Câu 32: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, có một số phát biểu sau đây: (1) Cách li địa lí là những trở ngại về mặt địa lí như sông, núi, biển…ng[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ TTLTĐH DIỆU HIỀN – CẦN THƠ – LẦN I
Câu 1: Cho có nhóm sinh vật sau đây có bao nhiêu nhóm sinh vật thuộc sinh vật phân giải?
(1) Cỏ (2) Nấm hoại sinh (3) Vi khuẩn hoại sinh (4) Giun đất (5) Động vật
Câu 2: Khi nói về ARN, phát biểu nào sau đây sai?
A ARN được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen
B ARN được cấu tạo bởi 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X
C ARN tham gia vào quá trình dịch mã
D Ở tế bào nhân thực, ARN chỉ tồn tại trong nhân tế bào
Câu 3: Hệ sinh thái nào sau đây nằm ở khu sinh học vùng ôn đới?
A Rừng lá kim phương Bắc B Đồng rêu
Câu 4: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai AaBB aaBb cho đời con
có bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 5: Ở người, bệnh mù màu đỏ – xanh lục do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể
giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh này Một người phụ nữ nhìn màu bình thường lấy chồng bị mù màu đỏ – xanh lục, họ sinh mộtcon trai bị mù màu đỏ – xanh lục.Biết rằng không xảy ra đột biến mới Người phụ nữ có kiểu gen là:
A X Xm m B XM mX C XM MX hoặc XM mX D XM mX hoặc X Ym m
Câu 6: Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4 AA:0,2 Aa:0,4aa Tần số alen A và alen a trong quần thể
này lần lượt là?
A 0,5 và 0,5 B 0,6 và 0,4 C 0,3 và 0,7 D 0,4 và 0,6
Câu 7: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng chiều dài của nhiễm sắc thể?
C Chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể D Mất đoạn
Câu 8: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu sơ
cấp cho quá trình tiến hóa?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Đột biến
C Giao phối không ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên
Câu 9: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
A Nhân đôi nhiễm sắc thể B Tổng hợp chuỗi pôlipeptit
Câu 10: Có bao nhiêu ví dụ sau đây minh họa cho mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh
vật?
(1) Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ
(2) Chó rừng đi kiếm ăn theo đàn, nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn
(4) Các cây thông nhựa liền rễ sinh trưởng nhanh hơn các cây sống riêng rẽ
(5) Cá mập con khi mới nở sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn
Câu 11: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở kỉ nào sau đây?
A Kỉ Phấn trắng B Kỉ Tam điệp C Kỉ Cacbon D Kỉ Đêvôn
Câu 12: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể mà không tác động lên cá thể
(2) Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội
(3) Ở quần thể sinh vật lưỡng bội, chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội
(4) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen của quần thể
Câu 13: Khi nói về quan hệ hỗ trợ cùng loài, phát biểu nào sau đây sai?
A Ở nhiều quần thể thực vật, những cây sống theo nhóm chịu đựng được gió bão tốt hơn những cây cùng loài sống riêng rẽ
Trang 2B Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể đảm bảo cho quần thể tồn tại một cách ổn định và khai thác được tối ưu nguồn sống của môi trường
C Hỗ trợ cùng loài chỉ xuất hiện khi mật độ cá thể trong quần thể tăng lên quá cao
D Quan hệ hỗ trợ cùng loài thể hiện qua hiệu quả nhóm
Câu 14: Khi nói về hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?
A Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh (môi trường vô sinh của quần xã)
B Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định
C Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người
D Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái chỉ được thực hiện trong phạm vi quần xã sinh vật
Câu 15: Khi nói về công nghệ gen, phát biểu nào sau đây sai?
A Công nghệ gen là quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
B Thể truyền thường sử dụng trong công nghệ gen là plasmit, virut hoặc nhiễm sắc thể nhân tạo
C Công nghệ gen mới được áp dụng đối với vi sinh vật và thực vật
D Để dễ dàng phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp, người ta thường chọn thể truyền có gen đánh dấu
Câu 16: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen
của quần thể theo hướng
A tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử
B tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn
C giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử
D giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội và tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử
Câu 17: Alen B ở sinh vật nhân thực có 1500 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ A 3
G Alen B bị đột biến thay thế 1 2cặp G – X bằng 1 cặp A – T trở thành alen B Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
Câu 18: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cá thể mang kiểu hình trội về một tính trạng chiếm 37,5%?
A AaBbaaBB B AabbaaBb C AaBbAabb D AaBbAaBb
Câu 19: Có bao nhiêu hoạt động sau đây nhằm bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên
nhiên?
(1) Cải tạo đất, nâng cao độ phì nhiêu cho đất
(2) Bảo vệ các loài sinh vật đang có nguy cơ tuyệt chủng
(3) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước sạch
(4) Giáo dục môi trường nhằm nâng cao hiểu biết của toàn dân về môi trường
(5) Khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 20: Câu 60: Giả sử lưới thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả như sau: cỏ là thức ăn của thỏ, dê, gà
và sâu; gà ăn sâu; cáo ăn thỏ và gà; hổ sử dụng cáo, dê, thỏ làm thức ăn Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng
về lưới thức ăn này?
I Gà chỉ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 II Thỏ, dê, cáo đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 III Hổ tham gia vào ít chuỗi thức ăn nhất IV Cáo có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
Câu 21: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Ổ sinh thái của một loài là "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển
(2) Do nhu cầu về ánh sáng của các loài cây khác nhau dẫn đến hình thành các các ổ sinh thái về ánh sáng khác nhau
(3) Các quần thể động vật khác loài cùng sinh sống trong một sinh cảnh chắc chắn có ổ sinh thái về nhiệt
độ trùng nhau hoàn toàn
(4) Các loài chim cùng sinh sống trên một loài cây chắc chắn sẽ có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn
(5) Ổ sinh thái chính là nơi cư trú của từng quần thể sinh vật
Trang 3Câu 22: Cho phép lai P: AaBbDd♀ ♂AaBbdd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một số
tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối
đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Câu 23: Khi nói về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Diễn thế sinh thái có thể xảy ra do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã sinh vật (2) Diễn thế sinh thái có thể xảy ra ở cả hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo
(3) Diễn thế thứ sinh luôn dẫn đến hình thành quần xã ổn định
(4) Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Câu 24: Cho các giai đoạn về quá trình phát sinh sự sống:
(1) Trùng phân các đơn phân thành các đại phân tử hữu cơ
(2) Các đại phân tử hữu cơ tương tác hình thành tế bào sơ khai
(3) Hình thành các chất hữu cơ đơn giản từ các vật chất vô cơ
Quá trình hình thành sống đầu tiên trên Trái đất diễn ra theo trình tự đúng là:
A (2) → (1) → (3) B (3) → (2) → (1) C (3) → (1) → (2) D (1) → (2) → (3)
Câu 25: Câu 65: Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát
triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn:
(3) Quần xã cây thân thảo (4) Quần xã cây bụi
(5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm
Trình tự đúng của các giai đoạn là:
A (5) → (3) → (4) → (2) → (1) B (1) → (2) → (3) → (4) → (5)
C (5) → (2) → (3) → (4) → (1) D (5) → (3) → (2) → (4) → (1)
Câu 26: Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến 6) Di – nhập gen
Có bao nhiêu nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
Câu 27: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới
(2) Tiến hóa không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
(3) Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể khi điều kiện sống của quần thể thay đổi
(4) Loài mới không thể được hình thành nếu không có sự cách li địa lí
Câu 28: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến gen chỉ xảy ra ở một số gen trong nguyên phân
(2) Đột biến gen liên quan đến 1 cặp nuclêôtit trong gen gọi là đột biến điểm
(3) Đột biến gen có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
(4) Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho chọn giống và tiến hóa
Câu 29: Theo lí thuyết, có bao nhiêu phương pháp sau đây được áp dụng để tạo ra các cá thể có kiểu gen
giống nhau?
(1) Cấy truyền phôi (2) Lai giữa hai cá thể có kiểu gen dị hợp tử
Câu 30: Một quần thể ngẫu phối, alen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn;
Alen B quy định lông đen trội không hoàn toàn so với alen b quy định lông vàng, kiểu gen Bb cho kiểu hình lông nâu Hai cặp gen này nằm trên 2 cặp NST thường Thế hệ xuất phát của quần thể này có tần số alen A là 20% và tần số alen B là 60% Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, phát biểu nào sau đây sai về quần thể này?
A Tỉ lệ kiểu hình lông dài, màu đen trong quần thể là 30,24%
B Tỉ lệ kiểu gen AaBb là 15,36%
C Quần thể có 9 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình
Trang 4D Số cá thể lông ngắn, màu nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất trong quần thể
Câu 31: Cho biết các côđon mã hóa các axitamin tương ứng trong bảng sau:
Côđon
5’ UUA 3’ , 5’ XUU 3’, 5’ XUG 3’
5’ XXU 3’, 5’ XXX 3’
5’ AXU 3’, 5’ AXG 3’
5’ AGA 3’, 5’ AGG 3’ 5’ AAA 3’
Axit amin
tương ứng Lơxin (Leu) Prôlin (Pro) Threônin (Thr) Acginin(Arg) Lizin (Lys)
Ở một loài sinh vật nhân sơ, một chuỗi pôlipeptit có trình tự các axitamin: Pro–Arg–Lys–Thr Trình tự nuclêôtit trên đoạn mạch gốc của gen mang thông tin mã hóa chuỗi pôlipeptit trên là
A 3’ GGG TXT AAT TXG 5’ B 3’ GGA TXT AAT TGX 5’
C 5’ GGA TXX TTT TXG 3’ D 5’ XGT TTT TXT GGG 3’
Câu 32: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AbDd
aB không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 10% Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo ra, loại giao tử AbD chiếm tỉ lệ?
Câu 33: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu sắc lông do một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
có 3 alen quy định Alen quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen quy định lông xám và alen quy định lông trắng; alen quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen quy định lông trắng Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có kiểu hình gồm: 75 con lông đen ; 24 con lông xám; 1 con lông trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) Nếu chỉ cho các con lông xám của quần thể ngẫu phối thì đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 35 con lông xám : 1 con lông trắng
(2) Nếu chỉ cho các con lông đen của quần thể ngẫu phối thì đời con có kiểu hình lông xám thuần chủng chiếm 16%
(3) Tổng số con lông đen dị hợp tử và con lông trắng của quần thể chiếm 48%
(4) Số con lông đen có kiểu gen đồng hợp tử trong tổng số con lông đen của quần thể chiếm 25%
Câu 34: Cho cà chua thân cao, quả vàng lai với cà chua thân thấp, quả đỏ thu được F1 toàn cà chua thân cao, quả đỏ Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 có 718 cây thân cao, quả đỏ; 241 cây thân cao, quả vàng; 236 cây thân thấp, quả đỏ; 80 cây thân thấp,quả vàng Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng Cho hai cây F2
có kiểu hình khác nhau về cả hai tính trạng giao phấn với nhau Nếu không tính phép lai nghịch sẽ có tối đa bao nhiêu phép lai mà đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1 ?
Câu 35: Một loài thực vật, hai cặp gen A, a và B , b cùng quy định chiều cao cây; kiểu gen có cả 2 loại alen
trội A và B cho thân cao, các kiểu gen còn lại cho thân thấp Alen D quy định hoa vàng trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Kiểu gen của cây P có thể là: ABDd
ab (2) Có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa vàng
(3) F1 có 9 loại kiểu gen
(4) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân thấp, hoa vàng
Câu 36: Cho sơ đồ phả hệ:
Trang 5Có bao nhiêu nhận định đúng?
(1) Xác suất sinh con bình thường của cặp vợ chồng II-4 và II-5 là 5
12 (2) Có 6 người chắc chắn xác định được kiểu gen trong phả hệ trên
(3) Người phụ nữ II-3 kết hôn với người bị mắc hai bệnh G và H, các con của họ có thể có tối đa 3 kiểu hình
(4) Gen quy định bệnh G và H là gen trội nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y
Câu 37: Thế hệ xuất phát (P) của quần thể thực vật tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 50% AA:50% AA
.Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?
(1) Tần số kiểu gen aa sẽ tăng dần qua các thế hệ (2) Tần số kiểu gen AA ở F1 là 5
8 (3) Thế hệ F4 có tần số alen A bằng với tần số alen (4) Tần số kiểu gen Aa ở F3 là 1
16 (5) Tần số kiểu gen aa ở F2 là 7
16
Câu 38: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B
quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài.Cho giao phấn hai cây thuần chủng cùng loài (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, thu được F1 gồm toàn cây thân cao, quả tròn Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 50,16% cây thân cao, quả tròn; 24,84% cây thân cao, quả dài; 24,84% cây thân thấp, quả tròn; 0,16% cây thân thấp, quả dài Biết rằng trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Ở F2 có tối đa 10 loại kiểu gen
(2) Ở F1 đã xảy ra hoán vị với tần số 8%
(3) Trong số cây có 2 tính trội ở F2, tỉ lệ cây thuần chủng chiếm 2
627 (4) Ở F2, tỉ lệ cây dị hơp một cặp gen nhỏ hơn tỉ lệ cây dị hai cặp gen
Câu 39: Màu lông gà do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Lai gà trống lông trắng với gà
mái lông đen (P), thu được F1 gồm 50% gà trống lông đen và 50% gà mái lông trắng Có bao nhiêu dự đoán sau đây sai?
(1) Gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính
(2) Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình giống nhau ở giới đực và giới cái
(3) Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2 Cho tất cả gà F2 giao phối ngẫu nhiên, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 81,25% gà lông đen : 18,75% gà lông trắng
(4) Cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng, thu được đời con toàn gà lông đen
Câu 40: Cho hai cây đều có quả tròn giao phấn với nhau, thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt Cho các cây F1
tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 56,25% cây quả dẹt : 37,5% cây quả tròn : 6,25% cây quả dài Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1) F2 có 5 loại kiểu gen quy định quả tròn
Trang 6(2) Cho tất cả các cây quả dẹt F2 tự thụ phấn, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 9:6:1
(3) Cho tất cả các cây quả tròn F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có số cây quả dẹt chiếm tỉ lệ 2
9 (4) Cho tất cả các cây quả dẹt F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 16 cây quả dẹt : 64 cây quả tròn : 1 cây quả dài
Trang 7ĐỀ THI THỬ TTLTĐH DIỆU HIỀN – CẦN THƠ – LẦN II
Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?
Câu 2: Từ một quần thể sinh vật trên đất liền, một cơn bão lớn đã tình cờ đưa hai nhóm chim sẻ đến hai hòn
đảo ngoài khơi Hai hòn đảo này cách bờ một khoảng bằng nhau và có cùng điều kiện khí hậu như nhau Giả
sử sau một thời gian tiến hóa khá dài, trên hai đảo đã hình thành nên hai loài chim sẻ khác nhau và khác cả với loài gốc trên đất liền mặc dù điều kiện môi trường trên các đảo dường như vẫn không thay đổi Nguyên nhân nào có thể xem là nguyên nhân chính đầu tiên góp phần hình thành nên các loài mới này?
A Chọn lọc tự nhiên B Đột biến C Yếu tố ngẫu nhiên D Di nhập gen
Câu 3: Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối không ngẫu nhiên
(3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Cách li địa lí
Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thay đổi thành phần kiểu của quần thể trong quá trình tiến hóa?
Câu 4: Theo Đacuyn, loại biến dị cá thể ở sinh vật phải thông qua quá trình nào sau đây?
A Chọn lọc nhân tạo B Tương tác giữa cá thể với môi trường sống
Câu 5: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây là sai?
A Giới hạn sinh thái ở tất cả các loài đều giống nhau
B Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất
C Trong khoảng chống chịu của các nhân tố sinh thái, hoạt động sinh lý của sinh vật bị ức chế
D Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ bị chết
Câu 6: Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở:
A Kỉ Đệ tứ B Kỉ Krêta (Phấn trắng) C Kỉ Triat (Tam điệp) D Kỉ Đêvôn
Câu 7: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội
(2) Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện vô sinh của môi trường sống thay đổi
(3) Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định
(5) Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
Số phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại về tiến hóa là:
Câu 8: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm không phụ
thuộc vào
A Áp lực của chọn lọc tự nhiên
B Tốc độ sinh sản của loài
C Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài
D Tốc độ tích lũy những biến đổi thu được trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh
Câu 9: Có bao nhiêu hoạt động sau đây có thể dẫn đến hiệu ứng nhà kính?
(3) Đốt nhiên liệu hóa thạch (4) Sản xuất công nghiệp
(5) Phát triển nhiệt điện
Câu 10: Quan sát thấy các cá thể của quần thể phân bố một cách đồng đều, điều đó chứng tỏ:
A Kích thước của vùng phân bố của quần thể đang tăng
B Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống
C Mật độ quần thể thấp
D Nguồn sống phân bố không đồng đều
Câu 11: Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?
A Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Trang 8B Mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra trong một đơn vị thời gian
C Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian
D Sự thay đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
Câu 12: Đột biến được xem là nhân tố tiến hoá, vì đột biến
A Làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống
B Làm cho sinh vật biến đổi theo hướng xác định
C Làm biến đổi tần số của các alen trong quần thể
D Không gây hại cho cơ thể
Câu 13: Phát biểu sau đây là đúng về diễn thế sinh thái?
A Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
B Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
C Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường
D Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho tất cả các nhân tố tiến hóa?
A Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Làm thay đổi thành phần kiểu gen và tạo ra sự sai khác về tỉ lệ kiểu gen trong quần thể
C Làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
D Làm tăng tính đa dạng và phong phú về vốn gen của quần thể
Câu 15: Cho một hệ sinh thái rừng gồm các loài và nhóm các loài sau: nấm, vi khuẩn, trăn, diều hâu, quạ,
mối, kiến, chim gõ kiến, thằn lằn, sóc, chuột, cây gỗ lớn, cây bụi, cỏ nhỏ Các loài nào sau đây có thể xếp vào bậc dinh dưõng cấp 2?
A Chuột, quạ, trăn, diều hâu, vi khuẩn B Chuột, thằn lằn, trăn, diều hâu
C Nấm, mối, sóc, chuột, kiến D Kiến, thằn lằn, chim gõ kiến, diều hâu
Câu 16: Trong một quần xã sinh vật trên cạn, châu chấu và thỏ sử dụng cỏ làm nguồn thức ăn; châu chấu là
nguồn thức ăn của chim sâu và gà Chim sâu, gà và thỏ đều là nguồn thức ăn của trăn Khi phân tích mối quan
hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã trên, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Châu chấu và thỏ có ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau
B Trăn có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3 hoặc bậc dinh dưỡng cấp 4
C Trăn là sinh vật có sinh khối lớn nhất
D Gà và chim sâu đều là sinh vật tiên thu bậc ba
Câu 17: Cho chuỗi thức ăn sau đây: Lúa → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu Hãy chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định dưới đây:
A Chuột đồng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1
B Năng lượng tích lũy trong quần thể diều hâu là cao nhất
C Khi giảm số lượng diều hâu sẽ làm giảm số lượng chuột đồng
D Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ cấp 3
Câu 18: Trong tế bào,các loại axitnuclêic nào sau đâycó kích thước lớn nhất?
Câu 19: Thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về nội dung nào sau đây?
A Làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị
B Phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền
C Đấu tranh sinh tồn
D Đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới
Câu 20: Trong quá trình hình thành loài bằng con đường khác khu vực địa lí, phát biểu nào dưới đây là không
đúng?
A Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
B Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật
C Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới
D Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổ mới hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách li nhau
Câu 21: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn, cơ thể tứ bội giảm
phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh Xét các trường hợp sau:
(1) AAaaBbbbDddd × AaaaBBBbdddd (2) AaaaBBbbDDdd × aaaaBbbbDDdd
Trang 9(3) AaaaBBBbdddd × AaaaBbbbDddd (4) AAaaBBbbDddd × AaaaBbbbdddd
Theo lý thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 24 kiểu gen và 4 kiểu hình?
Câu 22: Khi nói về gen trên cặp NST giới tính, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Có những gen nằm trên NST giới tính X và có cả alen tương ứng trên NST giới tính Y
B Có những gen chỉ có trên NST giới tính Y mà không có alen tương ứng trên NST giới tính X
C Có những gen chỉ có trên NST giới tính X mà không có alen tương ứng trên NST giới tính Y
D Trên NST giới tính chỉ chứa gen quy định giới tính, không có gen quy định các tính trạng thường
Câu 23: Ở một loài thực vật, người ta tiến hành các phép lai sau:
Các phép lai có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen là
A (2) và (4) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (3)
Câu 24: Cho các ví dụ sau:
(1) Người bị bạch tạng kết hôn với người bình thường sinh con có thể bị bạch tạng
(2) Trẻ em bị bệnh pheniketo niệu nếu áp dụng chế độ ăn kiêng thì trẻ có thể phát triển bình thường (3) Người bị bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm thì sẽ bi viêm phổi, thấp khớp, suy thận,
(4) Người bị hội chứng AIDS thường bị ung thư, tiêu chảy, viêm phổi,
(5) Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen nhưng màu hoa biểu hiện tùy thuộc vào độ pH của môi trường đất
Có bao nhiêu ví dụ ở trên phản ánh đúng sự mềm dẻo kiểu hình?
Câu 25: Trong các ví dụ sau, có bao nhiêu ví dụ về sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo
chu kì?
(1) Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng bị giảm mạnh do cháy rừng
(2) Chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào thời gian thu hoạch lúa, ngô hàng năm
(3) Số lượng sâu hại lúa bị giảm mạnh khi người nông dân sử dụng thuốc trừ sâu hoá học
(4) Cứ 10 - 12 năm, số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru bị giảm mạnh do có dòng nước nóng chảy qua làm cá chết hàng loạt
Câu 26: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee
Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây?
Câu 27: Có các phát biểu sau về mã di truyền:
(1) Với bốn loại nuclêôtit A, U, G, X có thể tạo ra tối đa 64 codon khác nhau
(2) Mỗi cođon chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền
(3) Với ba loại nuclêotit A, U, G có thể tạo ra tối đa 27 cođon mã hóa các axit amin
(4) Anticođon của axit amin mêtiônin là 5’ AUG 3’
Phương án trả lời đúng là
A (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) đúng B (1) đúng; (2) đúng; (3) sai; (4) sai
C (1) đúng; (2) sai; (3) đúng; (4) sai D (1) sai; (2) đúng; (3) sai; (4) đúng
Câu 28: Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây không đúng?
A Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước các điều kiện môi trường khác nhau
B Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc vào kiểu gen mà không bị ảnh hưởng bởi môi trường
C Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng hình thành sẵn mà di truyền một kiểu gen
D Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường
Câu 29: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau:
(1) Ung thư máu (2) Hội chứng Claiphentơ (3) Dính ngón tay số 2 và 3
(4) Hội chứng Tơcnơ (5) Hội chứng Đao
Có bao nhiêu thể đột biến ở người mà trong tế bào thể đột biến có 47 nhiễm sắc thể?
Câu 30: Màu da người do 3 gen nằm trên các cặp NST khác nhau quy định theo kiểu tác động cộng gộp Cặp
kiểu gen nào sau đây có biểu hiện kiểu hình khác nhau?
A AABbDd và AaBbDD B AaBbDd và AABbdd
C AaBbDd và aaBBDd D AaBbDd và AaBbDD
Câu 31: Những phát biểu không đúng khi nói về quan hệ giữa các cá thể trong quần thể?
Trang 10(1) Quan hệ cạnh tranh trong quần thể thường gây hiện tượng suy thoái dẫn đến diệt vong
(2) Khi mật độ vượt quá sức chịu đựng của môi trường các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản
(3) Sự phân công trách nhiệm của ong chúa, ong thợ, ong mật trong cùng một đàn ong biểu thị mối quan
hệ hỗ trợ cùng loài
(4) Các cá thể trong quần thể có khả năng chống lại dịch bệnh khi sống theo nhóm
(5) Cỏ dại và lúa cạnh tranh dinh dưỡng trong cùng một ruộng
Câu 33: Ở một loài thực vật, cho lai giữa cây hoa đỏ với cây hoa trắng F1 thu được 100% cây hoa hồng Cho
F1 lai phân tích, Fa thu được tỉ lệ phân li kiểu hình 50% cây hoa hồng: 50% cây hoa trắng Cho các cây Fa tạp giao với nhau, ở F2 thu được tỉ lệ kiểu hình 56,25% cây hoa trắng: 37,5% cây hoa hồng: 6,25% cây hoa đỏ Từ những điều kiện đã cho, hãy xác định các nhận định đúng là:
(1) Kiểu gen của F2 phân li theo tỉ lệ 2
1:2:1 (2) F2 có 16 tổ hợp nên Fa dị hợp tử hai cặp gen
(3) Có hiện tượng tương tác giữa hai gen không alen
(4) Tính trạng màu sắc hoa do một gen quy định
(5) Cho F1 tự thụ thu được tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là 1:2:1
Câu 34: Ở một loài côn trùng, cặp NST giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính trạng màu cánh do hai
cặp gen phân li độc lập cùng quy định Cho con cái cánh đen thuần chủng lai với con đực cánh trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn con cánh đen Cho con đực F1 lai với con cái có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 con đực cánh trắng : 1 con cái cánh đen : 1 con cái cánh trắng Cho
F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2 Theo lí thuyết, trong số con cánh trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ?
Khẳng định nào sau đây không đúng?
A Tế bào 1 đang ở kỳ giữa của giảm phân I còn tế bào 2 đang ở kỳ giữa của giảm phân II
B Nếu 2 cromatit chứa gen a của tế bào 2 không phân li thì sẽ tạo ra các tế bào con bị đột biến lệch bội
C Sau khi kết thúc toàn bộ quá trình phân bào bình thường, hàm lượng ADN trong mỗi tế bào con sinh ra
từ tế bào 1 và tế bào 2 bằng nhau
D Kết thúc quá trình giảm phân bình thường, tế bào 1 hình thành nên 4 loại giao tử có kiểu gen là AB,
Ab aB , ab
Câu 36: Lai hai dòng thuần chủng hoa trắng với hoa đỏ thu được F1 100% đỏ Cho F1 tự thụ phấn, F2 có tỉ lệ
9 đỏ : 3 hồng : 4 trắng Nếu các cây hoa trắng ở thế hệ F2 tạp giao, tỉ lệ cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn dự đoán ở đời lai là?
Câu 37: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Sự xuất hiện nuclêôtit hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
Trang 11(3) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa
(4) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
(5) Hóa chất 5 – Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G – X thành một cặp A – T
Câu 38: Các nhóm máu (A, B, AB, O) ở người do một gen có 3 alen quy định IA IB IO Có 3 đứa trẻ
sơ sinh bị nhầm lẫn ở một bệnh viện Sau khi xem xét các dữ kiện, hãy cho biết tập hợp (cặp cha mẹ – con) nào dưới đây là đúng?
Cặp ba, mẹ và nhóm máu tương ứng Nhóm máu của 3 đứa trẻ:
+ PI : Ba (A) x Mẹ (A) + Đứa trẻ 1: B + PII : Ba (A) x Mẹ (B) + Đứa trẻ 2: O + PIII : Ba (B) x Mẹ (O) + Đứa trẻ 3: AB
A I-1, II-2, III-3 B I-3, II-1, III-2 C I-2, II-3, III-1 D I-1, II-3, III-2
Câu 39: Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham
gia vào một chuỗi phản ứng hoá sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:
Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1 Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ
Câu 40: Ở một loài động vật lưỡng bội, tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen nằm trên NST thường
và có 4 alen, các alen trội là trội hoàn toàn Người ta tiến hành các phép lai sau:
Phép lai Kiểu hình P Tỷ lệ kiểu hình ở F1 (%)
Đỏ Vàng Nâu Trắng
1 Cá thể mắt đỏ cá thể mắt nâu 25 25 50 0
2 Cá thể mắt vàng cá thể mắt vàng 0 75 0 25 Biết rằng không xảy ra đột biến Cho cá thể mắt nâu ở (P) của phép lai 1 giao phối với một trong hai cá thể mắt vàng ở (P) của phép lai 2 Theo lí thuyết, kiểu hình của đời con có thể là
A 50% cá thể mắt nâu : 25% cá thể mắt vàng : 25% cá thể mắt trắng
B 100% cá thể mắt nâu
C 25% cá thể mắt đỏ : 25% cá thể mắt vàng : 25% cá thể mắt nâu : 25% cá thể mắt trắng
D 75% cá thể mắt nâu : 25% cá thể mắt vàng
Trang 12ĐỀ THI THỬ TTLTĐH DIỆU HIỀN – CẦN THƠ – LẦN III
Câu 1: Để hạn chế ô nhiễm môi trường, có bao nhiêu hoạt động cần làm của con người chúng ta ?
