Khi đó đường thẳng đi qua điểm thì thuộc tập nào dưới đây?. ĐÁP ÁN[r]
Trang 1Câu 1 [Q736363866] Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Câu 2 [Q389023083] Giá trị của bằng
Câu 4 [Q324874423] Với các số thực dương tuỳ ý, khi đó bằng
Câu 5 [Q236763750] Cho hàm số có đạo hàm Số điểm cực trị của hàm số
đã cho là
Câu 7 [Q134735316] Khối cầu bán kính có thể tích bằng
ĐỀ [XMIN2020] SỐ 070 ĐỀ THI KSCL NĂM 2020 LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN (THANH HOÁ)
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted
(www.vted.vn)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
A.y = x4− 3x2 B.y = −x3+ 4x2 C.y = x3+ 4x2 D.y = −x4+ 4x2
C5
8(−2)5
4
∫
0 f(x)dx = 5,∫5
0 f(x)dx = −3 ∫5
4 f(x)dx
a, b log2a3+ log3b2
A.3log2a + 2log3b B.3log2a − 2log3b
C.5 + log2a + log3b D. 13log2a + log1 3b
2 f(x) f′(x) = (x2− 4)(x + 3)2, ∀x ∈ R
Oxyz, (S) : x2+ y2+ z2− 2x − 4y − 11 = 0
R
Trang 2Câu 8 [Q368683686] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường là
Câu 9 [Q373479673] Điểm trong hình vẽ bên biểu diễn số phức Khi đó bằng
Câu 10 [Q846769794] Tập xác định của hàm số là
Câu 11 [Q373776170] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng và tính đơn điệu của hàm số đã cho
Câu 12 [Q232832353] Khối chóp có chiều cao bằng diện tích đáy bằng có thể tích bằng
Câu 13 [Q632977200] Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
πR3
4πR3 3
y = 2x2− 1, y = −x2+ 3x + 5
A. ∫2
−1(x2+ 3x − 4)dx B. ∫2
−1(−3x2+ 3x + 6)dx
C. ∫2
−1(3x2− 3x − 6)dx D. ∫2
−1(x2+ 3x + 4)dx
A.−5 + i B.5 − i C.5 + i D.1 + i
f(x) = log2(3 − x) + ex−1
A.[1; 3) B.(−∞; 3) C.(1; 3) D.(3; +∞)
f(x)
A. Đồng biến trên khoảng (−∞; −3) B. Nghịch biến trên khoảng (1; +∞)
C. Đồng biến trên khoảng (−1; +∞) D. Nghịch biến trên khoảng (−∞; 1)
A. 1Bh
1
2 3
y = 15x4− 3x2− 2020
Trang 3Câu 14 [Q068060766] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm
Câu 15 [Q737113176] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên:
Số nghiệm của phương trình là
Câu 16 [Q216686922] Họ các nguyên hàm của hàm số là
Câu 17 [Q867183472] Cho hai số phức Phần ảo của số phức bằng
Câu 18 [Q532332957] Cho cấp số cộng có Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Câu 19 [Q423532335] Gọi là các nghiệm phức của phương trình trong đó có phần ảo âm Môđun của số phức bằng
Câu 20 [Q636207341] Trong không gian đường thẳng đi qua điểm có toạ độ nào dưới đây?
f(x)
f(x)
4f(x) + 3 = 0
f(x) = cos x − 4x3
A.− sin x − 12x2+ C B.sin x − 12x2+ C
C.sin x − x4+ C D.− sin x + x4+ C
z1 = 1 + i, z2= 3 − i 2z1+ 3¯¯¯¯¯z2
(un) u1= 2, u5= 14
z1− 3z2
1
y − 2 3
z − 1 4
Trang 4Câu 21 [Q110727368] Nghiệm của phương trình là
Câu 22 [Q726367744] Trong không gian hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng có toạ độ là
Câu 23 [Q424673663] Khối lăng trụ tam giác đều cao cạnh đáy bằng chiều cao bằng có thể tích bằng
Câu 24 [Q268882268] Hàm số có đạo hàm là
Câu 25 [Q866496636] Sự tăng dân số được tính theo công thức trong đó là dân số của năm lấy làm mốc, là dân số sau năm và là tỉ lệ tăng dần số hàng năm Biết năm 2003 Việt Nam có khoảng 80902400 người
và tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi bằng 1,47% thì đến năm 2025 dân số Việt Nam khoảng bao nhiêu người?
