Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình bên).[r]
Trang 1Câu 1 [Q642360432] Nghiệm của phương trình là
Câu 2 [Q236242266] Tập xác định của hàm số là
Câu 3 [Q542443222] Với là số thực dương tuỳ ý, bằng
Câu 4 [Q401083258] Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như hình vẽ bên?
Câu 5 [Q661866426] Trong không gian cho đường thẳng Điểm nào dưới đây thuộc
có toạ độ là
Câu 7 [Q932731154] Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao Thể tích của khối chóp đã cho bằng
[XPLUS 2021] ĐỀ SỐ 00.6 - ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020
MÔN TOÁN ĐỢT 2 CỦA BGD&ĐT
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted
(www.vted.vn)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
log2(x + 9) = 5
y = 5x
A 5 + log5a B 5 − log5a C 1 + log5a D 1 − log5a
A y = −x4+ 2x2− 1 B y = x4− 2x2− 1
C y = x3− 3x2− 1 D y = −x3+ 3x2− 1
2
y − 2
−5
z + 1 1 d?
A N(4; 2; −1) B Q(2; 5; 1) C M(4; 2; 1) D P(2; −5; 1)
Oxyz, (S) : (x + 1)2+ (y + 2)2+ (z − 3)2 = 9 (S)
A (−2; −4; 6) B (2; 4; −6) C (−1; −2; 3) D (1; 2; −3)
Trang 2Câu 8 [Q498293936] Cho khối trụ có bán kính đáy và chiều cao Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Câu 9 [Q087472684] Trong mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức
Câu 10 [Q572431114] Cho hai số phức Số phức bằng
Câu 11 [Q453741017] Cho mặt cầu có bán kính Diện tích mặt cầu đã cho bằng
Câu 12 [Q370207734] Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
Câu 13 [Q043800400] Cho hình nón có bán kính đáy và đường sinh Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Câu 14 [Q108944598] bằng
Câu 15 [Q227324212] Trong không gian cho mặt phẳng Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng đã cho có toạ độ là
Câu 16 [Q229643549] Cho cấp số cộng với và công sai Giá trị của bằng
z = 1 − 2i?
z1 = 1 + 2i, z2 = 4 − i z1− z2
r = 5
y = x − 1x − 3
∫ 6x5dx
Oxyz, (α) : 2x − 3y + 4z − 1 = 0
A (2; −3; 4) B (2; 3; −4) C (2; 3; 4) D (−2; 3; 4)
Trang 3Câu 17 [Q063069567] Cho hàm số bậc bốn có đồ thị là đường cong trong hình bên Số nghiệm thực của phương trình là
Câu 18 [Q715979719] Phần thực của số phức là
Câu 19 [Q387484899] Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 20 [Q200640464] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Điểm cực đại của hàm số đã cho là
Câu 22 [Q177707304] Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ?
f(x) f(x) = −32
z = 3 − 4i
f(x)
3
∫
2 f(x)dx = 3,∫3
2 g(x)dx = 1 ∫3
2 [f(x) + g(x)]dx
Trang 4Câu 23 [Q791377434] Cho hàm số có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 24 [Q954113466] Nghiệm của phương trình là
Câu 25 [Q223361452] Trong không gian điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng toạ độ
số đã cho là
Câu 27 [Q348393264] Với là các số thực dương tuỳ thoả mãn khi và chỉ khi
đường thẳng và mặt phẳng bằng
Câu 29 [Q037637130] Cắt hình trụ bởi mặt phẳng đi qua trục của nó ta thu được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng Diện tích xung quanh của bằng
f(x)
22x−4= 2x
(Oxy)?
A Q(1; 0; 3) B P(1; 2; 0) C M(0; 0; 3) D N(0; 2; 3)
f(x) f′(x) = x(x − 1)(x + 4)3, ∀x ∈ R
ABCD A′B′C′D′ AB = a, AD = 2√2a, AA′ = √3a
(T)
Trang 5Câu 30 [Q356482945] Trong không gian cho điểm và mặt phẳng
Mặt phẳng đi qua và song song với có phương trình là
Câu 31 [Q386613344] Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Khi đó bằng
Câu 32 [Q307569336] Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng
Câu 33 [Q340323347] Cho số phức số phức bằng
Câu 34 [Q363366066] Gọi là hình phẳng giới hạn bởi các đường và Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục bằng
Câu 35 [Q021762767] Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là
Câu 36 [Q043466450] Tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 38 [Q174066303] Trong không gian cho điểm và mặt phẳng
Phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với có phương trình là
π 4
Oxyz, M(2; 1; −2) (P) : 3x − 2y + z + 1 = 0
A 2x + y − 2z + 9 = 0 B 2x + y − 2z − 9 = 0
C 3x − 2y + z + 2 = 0 D 3x − 2y + z − 2 = 0
f(x) = x4− 12x2− 4 [0; 9]
z = 2 − i, (2 − 3i)¯¯¯z
A ∫1
0 e4xdx B π∫1
0 e8xdx C π∫1
0 e4xdx D ∫1
0 e8xdx
y = −x3+ 7x
log3(13 − x2) ≥ 2
1
∫
0 [f(x) + 2x]dx = 3, ∫1
0 f(x)dx
Oxyz, M(1; 2; −3) (P) : 2x − y + 3z − 1 = 0
A ⎧
⎨
⎩
x = 2 + t
y = −1 + 2t
z = 3 − 3t
⎨
⎩
x = −1 + 2t
y = −2 − t
z = 3 + 3t
⎨
⎩
x = 1 + 2t
y = 2 − t
z = −3 + 3t
⎨
⎩
x = −1 + 2t
y = −2 − t
z = 3 + 3t
Trang 6
Câu 39 [Q441601004] Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe là 750.000.000 đồng và dự định
trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?
Câu 40 [Q774332237] Biết là một nguyên hàm của hàm số trên Khi đó là
Câu 41 [Q464776546] Cho hình nón đỉnh bán kính đáy bằng và độ dài đường sinh bằng Gọi là mặt cầu đi qua và đường tròn đáy của Bán kính của bằng
Câu 42 [Q451514631] Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng là
Câu 43 [Q733217899] Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một
số thuộc S , xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng có cùng tính chẵn lẻ bằng
Câu 44 [Q334448911] Cho các số thực thoả mãn Giá trị lớn nhất của biểu thức gần nhất với số nào dưới đây?
Câu 45 [Q514475577] Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng cạnh bên bằng và là tâm của đáy Gọi lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên các mặt phẳng
Thể tích của khối chóp bằng
Câu 46 [Q331193818] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB a; SA vuônggócvới mặt
phẳng đáy và SA 2a Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và
SM bằng
X
X
A 2ex− 4x2+ C B 1e2x− 4x2+ C
2 C e2x− 8x2+ C. D e2x− 2x2+ C.
1 2
A 2√10a
16√13a
8√13a
m y = x3− 3x2+ (5 − m)x (2; +∞)
A 4
2
2
1 3
x, y 2x2+y2+1≤ (x2+ y2− 2x + 2)4x
P = 8x + 4
2x − y + 1
O MNPQ
A a
2√17a
2a 3
Trang 7Câu 47 [Q100620272] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ bên:
Có bao nhiêu số dương trong các số
Câu 48 [Q260231602] Cho hàm số có và là đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 49 [Q204114101] Có bao nhiêu cặp số nguyên dương sao cho và ứng với mỗi cặp tồn tại đúng ba số thực thoả mãn
Câu 50 [Q323159134] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ:
Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có ít nhất ba nghiệm thực thuộc khoảng
f(x) = ax3+ bx2+ cx + d, (a, b, c, d ∈ R)
a, b, c, d?
f(x) f(0) = 0 f′(x) g(x) = ∣∣f(x3) + x∣∣
a ∈ (−1; 1) 2am= n ln(a + √a2+ 1)?
f(x)
Trang 81B(1) 2A(1) 3C(1) 4D(1) 5A(1) 6C(1) 7B(1) 8D(1) 9D(1) 10C(1)
ĐÁP ÁN