trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc của phân tử prôtêin.. trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin.[r]
Trang 1LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC ĐỀ THI chỉ có tại website MOON.VN
I Nhận biết
Câu 1 [617869]: Người mắc bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây là một dạng thể ba
A hội chứng Đao B Bệnh ung thư vú
C Bệnh phêninkêtô niệu D Hội chứng Tơcnơ
Câu 2 [617971]: Xét các thành tựu sau:
1 Tạo cừu Dolly
2 Tạo giống dâu tằm tam bội
3 Tạo giống bông kháng sâu hại
4 Tạo chuột bạch có gen của chuột cống
Những quá trình nào thuộc ứng dụng của công nghệ gen?
A 2,3,4 B 1,2 C 1,3,4 D 3,4
Câu 3 [617972]: Con lai F1 có ưu thế lai cao nhưng không dùng để làm giống vì
A nó mang gen lặn có hại, các gen trội không thể lấn át được
B giá thành rất cao nên nếu để làm giống thì rất tốn kém
C đời con có tỉ lệ dị hợp giảm, xuất hiện đồng hợp lặn có hại
D nó mang một số tính trạng xấu của P
Câu 4 [617974]: Tần số tương đối các alen được tính như sau:
A p(A) + q(a) = 1 B p(A) = p2 + 2pq; q(a) = q2 + 2pq
C p(A) = p2 + pq; q(a) = q2 + pq D p(A) + q(a) = 1 - p2
Câu 5 [617975]: Nếu P dị hợp tử n cặp gen, phân ly độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai F1 là
A 3n B 2n C 4n D (1/2)n
Câu 6 [617976]: Operon là
A cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng phân bố thành từng cụm, có chung một cơ chế điều hòa
B gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế
C vùng điều hòa đầu gen, nơi khởi đầu phiên mã
D nhóm gen cấu trúc tổng hợp prôtêin
Câu 7 [617978]: Điểm giống nhau giữa các hiện tượng : di truyền độc lập, hoán vị gen và tương tác gen là:
A các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do
B tạo ra thế hệ con lai ở F2 có 4 kiểu hình
C thế hệ F1 luôn tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
D tạo ra các biến dị tổ hợp
Câu 8 [617980]: Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hacđi - Vanbec nghiệm đúng là:
A giao phối tự do và ngẫu nhiên B không có chọn lọc
C không có đột biến D số lượng cá thể lớn, không có sự di - nhập gen Câu 9 [617981]: Thứ tự các bậc cấu trúc của nhiễm sắc thể là:
A nuclêôxôm → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → crômatit
B sợi cơ bản → nuclêôxôm → sợi nhiễm sắc → crômatit
C sợi nhiễm sắc → nuclêôxôm → sợi cơ bản → crômatit
D nuclêôxôm → crômatit → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
MÔN: SINH HỌC
ĐỀ THI TRƯỜNG THPT LÍ THÁI TỔ - BẮC NINH – LẦN 1 [ID: 61851]
Kiểm duyệt đề và lời giải: thầy Phạm Ngọc Hà FB: ha.t.pham.56
Trang 2Câu 10 [617983]: Phép lai nào cho phép phát hiện di truyền qua tế bào chất?
A Lai phân tích B Lai trở lại C Lai thuận nghịch D Lai gần
Câu 11 [617984]: Mã di truyền là
A trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc của phân tử prôtêin
B trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc 1 của phân tử prôtêin
C trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
D trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen quy định cấu trúc bậc 2,3,4 của phân tử prôtêin
Câu 12 [617985]: Cho các biện pháp:
1 Dung hợp tế bào trần 2 Cấy truyền phôi 3 Nhân bản vô tính
4 Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa
5 Tự thụ phấn liên tục từ 5 đến 7 kết hợp với chọn lọc
Phương pháp được sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng là:
A 3, 4, 5 B 4, 5 C 1, 2, 3, 4 ,5 D 2, 3, 4
Câu 13 [617986]: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
A mARN B ADN C mARN và prôtêin D prôtêin
Câu 14 [617987]: Ở 1 loài thực vật chỉ sinh sản bằng tự thụ phấn, cây hoa trắng sinh sản ra đời F1 có 75%
cây hoa trắng: 18,75% cây hoa đỏ: 6,25% cây hoa vàng Nếu lấy tất cả các hạt của cây hoa đỏ F1 đem gieo phát triển thành cây F2 thì theo lí thuyết, tỉ lệ cây hoa vàng ở F2 là:
A 5/6 B 1/4 C 1/9 D 1/6
Câu 15 [617988]: Trong các quy luật di truyền sau đây, quy luật di truyền nào phủ nhận học thuyết của
Menđen?
A Di truyền liên kết gen B Di truyền ngoài nhiễm sắc thể
C Di truyền liên kết với giới tính D Di truyền tương tác gen
Câu 16 [617989]: Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến gen thành gen a, gen B bị đột biến thành gen b
Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?
A aaBb, Aabb B AaBb, AABb C AABB, AABb D AABb, AaBB
Câu 17 [617991]: Nội dung không đúng khi nói về di truyền giới tính là:
A các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính còn quy định tính trạng thường
B các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định tính trạng liên quan đến giới tính
C cặp nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
D cặp nhiễm sắc thể giới tính có thể là đồng giao tử hoặc dị giao tử
Câu 18 [617996]: Ở operon Lac, khi có đường lactozơ thì quá trình phiên mã diễn ra vì lactozơ gắn với:
A vùng vận hành, kích hoạt vùng vận hành
B prôtêin điều hòa làm kích hoạt tổng hợp prôtêin
C prôtêin ức chế làm cho prôtêin ức chế bị bất hoạt
D enzim ARN pôlimeraza làm kích hoạt enzim này
Câu 19 [617998]: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
A đột biến gen B đột biến điểm C đột biến D thể đột biến
Câu 20 [618003]: Nội dung nào sau đây là không đúng?
A Giới hạn của thường biến phụ thuộc vào môi trường
B Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc điều kiện môi trường
C Trong một kiểu gen, mỗi gen có mức phản ứng riêng
D Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường
Câu 21 [618010]: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm:
A tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp
B chủ yếu ở trạng thái dị hợp
C đa dạng và phong phú về kiểu gen
D phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau
Câu 22 [618012]: Mã di truyền có mã mở đầu trên mạch gốc là:
A ATT B AUX C AUG D TAX
Trang 3Câu 23 [618013]: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A gen tăng cường B gen đa hiệu C gen trội D gen điều hòa
Câu 24 [618016]: Khi nói về thể đa bội, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Những giống cây ăn quả, không hạt thường là thể đa bội lẻ
B Thể đa bội có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khỏe, chống chịu tốt
C Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể là 2n +2
D Trong thể đa bội, bộ nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng là một bội số của bộ đơn bội, lớn hơn 2n Câu 25 [618019]: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
(1): ABCD EFGH → ABGFE DCH
(2):ABCD EFGH → AD EFGBCH
A (1) đảo đoạn chứa tâm động, (2) đảo đoạn không chứa tâm động
B (1) đảo đoạn chứa tâm động, (2) chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
C (1) chuyển đoạn chứa tâm động, (2) đảo đoạn chứa tâm động
D (1) chuyển đoạn không chứa tâm động, (2) chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể
Câu 26 [618021]: Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A trội hoàn toàn B trội không hoàn toàn C Phân li D Phân li độc lập
Câu 27 [618023]: Cơ chế truyền đạt thông tin di truyền ở cấp độ phân tử được thể hiện bằng sơ đồ:
A ADN → prôtêin → tính trạng B ADN → mARN → prôtêin → tính trạng
C ADN → mARN → prôtêin D ADN → mARN → prôtêin → tính trạng
↓ ADN → mARN → prôtêin → tính trạng
Câu 28 [618024]: Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể được xác định bằng phép lai:
A phân tích B khác dòng C thuận nghịch D khác thứ
Câu 29 [618027]: Cho rằng một quần thể nào đó chưa đạt cân bằng di truyền Điều kiện nào để quần thể đó
đạt được trạng thái cân bằng?
A Chọn lọc một số cá thể B Tạo môi trường ổn định
C Cho tự phối D Cho ngẫu phối
Câu 30 [618029]: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số
A nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
B nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài
C tính trạng của loài
D giao tử của loài
II Thông hiểu
Câu 1 [617973]: Ở đời con của phép lai nào sau đây, tỉ lệ kiểu hình ở giới đực giống với tỉ lệ kiểu hình ở
giới cái?
A XAXa x XAY B XAXa x XaY C XaXa x XAY D XAXa x XAYa
Câu 2 [617977]: Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ Nếu các cặp gen này nằm trên
các cặp nhiễm sắc thể khác nhau thì tối đa có bao nhiêu dòng thuần về các cặp gen nói trên?
Câu 3 [617979]: Xét các phát biểu sau đây:
1 Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
2 Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 3' - 5' so với chiều trượt của enzim tháo xoắn
3 Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin
4 Trong quá trình dịch mã, ribôxôm trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 5' của mARN đến đầu 3' của mARN
Trong 4 phát biểu nói trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 4 [617982]: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc
lập Ở đời con của phép lai AaBBDd x AaBbdd, có số loại kiểu gen và số loại kiểu hình lần lượt là:
A 8 và 27 B 12 và 4 C 18 và 4 D 27 và 8
Trang 4Câu 5 [617990]: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD
ad đã xảy ra hoán vị gen giữa D và d với
tần số 18% Tính theo lí thuyết cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa D và d là
A 360 B 820 C 180 D 640
Câu 6 [617992]: Ở người , tính trạng nhóm máu A, B, O do một gen có 3 alen IA, IB, IO quy định Trong một quần thể cân bằng di truyền có 25% số người mang nhóm máu O;39% số người mang nhóm máu B.Một cặp
vợ chồng đều có nhóm máu A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm máu giống bố mẹ
là bao nhiêu?
A 19/24 B 3/4 C 119/144 D 25/144
Câu 7 [617993]: Xét các phát biểu sau đây:
1 Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1 và sau đó được duy trì ổn định ở các đời tiếp theo
2 Khi lai khác dòng hoặc lai khác loài, con lai luôn có biểu hiện ưu thế lai
3.Nếu sử dụng con lai F1 làm giống thì sẽ gây ra hiện tượng thoái hóa giống vì con lai F1 có kiểu gen dị hợp
4 Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch có thể cho ưu thế lai và ngược lại
5 Ở dòng thuần chủng, quá trình tự thụ phấn không gây thoái hóa giống
6 Ở các giống động vật, quá trình giao phối cận huyết luôn gây ra thoái hóa giống
Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 8 [618006]: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,4 Aa : 0,6 aa Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn
so với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:
A 36% B 40% C 4% D 16%
Câu 9 [618008]: Gen A đột biến thành a Khi A và a cùng tự nhân đôi 3 lần thì số nuclêôtit tự do mà môi
trường nội bào cung cấp cho gen a ít hơn so với gen A là 14 nuclêôtit Dạng đột biến xảy ra với A là
A mất 2 cặp nuclêôtit B thay thế 2 cặp nuclêôtit
C thay thế 1 cặp nuclêôtit D mất 1 cặp nuclêôtit
Câu 10 [618025]: Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có 400 cá thể đực mang kiểu gen AA; 300
cá thể cái mang kiểu gen Aa; 300 cá thể cái mang kiểu gen aa Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ:
A 0,25 B 0,46875 C 0,495 D 0,75