1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Điểm Chuẩn dự kiến 2020 các trường đại học tại Miền trung và Tây Nguyên

27 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019 dự kiến 2020

5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 15.5 13.5 13.5

6 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 15.5 13.5 13.55

10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01, D15 15.5 13.5 14.25

BMU Đại học Buôn Ma Thuột

CEA Đại học Kinh Tế Nghệ An

DCV Đại học Công nghiệp Vinh

DDF Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng

Trang 2

2 7480201CLC Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)A00, A01, D28 23 20.6 23.5 26

3 7480201DT Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A00, A01 24.5 20 23 25.5

7 7510701CLC Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (chất lượng cao)A00, D07 20.5 15 16.2 19

8 7520103CLC Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)A00, A01 - 15 16.5 19

14 7520207CLC Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) A00, A01 20 15.5 17 19.5

15 7520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)A00, A01 17.75 17.75 21.25 24.5

DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Trang 3

16 7520301 Kỹ thuật hoá học A00, D07 21.25 17 17.5 20

20 7580201A Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng A00, A01 21 19 20 23

21 7580201CLC Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)A00, A01 18 15.05 16.1 19

22 7580202CLC Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) A00, A01 #N/A #N/A 16.8 19.5

23 7580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)A00, A01 18 23 15.3 18.5

27 7905206 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông A01, D07 16.5 15.3 15.11 18

28 7905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng A01, D07 16.25 15.04 15.34 18.5

29 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-PhápA00, A01 19.25 15.23 17.55 20

9 7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp)A00; A01; A04; D01 15.5 15.65 14.15 17

DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDP Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Trang 4

5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 22.5 19.75 22.75 25.5

16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 22.5 20 22.25 25

16 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học A00, A02, D01 #N/A #N/A 18.15 21

DDS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Trang 5

38 7850101CLC Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) A00, B00, D08 - 21.05 18.45 21.5

DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân

Trang 6

12 7380101 Luật A00, C00, C15, D01 - 13 14 17

17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A16, C01, C02 15.5 13 14 17

DDV Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng

DDY Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng

DHA Đại học Luật - Đại Học Huế

Trang 7

1 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 22.5 16 15.5 18.5

DHC Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế

DHF Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế DHD Khoa Du Lịch – Đại Học Huế

DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế

Trang 8

2 7310101CL Kinh tế (chất lượng cao) A00, A01, A16, D01 - 13 14 17

6 7340101CL Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, C15, D01 - 14.5 16 19

11 7340201CL Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, D01, D03, D90 - 14.5 15 18

17 7340405CL Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) A00, A01, A16, D01 - 13 14 17

22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết) A00, A01, A16, D01 - 13 14 17

8 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, A01, B00, D01 - 13 13 16

DHL Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

Trang 9

11 7620102 Khuyến nông A00, B00, C00, D01 15.5 13 13 16

16 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B04, D08 15.5 13 13.5 16.5

DHQ Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị DHN Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế

Trang 10

8 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; A09; C14 15.5 13 14 17

DHY Đại Học Y Dược – Đại Học Huế

DPC Đại Học Phan Châu Trinh

DPQ Đại Học Phạm Văn Đồng

Trang 11

10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D90 - 13 13 16

10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, C00, D01, D14 #N/A #N/A 13.5

DPY Đại Học Phú Yên DPT Đại Học Phan Thiết

DPX Đại Học Dân Lập Phú Xuân

Trang 12

4 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01 - 17 18 21

Trang 13

15 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 15.5 14 15 18

23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 #N/A #N/A 15 18

25 Các ngành đào tạo cao đẳng

DQN Đại Học Quy Nhơn

Trang 14

12 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14 21.25 17 18 21

Trang 15

46 7850103 Quản lý đất đai A00, B00, C04, D01 15.5 14 14 17

10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A16, D01, D90 #N/A 15.5 17.45 20

11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A16, D01, D90 #N/A 14.53 16.25 19

12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A16, D01, D90 #N/A 15.5 18.35 21.5

DQU Đại Học Quảng Nam

DSK Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Trang 16

15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm A00, A16, D01, D90 #N/A 14 14.4

10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, C00, D01, D15 15.5 #N/A 14 17

DYD Đại Học Yersin Đà Lạt

HDT Đại Học Hồng Đức DVX Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân

Trang 17

6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 15.5 24 18 21

37 Các ngành đào tạo cao đẳng

Trang 18

40 51140231 Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D10 #N/A #N/A 16 19

1 7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân - Thí sinh Nam miền BắcA00, A01 25 20.45 21.7 24.5

2 7860202 Chỉ huy tham mưu Hải quân - Thí sinh Nam miền NamA00, A01 25 20.45 21.7 24.5

HHT Đại Học Hà Tĩnh

HQH Học Viện Hải Quân

KGH Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học

Trang 19

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019

6 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 15 #N/A 14 17

11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, B00, D01 #N/A 14 14.5 17.5

12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, B00, D01 #N/A 14 14.5 17.5

SKV Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh KTD Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng

Trang 20

TBD Đại Học Thái Bình Dương

TDL Đại Học Đà Lạt

Trang 21

TDV Đại Học Vinh

Trang 22

19 7310101 Kinh tế A00, A01, B00, D01 15.5 14 15 18

44 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00, D01 15.5 14 14 17

Trang 23

53 7760101 Công tác xã hội A00, A01, C00, D01 15.5 14 14 17

2 7310101A Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) A00, A01 , D01, D96 - 15.5 17 19.5

3 7310101B Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) A00 A01, D01, D07 - 14 15 18

6 7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt)A01, D01, D07, D96 #N/A #N/A 20 23

14 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt)A01, D01, D07, D96 #N/A #N/A 17 19.5

16 7520103A Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí (2 ngành: Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ chế tạo máy)A00, A01, C01, D07 16 14 15 18

17 7520103B Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)A00, A01, C01, D07 - 14 15 18

TSN Đại Học Nha Trang

Trang 24

29 7620304 Khai thác thuỷ sản A00, A01, B00, D07 - 14 15 18

32 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành song ngữ Pháp - Việt)D03, D97 - 17 16 19

33 7810103PHE Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt)A01, D01, D07, D96 #N/A #N/A 21 24

TTN Đại Học Tây Nguyên

Trang 25

26 7620105 Chăn nuôi A02, B00, D08 15.5 13 14 17

11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01, D01, D14, D15 17.75 15.5 15 18

12 Các ngành đào tạo cao đẳng

UKH Đại học Khánh Hòa

Trang 26

21 6340404 Quản trị kinh doanh (Khách sạn - Nhà hàng) A01, D01, D14, D15 #N/A 11.25 12.5 15.5

22 6220209 Tiếng Trung Quốc (Tiếng Trung - Tiếng Anh) A01, D01, D14, D15 #N/A 12.25 12.5 15.5

25 6340403 Quản trị văn phòng (Văn thư - Lưu trữ) C00, D01, D14, D15 #N/A 14 12.5 15.5

26 6320206 Khoa học thư viện (Thông tin - Thư viện) C00, D01, D14, D15 #N/A #N/A 12.5 15.5

36 6480201 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và Truyền thông)A00, A01, B00, D07 #N/A 16 12.5 15.5

3 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01, D01 15.5 13 13 16

9 7580201XDN Kỹ thuật xây dựng (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng) A00, A01, C01, D01 #N/A #N/A 13 16

10 7580101XDN Kiến trúc (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng) V00, V01, V02, V03 #N/A #N/A 13

11 7580205XDN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng)A00, A01, C01, D01 #N/A #N/A 13 16

12 7580302XDN Quản lý xây dựng (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng) A00, A01, C01, D01 #N/A #N/A 13 16

13 7340301XDN Kế toán (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng) A00, A01, C01, D01 #N/A #N/A 13 16

XDT Đại Học Xây Dựng Miền Trung

YDN Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

Trang 27

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn 2017 2018 2019

YKV Đại Học Y Khoa Vinh

Ngày đăng: 11/01/2021, 15:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w