Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh là góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng.. Lời giải.[r]
Trang 1TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy
Góc giữa mặt bên (SBC với mặt phẳng đáy bằng 45 Gọi ) M N lần lượt là trung điểm của AB và ,
SB Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng MD và CN
A 3
213
Gọi là giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD
Do SAB vuông cân tại Anên SA a
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz (như hình vẽ) sao cho A O (0;0;0),D a ;0;0 B0; ;0 ;a S 0;0;a
CHINH PHỤC 8,9,10 ĐIỂM THI ĐẠI HỌC
TỌA ĐỘ HÓA HÌNH KHÔNG GIAN (STRONG) - FULL ĐÁP ÁN CHI TIẾT
LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 Tham gia Group 8+ Free:https://www.facebook.com/groups/1632593617065392/
Trang 2Ta có MD//CNE nên d MD CN , d MD CNE , d M CNE ,
Gọi I là hình chiếu của M lên CE và H là hình chiếu của M lên NI
Suy ra MHCNE hay d MD CN , d M CNE , MH
Gọi là giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD
Do SAB vuông cân tại Anên SAa
Trang 3TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
AH HC a AC nên tam giác AHC vuông tại H , tức là AH HC
Chọn a và chọn hệ trục tọa độ Oxyz (như hình vẽ) sao cho 1 OH0;0;0, 3; 0; 0
2
C
,
30; ; 0
A
C
D
Trang 4Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 5a, cạnh bên SA10a và vuông góc với
mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC và
Chuẩn hóa với a 1
Xét hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sau:
(5;0;0) A≡O
M
C D
B S
Trang 5TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Dựng hình bình hành SADS' Khi đó (SBC)(AMC)S C
Dựng AH SB tại H và HK BC// (KS C )
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AMC và SBC
Khi đó ta có (AHK)S C HKA
Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, tam giác SAB đều Hình chiếu của S lên mặt
phẳng ABCD trùng với trung điểm I của AB Gọi H K lần lượt là trung điểm của DC và SB , ,
K
Trang 6Câu 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với
đáy, ABa AD, 2 ,a SA3a Gọi M N, lần lượt là hình chiếu của A lên SB SD, và
P là giao điểm của SC với mặt phẳng AMN Tính thể tích khối chóp S AMPN
A
31869
140
a
355891820
a
3181120
a
318631820
S z
x
y
Trang 7TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
SB SB b
SD SD d
SN SA
y z
x
C B
Trang 8Ta có 14
9
a c b d c
3
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2,SA vuông góc với mặt phẳng đáy
ABCD và SA2 Gọi M, N lần lượt là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB, AD sao cho mặt phẳng SMC vuông góc với mặt phẳng SNC Thể tích khối chóp S AMCN đạt giá trị nhỏ nhất bằng
Lời giải Chọn B
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ trên sao cho A0;0;0, B2;0;0, D0;2;0, S0;0; 2, suy
Trang 9TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Vậy thể tích nhỏ nhất của khối chóp S AMCN là 8 3 8
3
Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, ABBCa, AD2a; cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SB, CD Tính cosin của góc giữa MN và SAC
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ, với OA
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có ABC vuông tại B, AB1,BC 3, SAC đều, mặt phẳng SACvuông
với đáy Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SAB và SBC Giá trị của cos bằng
B
C S
Trang 10Gọi H M N, , lần lượt là trung điểm của AC AB BC, ,
SAC ABCSHABCSH HM SH, HN
Trang 11TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Câu 9: Cho hình lập phương ABCD A B C D có các cạnh bằng 2 , gọi điểm M là tâm của mặt bên ABB A ,
các điểm N P Q K, , , lần lượt là trung điểm của các cạnh AC DD D C B C, , , Tính cosine góc giữa hai mặt phẳng MNP và AQK
S
E
Trang 12Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc A O cạnh A B nằm trên Ox , cạnh A D nằm trên Oy và cạnh
A A nằm trên Oz Từ các dữ kiện đề bài đã cho ta tìm được tọa độ các điểm
1; 0;1 , 1;1; 2 , 0; 2;1 , 2;1; 0 , 1; 2; 0 , 0; 0; 2
Ta có MN0;1;1 , NP 1;1; 1 , AK2;1; 2 , AQ1; 2; 2
Gọi u u 1, 2
lần lượt là 2 vector pháp tuyến của mặt phẳng MNP và AQK Như vậy ta tính được u1 2; 1;1 , u22; 2;3
Ta gọi góc giữa hai mặt phẳng MNP và AQK là
Câu 10: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng vuông góc với mặt phẳng
đáy và là hai điểm lần lượt nằm trên hai cạnh và sao cho ,
Tìm giá trị của để hai mặt phẳng và tạo với nhau một góc bằng
Lời giải Chọn A
B
D A
Trang 13TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Gọi là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng thì
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng và , khi đó
Trang 14Câu 11: Trong không gian, cho tam giác cân ở có Điểm di động trên
tia vuông góc , gọi là trực tâm của tam giác Khi di động trên tia thì luôn thuộc một đường tròn cố định Bán kính của đường tròn đó bằng:
Lời giải Chọn A
Chọn hệ trục tọa độ có gốc , tia trùng tia , tia nằm trong mặt phẳng sao cho tia nằm giữa hai tia như hình vẽ Khi đó và
32
Trang 15TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Giả sử Dễ thấy tam giác cân tại Gọi là trung điểm của Ta có mặt phẳng vuông góc với và là mặt phẳng cố định
Gọi là trực tâm tam giác , do , và cùng nằm trong mặt phẳng
Do đó thuộc mặt cầu đường kính và thuộc mặt phẳng cố định Vậy
luôn thuộc một đường tròn cố định có bán kính
x y
R
N
K
E O
A
B
C
M H
Trang 16
Vậy bán kính của đường tròn đường kính là
Câu 12: Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm cạnh , góc
Thể tích khối chóp S ABCD là Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SOD Hãy tính
khoảng cách h từ tới mặt phẳng theo
Lời giải Chọn A
a
M
5719
C
Trang 17TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Cách 2: Phương pháp tọa độ
Không mất tính tổng quát, ta giả sử a 1
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, Khi đó ta có
Câu 13: Cho tam giác vuông tại và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tại điểm Các
điểm thay đổi trên đường thẳng sao cho Biết Giá trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện theo và bằng
Lời giải Chọn D
Chọn hệ trục tọa độ sao cho , các tia lần lượt trùng với các tia
,
193
3 14
ABb AC c AM m b c,
Trang 18Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Vậy VMNBC nhỏ nhất khi nằm về hai phía của và
Khi đó giá trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện bằng
b c
b c
Trang 19TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh , tâm Gọi và lần
lượt là trung điểm của hai cạnh và Biết , tính sin của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
Lời giải Chọn B
AHBC BC(MHN) HMN
2 2 2
b c
33
5
Trang 20Gọi hình chiếu của lên , suy ra là trung điểm của
D
2
; 0; 02
A
140; 0;
72
Trang 21TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 Câu 15: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh Gọi và lần lượt là trung điểm
các cạnh và ; là giao điểm của và Biết vuông góc với mặt phẳng
và Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo
Lời giải Chọn A
N
M B
C S
Trang 22Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau Gọi lần lượt là trung
điểm các cạnh là góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng Tính
Lời giải Chọn A
Gọi Vì hình chóp tứ giác là hình chóp đều nên
Đặt Vậy và đáy của hình chóp là hình vuông có cạnh bằng
Do giả thiết hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau nên
nên mặt phẳng nhận là một vectơ pháp tuyến
Đường thẳng nhận là một vectơ chỉ phương
Gọi là góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng
Trang 23TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Chọn hệ trục tọa độ có gốc tọa độ , tia chứa , tia chứa , tia chứa
a
A
20; ; 02
Trang 24Do đó khoảng cách từ đến mặt phẳng là:
Câu 18: Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh , tâm Gọi là điểm đối xứng
với qua trung điểm của , là trung điểm của , là trung điểm của Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Lời giải Chọn A
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ Đặt và gọi là trung điểm của
2
h
ah h
Trang 25TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Câu 19: Cho hình lăng trụ có là tứ diện đều cạnh Gọi , lần lượt là trung điểm
của và Tính tan của góc giữa hai mặt phẳng và
Lời giải Chọn C
Không mất tính tổng quát ta chọn
Gọi là trung điểm của Gọi là tâm của
Chuẩn hóa và chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sao cho
3 24
2 25
4 213
z
y
x
H M N
A
1
; 0; 02
B
30; ; 02
C
ABC n 1 0; 0;1
30; ;06
H
63
Trang 26, có vtpt
Đặt
( do góc nhọn)
Câu 20: Cho hình chóp có đáy là tam giác cân tại và ,
Gọi là góc của hai mặt phẳng và sao cho Khi đó thể tích của khối chóp
là
Lời giải Chọn A
Vì Hình chiếu của lên trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp là (với là đỉnh của hình thoi )
3312
2a
33
Trang 27TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
là vecto pháp tuyến của
Câu 21: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , , tam giác và tam
giác lần lượt vuông tại , Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng Côsin của góc giữa hai mặt phẳng và bằng:
Lời giải Chọn B
12
13
Trang 28Vậy
Câu 22: Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng Gọi lần lượt là các điểm
Lời giải Chọn A
72857
24153
40257
Trang 29TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Chọn vectơ chỉ phương của đường thẳng là , chọn vectơ chỉ phương của đường
Gọi là hình chiếu của trên , ta suy ra là trọng tâm tam giác
Ta chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ với trùng với gốc tọa độ, khi đó ta được:
Trang 30Câu 24: Cho hình chóp có đáy là hình thang cân, Hai mặt
phẳng và cùng vuông góc với mặt phẳng Gọi lần lượt là trung điểm của và Tính cosin góc giữa và , biết thể tích khối chóp bằng
Lời giải Chọn C
a
510
3 31020
31020
3 510
Trang 31TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Trang 32;
Xét tam giác vuông tại P:
lần lượt là đường trung bình của tam giác
là đường trung bình của tam giác
Xét tam giác vuông tại H:
Suy ra: tam giác vuông tại là hình chiếu vuông góc của lên
góc giữa và là góc
Khi đó:
Xét tam giác vuông tại :
Câu 25: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , Các mặt bên
, , cùng tạo với đáy một góc Biết chân đường vuông góc hạ từ xuống mặt phẳng nằm ở miền trong tam giác Gọi góc tạo bởi hai mặt phẳng và
là Tính
Lời giải Chọn A
a KC
Trang 33TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Gọi là hình chiếu của lên mặt phẳng Gọi lần lượt là hình chiếu của trên , và Ta có góc giữa và là góc Tương tự ta có
Do đó
Mà nằm ở miền trong tam giác nên là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Gọi là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác , khi đó
Tam giác vuông cân tại nên
Chọn hệ trục Đề-các vuông góc như hình vẽ Khi đó ta tìm được tọa độ các điểm như sau
3 42
2
ABC ABC
Trang 34Câu 26: Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng
là điểm thuộc cạnh sao cho Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và theo
Lời giải Chọn A
Chọn hệ trục tọa độ có gốc tại , trục hoành là , trục tung là , trục cao là (xem hình vẽ)
a
A
210; ;
Trang 35TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404 Câu 27: Cho hình lăng trụ đứng có , góc , góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng bằng Gọi , lần lượt là trung điểm của và Cosin của góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng
Lời giải Chọn D
Gọi là trung điểm
Lại có lần lượt là trung điểm của và
134
34
z
y x
N M
Trang 36Ta có , có một VTPT
Gọi là góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng
Câu 28: Cho hình lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh và các mặt bên đều là
các hình vuông cạnh Gọi là trọng tâm của tam giác và là trung điểm của đoạn thẳng Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng
Lời giải Chọn D
Chọn hệ trục tọa độ sao cho trục nằm trong mặt phẳng
và vuông góc với trục Khi đó gọi lần lượt là hình chiếu của lên các trục khi đó
Trang 37TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Vậy
Câu 29: Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại , cạnh Góc giữa
mặt phẳng và mặt phẳng bằng Tính thể tích của khối lăng trụ
?
Lời giải Chọn D
a
V
3 3.2
Trang 38
Câu 30: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân, với và góc
, cạnh bên Gọi là trung điểm của Cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng
3311
1010
3010
4
a a
34
a a
a
B A MA a
2
134
a
B M
Trang 39TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng và
Ta có là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng
MB A
S AB AM 1 2 5
a a
2 104
a
1
.sin2
Trang 40Mặt phẳng có véc tơ pháp tuyến là
Chọn véc tơ pháp tuyến là
Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , và có cạnh bên
bằng Gọi lần lượt là trung điểm Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Lời giải Chọn B
Chọn hệ trục tọa độ sao cho điểm trùng với gốc tọa độ, điểm nằm trên trục , điểmnằm trên trục , điểm nằm trên trục Ta có:
Do lần lượt là trung điểm
Suy ra : là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng
1(x0) 1( y0) 1( z2 )a 0 x y z 2a0
Trang 41TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là:
Câu 32: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân tại , , , góc giữa
và bằng Gọi là trung điểm và là trung điểm Tính khoảng cách
từ điểm đến mặt phẳng
Lờigiải Chọn A
Gọi lần lượt là là trung điểm cạnh và Từ giả thiết ta có:
Mặt khác: đôi một vuông góc nhau Chọn hệ trục như hình vẽ có
Trang 42Khoảng cách từ M đến là:
Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng có , góc bằng , Gọi , N lần
lượt là trung điểm và Khoảng cách giữa 2 đường thẳng và là
Lời giải Chọn D
Gọi là trung điểm Áp dụng định lí cosin cho tam giác ta có:
Vì tam giác cân tại có là đường trung tuyến nên tại hay 3 cạnh ,
và đôi một vuông góc với nhau Ta chọn hệ trục tọa độ sao cho điểm , điểm
và điểm Khi đó ta có tọa độ các điểm như sau: , ,
ABC A B C ABACa BAC 120 AA a M
32
Trang 43TỌA ĐỘ HÓA – LỚP TOÁN THẦY HUY – NGỌC HỒI – THANH TRÌ – HN – 0969141404
Suy ra:
Áp dụng công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau, ta có:
Câu 34: Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh và vuông góc với mặt phẳng
Gọi là trung điểm của , di động trên cạnh Giá trị lớn nhất của diện tích
là
Lời giải Chọn A
+ Chọn hệ trục tọa độ sao cho ; ;
4,