(1) Sử dụng các loại hoá chất độc hại vào sản xuất nông, lâm nghiệp
(2) Lắp đặt thêm các thiết bị lọc khí thải cho các nhà máy sản xuất công nghiệp
(3) Xây dựng thêm các công viên cây xanh và các nhà máy xử lí, tái chế rác thải
(4) Bảo tồn đa dạng sinh học, khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên
Câu 2: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A Đại Trung sinh B Đại Cổ sinh C Đại Tân sinh D Đại Thái cổ
Câu 3: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể:
A Cá rô phi và cá chép B Chim sâu và sâu đo
Câu 4: Tính đặc trưng về thành phần loài của quần xã thể hiện ở
A Số lượng loài, số lượng cá thể của mỗi loài; loài ưu thế, loài đặc trưng
B Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã; loài ưu thế, loài đặc trưng
C Số loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã
D Số loài thường gặp trong quần xã mà nơi khác không có
Câu 5: Bảng dưới đây cho biết một số thông tin của thuyết tiến hóa hiện đại:
1 Tiến hóa nhỏ a Quy định chiều hướng của quá trình tiến hóa
2 Chọn lọc tự nhiên b Làm thay đổi không đáng kể tần số các alen trong quần thể
3 Đột biến gen c Có thể làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm đa dạng di truyền
4 Các yếu tố ngẫu nhiên d Là quá trình biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
Trong các tổ hợp ghép đôi ở các phương án dưới đây, phương án nào đúng?
A 1–a; 2–d;3–b;4–C B 1–d; 2–a;3–b;4–c C 1–a; 2–c;3–b;4–d D 1–c; 2–a; 3–b;4–d
Câu 6: Những đặc điểm nào của loài người chủ yếu được quy định bởi kiểu gen, không phụ thuộc vào môi
trường?
A Đặc điểm tâm lý, ngôn ngữ B Nhóm máu
Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:
A Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng
B Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
C Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo luôn có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
D Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín
Câu 8: Mô tả nào sau đây thể hiện đúng bản chất quá trình dịch mã?
A ARN → Polipeptit B ADN → ARN C ARN→ ADN D ADN → polipeptit
Câu 9: Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
A Siêu xoắn, đường kính 300 nm B Sợi cơ bản, đường kính 11 nm
C Sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm D Crômatít, đường kính 700 nm
Câu 10: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá cây, nhờ đó mà khó bị chim ăn
sâu phát hiện và tiêu diệt Theo tiến hóa hiện đại đặc điểm thích nghi này được hình thành là do:
A Chọn lọc tự nhiên tích lũy các biến dị cá thể màu xanh qua nhiều thế hệ
B Ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc của cơ thể
C Khi chuyển sang ăn lá sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường
D Chọn lọc tự nhiên tích lũy các đột biến màu xanh lục qua nhiều thế hệ
Câu 11: Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp là kĩ thuật:
A Chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang tế bào nhận
B Tạo tế bào hoặc sinh vật biến đổi gen
C Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp
D Gắn gen cần chuyển vào thể truyền
Câu 12: Hình ảnh dưới đây minh hoạ cơ chế hình thành một dạng đột biến cấu trúc NST:
Trang 13Nhìn vào hình ảnh trên em hãy cho biết, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Người ta có thể dùng loại đột biến này để làm công cụ phòng trừ sâu hại
B Đây là dạng đột biến chuyển đoạn không tương hỗ
C Đột biến này chỉ xuất hiện ở tế bào nhân sơ
D Hậu quả của dạng đột biến này là gây chết hoặc làm giảm sức sống
Câu 13: Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen thứ tự nào dưới đây đúng ?
A 1 – nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau; 2 – theo dõi, thống kê kiểu hình; 3 – tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen
B 1 – tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen; 2 – theo dõi,thống kê kiểu hình; 3 – nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau
C 1 – tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen; 2 – nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau; 3 – theo dõi, thống kê kiểu hình
D 1 – theo dõi, thống kê kiểu hình; 2 – tạo ra các cá thể có cùng một kiểu gen; 3 – nuôi trồng trong các điều kiện khác nhau
Câu 14: Nói về tương tác gen, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Một gen trong tế bào có thể tham gia qui định nhiều tính trạng khác nhau Hiện tượng này gọi là tương tác gen
B Các gen trong tế bào không trực tiếp tác động qua lại nhau mà các sản phẩm của các gen có thể tương tác với nhau để hình thành nên tính trạng
C Chính gen trong tế bào đã trực tiếp tác động qua lại với nhau tạo ra hiện tượng tương tác gen không alen
D Ở cơ thể sinh vật chỉ gặp hình thức tương tác giữa 2 cặp gen không alen với nhau, không có sự tương tác giữa 3 hay 4 gen không alen
Câu 15: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin
ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách:
A Liên kết vào vùng vận hành B Liên kết vào vùng khởi động
C Liên kết vào gen điều hòa D Liên kết vào vùng mã hóa
Câu 16: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây sai?
A Đột biến lệch bội có thể xảy ra ở nhiễm sắc thể thường và ở nhiễm sắc thể giới tính
B Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li
C Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
D Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
Câu 17: Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm
B Khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất
C Mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng và ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống
D Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, đường cong tăng trưởng thực tế của quần thể có hình chữ S
Câu 18: Khẳng định nào dưới đây sai khi nói về điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh
vật nhân thực?
