© Chuyên đề: Phương pháp giải nhanh bài tập Hóa Học z Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron hity:/imaichoi.vuicaidacom Đamnload Elaoks Chuyên Nghiệp Nhất VN... Phương pháp bảo toàn elec
Trang 1© Chuyên đề: Phương pháp giải nhanh bài tập Hóa Học
z
Phần 2
Phương pháp bảo toàn electron
hity:/imaichoi.vuicaidacom Đamnload Elaoks Chuyên Nghiệp Nhất VN
Trang 2Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Kim loại tác dụng với hỗn hợp phi kim tạo hỗn hợp muối
Bài toán nhiệt nhôm
Bài toán về sắt và hợp chất của sắt
Bài toán điện phân
C Mở rộng phương pháp bảo toàn electron
Phương pháp ion — electron Phương pháp bảo toàn electron biến đổi
D Đánh giá phương pháp bảo toàn electron
Trang 3
z
A Nội dung phương pháp
Nguyên tắc: “Khi có nhiều chất oxi hóa hoặc chất khử trong hỗn hop phan tng (nhiều phản ứng hoặc phản ứng qua nhiều giai đoạn) thì tổng
số mol electron mà các phân tử chất khử nhường phải bằng tông só mol
electron ma céc chat oxi hóa nhận”
Đây chính là nội dung của định luật bảo toàn electron trong phản ứng oxi
hóa ~ khử
Oxht +me— Kh1 ; Kh2 > Oxh2 + ne
Tổng số (mol) electron nhường = tổng số (mol) electron nhận
<= am = Bn (a, B a s6 mol) Lưu ý: Điều quan trọng nhất khi áp dụng phương pháp này đó là việc
phải xác định đúng trạng thái đầu và trạng thái cuối của các chất oxi hóa
và các chất khử, nhiều khi không cần quan tâm đến việc viết và cân, bằng phản ứng hóa học xảy ra
Trang 4Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Trang 5© Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 1 Xác định tên kim loại (tt) Bài tập 1
Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam kim loại M (hóa trị Il) bang dung dich HNO,, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhát, đo ở đktc) Kim loại M là
Trang 6Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 1 Xác định tên kim loại (tt) - Bài tập 2
Cho 4,05 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H;SO, loãng dư thu được 5,04 lít khí H; (đktc) Kim loại M là
Hướng dẫn giải Gọinlàhóatrị của kimloạiM
Quá trình nhường e:M-~>M'" +ne (1);=sn,„„„„ =nx 12 mol
M=27 (Al)
Trang 7
Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 1 Xác định tên kim loại (tt) — Bài tập 3
Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO, dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO; và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 Kim loại M là
Hướng dẫn giải x0,4
Gọinlàhóa trị của kim loạiM
Quá trình nhường e:M->M'" +ne()¡5n,,„„„ =n TC mol
Quá trình nhận e:4N'° +6e —> 3N' +N" (2);=>n,
'Theo bảo toàne:n,„ =n,„„ụ, =nx we
6
lenin = ,6=>M=32n
n=1=M=32 (bại) Xétn: Jn=2=>M=64 (Cu) = Mlà Cu -› Đáp án A
n=3->M=96 (loại)
Trang 8
z
Dạng 2 Xác định sản phẩm tạo thành trong phản ứng oxi hóa khử
Phương pháp giải
Dựa vào định luật bảo toàn electron = số electron do chat oxi hóa nhận
=> trang thai oxi hoa của sản phẩm -› sản phẩm
Thông thường là bài tập của HNO; và H;§O, đặc, nóng Sản phẩm
thường là khí (NO;, NO, Nạ, SO;, H„§) hoặc NH,NO, (khi không có khí thoát ra, hoặc dung dịch thu được có số muối nhiều hơn số kim loại) Trường hợp phức tạp sinh ra hốn hợp khí
Trang 9Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Ag> Ag’ +e
AIS AI +3e
Quá trình nhận e:S'° +ae —„ S*
Theo bảo toàn e:n,,„u„„„ = Magnan => 0,3 = 0,150 => a =2
=> 86 OXH cilia trong X 46-2 = +4 X1&SO, > Bap anc
,05.1+0,05.2+0,05.3 =0,3 mol °;=s n,„ạ„ =0,18ø mọi
Trang 10
© Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Theo bảo toàn e: leo bảo toàn ©:n,,u„„„ =n, uạ, => = 0,06= 22ax0<-2)2X5Y (6x~2y)=x=
=>x=y =1=>N,O, làNO -› Đáp án B,
Trang 11Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Quá trìnhnhườnge: AI~> AI” +3e;=n,,„„, #^ SE x3=1,2m6l
Giả thiết 1phân tử G có x nguyên tử N với số oxi hóa y
Các quá trình nhậne:N'5+1e —> N**;xN'5+(6x—xy)e —> xN"
Trang 12Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dang 3 Kim loại mạnh đảy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
Phương pháp giải
~ _ Thứ tự các phản ứng trong dung dịch phải tuân theo dãy điện hóa của kim loại (qui tắc ø)
+ _ Chú ý: Fe có hai cặp oxi hóa khử:
Fe" Cu” Fe"
Fe’ Cu 'Fe™
=> Phải xác định đúng trạng thái oxi hóa của muối sắt trong dung dịch
Trang 13
Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 3 Kim loại mạnh đảy kim loại yếu (tt) — Bai tap 7
Cho 0,2 mol Al vao 100 mi dung dich chứa CuSO, 1,5M và Fe,(SO,); aM Sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp 2 kim loại, trong dung dịch chỉ:
có một muối duy nhất Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
Dung dịch chỉ có 1muối duy nhất và hỗn hợp chỉ có 2kimloại
=> Phản ứng xảy ra vừa đủ, hỗn hợp kim loại là Cụ và Fe, muốilà AI'°
Quá trình nhường e: AI —» AI'° +3e;=n,„„„„„ =0,2:3 =
,6mol Các quá trình nhận e:Cu"” +2e -» Cu? ;Fe'" +3e —› Fe?
=>} n,„„, =1,6.0,1.2+2a.0,1.3 mol
Theo bảo toàn e:n,„„„„„ =n,„„„„ = 0,6 =1,6.0,1./2+2a.0,1.3
=> a=0,50—> Bap anB
Trang 14Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dang 3 Kim loại mạnh đẩy kim loại yếu (tt) - Bài tập 8
Cho 6,3 gam hỗn hợp bột gồm Mg và AI vào dung dịch chứa hỗn hợp muối
AgNO, và Cu(NO,)„ Lượng chất rắn còn lại sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng HNO; dư, thu được 4,48 lit NO (đktc) Khối lượng của Mg trong hỗn hợp bột đầu là
A 2,4 gam B 3,6 gam €.2,7 gam D 4,05 gam
Trang 15Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dang 3 Kim loại mạnh đảy kim loại yếu (tt) — Bai tap 8 (tt)
Cho 6,3 gam Mg va Al tac dụng với HNO,, thu được 4.48 lít khí NO (đktc), Khối lượng của Mg trong hỗn hợp bột đầu là
A.2.4 gam B 2,7 gam C 3,6 gam D 4,05 gam
Hướng dẫn giải Gọi x, y lần lượt là số mol của Mg và AI — 24x +27y =6,3 (*)
Các quá tr inh nhuéng e:Mg-» Mg"? +2e; Al-> AI'° +3e
=} n,u„„; =2x + 3y mol
Quá trình nhận e:N'° +3e —> N'?;
se 3=0,6mol Theo bảo toàn e:n,,„„„„„ =n,„ạ„ => 2x + 3y =0,6 (**)
Trang 16
Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 3 Kim loại mạnh đầy kim loại yếu (tt) - Bai tập 9
Dung dịch X có chứa AgNO; và Cu(NO,); có cùng nồng độ Cho một lượng hỗn hợp bột gồm 0,03 moi AI và 0,05 moi Fe vào 100 m dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất ran Y có ba kim loại Cho Y vào HCI dư giải phóng 0,07 gam khí Nồng độ của hai muối là
Dung dich Al?*, Fe*
Trang 17Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dang 3 Kim loại mạnh đảy kim loại yếu (tt) — Bai tap 9 (tt)
Hướng dẫn giải (tt)
Hạ (0,07 gam)
Ag, Cu, Fe dự —H€L Dung dich Fe?*
AI Ì Ag’ cu
Dung dich AI**, Fe?*
'Gọinồng độ mol của AgNO, và Cu(NO,), làa
Các quá tr ình nhường e: AI —› AI'° + 3e ;Fe > Fe” +2e
=> YN suing =0,03.3 + 0,05.2=0,19mol
Cac qua trinhnhan e: Ag’ #1e—> Ag; Cu’ +2e—> Cu;2H' +2e > H,
=3} nạ, =0,1.4.1+0,1.a 2+ 2 7” ,2=0,8a+0,07 moi
Theo bảo toàn e:n, ‘ontwong = Me nan =0,19=0,3a +0,07 =a=0,40
— Đáp án A
Trang 18Dạng 4 Kim loại tác dụng với
Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Ưu điểm: thoạt nhìn bài toán có vẻ như thiếu dữ kiện (với cách giải
thông thường) Tuy nhiên với phương pháp bảo toàn electron, bài toán trở nên đơn giản (không cần viết phương trình phản ứng dài dòng -> rút ngắn thời gian làm bài)
Trang 19Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 4 Kim loại tác dụng hỗn hợp phi kim tạo muối (tt) - Bai tập 10
Hỗn hợp X gồm O; và CI, tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm 4.8 gam Mg
và 8,1 gam AI, thu được 37,06 gam chất rắn % thẻ tích của CI; trong X là
Hướng dẫn giải
Gọix, y lần lượtlà số mol củaO, và CI,
Theo bảo toàn khối lượng:m„ = 37,05 —4,8 — 8,1— 32x +71y =24,15 (*)
Các quá trình nhường e: AI-› AI* + 3e ;Mg —>Mg”? +2e
48 5,8
> Danang = GyX2 +55 x3 =1,3 mol
Các quá trình nhận e: O, +4e -› 2O ?;C|, +2e -> 2CI
Trang 20Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 4 Kim loại tác dụng hỗn hợp phi kim tạo mudi (tt) - Bai tập 11
Hỗn hợp X gồm S và Br, tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm 9,75 gam Zn; 6,4 gam Cu và 9,0 gam Ca, được 53,15 gam chat ran Luong S trong X là
A 16,0 gam B 32 gam C 12,0 gam D 28,0 gam
Hướng dẫn giải Gọi x, y lần lượt là số mol của S va Br,
Bảo toàn khối lượng:m, =32x + 160y =63,15 -9,76 - 6,4 - 9,0 =28,0(*)
Các quá trình nhường e: Zn Zn’? +2e ; Cu» Cu"? +2e; Ca Ca"? +2e
=> DProinuing = eS x2 x 245% x2=0,95 mol
Cac qua trinhnhane:S+2e—> S? ;Br, +2e—> 2Br
=> DM, onan =2x +2y mol
Theo bảo toàn e:n,
Trang 21
z
Dang 5 Bai toán nhiệt nhôm - Bài tap 12
Nung hỗn hợp bột gồm 30,24 gam FeO và m gam AI ở nhiệt độ cao một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit
HCI (dư) thoát ra 9,072 lít khí H; (ở đktc) Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Hạ (9,072 lít)
Sơ đồ biến đổi Je Ran X Hale
Thực chất chỉ có AI nhường electron và chỉ có H" nhận electron
Qua trinhnhudnge: Al Al”? +3e;=> Mune “y3 mol
Trang 22Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 5 Bài toán nhiệt nhôm (tt) — Bai tap 13
Trén 0,54 gam bột AI với hỗn hợp bột Fe,O, và CuO rồi tiền hành phản ứng nhiệt nhôm ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan X trong dung dịch HNO; đặc dư thì thu được V lít khí NO; (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là
leanuong
Trang 23Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 6 Bài toán về sắt và hợp chất của sắt — Bai tap 14 (DH B - 2007) Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H;§O, đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí SO; (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là
Hướng dẫn giải Nhận xét: cả 4 trường hợp sắt đều có số OXH+2'
Sự nhường e củaFe”? : Fe'? -»Fe'" +1e;=n "
Trang 24Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 6 Bài toán về sắt và hợp chất của sắt (tt) — Bài tập 16
Cho 27,72 gam Fe tác dụng với HNO, loãng đun nóng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và một dung dịch D, còn lại 2,62 gam kim loại không tan Giá trị của V là
A 10,08 B 11,088 C 7,392 D 6,72
Hướng dẫn giải Nhận xét:Fe dư => dung dịch D chỉ có muối Fe?"
(Do khiFe du, c6 phan img: Fe +2Fe” ~› 3Fe”")
=> V=6,72 lit > Bap anD
Trang 25
Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dang 6 Bài toán về sắt và hợp chất của sắt (tt) — Bài tập 16 (Đề ĐH B)
Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3,0 gam hỗn hợp chắt rắn X Hòa
tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO; (dư), thoát ra 0,66 lít (ở đktc) NO
(là sản phẩm khử duy nhát) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
Hướng dẫn giải
402.1%) pin x HNOs du,
(mgam) (30gam) Dung dịch Fe3*
Quá trình nhườnge: Fe ->Fe'” +3e;=>n,„uu„, “ggr3mol
Các quá tr ình nhận e:O, +4e 2O ? ;N'” +3e —› N!?
3,0-m , , 0,56
= Nerasc Gao “too x3mol
Theo bảo toàn e:n,„„u„„, 2D Monts 9x3 = 20, 4 4 OBOE
=>m=2,52 -› Đáp án A.
Trang 26Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Dạng 7 Bài toán điện phân - Bài tập 17
Điện phân nóng chảy oxit của kim loại R đến hoàn toàn, ở catot thu được 9,45 gam R, ở anot thoát ra 5,88 lít khí (đktc) Kim loại R là
Hướng dẫn giải
Goinlahéa tri ctia R trong oxit
Quátr ình nhận e (catot): R"" +ne—>R;=>n,„„, =
Quá tr ình nhường e (anot): 20? 0, † +4e;=>n,„,„„y =
5,88 49,45 Theobảo toàn e:n,„„„„ eet =n,„„ => S52 x4=^ SP xn=>R=9n 24° R
n=1>R=9 (loai)
=> R=18 (loai) > RIA Al > Dap nD
|n=3->R=27 (Al
Xétn:
Trang 27© Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
z
Dạng 7 Bài toán điện phân (tt) — Bai tập 18
Điện phân dung dịch hỗn hợp muối CuSO, và KCI đến khi ở catot bắt đầu
thoát khí thì dừng lại Khối lượng catot tăng 4,8 gam, đồng thời ở anot thầy
thoát ra 1,4 lit (đktc) hỗn hợp khí O; và CI, Thể tích khí CI„ thu được là
A 0,28 lít B 0,56 lít C.4,12 It D.0,84 lít
Hướng dẫn giải Khi catot bắt đầu thoát khí c> vừa điện phân hết Cu?"
Gọi x, ylần lượt là số mol của CỊ, vàO, 2x*#y* TT ax+y ,0625 (")
Quá trình nhận e (catot): Cũ? +28 ->Cu;=>n „5€ x2=0,15mol
Các quá trình nhường e (anot):2CI- -› CỊ, *+2e;2H,O > 4H" +0, ? +4e
Trang 28
z
.C Mờ rộng phương pháp bảo toàn electron
Mở rộng 1 Phương pháp ion - electron
Nguyên tắc: Ở đây thay vì viết dưới dạng thông thường, ta viết các quá
trình nhường ~ nhận electron của chất oxi hóa dưới dạng ion
* Wu diém:
+ _ Thể hiện đúng bản chất phản ứng xảy ra trong dung dịch
+ _ Tính được khối lượng muối tạo thành: theo phương pháp bảo toàn
electron -> s6 mol ion gốc axit đi vào muối
-_ Nếu biết khối lượng hỗn hợp kim loại tham gia phản ứng -› khối
lượng muối
-_ Nếu biết khối lượng muối ~› khối lượng hỗn hợp kim loại
Trang 29Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Mờ rộng 1 Phương pháp ion — electron (tt) Bài tập 19
Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg va AI tác dụng hết với dung dịch HNO, thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO; Khối lượng muối nitat tạo thành trong dung dịch là (dung dịch không có muối amoni)
A 4.45 gam B 5,69 gam C 3,83 gam D 6,31 gam
Hướng dẫn giải Các quá trình nhận e củaNO,,
4H" +NO; +3e -›NO2 +2H,O (1)
2H! +NO; +1e ->NO, † +H,O (2)
Trang 30Phần 2 Phương pháp bảo toàn electron
Mờ rộng 1 Phương pháp ion — electron (tt) — Bài tập 20
Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và AI tác dụng hết với dung dịch H;SO, đặc nóng thu được 8,4 lít SO; (sản phẩm khử duy nhất, đo & dktc), trong dung dịch tạo thành 45,65 gam hỗn hợp muối sunfat Khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là
A 58 gam B 8,4 gam C 9,65 gam D 14,0 gam
Gọi x, y lần lượt là số ml của AI,Fe = 27x + 56y =9,65 (°)
Bao toan e: 3x +3y =0,75 ("*)
Từ Œ),Œ*) => x =0,18; y =0,1=> m,, =56.0,1=5,6 gam—> Bap an A,