1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra kiến thức môn Sinh học lần 2 năm 2020 trường ĐHQG Hà Nội

7 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 264,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 29: Ở một loài động vật lưỡng bội, nếu trong quá trình giảm phân xảy ra trao đổi chéo ở hai cặp NST tương đồng, mỗi cặp chỉ xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất thì một cơ th[r]

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRUNG TÂM KHẢO THÍ ĐHQGHN

(Đề thi gồm 06 trang)

KỲ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ………

Số báo danh:

Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

Câu 2: Nhóm vi sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc bù đắp lại lượng nitơ của

đất đã bị cây lấy đi?

C Vi khuẩn phản nitrat hóa D Vi khuẩn nitrit hóa

Câu 3: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây không làm thay đổi số lượng và

thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

A Mất đoạn B Đảo đoạn C Lặp đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ

Câu 4: Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

Câu 5: Dịch mã là quá trình tổng hợp

Câu 6: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, côn trùng phát sinh ở

A đại Tân sinh B đại Cổ sinh C đại Trung sinh D đại Nguyên sinh

Câu 7: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra nhiều loại giao tử nhất?

Câu 8: Cho các nhóm sinh vật sau:

III Vi sinh vật tự dưỡng IV Nấm

Các nhóm sinh vật phân giải là:

Câu 9: Ở nhóm động vật nào sau đây, quá trình vận chuyển khí không có sự tham gia của hệ

tuần hoàn?

Câu 10: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 18 Thể tam bội phát sinh từ

loài này có số lượng nhiễm sắc thể là

Câu 11: Đối tượng thí nghiệm chủ yếu được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền là

Câu 12: Ở một loài thú (con đực: XY, con cái: XX), alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn

so với alen a quy định mắt trắng Phép lai nào sau đây cho tất cả các con đực đều có mắt

trắng?

A XAXA × XaY B XaXa × XAY C XAXa × XaY D XAXa × XAY

Mã đề: 989

Trang 2

Câu 13: Mối quan hệ nào sau đây không thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ?

Câu 14: Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

A kiểu phân bố cá thể của quần thể B ổ sinh thái của quần thể

C mật độ cá thể của quần thể D kích thước của quần thể

Câu 15: Cho biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở các cơ thể có

kiểu gen nào sau đây tạo ra loại giao tử mang alen lặn chiếm tỉ lệ 50%?

A Aa và Bb B aa và Bb C Aa và bb D aa và bb

Câu 16: Một alen mới có thể xuất hiện trong một quần thể nhờ nhân tố tiến hóa nào sau đây?

C Các yếu tố ngẫu nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 17: Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm

trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

A ổ sinh thái B giới hạn sinh thái C nơi ở D sinh cảnh

Câu 18: Ứng dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang gen của hai loài

khác nhau?

A Nuôi cấy hạt phấn, sau đó lưỡng bội hóa B Lai tế bào sinh dưỡng ở thực vật

Câu 19: Một gen nằm trong ti thể bị đột biến điểm gây nên chứng động kinh ở người Gen

đột biến này

A chỉ biểu hiện ở một giới

B biểu hiện ở nam nhiều hơn ở nữ

C thường chỉ được di truyền từ mẹ cho con

D không có khả năng di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

Câu 20: Khi nói về di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

B Kết quả của di - nhập gen là luôn dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, làm giảm sự

đa dạng di truyền của quần thể

C Nếu số lượng cá thể nhập cư bằng số lượng cá thể xuất cư thì chắc chắn không làm thay

đổi tần số kiểu gen của quần thể

D Hiện tượng xuất cư chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu

gen của quần thể

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thành phần hữu sinh của hệ sinh thái?

A Sinh vật sản xuất gồm vi sinh vật là chủ yếu và một số thực vật

B Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật và các vi khuẩn

C Các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống đều là những sinh vật tiêu

thụ

D Nấm là một nhóm sinh vật phân giải, chúng phân giải xác chết và chất thải của sinh vật

thành các chất vô cơ

Trang 3

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến

quang hợp?

A Cường độ quang hợp của cây luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng

B Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là 0,03%

C Khi bị thiếu nước, cây trung sinh có thể duy trì quang hợp ổn định hơn cây chịu hạn

D Nguyên tố kali (K) ảnh hưởng đến quang hợp do K+ tham gia điều tiết độ mở khí khổng

cho CO2 khuếch tán vào lá

Câu 23: Khi nói về sự trao đổi chất và dòng năng lượng trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau

đây đúng?

A Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng thường rất lớn

B Sinh vật ở mắt xích càng xa sinh vật sản xuất thì sinh khối trung bình càng lớn

C Năng lượng được truyền một chiều từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi

trường

D Năng lượng chủ yếu mất đi qua bài tiết, một phần nhỏ mất đi do hô hấp

Câu 24: Ở một loài thực vật, xét một gen quy định một tính trạng gồm 2 alen A và a Alen A

trội hoàn toàn so với alen a Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen

A là 0,2 Tỉ lệ kiểu hình trội trong quần thể là

Câu 25: Nguyên tắc bổ sung G – X, A – U và ngược lại được thể hiện ở các phân tử và cơ chế

di truyền nào sau đây?

I Phân tử ADN mạch kép II Phân tử tARN III Quá trình phiên mã

IV Quá trình dịch mã V Phân tử mARN

A I, II, V B III, IV C II, IV D II, III, IV

Câu 26 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

I Tất cả các động vật có xương sống ở dưới nước đều hô hấp bằng mang

II Nếu ở trên mặt đất khô ráo, giun đất sẽ nhanh chết do khí O2 và CO2 không khuếch tán qua

da được vì da bị khô

III Bề mặt trao đổi khí của chim và thú phát triển hơn bề mặt trao đổi khí của lưỡng cư và bò

sát

IV Nhu cầu trao đổi khí ở chim và thú cao hơn nhu cầu trao đổi khí ở lưỡng cư và bò sát

Câu 27 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh?

A Carôtenôit là nhóm sắc tố làm cho lá cây có màu lục

B Hệ sắc tố quang hợp nằm trong xoang tilacôit của lục lạp

C Diệp lục là nhóm sắc tố phụ quang hợp

D Diệp lục có hai loại là diệp lục a và diệp lục b

Câu 28: Ở một loài thực vật, khi lai dòng cây hoa đỏ thuần chủng với dòng cây hoa trắng

thuần chủng thu được F1 gồm hàng nghìn cây hoa đỏ và một cây hoa trắng Biết tính trạng

màu hoa do một gen có hai alen quy định Cây hoa trắng xuất hiện có thể do một trong mấy

nguyên nhân sau đây?

I Do hiện tượng đột biến gen II Do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

III Do đột biến số lượng nhiễm sắc thể IV Do hiện tượng trao đổi chéo cân

Câu 29: Ở một loài động vật lưỡng bội, nếu trong quá trình giảm phân xảy ra trao đổi chéo ở

hai cặp NST tương đồng, mỗi cặp chỉ xảy ra trao đổi chéo tại một điểm duy nhất thì một cơ

thể đực có thể cho tối đa 1024 loại giao tử Bộ NST lưỡng bội của loài này là:

A 2n = 14 B 2n = 8 C 2n = 16 D 2n = 18

Trang 4

Câu 30: Ở một loài thực vật, xét 4 gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể thường khác nhau quy

định, mỗi gen quy định một tính trạng Biết rằng alen A bị đột biến thành alen a, alen b bị đột biến thành alen B, alen D bị đột biến thành alen d và alen e bị đột biến thành alen E Các thể đột biến trong quần thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

Câu 31: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa vàng, alen a1 quy định hoa trắng Biết alen A trội hoàn toàn so với alen a và a1; alen a trội hoàn toàn so với alen

a1 Cho một cây hoa đỏ giao phấn với một cây hoa vàng thu được F1. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 có thể là một trong mấy trường hợp sau đây?

III 50% đỏ : 50% vàng IV 50% đỏ : 50% trắng

V 50% đỏ : 25% vàng : 25% trắng

Câu 32: Alen B ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở giữa vùng mã hóa

của gen tạo thành alen b, làm cho côđon 5’UGG3’ trên mARN được phiên mã từ alen B trở thành côđon 5’UGA3’ trên mARN được phiên mã từ alen b Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?

I Alen B ít hơn alen b một liên kết hiđrô

II Chuỗi pôlipeptit do alen B quy định tổng hợp khác với chuỗi pôlipeptit do alen b quy định tổng hợp 1 axit amin

III Đột biến xảy ra có thể làm thay đổi chức năng của prôtêin và biểu hiện ra ngay thành kiểu hình ở cơ thể sinh vật

IV Chuỗi pôlipeptit do alen B quy định tổng hợp dài hơn chuỗi pôlipeptit do alen b quy định tổng hợp

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 33: Xét phép lai giữa hai ruồi giấm có kiểu gen AB

ab XDEXde × Ab

aB

XDeY Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn Khoảng cách giữa A và B là 20cM, khoảng cách giữa D và E là 10cM Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng về đời F1?

I Có 56 kiểu gen

II Có 8 kiểu gen quy định kiểu hình cái mang 4 tính trạng trội

III Có 24 kiểu hình

IV Kiểu hình đực có đủ 4 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 12,15%

V Số loại kiểu gen ở giới đực bằng số loại kiểu gen ở giới cái

Câu 34: Ở một loài thực vật, khi cho các cây hoa trắng thuần chủng (P) giao phấn với nhau,

thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 gồm 900 cây hoa đỏ và 700 cây hoa trắng Cho các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với nhau thu được F3 Biết không xảy ra đột biến mới, theo lí thuyết, trong tổng số cây hoa trắng thu được ở F3, số cây có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ

Trang 5

Câu 35: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định

thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1 Alen D quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen d quy định quả tròn, cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng, thu được F1 dị hợp tử về ba cặp gen Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 Ở F2, cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm tỉ lệ 4% Cho biết không phát sinh đột biến, các kết luận nào sau đây đúng?

I Nếu hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái thì tần số hoán

vị là 20%

II Nếu hoán vị gen chỉ xảy ra ở quá trình phát sinh giao tử đực hoặc quá trình phát sinh giao tử cái thì tần số hoán vị là 36%

III Ở F2, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 49,5%

IV Ở F2, cây có kiểu hình thân cao, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 2,25%

A I, IV B I, II C I, III D II, III

Câu 36: Xét sự di truyền nhóm máu ABO ở người Một quần thể người đang ở trạng thái cân

bằng di truyền có tỉ lệ các nhóm máu A, B, AB và O tương ứng là 0,24; 0,39; 0,12 và 0,25 Trong quần thể, một người đàn ông có nhóm máu A kết hôn với một phụ nữ có nhóm máu B Kết luận nào sau đây đúng?

A Xác suất đứa con đầu lòng của họ có nhóm máu B là cao nhất

B Xác suất đứa con đầu lòng của họ có nhóm máu O nhỏ hơn 20%

C Xác suất đứa con đầu lòng của họ có nhóm máu AB là thấp nhất

D Xác suất đứa con đầu lòng của họ có nhóm máu A lớn hơn 25%

Câu 37: Cho phép lai: ♂AaBbDd x ♀AaBbdd Trong quá trình giảm phân của hai giới, có

10% số tế bào của giới đực và 10% số tế bào của giới cái xảy ra sự không phân li của cặp Aa trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; Các tế bào khác giảm phân bình thường Cho rằng các giao tử được thụ tinh với xác suất như nhau, các hợp tử có sức sống như nhau Theo

lí thuyết, ở đời F1, cá thể đột biến có tỉ lệ

Câu 38: Phả hệ sau ghi lại sự di truyền một bệnh di truyền ở người do 1 trong 2 alen của một

gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Biết rằng không xảy ra đột biến mới và người số (7)

có kiểu gen dị hợp tử

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có tối đa 6 người trong phả hệ có thể biết chắc chắn kiểu gen

II Gen gây bệnh nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính

III Xác suất đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng (10) - (11) không bị bệnh là 17.

20

IV Xác suất sinh đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng (10) - (11) có kiểu gen dị hợp là 1.

3

1 2 3 4

5 6 7 8 9

10 11

Nam bị bệnh Nam không bị bệnh

Nữ không bị bệnh

Trang 6

Câu 39: Ở một quần thể, xét hai gen nằm trên nhiễm sắc thể thường: gen quy định nhóm máu

có 3 alen với tần số: IA = 0,3; IB = 0,2; IO = 0,5; gen quy định màu mắt có 2 alen: alen M quy định mắt nâu có tần số 0,4 và trội hoàn toàn so với alen m quy định mắt đen Biết rằng hai gen này phân li độc lập và quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quần thể này?

I Người có nhóm máu AB, mắt nâu chiếm tỉ lệ 7,68%

II Người nhóm máu A, mắt nâu chiếm tỉ lệ lớn nhất

III Một người nhóm máu B, mắt đen kết hôn với một người nhóm máu AB, mắt nâu Xác suất cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng có nhóm máu A, mắt đen là 5/64

IV Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu B, mắt nâu thì không thể sinh được người con có nhóm máu O, mắt đen

A 4 B 1 C 2 D 3

Câu 40: Ở chuột, xét một gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường làm cho thể đột

biến bị chết ngay khi mới sinh Một đàn chuột bố mẹ gồm 200 con (ở mỗi kiểu gen, số cá thể đực bằng số cá thể cái) khi ngẫu phối đã sinh được F1 gồm 1500 chuột con, trong đó có 15 con có kiểu hình đột biến và bị chết lúc mới sinh Biết rằng quá trình giảm phân xảy ra bình thường, sức sống và khả năng thụ tinh của các loại giao tử là tương đương nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong số 200 chuột bố mẹ nói trên, có 40 cá thể có kiểu gen dị hợp

II Cho F1 ngẫu phối thu được F2 thì tần số alen và thành phần kiểu gen của F1 và F2 là giống nhau

III Ở F1 có 1215 cá thể có kiểu gen đồng hợp trội

IV Trong số cá thể trưởng thành F1, số cá thể dị hợp tử tham gia vào sinh sản chiếm tỉ lệ 18%

A 3 B 1 C 2 D 4

-HẾT -

Trang 7

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRUNG TÂM KHẢO THÍ ĐHQGHN

KỲ THI KIỂM TRA KIẾN THỨC NĂM 2020 Đáp án môn thi thành phần: SINH HỌC

Mã đề thi: 989

Ngày đăng: 11/01/2021, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w