[r]
Trang 1STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019 Dự Kiến 2020
BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)
BVU Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
DBL Đại Học Bạc Liêu
Trang 24 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, A16, D90 15.5 15 14 17
DCD Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
DCL Đại Học Cửu Long
Trang 33 7310608 Đông phương học A01, C00, D01, D14 15.5 13 14 17
DCT Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM
Trang 413 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D10 17.05 19.5
DHV Đại học Hùng Vương - TPHCM
DKB Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
Trang 54 7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, C03, D01 15.5 14 14 17
DKC Đại học Công Nghệ TPHCM
Trang 627 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C00; D01 - 19 20 23
DLA Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
DLH Đại Học Lạc Hồng
Trang 74 7310608 Đông phương học C00, C03, C04, D01 15.5 14 14 17
DMD Đại học Công nghệ Miền Đông DLS Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam)
Trang 8STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019
8 7340405D Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) A00, A01, D01, D96 #N/A #N/A 18.8 22
9 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D96 #N/A #N/A 21.67 24.5
10 7810201D Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) A00, A01, D01, D96 #N/A #N/A 22.3 25
11 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)A00, A01, D01, D96 #N/A #N/A 21.2 24
12 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 - #N/A 19 22
15 7340201C Tài chính – Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 - #N/A 17 19.5
16 7340120C Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 - #N/A 20 23
17 7810201C Quản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 - #N/A 17.8 21
18 7340101Q Quản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế) A00, A01, D01, D96 - #N/A 18.7 21.5
DMS Đại Học Tài Chính Marketing
Trang 920 7340301Q Kế toán (Chương trình quốc tế) A00, A01, D01, D96 - #N/A 16.45 19
DNT Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM
Điểm chuẩn 2020 DNU Đại Học Đồng Nai
Trang 1014 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00 20.8 24
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, H0615.5 13.5 14 17
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D81, D82, D8316.75 14.5 14 17
3 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01, D02, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D3017.75 16.5 14 17
4 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9515.5 13.5 14 17
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D9515.5 13.5 14 17
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D91, D92, D93, D94, D9515.5 13.5 14 17
Trang 114 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 15.5 14 14 17
6 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Trung - Anh) D01, D04, D11, D55 21 20.25 31
9 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) A01, C00, C01, D01 23 21 31
11 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00, A01, D01 23.5 20.8 32.5
DTT Đại Học Tôn Đức Thắng
Trang 1216 7340408 Quan hệ lao động A00, A01, C01, D01 18 18 24 26.6
40 B7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc D01, D11 18.25 - 23 24.5
41 B7310630QViệt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA01, C00, C01, D01 - 22.5 25
42 B7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, D01 18.25 - 23 25.5
43 B7380101 Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00, A01, C00, D01 18.25 - 23 25.5
44 B7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcA00, A01, D01 17 - 22.5 25
45 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtH00, H01, H02 - 22.5
46 F7220201 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtD01, D11 19.25 - 30.5
47 F7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA01, C00, C01, D01 19.5 - 25.25 27.5
48 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, D01 - - 28.5
49 F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, D01 19.25 - 28.25
Trang 1350 F7340115 Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, D01 - 28.5
51 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, D01 20.25 - 30.75
52 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, D01, D07 18.5 - 24.75 27
53 F7340301 Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C01, D01 19 - 24 26.6
54 F7380101 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C00, D01 19.25 - 24 26.6
55 F7420201 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, B00, D08 17.25 - 24 26.6
56 F7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, D01 18 - 24.5 26.5
57 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, D01 18 - 25 27
58 F7520201 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, C01 17 - 22.5 25
59 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, C01 17 - 22.5 25
60 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, C01 17 - 23 25.5
61 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtA00, A01, C01 17 - 22.5 25
62 FA7220201Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh D01, D11 - 30.5
63 FA7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D01 - 24 26.6
64 FA7340115Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, D01 - 24 26.6
65 FA7340301Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, C01, D01 - 22.5 25
66 FA7420201Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, B00, D08 - 22.5 25
67 FA7480101Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D01 - 22.5 25
68 FA7480103Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D01 - 22.5 25
69 FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D01 - 22.5 25
70 FA7580201Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhA00, A01, D01 - 22.5 25
71 N7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangD01, D11 17 - 23 24.5
72 N7340101NQuản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangA00, A01, D01 17 - 23 25.5
73 N7340115 Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00, A01, D01 - 23 25.5
74 N7340301 Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00, A01, C01, D01 17 - 22.5 25
75 N7380101 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00, A01, C00, D01 17 - 23 25.5
DVH Đại Học Văn Hiến
Trang 14DVL Đại Học Văn Lang
Trang 1516 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 18 18 15 18
DVT Đại Học Trà Vinh
Trang 1615 7310201 Chính trị học C00, D01 - 14 14 17
Trang 1749 7720401 Dinh dưỡng B00, D08 #N/A #N/A 18 21
1 GSA-01 Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A01, D01, D07 19.75 17.1 17.45 20
FPT Đại Học FPT
GSA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)
EIU Đại Học Quốc Tế Miền Đông
Trang 182 GSA-02 Ngành Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 - 18 19.95 23
14 GSA-14 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D07 15.5 14 14.1 17
9 7520207H Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A01 18 16.8 18.4 21.5
11 7520216H Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)A00, A01 #N/A #N/A 19.5 22.5
16 7580205111HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A01 19 14.7 17 19.5
GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
Trang 1918 7580301H Kinh tế xây dựng A00, A01, D01 18 17
20 7840101H Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)A00, A01, D01 22 20.9 22.8 25.5
23 7.84E+09 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) A00, A01 17 14 14.7
24 7840106101HKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00, A01 16 #N/A 14 17
25 7.84E+09 Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)A00, A01 #N/A 14 14 17
26 7840106102HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)A00, A01 #N/A #N/A 14 17
28 7840106104HKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) A00, A01 - #N/A 17.8 21
29 7.84E+09 Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy)A00, A01 #N/A - 14 17
HHK Học Viện Hàng Không Việt Nam
Điểm chuẩn 2020 HIU Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
Trang 2013 7310630 Việt Nam học A01, C00, D01, D78 15.5 14 15 18
16 7340101_LKQuản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)A00, A01, C00, D01 #N/A #N/A 15 18
23 7480201_LKCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)A00, A01, D01, D90 #N/A #N/A 15 18
38 7810201_LKQuản trị khách sạn (Chương trình liên kết với ĐH nước ngoài)A00, A01, C00, D01 #N/A #N/A 15 18
HVC Học viện cán bộ TPHCM
Trang 21STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019
2 7510301C Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao)A00, A01, C01, D90 18 16 16.5 19
4 7510302C Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao)A00, A01, C01, D90 16.5 15 16 19
7 7510201C Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao)A00, A01, C01, D90 18.75 17.5 17.5 20
9 7510203C Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao)A00, A01, C01, D90 17 17.5 16 19
11 7510202C Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao)A00, A01, C01, D90 16.5 16.25 16 19
19 7480103C Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao) A00, C01, D01, D90 18 16 17.5 20
21 7510401C Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao) A00, B00, D07, D90 16.5 15 16 19
23 7540101C Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao) A00, B00, D07, D90 19 15 16 19
27 7420201C Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao) A00, B00, D07, D90 16.5 #N/A 17 19.5
29 7510406C Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao)A00, B00, C02, D07 16.5 15 17 19.5
IUH Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Trang 2232 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 18.5 17.75 19 22
33 7340301C Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao) A00, A01, D01, D90 17.5 #N/A 16.5 19
35 7340201C Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao) A00, C01, D01, D90 16.5 #N/A 16.5 19
37 7340115C Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao) A01, C01, D01, D96 16.5 #N/A 17 19.5
39 7340101C Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao) A01, C01, D01, D96 17 #N/A 17 19.5
42 7340120C Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao) A01, C01, D01, D96 16.5 #N/A 18 21
9 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, A02, C01 - 13 13.5
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, A02, C01 15.5 14.5 14 17
KCC Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ
KSA Đại Học Kinh Tế TPHCM
Trang 23STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019
KTS Đại Học Kiến Trúc TPHCM
Trang 2414 7580199 Thiết kế đô thị V00, V01 #N/A - 15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D8222.25 19.85 21.95 24
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D8323 19.65 21.1 23
6 7310301 Xã hội học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D8318.75 15 15.5 18.5
7 7310620 Đông Nam Á học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D8320.25 16.7 18.2 21
LPS Đại Học Luật TPHCM
MBS Đại Học Mở TPHCM
Trang 2512 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 21 18 20.6 23.5
29 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D8317.5 15 15.5 18.5
MTU Đại Học Xây Dựng Miền Tây
NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM
Trang 26STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019
2 7340002 Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanhA01, D01, D90, D96 #N/A #N/A 15.56 18.5
NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM
Trang 2722 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, D08 20 18 18 21
NTS Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)
NTT Đại Học Nguyễn Tất Thành
Trang 287 7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam D01, D14, D15 #N/A #N/A 16 19
Trang 2941 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, D01, D14, D15 #N/A #N/A 16 19
3 108 Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành)A00, A01 26.25 21.5 24 26.6
6 114 Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)A00, B00, D07 26.5 22 23.75 26.6
7 115 Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành)A00, A01 24 18.25 21.25 24.5
11 125 Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)A00, A01, B00, D07 24.25 18.75 21 24
12 128 Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)A00, A01 25.75 22.25 24.5 26.5
22 206 Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 26 22 24.75 27
23 207 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 24.5 21 24 26.6
QSB Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM
PVU Đại Học Dầu Khí Việt Nam
Trang 3024 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 23.25 20 20 23
25 209 Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 22.75 19 21 24
26 210 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 24.5 21 23.75 26.6
27 214 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, B00, D07 25.5 21 22.25 25
28 215 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 21.75 17 18 21
29 219 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, B00, D07 25.25 19 21.5 24.5
30 220 Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 20 17 18 21
31 223 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01, D01, D07 22.5 19.5 20 23
32 225 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01, B00, D07 20.5 17 18 21
33 242 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)A00, A01 23.5 20 22 24.5
34 419 Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)A00, B00, D07 - 20 21.75 24.5
35 441 Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00, A01 #N/A #N/A 18 21
36 445 Kỹ thuật Xây dựng - Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00, A01 #N/A #N/A 19.25 22.5
37 446 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).A00, A01 #N/A #N/A 19.25 22.5
38 448 Kỹ thuật Điện - Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).A00, A01 #N/A #N/A 22 24.5
6 7480102_CLCAMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chất lượng cao) A00, A01, D01 18 18.6 20 23
16 7480201_BTCông nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)A00, A01, D01 - 20.5 22.9 25.5
QSC Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM