C. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2 D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I= U.Lω Câ[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1) Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dòng điện hiệu dụng
A Giá trị của cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I= 2 Io
B Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi.
C Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
D Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
Câu 2) Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ C Từ trường quay D Hiện tượng
quang điện
Câu 3) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là
A Cho khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt khungdây và vuông góc với từ trường
B cho khung dây chuyển động đều trong một từ trường đều
C quay đều một nam châm điện hay nam châm vĩnh cửu trước mặt một cuộn dây dẫn
D A hoặc C
Câu 4) Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào là đúng với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
B Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm song song với các
đường cảm ứng từ
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nà o sau đây?
A Chiều dòng điện thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
B Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
C Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.
Câu 6) Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
A Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà the o thời gian.
D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 7) Chọn phát biểu đúng khi nói về hiệu điện thế dao động diều hoà
A Hiệu điện thế dao động điều hòa ở hai đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của khung
dây đó khi nó quay trong từ trường
B Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hoà có dạng: u =U0cos( t )
C Hiệu điện thế dao động điều hòa là một hiệu điện thế biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Cả A, B , C đều đúng
Câu 8) Chọn một trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống sao cho đúng nghĩa: Cường độ dòng
điện của dòng điện xoay chiều là cường dộ dòng điện không đổi khi qua cùng vật dẫn trong
cùng thời gian làm toả ra cùng nhiệt lượng như nhau
A.Hiệu dụng B Tức thời C Không đổi D A, B, C không thích hợp
Câu 9) Một khung dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B
Từ thông qua khung là 6.10-4Wb.Cho cảm
ứng từ giảm đều về 0 trong thời gian 10-3(s) thì sức điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
A 6V B 0,6V C 0,06V D 3V
Câu 10) Một khung dây điện tích S =600cm2 và có 2000 vòng dây quay đều trong từ trường đều có
vectơ B
vuông góc với trục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10-2(T) Dòng điện sinh ra có tần số 50
Hz Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức từ Biểu thức sức điện động esinh ra có dạng:
Trang 2A e = 120 2sin100πt V B e = 120 2cos (100πt +π/6)(V) C e = 120 2cos100 πt V D e =
120cos100 πt V
Câu 11) Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=10-2
(T) sao cho phép tuyến khung hợp với véctơ B
1 góc 60o Từ thông qua khung là:
A 3.10-4(T) B 2 3104Wb C 3.10-4Wb D 3 3.104Wb
Câu 12) Một khung dây hình vuông cạnh 20cm có 2000 vòng dây quay đều trong từ trường không đổi,
có cảm ứng từ 10-2(T) với vận tốc quay 50 vòng/s Đường sức từ vuông góc với trục quay Lấy to= 0 làlúc mặt khung vuông góc với đường sức Từ thông qua khung có dạng:
A 0,4.10-3cos100πt mWb B 0,4 sin100πt mWb
Câu 13) Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại
gửi qua khung là 1/π Wb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B
một góc 300thì suất
điện động hai đầu khung là:
A e = 27cos(100πt +π/2) V B e = 27πcos(100πt ) V.
C e = 27cos(100πt + 900
) V D e = 27πcos(100πt + π/2) V
Câu 15) Dòng điện AC được ứng dụng rộng rãi hơn dòng DC, vì:
A Thiết bị đơn giản, dễ chế tạo, tạo ra dòng điện có công suất điện lớn và có thể biến đổi dễ dàng thành
dòng điện DC bằng phương pháp chỉnh lưu
B Có thể truyền tải đi xa dễ dàng nhờ máy biến thế, hao phí điện năng truyền tải thấp.
C Có thể tạo ra dòng AC ba pha tiết kiệm được dây dẫn và tạo được từ trường quay.
D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 16) Giá trị đo của vonkế và ampekế xoay chiều chỉ:
A Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
B Giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
C Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
D Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 17) Trong các loại ampekế sau, loại nào không đo được cường dộ hiệu dụng của dòng điện xoay
chiều?
A Ampe kế nhiệt B Ampe kế từ điện.
C Ampe kế điện từ D Ampe kế điện động.
Câu 18) Đặt vào hai đầu một tụ điện một hiệu diện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và
tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 1A thì tần số củadòng điện phải bằng:
Câu 19) Một thiết bị điện một chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đó phải
chịu được hiệu điện thế tối đa là:
Câu 20) Một thiết bị điện xoay chiều có các giá trị định mức ghi trên thiết bị là 110V Thiết bị đó phải
chịu được hiệu điện thế tối đa là:
Câu 21) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có biểu thức: u
=110 2cos(100πt)V Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
Trang 3Câu 24) Biểu thức của cường độ dòng điện trong một đoạn mạch AC là : i= 2 5 cos(200πt +π/6).Ở thời
điểm t =1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị
A Cực đại B Cực tiểu C Bằng không D Một giá trị khác
Câu 25) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4sin(100 t +π/3)A Chọn phát biểu đúng ?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 4A B Tần số dòng điện xoay chiều là
100Hz
C Cường độ dòng điện cực đại của dòng điện là 4A D Chu kì dòng điện là 0,01s.
Câu 26) Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
A 100 lần B 25 lần C 50 lần D 60 lần
Câu 27) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 2cos(100πt + π/3) A Kết luận nào sau đây là
đúng ?
A Cường dộ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch là 2A B Tần số dòng điện xoay chiều là 50Hz.
C Cường độ dòng điện cực đại là 2 2A D Cả A, B và C
Câu 28) Chọn câu trả lời sai Dòng điện xoay chiều là:
A Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin B Dòng điện mà cường độ biến thiên theo
dạng cos
C Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn D Dòng điện dao động điều hoà.
Câu 29) Gọi i, Io, I lần lượt là cường độ tức thời, cường độ cực đại và cường độ hiệu dụng của dòng
điện xoay chiều đi qua một điện trở R Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian t được xác định
bởi hệ thức nào sau đây?
A Q =R.i2.t B Q =R.I2.t C Q= R
2
I0
2 t D Cả B và C.
Câu 30) Một dòng điện xoay chiều đi qua điện trở 25 Ω trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toả ra là
Q=6000J Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là :
Câu 31) Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i =2cos120t(A) đi qua điện trở 10Ω trong 0,5 phút là:
Câu 32) Một cuộn dây có độ tự cảm L = 2/15π H và R=12Ω được đặt vào một hiẹu điện thế xoay chiều
100V vàtần số 60Hz Cường độ dòng điện chạy t rong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là
A 3A và 15 KJ B 4A và 12 KJ C 5A và 18 KJ D 6A và 24 KJ
Câu 33) Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
A Khi cường độ dòng điện qua đoạn mạc h chỉ có điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối
tiếp với
một tụ C là như nhau thì công suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau
B Trong mạch RC điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R mà không tiêu thụ trên tụ điện
C Tụ điện không cho dòng xoay chiều đi qua.
D Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức.
Câu 34) Chọn phát biểu đúng về vôn kế và ampekế
A.Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng
điện xoay chiều
B Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng
điện xoay chiều
Trang 4C Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị trung bình của hiệu điện thế và cường độ
dòng điện xoay chiều
D Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng
điện xoay chiều
Câu 35) Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất cosφ
A Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.
B Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
C Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.
D Công suất của các thiết bị điện thường có cosφ >0,85
Câu 36) Một đoạn mạch RLC được mắc vào hiệu điện thế u = U0cosωt Hệ số công suất cosφ của đoạnmạch được xác định theo hệ thức:
2
R 1 2
A Trong mạch có cộng hưởng điện.
B Hệ số công suất cosφ >1
C Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị cực đại.
D Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
Câu 38) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u = U0cos(ω.t + φ) thì biểu thức dòng điện qua điện
trở là i =I0cosωt(A)
B.Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=
I/R
C.Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
D.Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không
Câu 39) Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện
thế xoay chiều có biểu thức u = U0cost Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là:
A LC = R ω2 B LC ω2=R C LC ω2=1 D LC = ω2
Câu 40) Trong mạch điện chỉ có tụ điện C Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có
dòng điện xoay chiều trong mạch Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bảntụ:
A.Hiện tượng đúng còn giải thích sai B Hiện tượng đúng; giải thích đúng.
C Hiện tượng sai; giải thích đúng D Hiện tượng sai; giải thích sai.
Câu 41) Chọn kết luận sai khi nói về mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC ?
A Hệ số công suất của đoạn mạch luôn luôn nhỏ hơn 1.
B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có thể nhanh pha, cùng pha hoặc chậm pha so với dòng điện.
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bởi công thức: I = U
A Sớm pha hơn i một góc π/2 và có biên độ U0==I0R
B.Cùng pha với i và có biên độ U0=I0R
C Khác pha với i và có biên độ U0= I0R
D Chậm pha với i một góc π/2 và có biên độ U0=I0R
Câu 43) Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
Trang 5A Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2
B Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.
C Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc π/2
D Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C.
Câu 44) Chọn phát biểu sai?
A Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, dòng điện luôn chậm pha hơn hiệu điện thế tức
D.Cường độ dòng điện qua mạch điện được tính bằng công thức :I0= U/R
Câu 45) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm :
A Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nó.
B Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc 900
C Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2
D Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I= U.Lω Câu 46) Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu diện thế ở hai đầu cuộn
cảm có biểu thức u=U0cosωt thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i =I 0 cos(ω.t +φ)(A)
trong đó Io và φ được xác định bởi các hệ thức nào sau đây?
A I0= U0
L
và φ = -π B I0=
U0L
và φ = π/2 C I0=
U0L
và φ = 0. D I0=
U0L
và φ = - π/2.
Câu 47) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
A tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó.
B Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π/2.
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I= U.C ω
D.Cả A, B và C
Câu 48) Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ đi ện có biểu thức u =U0cos ω
t (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i =I0 cos(ωt + φ)A, trong đó Io và φ được xác định
bởi các hệ thức tương ứng nào sau đây?
A.I0=U0
C
và φ = π/2 B Io= UoC.ω và φ = 0 C I0=
U0C
và φ = - π/2. D.Io= Uo.C.ω và φ = π/2
Câu 49) Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R
A.Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u = U0cos(ω.t + φ)V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0cosω t A
B Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức
U=I/R
C.Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha
D Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
Câu 50) Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A Sớm pha π/2 so với dòng điện B Trễ pha π/4 so với dòng điện
C.Trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D Sớm pha π/4 so với dòng điện
Câu 51) Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R Đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế có
biểu thức u =U0cosω t V thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i =I0cos(ω.t + φ)A, trong đó
Io và φ được xác định bởi các hệ thức tương ứng là:
Trang 6Câu 54) Cho một đoạn mạch điện ABC nối tiếp gồm một tụ C (đoạn AB), và một cuộn cảm (đoạn BC)
có điện trở R và độ tự cảm L Khi tần số dòng điện qua mạch bằng 1000 Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng
UAB=2V, UBC= 3V, UAC= 1V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I=1mA
A.Điện dung của tụ C=1/4π (μF) B Độ tự cảm L =0,75/π(H)
C Điện trở thuần R =150 3Ω D Cả A, và C
Câu 55) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì dòng điện nhanh pha hay chậm pha so
với hiệu điện thế của đoạn mạch phụ thuộc vào:
Câu 56) Ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều UACmột hiệu điện thế không đổiUDC Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta
phải:
A Mắc song song với điện trở một tụ điện C B Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.
C Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L D Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần
cảm L
Câu 57) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay
chiều đặt vào hai đầu mạch thì:
A Dung kháng tăng B Cảm kháng tăng C Điện trở tăng D Dung kháng giảm và cảm
Câu 59) Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L = 0,08H và điện trở
thuần r = 32 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà ổn định có tần số góc
300 rad/s Để công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất thì điện trở của biến trở phải có giá trị
bằng bao nhiêu?
Câu 60) Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì tổn g trở Z phụ thuộc:
A L, C và ω B R, L, C C R, L, C và ω D ω , R
Câu 61) Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì:
A.Độ lệch pha của uRvà u là π /2 B uLnhanh hơn pha của i một góc π/2
C uCnhanh hơn pha của i một góc π /2 D uRnhanh hơn pha của i một góc π /2
Trang 7Câu 62) Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0 cos 100 π.t(A) Trong khoảng thời
gian từ 0 đến 0,01s, cường độ tức thời có độ lớn bằng 0,5Io vào những thời điểm:
15
310
1, 5 F
410
F
Câu 64) Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay
chiều đặt vào hai đầu mạch thì:
A Điện trở tăng B Dung kháng tăng.
C Cảm kháng giảm D.Dung kháng giảm và cảm kháng tăng
Câu 65) Hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu mạch điện là: u = 200 2 cos ( 100 t - /6) (V) vàcường độ dòng điện qua mạch là: i = 2 2 cos ( 100t + /6 ) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
bằng bao nhiêu?
Câu 66) Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trênthì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng
Câu 67) Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau đây sai?
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch có giá trị cực đại.
B Cường độ dòng điện trong đoạn mạch c ùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.
D.Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch
Câu 68) Một mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh Góc lệch pha φ của hiệu điện thế hai đầu
mạch điện
so với cường độ dòng điện được xác định bằng công thức nào sau đây?
A.tanφ =
1 L
C R
1 L C R
Câu 69) Đặt hiệu điện thế:u = U0 sinωt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh, biết điện trở R
không đổi Khi có hiện tượng cộng hưởng thì phát biểu nào sau đây là sai:
A Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch
C Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất
C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở
D.Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
Câu 70) Trong mạch xoay chiều không phân nhánh có RLC thì tổng trở Z xác định theo công thức:
Trang 8B.Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế ha i đầu đoạn mạch.
C.Điện năng chỉ tiêu hao trên điện trở mà không tiêu hao trên tụ điện.
D A, B và C đều đúng
Câu 72) Một mạch điện xoay chiều gồm R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L Tổng
trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?
A. Z R2 (r L )2 B. Z R2 r2 ( L)2 C Z (R r)2 ( L )2 D. Z R2 (r L )2
Câu 73) Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L1, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L2 mắc nối tiếp Tổng trở Z được xác định bởi công thức nào sau đây?
Câu 74) Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C1, tụ điện C2 mắc nối tiếp Tổng trở Z được
xác định bởi công thức nào sau đây?
Câu 75) Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một hiệu điện thế u = U0 cosωt V thì
cường độ dòng điện của đoạn mạch là: i = I0cos(100πtπ/6) Đoạn mạch này luôn có:
Câu 76) Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc φ
so với hiệuđiện thế ở hai đầu đoạn mạch(0 < φ< π/2) Đoạn mạch đó:
A.gồm điện trở thuần và tụ điện B gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
C chỉ có cuộn cảm D gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
Câu 77) Một mạch điện gồm R măc nối tiếp với tụ điện có C = 10-2/5π (F) Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 5 2cos(100πt)V Biết hiệu điện thế ở hai đầu R là 4V.
Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 78) Cho mạch điện nối tiếp Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế ở hai đầu
cuộn cảm L và 30V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là:
Câu 79) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế có tần số 50Hz Biết R= 25 Ω, cuộn thuần
cảm có L =1/π(H) , Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trể pha π /4 so với cường độ dòng điện thì
dung kháng của tụ là:
Trang 9Câu 80) Chọn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R = 140 ,L =1H, C = 25μF,dòng điện
xoay chiều đi qua mạch có cường độ 0,5A và tần số f =50Hz Tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện thế
hai đầu mạch là :
A 233 Ωvà 117V B 233 Ωvà 220V C 323 Ω và 117 V D 323Ω và 220
V
Câu 81) Đoạn mạch xoay chiềukhong phân nhánh RLC Điện trở 10Ω, cuộn dây thuần cảm có L
=1/10π(H), tụ điện C thay đổi được Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế: u =U0cos100π.t(V
) Để hiệu điện thế hai đầu đoạnmạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu R thì giá trị C của tụ điện là
Câu 82) Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L =1/π(H)
có biểu thức u=200 2cos(100πt-π/3)(V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A i =2 2cos(100πt )A B i = 2 2cos(100πt-π/6)A
C i= 2 2cos(100πt+π/6) A D i = 2 cos(100πt-π/6)A
Câu 83) Hiệu điện thế xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai cuộn dây thuần cảm L thì cường độ dòng
điệnchạy qua mạch có biểu thức là:
Câu 84) Hai đầu điện trở R = 50Ωcó biểu thức hiệu điện xoay chiều là u = 100cos(100πt+ π/3)V thì
biểu thức cườngđộ dòng điện chạy qua R là :
A i = 2 2cos(100πt+ π/3) A B i = 2cos(100πt+ π/3)A C i = 2cos100πt A D i =
2 2cos(100πt)A
Câu 85) Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R =50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm L
=0,5/π(H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế: u= 100 2cos(100π+π/4)V Biểu thức củacường độ dòng điện qu a đoạn mạch là:
A i = 2cos(100π+π/2)A B i=2 2cos(100π+π/4)A C i =2 2cos(100πt)A D i
Câu 87) Cuộn dây có điện trở trong 40Ωcó độ tự cảm 0,4/π H Hai đầu cuộn dây có một hiệu điện thế
xoay chiều u=120 2cos(100πt-π/6)V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là:
A.i = 3cos(100πt+π/4) A B i = 3cos(100 π t- 5π/12) A.
C i = 3 2 cos(100πt+π/12) A D i = 3cos(100πt-π/12) A
Câu 88) Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai
đầu toàn mạch so với cường độ dòng điện trong mạch là: = /3 Khi đó:
Câu 89) Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp có R = 40 Ω, L = 0,4/ π (H) Đoạn mạch
được mắc vào điện áp u = 40 2cos(100πt )V Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
Trang 10mắc vào điện vào điện áp u = 40 2cos(100πt )V Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
(F) Đặt vào hai đầu
mạch điện một điện áp u = 200 2cos(100πt )V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 93) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp
thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I0cos(100πt +
4) A Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độdòng điện qua đoạn mạch là i2= I0cos(100πt -
12) A Điện áp hai đầu đoạn mạch là
(F) Ởthời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của
cường độ dòng điện trong mạch là
Trang 11cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng đi ện qua cuộn cảm là:
A i = 2 3cos(100πt -/6) A B i = 2 3cos(100πt +/6) A
C i = 2 2cos(100πt +/6) A D i = 2 2cos(100πt -/6) A
Câu 97) Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ, biết L = 2/ π (H), C =
31,8 (µF), R có giá trị xác định Cường độ dòng điện trong mạch có
biểu thức i = 2cos(100πt -/3) A Biểu thức uMBcó dạng
600cos(100πt +/6) V
C uMB= 200cos(100πt +/6) V D uMB= 600cos(100πt -/2) V
Câu 98) Điện áp ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ C =
4
10(F) có biểu thức u = 100 2
cos(100πt +/3) V, biểu thức cường độ dòng điện qua mạch trên là những dạng nào sau đây?
A i = 2cos(100πt -/2) A B i = 2cos(100πt -/6) A
C i = 2cos(100πt - 5/6) A D i = 2cos(100πt -/6) A
Câu 99) Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 40 Ω ghép nối tiếp với cuộn cảm L Điện áp tức thời
hai đầu đoạn mạch u = 80cos(100πt) V và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL = 40 V Biểu thức
cường độ dòng điện qua mạch là
biểu thức như thế nào
A uC= 50 2cos(100πt - 2/3) V B uC= 50cos(100πt -/6) V
C uC= 50 2cos(100πt +/6) V D uC= 100 2cos(100πt +/3) V
Câu 101) Mạch xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), R = 100 Ω, C = 31,8 µF,
hệ số công suất mạch cosφ = 2
2 , điện áp hai đầu mạch u = 200cos(100πt) V Độ từ cảm L và cường độdòng điện chạy trong mạch là:
3100cos(
3
2
Câu 102) Một bàn là 200 V – 1000 W được mắc vào điện áp xoay chiều u = 100 2cos100πt V Bàn là
có độ tự cảm nhỏ không đáng kể Dòng điện chạy qua bàn là có biểu thức nào ?
Câu 104) Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung kháng
200Ω, cuộn dây có cảm kháng 100 Ω Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120πt +