Câu 26 [Q388282728] Hình trụ có bán kính đáy chiều cao có diện tích xung quanh bằng
Câu 27 [Q723026660] Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 28 [Q773101512] Số phức liên hợp của số phức là
Câu 29 [Q588337393] Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(1; 4; 1) B.(−1; 2; 1) C.(−1; −2; 1) D.(−1; −2; 1)
2−x2+4x= 16
A.(0; 1; 4) B.(0; 4; 1) C.(1; 4; 0) D.(1; 0; 4)
y = 52x−1
A.52x−1ln 5 B.2.52x−1 C.2.52x−1ln 5 D.(2x − 1)52x−2
S = Aeni A
A.111792400 B.111792388 C.111792390 D.105479630
A. 2πrh
πrh 3
log2(x − 3) + log2(x − 2) ≤ 1
A.(3; 4] B.(1; 3) C.[1; 4] D.(3; 4)
z = 1 − 3i
A.−1 − 3i B.−1 + 3i C.1 + 3i D.3i
f(x)
y = 3 + f(4 − 5x)
Trang 5Câu 30 [Q729233393] Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là
Câu 31 [Q302706683] Họ các nguyên hàm của hàm số trên khoảng là
Câu 32 [Q046607360] Khối trụ có bán kính đáy và chiều cao có thể tích bằng
Câu 33 [Q436660762] Khối chóp tam giác có chiều cao bằng 6 và độ dài cạnh đáy lần lượt là 3, 4, 5 có thể tích bằng
Câu 34 [Q025270234] Trong không gian cho mặt phẳng Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng đã cho
Câu 35 [Q434762884] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là
Câu 36 [Q337032537] Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A.(1; +∞) B.(1; 2) C.(3; +∞) D.(−2; 0)
f(x) = x3− 3x + 3 [−3; ]3
2
f(x) = x + 1
x − 3 (3; +∞)
A.4x + ln(x − 1) + C B.x + 3 ln(x − 4) + C
C.x + 4 ln(x − 3) + C D.x − 4 ln(x − 3) + C
Oxyz, (P) : x + 3y − 4z + 1 = 0
A.(1; −3; 4) B.(1; 3; 4) C.(2; 6; −8) D.(1; −3; −4)
f(x)
ABC A′B′C′ B, AB = 2a, BB′ = 2√3a
A′B (BCC′B′)
Trang 6Câu 37 [Q837824642] Cho hai số phức Toạ độ điểm biểu diễn số phức là
Câu 38 [Q361278476] Cho hình nón ngoại tiếp một hình chóp, hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh chiều cao của chóp bằng Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Câu 40 [Q072535075] Trong không gian cho hai điểm và mặt phẳng
Phương trình mặt phẳng qua hai điểm và vuông góc với là
Câu 41 [Q963723628] Cho hàm số có đồ thị của đạo hàm như hình vẽ bên:
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi và chỉ khi
Câu 42 [Q734848669] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên:
Số điểm cực trị của hàm số là
z1 = 2 + i, z2= 3 + 2i z1z2+ z1+ z2
i
A.(7; 2) B.(2; 7) C.(2; −7) D.(−7; 2)
a, 3a
πa3
2πa3 3
log315 = a, log310 = b 2 + log√350
A.2a + 2b − 2 B.2a + 2b C.3a + 2b D.2a + 3b
Oxyz, A(3; 1; −1), B(2; −1; 4)
A.x − 13y + 5z + 5 = 0 B.x + 13y − 5z − 5 = 0
C.x + 13y + 5z + 5 = 0 D.x − 13y − 5z + 5 = 0
f(x)
f(x) − x2+ 3 < m x ∈ (−1; 1)
A.m > f(0) + 3 B.m ≥ f(1) + 3 C.m ≥ f(0) + 3 D.m > f(1) + 3
f(x)
y = |3f(x) − 7|
Trang 7Câu 43 [Q077732786] Cho hình chóp có Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và Gọi là điểm đối xứng với qua Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Câu 44 [Q767767973] Một chiếc hộp có 25 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 25 Rút ngẫu nhiên 8 tấm thẻ, xác suất
để trong 8 tấm thẻ chọn được số tấm thẻ mang số lẻ nhiều hơn số tấm thẻ mang số chẵn và trong đó có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 6 gần nhất với kết quả nào dưới đây?
Câu 45 [Q396827698] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên thoả mãn
Biết khi đó bằng
đạt giá trị nhỏ nhất thì thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 47 [Q336373676] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu số thực
Câu 48 [Q221336822] Số giá trị nguyên của để phương trình
có hai nghiệm phân biệt là
S ABC BAC = 30ˆ 0, BA = BC = a SA
A.√17a
7
f(x) + f′(x) = e−x√3x + 1, ∀x ∈ [− ; +∞) 1
A. 11
14
13
7 9e
x, y log x + x(x + y) ≥ log(4 − y) + 4x
P = 10x + 18y + 1 +
x
147
A.(2; 3) B.(1; 2) C.(0; 1) D.(3; 4)
(x − 3) [m3f(2x − 3) − mf(x) + f(x) − 1] ≥ 0 x ∈ R?
m ∈ (1; 2020)
x ln x + xe−1x − (x + e−1x) m = m ln x − 1
Trang 81D(1) 2B(1) 3D(1) 4A(1) 5B(1) 6C(1) 7D(1) 8B(2) 9C(1) 10A(1)
Câu 49 [Q633282666] Khối lăng trụ đứng có thể tích bằng Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh Mặt phẳng chia khối lăng trụ đã cho thành hai khối đa diện, khối đa diện không chứa đỉnh có thể tích bằng
Câu 50 [Q373333336] Cho hàm số có đồ thị Biết rằng trên có ba điểm phân biệt
thoả mãn và thẳng hàng Khi đó đường thẳng đi qua điểm thì thuộc tập nào dưới đây?
ĐÁP ÁN
ABC A′B′C′ 12 D, E, M
A′C′, CC′, BC (DEM)
A
y = x + m, (m ∈ R)
A(xA; yA), B(xB; yB), C(xC; yC) y′′(xA) = y′′(xB) = y′′(xC) = 0 A, B, C
A.(0; 2) B.[2; 5) C.[8; 12) D.[5; 8)