A Đều diễn ra trong nhân tế bào B Đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN
C Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung D Đều có sự tham gia của ARN pôlimeraza
Câu 19: Có một số phép lai và kết quả phép lai ở loài hoa loa kèn như sau:
Phép lai thuận: (P) Cây mẹ loa kèn xanh × cây bố loa kèn vàng → F1 toàn loa kèn xanh
Phép lai nghịch: (P) Cây mẹ loa kèn vàng × cây bố loa kèn xanh → F1 toàn loa kèn vàng
Sự khác nhau cơ bản giữa hai phép lai dẫn đến kết quả khác nhau là:
A Tính trạng loa kèn vàng là trội không hoàn toàn
B Do chọn cây bố mẹ có kiểu gen khác nhau
C Do gen quy định tính trạng ở ngoài nhân
D Tính trạng của bố là tính trạng lặn
Câu 20: Khi nói về chu trình sinh địa hoá, số phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Chu trình sinh địa hoá là chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên
(2) Cacbon đi vào chu trình dưới dạng CO2 thông qua quá trình quang hợp
Trang 14(3) Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng NH+4 và NO2–
(4) Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa cacbon
Câu 21: Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:
F1: 0,12 AA:0,56 Aa :0,32 aa F2: 0,18 AA:0,44 Aa :0,38aa
F3: 0,24 AA:0,32 Aa :0,44 aa F4: 0,28 AA:0,24 Aa :0,48aa
Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên
C Các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến gen
Câu 22: Trên một cây cổ thụ có nhiều loài chim cùng sinh sống, có loài ăn hạt, có loài hút mật hoa, có loài ăn
sâu bọ Khi nói về các loài chim này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Các loài chim này tiến hóa thích nghi với từng loại thức ăn
(2) Các loài chim này có ổ sinh thái về dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn
(3) Số lượng cá thể của các loài chim này luôn bằng nhau
(4) Loài chim hút mật tiến hóa theo hướng mỏ nhỏ, nhọn và dài
Câu 23: Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14 Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử ADN Số phân tử ADN còn chứa N15 là:
Câu 24: Sau khi quan sát bộ nhiễm sắc thể dưới tiêu bản hiển vi về một hội chứng bệnh ở người, một bạn học
sinh mô tả lại về bộ nhiễm sắc thể của người bệnh theo hình vẽ dưới đây và đưa ra một số nhận xét Nhận xét nào dưới đây của bạn sai?
A Hình vẽ mô tả hội chứng Đao thường gặp ở người
B Người mắc hội chứng này thuộc đột biến lệch bội dạng thể ba
C Người mắc hội chứng này có 47 NST trong tế bào sinh dưỡng
D Người mắc hội chứng này là do sự kết hợp giữa hai giao tử đột biến có 2 NST số 21 của bố và mẹ
Câu 25: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen aaBb để tạo nên các mô đơn bội Sau đó xử lý
các mô đơn bội này bằng consixin gây lưỡngbội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh Các cây này có kiểu gen là:
A Abbb ; aaab B aabb , aaBb C aabb ; aBBb D aabb ; aaBB
Câu 26: Một giống lúa có alen A gây bệnh vàng lùn, để tạo thể đột biến mang kiểu gen aa có khả năng kháng
bệnh này người ta tiến hành các bước sau:
(1) Chọn lọc các cây có khả năng kháng bệnh
(2) Xử lí hạt giống bằng tia phóng xạ để gây đột biến, gieo hạt mọc thành cây
(3) Cho các cây con nhiễm tác nhân gây bệnh
(4) Cho các cây kháng bệnh lai với nhau hoặc tự thụ phấn tạo dòng thuần Thứ tự đúng là
A (2) → (3) → (4) → (1) B (1) → (3) → (2) → (4)
C (1) → (2) → (3) → (4) D (2) → (3) → (1) → (4)
Câu 27: Giả sử một chuỗi thức ăn ở một hệ sinh thái vùng biển khơi được mô tả như sau:
Trang 15Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chuỗi thức ăn này?
(1) Chuỗi thức ăn này có 4 bậc dinh dưỡng
(2) Chỉ có động vật phù du và cá trích là sinh vật tiêu thụ
(3) Cá ngừ thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
(4) Mối quan hệ giữa cá ngừ và cá trích là quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi
(5) Sự tăng, giảm kích thước của quần thể cá trích có ảnh hưởng đến kích thước của quần thể cá ngừ
Câu 28: Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng được F1 Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2
có tỉ lệ 3 cá vảy đỏ : 1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn cá cái Cho cá cái F1 lai phân tích thì thu được
tỉ lệ kiểu hình như thế nào?
A 1 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng B 1 ♀ mắt trắng : 1 ♂ mắt đỏ
C 3 ♀ mắt đỏ : 1 ♂ mắt trắng D 1 ♂ mắt đỏ : 1 ♀ mắt đỏ
Câu 29: Cho các phương pháp sau:
(3) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hoá các dòng đơn bội (4) Tự thụ phấn bắt buộc
Ở thực vật, để duy trì năng suất và phẩm chất của một giống có ưu thế lai Phương pháp sẽ được sử dụng là:
A (1), (2) B (1), (3) C (2), (4) D (2), (3)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về "Hiệu quả nhóm" của quần thể?
A Là sự tập trung của một nhóm các cá thể trong quần thể
B Là lợi ích mang lại do sự hỗ trợ của các cá thể trong quần thể
C Là hiệu quả của một nhóm cá thể có khả năng sinh sản trong quần thể
D Là lợi ích do một nhóm cá thể từ bên ngoài mang lại cho quần thể
Câu 31: Một loài thực vật có 6 nhóm gen liên kết Số NST ở trạng thái chưa nhân đôi trong mỗi tế bào sinh
dưỡng của 6 thể đột biến như sau:
(1) 21 NST (2) 18 NST (3) 9 NST (4) 15 NST (5) 42 NST (6) 54 NST (7) 30 NST
Có bao nhiêu trường hợp là thể đột biến đa bội lẻ?
Câu 32: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô thực vật:
(1) Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống
(2) Tạo được nhiều biến dị tổ hợp
(3) Có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn
(4) Có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
Câu 33: Ở một loài động vật, gen quy định độ dài cánh nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen A quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh ngắn Cho các con đực cánh dài giao phối ngẫu nhiên với các con cái cánh ngắn (P), thu được F1 gồm 75% số con cánh dài, 25% số con cánh ngắn Tiếp tục cho F1
giao phối ngẫu nhiên thu được F2 Theo lí thuyết, ở F2 số con cánh dài chiếm tỉ lệ?
A Bệnh M do alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định
B Có thể có tối đa 12 người trong phả hệ này có kiểu gen giống nhau
Trang 16C Xác suất sinh con thứ ba bị bệnh M của cặp vợ chồng II-7 – II-8 là 1
4
D Xác suất sinh con đầu lòng có kiểu gen dị hợp tử của cặp vợ chồng III-13 – III-14 là 5
12
Câu 35: Ở ngô, xét hai cặp gen (Aa, Bb) nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Biết rằng không xảy ra đột
biến Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai khác nhau giữa các cá thể của loài này (chỉ tính phép lai thuận) đều tạo ra đời con có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen đang xét?
Câu 36: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, trong quá trình giảm phân đã xảy ra
hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Phép lai P: ABX X ×D d ABX YD
số cá thể cái mang kiểu hình trội của 3 tính trạng trên, số cá thể có kiểu gen đồng hợp 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 4
33 ở F1 Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây sai về kết quả ở F1?
(1) Số cá thể mang 3 alen trội của 3 gen trên chiếm tỉ lệ 36%
(2) Số cá thể mang kiểu hình trội của 1 trong 3 tính trạng trên chiếm tỉ lệ 11
52 (3) Có 40 loại kiểu gen và 16 loại kiểu hình
(4) Số cá thể mang kiểu gen ABX XD d
ab chiếm tỉ lệ 8%
Câu 37: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên 2 cặp NST khác nhau Kiểu gen có cả A và
B qui định kiểu hình hoa đỏ, các kiểu gen còn lại đều qui định kiểu hình hoa trắng Dự đoán sau đây là đúng?
A Lai hai cây hoa đỏ dị hợp với nhau, đời con có thể tạo được tỉ lệ kiểu hình 1 hoa đỏ: 1 hoa trắng
B Lai hai cây hoa trắng với nhau có thể tạo được đời con có tỉ lệ kiểu hình 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng
C Cho cây hoa trắng tự thụ phấn có thể tạo được cả 2 loại kiểu hình hoa đỏ và hoa trắng
D Cho cây hoa đỏ tự thụ phấn có thể tạo được kiểu hình 1 hoa trắng: 3 hoa đỏ
Câu 38: Ở ruồi giấm, xét hai cặp gen không alen quy định màu sắc thân và chiều dài cánh quan hệ trội lặnhoàn
toàn và tồn tại trên một cặp NST thường Cho 2 cá thể ruồi giấm giao phối với nhau thu được F1 có 4 loại kiểu hình Trong tổng số cá thể thu được, số cá thể có kiểu gen đồng hợp trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả 2 gen đều chiếm tỉ lệ 16% Biết rằng không có đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu kết luận đúng? (1) ở F1 số cá thể có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 gen chiếm tỉ lệ là 32%
(2) ở F1 có 10 loại kiểu gen
(3) ở F1 có 4 loại kiểu gen quy định hai tính trội
(4) Tần số hoán vị xảy ra ở hai giới là 36%
Câu 39: Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ:
Gen a và b là các bản sao đột biến, không tạo được enzim tương ứng có chức năng Biết hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau Cho cây AaBb tự thụ phấn thu được F1 thì tỉ lệ kiểu hình ở đời F1 là:
A 9 đỏ : 6 vàng : 1 trắng B 9 đỏ : 3 vàng : 4 trắng
C 9 đỏ : 3 trắng : 4 vàng D 12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng
Câu 40: Ở một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen quy
định thân thấp Ở thế hệ xuất phát (P), số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 10% Ở F1, số cây thân cao chiếm tỉ lệ 91% Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóA Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở
P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ?
Trang 17ĐỀ THI THỬ TTLTĐH DIỆU HIỀN – CẦN THƠ – LẦN IV
Câu 1: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất
B Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá chỉ diễn ra ở động vật
C Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên
D Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí
Câu 2: Theo Đacuyn, loại biến dị cá thể ở sinh vật phải thông qua quá trình nào sau đây?
A Chọn lọc nhân tạo B Tương tác giữa cá thể với môi trường sống
C Sinh sản hữu tính D Chọn lọc tự nhiên
Câu 3: Cho chuỗi thức ăn sau đây: Lúa → Chuột đồng → Rắn hổ mang → Diều hâu Hãy chọn khẳng định
đúng trong các khẳng định dưới đây:
A Chuột đồng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1
B Năng lượng tích lũy trong quần thể diều hâu là cao nhất
C Rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ cấp 3
D Khi số lượng diều hâu giảm sẽ làm giảm số lượng chuột đồng
Câu 4: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây sai?
A Gen ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến
B Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ
C Ở các loài sinh sản vô tính, gen ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con
D Gen ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, X
Câu 5: Một em bé 6 tuổi trả lời được các câu hỏi của một em bé 8 tuổi thì chỉ số IQ của em bé này là:
Câu 6: Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd
và Ee Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Câu 7: Kĩ thuật chuyển gen gồm các bước:
(1) Phân lập dòng tế bào có chứa ADN tái tổ hợp
(2) Sử dụng enzim nối để gắn gen của tế bào cho vào thể truyền tạo ADN tái tổ hợp
(3) Cắt ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền bằng cùng một loại enzim cắt
(4) Tách thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào
(5) Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Thứ tự đúng của các bước trên là:
A (4) → (3) → (2) → (5) → (1) B (3) → (2) → (4) → (5) → (1)
C (3) → (2) → (4) → (1) → (5) D (1) → (4) → (3) → (5) → (2)
Câu 8: Cho các phát biểu sau đây về tiến hóa theo quan điểm hiện đại :
(1) Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen trội có hại ra khỏi quần thể khi chọn lọc chống lại alen trội
(2) Đột biến và di - nhập gen là nhân tố tiến hoá có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật
(3) Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định
(4) Chọn lọc tự nhiên phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 9: Ở tế bào nhân thực quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A Nhân đôi ADN B Dịch mã C Tổng hợp tARN D Tổng hợp mARN
Câu 10: Hình dưới đây mô tả bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người mắc bệnh di truyền Người mang bộ
nhiễm sắc thể này: