1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đáp án đề thi học kỳ 1 môn Vật lý lớp 7 THCS Chiềng Sơn 2019

9 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 30,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, đó là ảnh ảo, có kích thước bằng vật, khoảng cách từ gương đến vật và đến ảnh là bằng nhau.. Nêu được những đặc điểm[r]

Trang 1

UBND HUYỆN QUỲNH NHAI

TRƯỜNG TH&THCS CHIỀNG ƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 7

Năm học: 2018 - 2019 Môn: Vật lí

(Thời gian làm bài: 45 phút không kể thời gian giao đề)

1 BẢNG TRỌNG SỐ

h=1; 20 câu trắc nghiệm

Nội dung

Tổng số tiết

TS tiết lý thuyết

Số tiết quy

Đổi sang trắc nghiệm và tự luận( 30% TN và 70% tự luận)

B 30%; H 50%; VD 20%

Nội

dung

Tổng số tiết

TS tiết lý thuyết

Số tiết quy đổi

B H

(a )

V D

(b)

H (TN)

BH (TL)

VD (TL) T

N

TL

I

Quang

học

( 1 câu)

2 = 1đ

II Âm

8 = 4đ

( 2 Câu)

2 = 1đ

Trang 2

( 3 câu) ( 2 câu)

Trang 3

2 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ, HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

VÀ TỰ LUẬN

Môn: Vật lí lớp 7, Phạm vi kiểm tra: Học kì I, Thời gian kiểm tra: 45 phút

Tên Chủ đề

(Mức độ 3)

Vận dụng cao

(Mức độ 4)

Chủ đề 1:Quang học (9 tiết)

1 Sự truyền

thẳng ánh sáng

a) Điều kiện

nhìn thấy một

vật

b) Nguồn sáng.

Vật sáng

c) Sự truyền

thẳng ánh sáng

d) Tia sáng.

2 sự phản xạ

ánh sáng.

a) Hiện tượng

phản xạ ánh

sáng

b) Định luật

phản xạ ánh

sáng

c) Gương phẳng

d) Ảnh tạo bởi

gương phẳng

3 Gương cầu

a) Gương cầu

lồi.

1 Nhận biết được rằng, ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vật đó truyền vào mắt ta.

2 Phát biểu được định luật truyền thẳng của ánh sáng.

3 Nhận biết được ba loại chùm sáng:

song song, hội tụ và phân kì.

4 Nhận biết được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến đối với sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng.

5 Nêu được những đặc điểm chung về ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng,

đó là ảnh ảo, có kích thước bằng vật, khoảng cách từ gương đến vật và đến ảnh là bằng nhau.

6 Nêu được những đặc điểm của ảnh

ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi.

7 Nêu được các đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm.

1 Nêu được ví dụ

về nguồn sáng và vật sáng.

2 Nêu được ví dụ

về hiện tượng phản xạ ánh sáng.

3 Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng.

4 Nêu được ứng dụng chính của gương cầu lõm là

có thể biến đổi một chùm tia song song thành chùm tia phản xạ tập trung vào một điểm, hoặc có thể biến đổi chùm tia tới phân kì thành một chùm tia phản xạ song song.

1 Biểu diễn được đường truyền của ánh sáng (tia sáng) bằng đoạn thẳng có mũi tên.

2 Giải thích được một số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng trong thực tế: ngắm đường thẳng, bóng tối, nhật thực, nguyệt thực,

3 Biểu diễn được tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến trong

sự phản xạ ánh sáng bởi gương phẳng.

4 Vẽ được tia phản xạ khi biết tia tới đối với gương phẳng và ngược lại, theo hai cách là vận dụng định luật phản xạ ánh sáng hoặc vận dụng đặc điểm của ảnh ảo tạo bởi gương phẳng.

5 Nêu được ứng dụng

1 Dựng được ảnh của một vật đặt trước gương phẳng.

Trang 4

b) Gương cầu

rộng.

Số câu (điểm)

2 Chủ đề 2 Âm học (7 tiết)

1 Nguồn âm

2 Độ cao, độ

to của âm

3 Môi trường

truyền âm

4 Phản xạ

âm, tiếng vang.

5 Chống ô

nhiễm do tiếng

ồn.

1 Nhận biết được một số nguồn âm thường gặp

2 Nêu được nguồn âm là vật dao động.

3 Nhận biết được âm cao (bổng) có tần

số lớn, âm thấp (trầm) có tần số nhỏ.

4 Nhận biết được âm to có biên độ dao động lớn, âm nhỏ có biên độ dao động nhỏ.

5.Nêu được âm truyền trong các chất rắn, lỏng, khí và không truyền trong chân không.

6 Nêu được một số ví dụ về ô nhiễm

do tiếng ồn.

7 Nhận biết được những vật cứng, có

bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và những vật mềm, xốp, có bề mặt gồ ghề phản

xạ âm kém.

8 Kể tên được một số vật liệu cách âm thường dùng để chống ô nhiễm do tiếng ồn

1 Nêu được ví dụ

về âm trầm, bổng

là do tần số dao động của vật.

2 Nêu được ví dụ

về độ to của âm.

3 Nêu được tiếng vang là một biểu hiện của âm phản xạ.

3 Kể được một

số ứng dụng liên quan tới sự phản

xạ âm.

4 Nêu được trong các môi trường khác nhau thì tốc

độ truyền âm khác nhau

1 Chỉ ra được vật dao động trong một số nguồn

âm như trống, kẻng, ống sáo, âm thoa,

2 Giải thích được trường hợp nghe thấy tiếng vang

là do tai nghe được âm phản xạ tách biệt hẳn với

âm phát ra trực tiếp từ nguồn.

3 Đề ra được một số biện pháp chống ô nhiễm do tiếng ồn trong những trường hợp cụ thể.

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

4(2,0 đ)

20 %

2(4,0 đ) 40%

1(1 đ) 10%

T số câu (điểm)

Tỉ lệ %

6(3,0 đ) 30%

3(5,0 đ) 50%

2 (2,0 đ)

20 %

Trang 5

3 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ, HÌNH THỨC TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ TỰ LUẬN

Đề 1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

Câu 1:Ta nhìn thấy cánh đồng lúa khi

A đêm tối đen

B cánh đồng lúa ở trước mắt ta

C cánh đồng nằm sau lưng ta

D ánh sáng từ cánh đồng lúa chiếu vào mắt ta

Câu 2: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là

A ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và bằng vật

B ảnh ảo, nằm phía sau gương và nhỏ hơn vật

C ảnh ảo, không hứng được trên màn và nhỏ hơn vật

D ảnh ảo, hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật

Câu 3: Âm thoa dao động phát ra âm thanh gọi là

A nguồn âm

B tiếng kêu

C tiếng còi

D tiếng vang

Câu 4: Âm thanh được phát ra từ một cái loa đài là do

A thân loa dao động

B vỏ loa dao động

C màng loa dao động

D đế loa dao động

Câu 5: Biên độ dao động của nguồn âm càng lớn thì âm thanh phát ra

A càng cao

B càng trầm

C càng bổng

Câu 6: Vật phản xạ âm kém nhất là

A mặt tường nhẵn

Trang 6

B miếng xốp.

C mặt gương

D tấm kim loại

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Trả lời các câu hỏi sau

Câu 7 Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng vẽ hình minh họa (1điểm) Câu 8: Nguồn âm là gì? Cho 2 ví dụ minh họa? (2 điểm)

Câu 9: Âm có thể truyền được qua môi trường nào và môi trường nào thì

không truyền được âm ? Thông thường, âm truyền đi trong môi trường nào nhanh nhất, chậm nhất ? (2 điểm)

Câu 10: Em cao 130 cm, đứng cách tủ đứng 1m hỏi: (1 điểm)

a) Ảnh của em trong gương cao bao nhiêu?

b) Khoảng cách từ em đến ảnh của em bằng bao nhiêu?

Câu 11 (1 điểm)

a) Vật như thế nào thì phản xạ âm tốt, phản xạ âm kém? Cho ví dụ?

b) Em phải đứng cách xa núi ít nhất là bao nhiêu để tại đó, em nghe được tiếng vang của tiếng nói mình? Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s

Đề 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

Câu 1:Ta nhìn thấy cánh đồng lúa khi

A đêm tối đen

B ánh sáng từ cánh đồng lúa chiếu vào mắt ta

C cánh đồng lúa ở trước mắt ta

D cánh đồng nằm sau lưng ta

Câu 2: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là

A ảnh ảo, nằm phía sau gương và nhỏ hơn vật

B ảnh ảo, không hứng được trên màn và nhỏ hơn vật

C ảnh ảo, hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật

D ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và bằng vật

Câu 3: Âm thoa dao động phát ra âm thanh gọi là

A tiếng kêu

Trang 7

B tiếng còi.

C nguồn âm

D tiếng vang

Câu 4: Âm thanh được phát ra từ một cái loa đài là do

A thân loa dao động

B màng loa dao động

C vỏ loa dao động

D đế loa dao động

Câu 5: Biên độ dao động của nguồn âm càng lớn thì âm thanh phát ra

A càng cao

B càng trầm

D càng bổng

Câu 6: Vật phản xạ âm kém nhất là

A mặt tường nhẵn

B mặt gương

C tấm kim loại

D miếng xốp

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Trả lời các câu hỏi sau

Câu 7: Nguồn âm là gì? Cho 2 ví dụ minh họa?(2 điểm)

Câu 8 Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng vẽ hình minh họa (1điểm) Câu 9: Âm có thể truyền được qua môi trường nào và môi trường nào thì

không truyền được âm ? Thông thường, âm truyền đi trong môi trường nào nhanh nhất, chậm nhất ? (2 điểm)

Câu 10 (1 điểm)

a) Vật như thế nào thì phản xạ âm tốt, phản xạ âm kém? Cho ví dụ?

b) Em phải đứng cách xa núi ít nhất là bao nhiêu để tại đó, em nghe được tiếng vang của tiếng nói mình? Biết rằng vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s

Câu 11: Em cao 140 cm, đứng cách tủ đứng 1,5 m hỏi: (1 điểm)

a) Ảnh của em trong gương cao bao nhiêu?

b) Khoảng cách từ em đến ảnh của em bằng bao nhiêu?

4 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 8

Đề 1

I Trắc nghiệm khách quan( 3,0 điểm)

II Tự luận ( 7,0 điểm).

Câu 7

(1 đ)

- Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và

đường pháp tuyến với gương ở

điểm tới Góc phản xạ bằng góc tới

- Vẽ hình đúng, Nếu đúng tên các tia, góc

0,5đ 0,5đ

Câu 8

(2 đ)

- Vật phát ra âm gọi là nguồn âm

- Kèn đang thổi, dây đàn đang gãy…

1đ 1đ

Câu 9

(2 đ)

- Âm truyền được trong các môi trường rắn,lỏng, khí và

không truyền được trong chân không.(0,5 đ)

- Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng

và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí(0,5 đ)

1đ 1đ

Câu10

(1 đ)

a)130 cm

b) 2 m

0,5đ 0,5đ

Câu 11

(1 đ)

- Những vật cứng, có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và những

vật mềm, xốp, có mặt gồ ghề phản xạ âm kém

- Đề nghe được tiếng vang thì âm phản xạ phải cách âm

trực tiếp một khoảng thời gian ngắn nhất là 1/15s

Quãng đường âm đi được bằng hai lần khoảng cách ngắn

nhất từ người nói đến núi nên âm đi từ người nói đến núi là

1/30s

Khoảng cách từ người nói đến núi là :

S=v.t= 340 1/30=11.3 (m)

0,5đ 0,5đ

Đề 2

I Trắc nghiệm khách quan( 3,0 điểm)

II Tự luận ( 7,0 điểm).

Câu 7

(2 đ)

- Vật phát ra âm gọi là nguồn âm

- Kèn đang thổi, dây đàn đang gãy…

1đ 1đ

Trang 9

(1 đ)

- Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới

và đường pháp tuyến với gương ở

điểm tới Góc phản xạ bằng góc tới

- Vẽ hình đúng, Nếu đúng tên các tia, góc

0,5đ 0,5đ

Câu 9

(2 đ)

- Âm truyền được trong các môi trường rắn,lỏng, khí và

không truyền được trong chân không.(0,5 đ)

- Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng

và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí(0,5 đ)

1đ 1đ

Câu 10

(1 đ)

- Những vật cứng, có bề mặt nhẵn phản xạ âm tốt và những

vật mềm, xốp, có mặt gồ ghề phản xạ âm kém

- Đề nghe được tiếng vang thì âm phản xạ phải cách âm

trực tiếp một khoảng thời gian ngắn nhất là 1/15s

Quãng đường âm đi được bằng hai lần khoảng cách ngắn

nhất từ người nói đến núi nên âm đi từ người nói đến núi là

1/30s

Khoảng cách từ người nói đến núi là :

S=v.t= 340 1/30=11.3 (m)

0,5đ 0,5đ

Câu11

(1 đ)

a)140 cm

b) 3 m

0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 11/01/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w