1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi chuyên đề Toán 12 lần 3 trường Liễn Sơn – Vĩnh Phúc 2019

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định... Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ THI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 3

NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN; LỚP: 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

485 Câu 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 3

yxmxm có hai điểm cực

trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ

;

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình  2 

2 log x  x 2 1 là

A 1; 0 B  1 C  0 D  0;1

Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB, AD2AB2BC,

CDa Hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là trung điểm M của cạnhCD Khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAD đến mặt phẳng SBM bằng

A 3 10

15

a

B 10 5

a

C 3 10 5

a

D 4 10 15

a

Câu 4: Cho x,y là các số thực thỏa mãn xyx 1 2y2 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của 2 2   

Pxyxy   x y Khi đó, giá trị của Mm bằng

Câu 5: Tính thể tích V của khối chóp tam giác S ABC , biết đáy ABC là tam giác vuông cân tại A

BC bằng 2a , cạnh bên SB hợp với mặt đáy góc450 , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy

A

3

3 6

a

3 2 6

a

3 2 3

a

3 3 2

a

V 

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cos 3x

cos 3

3

x

 B cos 3xdx3sin 3xC

cos 3

3

x

 D cos 3xdxsin 3xC

Câu 7: Tập hợp tât cả các giá trị của tham số m để hàm số : 3 2  

nghịch biến trên khoảng (  là: ; 1)

A 3;

4

  

3

; 4

 

Câu 8: Hàm số 2 sin cos

sin 2 cos 3

y

  có bao nhiêu giá trị nguyên?

Câu 9: Cho khai triển  22019 2 4038

1 x xaa xa x  a x

Tính Sa0 a1 a2  a4038

Câu 10: Cho hàm số mx 4m

y

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để

hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S.

Trang 2

Trang 2/5 - Mã đề thi 485 - https://thi247.com/

Câu 11: Cho hàm số

2

khi 1

8 khi 1

x

Có tất cả bao nhiêu giá trị

của a để hàm số liên tục tại x  ? 1

Câu 12: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 13: Ảnh của điểm 1;3 qua phép tịnh tiến theo véc tơ  v    3; 4

A 2; 7  B 7; 2  C 2;7 D 7; 2 

Câu 14: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x( )x x( 1)(x2)3,   x Số điểm cực

trị của hàm số đã cho là

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2

3xx 27

 là

A (3; ) B (  ; 1) (3; ) C ( 1;3) D (  ; 1)

Câu 16: Thể tích của khối lập phương cạnh 2a bằng:

Câu 17: Cho hàm số f x( ) thỏa mãn f x( ) 3 5sinxf(0)10 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A f x( )3x5 cosx15 B f x( )3x5 cosx2

C f x( )3x5 cosx2 D f x( )3x5cosx5

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yln(x2 2xm1) có tập xác định là

Câu 19: Cho a b, 0; ,a b1 thỏa mãn 2  3  8

log 8 log

3

a bb a b   Tính  3 

loga 2019

Câu 20: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;1  B 1;1 C 1; 0 D  ; 1

Câu 21: Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Gọi

M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên 1;3 Giá trị

Trang 3

của Mm bằng ?

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1; 1 ,B2;3; 2 Vectơ AB

có tọa

độ là

A 1; 2;3  B  1; 2;3 C 3; 4;1  D 3;5;1 

Câu 23: Tìm giá trị của m để

1

1 1

1

x

mx m x

  

Câu 24: Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u 1 2 và công sai d 5 Giá trị u bằng 4

Câu 25: Hàm số    2 

2 log 2

f xxx có đạo hàm

2 ln 2

x

1

2 ln 2

 

C    2 

2 2 ln 2 2

x

2

 

Câu 26: Số nghiệm của phương trình

2

sin sin 2 2sin cos sin cos

3 cos 2 sin cos

x

 ;  là

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a ,  BAD 60 , SA và a

SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD bằng

A 21

7

a

B 15 3

a

C 15 7

a

D 21 3

a

Câu 28: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx33x 1 B 2 1

1

x y x

1

1

x y x

 Câu 29: Thể tích của khối cầu bán kính a bằng

3

4 3

a

D

3

3

a

Trang 4

Trang 4/5 - Mã đề thi 485 - https://thi247.com/

điểm của các cạnh AB, A C  , BB Thể tích của khối tứ diện CMNP bằng:

A 1

7

1

5

24V Câu 31: Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

!

k

n

n

C

k

!

k n

n C

k n k

!

!

k n

n C

n k

!

k n

k n k C

n

Câu 32: Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: (2m1)x 3 m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số 3 2

3 1

2

2

4

4

m 

Câu 33: Với a , b là hai số thực dương tuỳ ý,  2

log ab bằng

A loga2 logb B 2 log alogb C 2 logalogb D 1

2

Câu 34: Cho hình nón đỉnh S đáy là hình tròn tâm O SA SB, , là hai đường sinh biết SO  3, khoảng cách từ O đến SAB là 1 và diện tích tam giác SAB là 27 Tính bán kính đáy của hình nón trên

A 674

15 2

530

3 130 4

3

1 3

3

trị nguyên của m để phương trình có 3 nghiệm?

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2

log x2 log x3m20 có nghiệm thực

3

Câu 37: Họ nguyên hàm của hàm số ( )f x ex là x

A 1 2

e

2

x

e

x

x

C

  D exx2C

Câu 38: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a Thể tích

của khối nón đã cho bằng

A

3

3

2

a

B

3

3

a

C

3

2 3

a

D

3 3 3

a

Câu 39: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )sinxcosx thỏa mãn 2

2

 

 

A F x( ) cosxsinx1 B F x( )cosxsinx3

C F x( ) cosxsinx1 D F x( ) cosxsinx3

Câu 40: Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy r  và chiều cao 4 h 4 2

A V 128 B V 64 2 C V 32 2 D V 32

Câu 41: Cho hình chóp S ABC có SASBCACBAB , a 3

2

a

tam giác ABC ,   là mặt phẳng đi qua G , song song với các đường thẳng ABSB

Gọi M, N , P lần lượt là giao điểm của   và các đường thẳng BC , AC , SC

Góc giữa hai mặt phẳng MNP và  ABC bằng

Trang 5

Câu 42: Xét hàm số ( ) 9 2

9t

f t

m

với m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho f x( ) f y( )1 Với mọi số thực x, y thỏa mãn e x y e x( y) Tìm số phần tử của S.

Câu 43: Cho dãy số (u n) xác định bởi 1

1

1

1

u

 Tìm giới hạn lim 2

n

u

A 1

5

3

3 2 Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2;3) Gọi I là hình

chiếu vuông góc của M trên trục Ox Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I, bán kính IM ?

A (x1)2 y2 z2 13 B (x1)2  y2 z2 17

C (x1)2 y2 z2  13 D (x1)2 y2 z2 13

Câu 45: Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB vuông góc với mặt phẳng (BCD),

5 , 3

ABa BCaCD 4a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

3

a

2

a

3

a

2

a

R 

Câu 46: Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích V của

khối chóp có thể tích lớn nhất

A V 144 B V 576 2 C V 144 6 D V 576

Câu 47: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

16

y x

Câu 48: Cho cấp số cộng  u n có số hạng tổng quát là u n 3n Tìm công sai 2 d của cấp số cộng.

Câu 49: Đặt log 23 a, khi đó log 27 bằng 16

A 4

3

a

B 4

3 4

a

D 3

4a

Câu 50: Từ 12 học sinh gồm 5 học sinh giỏi, 4 học sinh khá, 3 học sinh trung bình,

giáo viênmuốn thành lập 4 nhóm làm 4 bài tập lớn khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh

Tính xácsuất để nhóm nào cũng có học sinh giỏi và học sinh khá

A 72

18

144

36 385 -

- HẾT -

Ngày đăng: 11/01/2021, 16:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm