[r]
Trang 1Câu 1 [Q795060070] Số cách chọn ra hai học sinh gồm cả nam và nữ từ nhóm học sinh gồm nam và nữ là
Câu 2 [Q323660337] Cho cấp số nhân với và Công bội của cấp số nhân này bằng
Câu 3 [Q073833800] Nghiệm của phương trình là
Câu 4 [Q397716643] Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là
Câu 5 [Q242097230] Tập xác định của hàm số là
Câu 6 [Q576653562] Xét là các hàm số có đạo hàm liên tục trên Phát biểu nào sau đây sai?
Câu 7 [Q223716633] Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao Thể tích khối lăng trụ này bằng
Câu 8 [Q218679387] Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng
ĐỀ [XMIN2020] SỐ 052 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2019-2020 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ
HỒNG PHONG (NAM ĐỊNH)
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted
(www.vted.vn)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
A C2
4 + C2
4 C2
6
(un) u1 = 3 u2= 9
log2(x − 1) = 4
y = (2 − x)12
A (2; +∞) B (−∞; 2) C (−∞; 2] D [2; +∞)
A ∫ (f (x) + g (x)) dx = ∫ f (x) dx + ∫ g (x) dx
B ∫ (f (x) − g (x)) dx = ∫ f (x) dx − ∫ g (x) dx
C ∫ (f (x))2dx = (∫ f (x) dx)2
D ∫ f (x) d (g (x)) = f (x) g (x) − ∫ g (x) d (f (x))
Trang 2Câu 9 [Q670664379] Cho khối cầu có bán Thể tích khối cầu bằng
Câu 10 [Q007321306] Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 11 [Q322907263] Với là các số thực dương tùy ý, bằng
Câu 12 [Q774051050] Cho khối nón có bán kính đáy là và đường cao là Thể tích của khối nón bằng
Câu 13 [Q653565664] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và dấu của đạo hàm cho ở bảng sau:
Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 14 [Q383381969] Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng đường cong như hình vẽ
Câu 15 [Q696699393] Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
R = 6
f (x)
A (−2; +∞) B (−∞; −2) C (−2; 0) D (−∞; 1)
A 5 log a + 10logb B 1log a + logb
A 1πr2h
1 3
f(x)
A y = x3+ 3x2 B y = −x3+ 3x C y = x4− 2x2 D y = −x4+ 2x2
y = x
x − 1
Trang 3Câu 16 [Q760790762] Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 17 [Q370066023] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Số nghiệm của phương trình là
Câu 18 [Q271627773] Cho hàm số liên tục trên đoạn thoả mãn và
Câu 19 [Q529837249] Cho số phức Môđun của bằng
Câu 20 [Q608905308] Cho các số phức và Phần ảo của số phức bằng
Câu 21 [Q995797077] Cho số phức Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng toạ độ?
Câu 22 [Q369392323] Trong không gian hình chiếu vuông góc của điểm trên là điểm
52x+1≤ 25
A (−∞; ) 1
1
1
1 2
2f (x) + 1 = 0
0 f(x)dx = 2 ∫2
0 g(x)dx = −2 2
∫
0 [3f(x) + g(x)] dx
A H(1; 2) B G(1; −2) C T(2; −1) D K(2; 1)
A E(3; 0; 2) B F(0; 1; 0) C L(0; −1; 0) D S(−3; 0; −2)
Trang 4Câu 23 [Q323243942] Trong không gian cho mặt cầu Tính diện tích mặt cầu
Câu 24 [Q663766756] Trong không gian cho mặt phẳng Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng ?
Câu 25 [Q333616373] Trong không gian cho đường thẳng có một vécto chỉ phương Tính giá trị của
Câu 26 [Q413637799] Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng và đáy là tam giác đều với độ dài cạnh bằng Tính góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng
Câu 27 [Q767772739] Cho hàm số có Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 28 [Q603362333] Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 29 [Q612738837] Cho khi đó bằng
Câu 30 [Q012267765] Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
Câu 31 [Q550106763] Tập nghiệm của bất phương trình là
Oxyz, (S) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y + 1 = 0
(S)
Oxyz, (P) : 2x + y − z + 3 = 0
(P)
A V (0; −2; 1) B Q(2; −3; 4) C T(1; −1; 1) D I(5; −7; 6)
1
y − 2 2
z
−2
→u (−1; a; b) T = a2− 2b.
f(x) f′(x) = x2(x − 1) , ∀x ∈ R
A f(x) có hai điểm cực trị B f(x) không có cực trị
C f(x) đạt cực tiểu tại x = 1 D f(x) đạt cực tiểu tại x = 0
f(x) = x2− 2x + 1
3
4 5
a = log34, log1218
A 2a + 2a + 2 B 2a + 2a + 4 C √a + 2
√a − 2
a + 1
f(x) = x4− 3x2+ 1
log2
2(2x) + 1 ≤ log2(x5)
A (0; 4] B (0; 2] C [2; 4] D [1; 4]
Trang 5Câu 32 [Q632267797] Cho tam giác đều có đường cao và diện tích bằng Quay tam giác quanh đường thẳng thu được hình nón có diện tích xung quanh bằng Tỉ số bằng
Câu 33 [Q706037670] Xét tích phân nếu đặt thì tích phân đã cho bằng
Câu 34 [Q666673922] Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường Quay quanh trục hoành thu được khối tròn xoay có thể tích bằng
Câu 36 [Q242633619] Gọi là các nghiệm phức của phương trình Giá trị biểu thức
bằng
vuông góc với đường thẳng có phương trình là
Câu 38 [Q800136707] Trong không gian cho điểm và đường thẳng
Đường thẳng qua và song song với có phương trình là
Câu 39 [Q920973667] Có 6 học sinh gồm 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 2 học sinh lớp C xếp ngẫu nhiên
thành một hàng ngang Xác suất để nhóm bất kì 3 học sinh liền kề nhau luôn có mặt học sinh của cả ba lớp A, B, C bằng
Câu 40 [Q719776689] Cho tứ diện đều cạnh bằng Gọi là trung điểm cạnh Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
S2
A 2√3
√3
√3
4√3 3π
I =∫4
0 e√2x+1dx, u = √2x + 1
A ∫3
1 ueudu
1
4
∫
0 ueudu C ∫3
1 eudu
1 2
A ∫2
0 ∣∣x2− 2x∣∣ dx B π∫2
0 ∣∣x2− 2x∣∣ dx C π∫2
0 (x2− 2x)2dx D ∫2
0 (x2− 2x)2dx
z = a + bi, (a, b ∈ R) z¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯(1 + 2i) + i = 3 a + b
A − 6
|z1+ i|2+ |z2+ i|2
Oxyz, A(1; 1; −2), B(2; 0; 3), C(−2; 4; 1) A BC
A x + y − 2z − 6 = 0 B 2x − 2y + z + 2 = 0
C 2x + 2y + z − 2 = 0 D x + y − 2z + 2 = 0
2
y + 1 1
z
−2
A ⎧
⎨
⎩
x = 1 + 2t
y = 1 − t
z = 2 − 2t .
B ⎧
⎨
⎩
x = 1 + 2t
y = 1 + t
z = −2 − 2t .
C ⎧
⎨
⎩
x = 2 + t
y = 1 + t
z = 2 − 2t .
D ⎧
⎨
⎩
x = 2 + t
y = 1 + t
z = −2 − 2t .
A 1
1
1
1 15
Trang 6Câu 41 [Q739673036] Có bao nhiêu số nguyên để hàm số nghịch biến trên
Câu 42 [Q266003691] Biết rằng đồ thị hàm số có hai điểm cực trị Khoảng cách
từ gốc toạ độ đến đường thẳng bằng
Câu 43 [Q613639786] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Câu 44 [Q261370701] Cho hình nón đỉnh có đáy là hình tròn tâm Biết rằng chiều cao của nón bằng bán kính đáy của nón bằng Mặt phẳng đi qua đỉnh và cắt đường tròn đáy theo dây cung Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện bằng
Giá trị của bằng
A a√33
a√33
a√22 11
m f(x) = m (2020 + x − 2 cos x) + sin x − x R?
y = x2+ 2x + m, (m ∈ R)
A 2
1
3
4
√5
f(x) = ax + 1, (a, b, c ∈ R)
bx + c
(1) : c > 1; (2) : a + b < 0; (3) : a + b + c = 0; (4) : a > 0
SOAB
f(x) f(0) = 23 (√x + √x + 1) f′(x) = 1, ∀x ≥ −1
1
∫
0 f(x)dx = a√2 + b15 , (a, b ∈ Z) a + b
Trang 71D(1) 2A(1) 3D(1) 4A(1) 5B(1) 6C(1) 7A(1) 8B(1) 9C(1) 10C(1)
Câu 46 [Q766062763] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Số nghiệm thuộc khoảng của phương trình là
đạt giá trị nhỏ nhất thì Giá trị của bằng
Câu 48 [Q730909020] Cho hàm số Có bao nhiêu số nguyên để
Câu 49 [Q386442024] Cho hình hộp có đáy là hình thoi cạnh có tâm
Gọi lần lượt là tâm các mặt bên Biết và góc giữa hai mặt phẳng
bằng Thể tích của khối tứ diện bằng
Câu 50 [Q730336243] Có bao nhiêu cặp số nguyên với sao cho
ĐÁP ÁN
f(x)
(−∞; ln 2) 2020f (1 − ex) − 2021 = 0
x, y log2(x − 1) + log2(y − 1) = 1 P = 2x + 3y 3x − 2y = a + b√3, (a, b ∈ Q) ab
5
f(x) =∣∣
∣
∣
∣
∣, (m ∈ R)
mx − 2√x + 4
0 < min[−1;1] f(x) < 1?
ABCD A′B′C′D′ ABCD a O, ˆBAC = 600
I, J (ABB′A′), (CDD′C′) AI = √7a, AA′ = 2a
2 (ABB′A′), (A′B′C′D′) 600 AOIJ
A 3√3a3
192 (x; y) x, y ∈ [1; 2020]
(xy + 2x + 4y + 8) log3( 2y ) ≤ (2x + 3y − xy − 6) log2( )?
y + 2
2x + 1
x − 3