Tìm ra các điểm thuộc đồ thị hàm số rồi thay tọa độ vào các hàm số ở đáp án để loại trừ... Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?..[r]
Trang 1yêu cầu bài toán.
Trang 2x→+∞ y = −∞ nên chọn hình đồ thị có nhánh bên phải hướng xuống.
Trang 3Lời giải
Trang 4y = x + 2
x − 2
Trang 5.Lời giải.
Nếu ad − bc < 0 thì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số
được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây
Lời giải
thỏa mãn
Trang 65 3
trên khoảng nào dưới đây?
A (0; 1) B (−1; 0) C (−2; −1) D (−1; 1)
x y
O 1
−2 2
−1
1 2
Trang 7là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 17
Trang 8Dựa vào cách đọc Bảng biến thiên để xác định hàm số.
Tìm ra các điểm thuộc đồ thị hàm số rồi thay tọa độ vào các hàm số ở đáp án để loại trừ
Trang 10x − 1 Đồ thị hàm số trên cắt hai trục tọa độ tại hai điểmA, B phân
2.Lời giải
x + 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp
9
Trang 11(x + 2)2 Gọi M (x0; y0) (x06= −2) là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm với đồ thị (C).
(x0+ 2)2(x − x0) +
2x 0
x0+ 2 =
4x (x0+ 2)2 +
2x20(x0+ 2)2 (d)
Å
0; 2x
2 0
2 ; 0
ã
18 nên x
4 0
biệt khi và chỉ khi
Trang 12y = x + 1
x − 1 ⇒ y0= −2
(x − 1) 2
Câu 27
Lời giải
Trang 13Lời giải.
này tương đương với
y = m + 1
Câu 30
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm
số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm
Lời giải
Câu 31
Trang 15bảng biến thiên như hình trên.
1 2
Trang 16xác định (loại phương án A).
Trang 17Với x ≥ 0, phương trình đã cho trở thành:
3x + 1
x + 2 − m = 0 ⇔ (3 − m)x = 2m − 1 ⇔ x = 2m − 1
3 − m (2)
(do m = 3 không thỏa mãn)
x + 1 = x + m cónghiệm thực
Để (8) có nghiệm thực thì (9) phải có nghiệm thực không âm Giả sử (9) có hai nghiệm phân biệt
2x4− 4x 2 + 3
2
−∞
−12
−12
3 2
3 2
−12
−12
+∞
Trang 182x4− 4x 3 + 2
3
3 sin x − cos x − 1
2 cos x − sin x + 4
Câu 70
Trang 341 2 3
b
a = f (b) − f (a) từ đó tìm ramối quan hệ giữa các hệ số
0
−1 = e − (a − b + c − d + e) = −a + b − c + d,
Trang 35x − 1 có đồ thị(C) GọiM là điểm bất kì thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến
A, B, I1, I2 tạo thành tứ giác lồi có diện tích bằng 10 Tính diện tích S của tam giác IAB với I là
Trang 37ba điểm phân biệt.
Lời giải
Cách 1:
nghiệm phân biệt
y = x3− x2+ 1 tại ba điểm phân biệt
(như hình minh họa bên)
Trang 39nên theo vi-ét ta có
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
x 2 = 13
x 3 = 16
... data-page="18">2x4− 4x + 2
3
Để đường thẳng cắt đồ thị hàm số hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh đồ thị. ..
m ∈ (−10; 10) để hai đồ thị hai hàm số cắt ba điểm phân biệt
Trang 19m 6= 1
... class="text_page_counter">Trang 35
x − 1 có đồ thị< small>(C) GọiM điểm thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến
A,