Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3. Tính diện tích[r]
Trang 1Họ tên : Số báo danh :
A (2; 3;1− ) B (1; 3;2− ) C (2;1; 3− ) D (1;2; 3− )
Câu 4: Cho hình nón ( )N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Ký hiệu S là diện xq
tích xung quanh của ( )N Công thức nào sau đây là đúng?
Câu 9: Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm trên khoảng ( )a b; Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu hàm số y f x= ( ) nghịch biến trên ( )a b; thì f x ≤'( ) 0 với mọi x∈( )a b;
B Nếu f x >'( ) 0 với mọi x∈( )a b; thì hàm số y f x= ( ) đồng biến trên (a;b)
C Nếu f x <'( ) 0 với mọi x∈( )a b; thì hàm số y f x= ( ) nghịch biến trên (a;b)
D Nếu hàm số y f x= ( ) đồng biến trên ( )a b; thì f x'( )<0 với mọi x∈( )a b;
Mã đề 006
Trang 2Trang 2/6 - Mã đề 006
x
3 ln 3
x
x
3 ln 3
x
x − − x C C+ ∈
x
3 ln 3
x
x − + x C C+ ∈
Câu 11: Tìm tập xác định Dcủa hàm số y 1 3 x2 5x 6
A D 1;6
B D 2;3
C D ;2 3;
D D
Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (2 )2 2 ( ) :S x− 1 + y+ 3 +z = 4 Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu A I(1; 3;0);− R=4 B I( 1;3;0);− R=4 C I( 1;3;0);− R=2 D I(1; 3;0);− R=2 Câu 13: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau: x -∞ -1 0 1 +∞
' y - 0 + 0 - 0 +
y +∞ 2 +∞
1 1
Tìm số điểm cực tiểu của hàm số y= f x( )? A 2 B 1 C 3 D 4 Câu 14: Cho số phức z= − 3 2i Số phức liên hợp của số phức z là A z= − −3 2 i B z= +2 3 i
C z= +3 2 i D z= −2 3 i
Câu 15: Mặt cầu có bán kính là R 3 có diện tích là A 6 Rπ 2 B 4 3 Rπ 2 C 12 Rπ 2 D 4 Rπ 2 Câu 16: Cho hai số phức z1= +1 , zi 2 = −2 3i Tính mô-đun của số phức z z z= +1 2 A z =5 B z = 5
C z = 13 D z =1
tích khối trụ tương ứng bằng
2x x 8 x
Câu 19: Giải phương trình log 4 x 1 3
Trang 3Trang 3/6 - Mã đề 006
Câu 20: Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A,BC=2a , góc giữa SB và (ABC) là 30° Tính thể tích khối chóp S ABC
Câu 24: Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số f x e 2 3x trên đoạn 0;2
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
e
1
M m e
qua hai điểm A(1; 2; 3 , (2; 3;1).− ) B −
f x
∫ dx= −1; 3
0( )
f x
∫ dx 5= Tính 3
1( )
f x dx
∫
điểm M biểu diễn số phức z= +(i 2)z1
Trang 4Câu 36: Cho hàm số y f x= ( ) có đạo hàm trên Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm
số y f x= '( ), (y f x= '( )liên tục trên ) Xét hàm số g x( )= f x( 2−2) Mệnh đề nào dưới đây sai ?
bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3 Tính diện tích S của thiết diện được tạo thành
Trang 5Câu 40: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB, =3 , a BC=4 a Cạnh bên
SA vuông góc với đáy Góc tạo bởi giữa SC và đáy bằng 60° Gọi M là trung điểm của AC, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM
Câu 44: Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm
trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ
A Pmin 2 3 2 B Pmin 17 3 C Pmin 2 2 3 D Pmin 6
Câu 47: Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên đoạn [−5;3] có đồ thị như hình vẽ Biết rằng
diện tích hình phẳng S S S1, ,2 3 giới hạn bởi đồ thị hàm số f x( ) và đường parabol
Trang 6Câu 49: Tìm tập hợp S là tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x= 4−2m x2 2+m4+3
có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành tứ giác nội tiếp
Câu 50: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục và có đạo hàm cấp một, cấp hai trên Đồ thị của các hàm
số y f x y f x y f x= ( ); '= ( ); ''= ( ) lần lượt là các đường cong nào trong hình vẽ bên dưới ?
Trang 8Câu 1 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n≤ , mệnh đề nào dưới đây đúng?
= Chọn C
Câu 2 Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm
trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ
Gọi A là biến cố “3 học sinh được chọn có cả nam và nữ”
Số cách chọn 3 học sinh trong 11 học sinh là 3
11 165
C = Trong đó số cách chọn 3 học sinh trong 5 học sinh nam là 3
Trang 9Hướng dẫn giải
u = +u d ⇔ = − + d⇔ =d
Câu 5 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên khoảng ( )a b; Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu f x <'( ) 0 với mọi x∈( )a b; thì hàm số y= f x( ) nghịch biến trên (a;b)
B Nếu f x >'( ) 0 với mọi x∈( )a b; thì hàm số y= f x( ) đồng biến trên (a;b)
C Nếu hàm số y= f x( ) nghịch biến trên ( )a b; thì f x ≤'( ) 0 với mọi x∈( )a b;
D Nếu hàm số y= f x( ) đồng biến trên ( )a b; thì f x'( )<0 với mọi x∈( )a b;
Hướng dẫn giải:Theo định nghĩa tính đơn điệu của hàm số: Nếu hàm số y= f x( ) đồng biến trên
( )a b; thì f x'( )≥0 với mọi x∈( )a b;
Câu 6 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
x -∞ -1 0 1 +∞
' y - 0 + 0 - 0 +
y +∞ 2 +∞
1 1 Xác định số điểm cực tiểu của hàm số y= f x( )
A.1
B.2
C.3
D 4
Hướng dẫn giải
Nhìn BBT ta thấy ngay hàm số có 2 điểm cực tiểu
1
y x
=
− có bao nhiêu đường tiệm cận?
A 0
B.1
C.2
Trang 10− có tiệm cận ngang: y = 0, tiệm cận đứng: x = 1
Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )=x4−4x2+5 trên đoạn [ ]2;3 bằng
Trang 11Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y x= 3 −x2 +mx+ 1 đồng biến trên
Trang 12Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 13 Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm trên Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y= f x'( ), (y= f x'( )liên tục trên ) Xét hàm số g x( )= f x( 2−2) Mệnh đề nào dưới đây
Trang 132 2
2
00
f x
x
Như vậy: Hàm g(x) số đồng biến trên khoảng (2;+∞)đúng
Hàm số g x( ) nghịch biến khi và chỉ khi
2
2 2
2
0 0
x
f x
x
Vậy đáp án: Hàm số g x( ) nghịch biến trên (-1;0) sai
Câu 14: Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên và có đồ thị hàm y f x= ′( ) như hình vẽ Biết rằng
Trang 14min f x f 2
Từ giả thiết: f ( )0 + f ( )3 = f ( )2 + f ( )6 ⇔ f ( )6 − f ( )3 = f( )0 − f ( )2 ⇔ f( )6 − f ( )0 = f ( )3 − f ( )2 Hàm số y f x= ( )đồng biến trên [2;6];3 2;6∈[ ]⇒ f ( )3 > f ( )2
Trang 15Nhìn vào đồ thị trên, ta có nhận xét sau: Giao điểm của đồ thị (C1) với Ox là cực trị của đồ thị
(C3), và giao điểm của đồ thị (C2) với Ox là cực trị của đồ thị (C1) Từ đó suy ra rằng: Đồ thị của các hàm số y= f x y( ); = f x y'( ); = f''( )x lần lượt là các đường cong (C3); (C1); (C2)
Lưu ý: Hình ảnh trên là đồ thị của ba hàm số sau:
Trang 16Hướng dẫn giải Phương trình x 1 4 3 x 1 64 x 65.Chọn B
Cách 2.CALC với các giá trị của đáp án xem giá trị nào là nghiệm
Nhập vào máy tính phương trình: 2 2 3
2x x 8x
CALC tại X=1ta được 0
CALC tại X=3ta được 0
Câu 21.Gọia b, lần lượt là nghiệm nhỏ nhất và nghiệm lớn nhất của bất phương trình
Trang 171 1
1 3
Câu 22 Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số f x e 2 3x trên đoạn
0;2 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
1
M m e
D.M e2
m
Hướng dẫn giải Hàm số f x xác định và liên tục trên đoạn 0;2
Đạo hàm f x' 3e2 3 x 0, x Do đó hàm số f x nghịch biến trên 0;2
Suy ra
2 0;2
2
4 0;2
Trang 18f x
∫ dx= −1; 3
0( )
f x
∫ dx 5= Tính 3
1( )
f x
0( )
f x
1( )
f x
1( )
f x
⇒ ∫ dx =3
0( )
f x
0( )
f x
−∫ dx = 5 + 1= 6
Vậy 3
1( )
Trang 19Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là x3−3x x= ⇔x3−4x=0
2 0 2
x x x
a
a b b
=
⇒ = ⇒ + =
Câu 29 Cho hàm số f x( ) xác định và liên tục trên đoạn [−5;3] có đồ thị như hình vẽ Biết rằng
diện tích hình phẳng S S S1, ,2 3 giới hạn bởi đồ thị hàm số f x( ) và đường parabol
Trang 20là số dương Mà 2 đáp án còn lại chỉ có
45
208++
Trang 21Câu 31: Cho hai số phức Tính mô-đun của số phức
A B C D
Câu 32 : Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn là M(-2 ; 1) ?
