết cho 4và có 4 cs lé, 1 chẵn”

+ Ví số đó chia hết cho 4 và có 1 csố chẵn, do đó 2 chữ số cuối là 1 trong 10 trường hợp sau:

Trang 14

2 2

Ta chứng minh được log2 1, 2;8

Trang 15

Lập bảng biến thiên suy ra minP 2097 xảy ra x  y 2;z 8.

Câu 40 Trong không gianOxyz, cho A1;4;2 và B3;2;6 Gọi M a b c ; ;  O xyMA2 MB2nhỏ

nhất thì tổng a b c  bằng?

Lời giải Chọn C

Ta có 2  2 2 2  2

2

AB

MA MB MI với I là trung điểm của ABI2;3;4

NênMA2 MB2 đạt GTNN khi và chỉ khi MI nhỏ nhất, khi đó M là hình chiếu của điểm I trên mp  O xy Nên M2;3;0    a b c 5

Câu 41 Cho hàm số yx4 2x2 1 có đồ thị  C Biết rằng đồ thị  C có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác, gọi là ABC Tính diện tích ABC

2

S  D S  4

Lời giải Chọn A

( 1; 1 ;) (1; 1)

AB= − − AC= −

.2

log xy 2xy 3xy11x 6y  4 0 Hỏi có bao nhiêu cặp số  x y;

nguyên dương thỏa mãn phương trình trên

Lời giải Chọn A

Trang 16

⇒ có 4 cặp số nguyên dương thỏa mãn là ( ) ( ) ( ) ( )1;4 , 2;3 , 3;2 , 4;1

Câu 43 Gọi S    a b;  c d; (a b c d, , , nguyên) là tập tất cả các trị của mvới m  1 để hàm số

2

m y

Câu 44 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , biết ABBCa , góc giữa đường thẳng AC 

và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng ABC  và AB C  bằng

Tính cos

Trang 17

+Góc giữa AC′ và (BCC B′ ′ bằng ) 30 nên góc BC A′ =30 Do đó BC a′= 3;CC a′= 2

+Ta có:

33

A

K H

A

Trang 18

A 5 B 4 C 7 D 3

Lời giải Chọn B

Từ đó xét số nghiệm của phương trình h x a  * với aa a1, ,2, , ,2 a a a3 4 5

Từ đồ thị: Khi aa a1, 2 thì  * vô nghiệm

Khi a  thì 2  * có nghiệm kép x  1

Khi aa a a3, ,4 5 thì  * có 2 nghiệm phân biệt ứng với mỗi giá trị a

Nên g x 0 có 7 nghiệm

Trang 19

Suy ra hàm số có 4 điểm cực tiểu

Câu 46 Cho phương trình m1 9 x 2 2 m3 3 x 6m 5 0 với m là tham số thực Tập tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu có dạng  a b; Tính Pab

Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt phẳng  P đi qua AB và tạo với mặt phẳng

CDD C  một góc 60 Khi đó  P chia khối lập phương thành hai phần Gọi V là thể tích phần nhỏ

Trang 20

Gọi H là trung điểm AB

Ta có ADH vuông cân cạnh huyền AB BC a 

2

a DH

Trang 21

2 2 1 2

CH là trục đường tròn ngoại tiếp ADH Nên tâm cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD chính là trọng tâm

G của tam giác ABC

I MNK

C MNK

d I MNE V

 Ta có NS 3NB

Nên điểm N chia đoạn thẳng SB theo tỉ số 3

Trang 22

Do BDSAC nên BD/ / 

Qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt AC tại P thì P chia AC theo tỉ số 1

3

/ /

I MNE

C MNE

d I MNE V

23

IMNE V V

Ngày đăng: 11/01/2021, 17:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w