A – 2 + i B 2 + i C 2 – i D 1 – 2i
Giải : Số phức có điểm biểu diễn M(a;b) là số phức z = a + bi nên z = - 2 + i
điểm M biểu diễn số phức z = (i + 2)
Câu 35 Cho hình nón ( )N có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r Ký hiệu S là xq
diện tích xung quanh của ( )N Công thức nào sau đây là đúng?
Trang 22Câu 38 Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông cân tại
A,BC=2a , góc giữa SB và (ABC) là 30° Tính thể tích khối chóp S ABC
30°
B S
Ta có AB là hình chiếu của SB lên (ABC) suy ra góc giữa SB và (ABC) là góc
30
SBA = °
Tam giác ABC vuông cân tại A, BC=2a ⇒AB AC a= = 2
Xét ∆SAB vuông tại A có .tan 30 2. 3 6
Trang 23Câu 40: Cho tam giác AOB vuông tại O, có OAB = ° 30 và AB a= Quay tam giác AOB quanh
trục AOta được một hình nón Tính diện tích xung quanh S xqcủa hình nón đó
Câu 41: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 5 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 Cắt khối trụ
bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3 Tính diện tích
S của thiết diện được tạo thành
C S =7 34 D S =14 34
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Trang 24Gọi ABCD là thiết diện qua trục của hình trụ và I là trung điểm cạnh AB
Ta có:
Tam giác OAI vuông tại I có: OI =3; OA =5⇒IA=4⇒ AB=2.IA=8
Khi đó S ABCD = AB AD. , với AD OO′= =7 ⇒S ABCD = 56
Câu 42: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB, 3 , 4 = a BC= a Cạnh bên
SA vuông góc với đáy Góc tạo bởi giữa SC và đáy bằng 60° Gọi M là trung điểm của AC, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SM
I
Trang 255 , 5 3
AC = a SA= a
Gọi N là trung điểm BC ⇒AB SMN//( )⇒d AB SM( , , )=d A SMN( ( ) )
Dựng AH ⊥MN tại H trong (ABC)
Dựng AK ⊥SH tại K trong (SAH)
a AK
S
C D
H K
Trang 26Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho véc tơ a thỏa mãn: a= 2i k + − 3 j Tọa độ của véc tơ alà:
đi qua hai điểm A(1; 2; 3 , (2; 3; ).− ) B − l
Đường thẳng ABcó vecto chỉ phương AB = −(1; 5;4)nên loại p.án A, B
Hay tọa độ A(1; 2; 3− ) vào p.án C được
Trang 27Hướng dẫn giải:
5( ;( ))
Hướng dẫn giải:Mặt cầu ( )S có tâm I(0;1;1) và bán kính R = 3.Gọi H là hình chiếu của
I trên ( )P và A là giao điểm của IH với ( )S Khoảng cách nhỏ nhất từ một điểm thuộc mặt phẳng ( )P đến một điểm thuộc mặt cầu ( )S là đoạn , ( ,( ) ) 3 3