- Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra biên pháp thực hiện để củng cố và ôn luyện [r]
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU MA TRẬN-ĐỀ KIỂM TRA-ĐÁP ÁN HỌC KÌ I TỔ: TOÁN - TIN MÔN : Toán 6 Năm học: 2012 – 2013
Gv:Trương Minh Tân
1/Mục tiêu đề kiểm tra:
- Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra biên pháp thực hiện để củng
cố và ôn luyện cho học sinh
2/Hình thức kiểm tra: Để kiểm tra học kì 1 Toán 6 theo hình thức tự luận
A/ MA TRẬN
Thứ tự ,dấu
hi ệu nhận biết 1 0,5
2
Số nguyên 1
0,5 đ 1 0,5
2 1,5
4
2,5
2 đ 1 1,5
3
3,5
Trang 2TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2012-2013) TỔ: TOÁN - TIN MÔN : Toán 6 Thời gian 90 phút
Đề chính thức
Bài 1: ( 2 đ)
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5
b) Trong các số 528 ; 2637 ; 270.Số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 9 ?
c) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn : 4 ; -12 ; 0 ; 7 ; -23
d) Tìm số đối của các số : 4 ; -23 ; 0 ; −5
Bài 2: ( 1,5d) T ính giá trị của các biểu thức sau :
a) ( -65) – 217 =
b) 20 - [ 30 – ( 5 – 1 )2 ] =
c) 2.52.179 – 79 2 52 =
Bài 3: ( 2 đ)
a) Tìm ƯCLN(48 ;32) Từ đó suy ra các ƯC (48;32)
b) Học sinh khối 6 của một trường, khi xếp hàng 12 , hàng 15 , hàng 18 đều vừa
đủ hàng.Biết số học sinh đó trong khoảng từ 300 đến 400 Tính số học sinh khối 6 của trường đó
Bài 4: ( 3,5d)
Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 2cm ,AC = 5cm
a) Điểm B có nằm giữa hai điểm A và C không ? Vì sao
b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC?
c/ Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 6cm Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng BD không? Vì sao?
Bài 5: ( 1đ)
Tìm các s ố nguyên x ; sao cho │x│+ │-3│= 0
H ọ và tên học sinh : Lớp 6/ SBD
Trang 3C/ ĐÁP ÁN
Bài 1: ( 2d)
a) A = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 } hoặc A = { x ∈ N / x < 5} (0,5)
b) Số chia hết cho 2 : 528, 270 (0,25)
số chia hết cho 9 : 2637 ; 270 (0,25)
c) Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn : -23 ; -12 ; 0 ; 4 ; 7 (0,5)
d) Số đối lần lượt là : -4 ; 23 ; 0 ; -5 (0,5)
Bài 2: ( 1,5d) Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) ( -65) – 217 = (-65) + (-217) (0,25)
= - ( 65 + 217) = - 282 (0,25)
b) 20 - [ 30 – ( 5 – 1 )2 ] = 20 - [ 30 – 42 }]= 20 - [ 30 – 16 ] (0,25)
= 20 – 14= 6 (0,25)
c) 2.52.179 – 79 2 52 = 2.52(179 – 79) (0,25)
= 2.25.100=5 000 (0,25)
Bài 3: ( 2 đ)
a) Tìm ƯC(48 ;32)
48 = 24.3 32= 25 ƯCLN(48 ;32)= 24 = 16 (0,5)
ƯC(48 ;32)= Ư(16) = { 1 ; 2 ; 4 ; 8 ;16} (0,5)
b) Gọi số học sinh cần tìm là a
Ta có : a ∈ BC(12 ;15 ;18) và 300 ≤ a ≤ 400 (0,25)
Tìm được BCNN(12 ;15 ;18)=180 (0,25)
Tìm được BC(12 ;15 ;18)=B(180)={0 ;180 ; 360 ;540 ; } (0,25)
Lập luận để chọn được a = 360 (0,25)
Bài 4: ( 3,5d)
A B C D x
a) B nằm giữa A và C Vì AB < AC ( do 2cm < 5cm ) (1điểm)
b) Do B nằm giữa A và C ta có :
AB + BC =AC (0,5 điểm)
2 + BC = 5
BC = 5 – 2
BC = 3 (cm) (0,5 điểm) c) + Vì BC < BD ( do 3cm < 6cm ) Nên C nằm giữa B và D (0,5 điểm)
ta có BC + CD = BD
3 cm + CD = 6cm
CD = 3cm (0,5 điểm) + Vì BC = 3 cm Nên: BC = CD
Do đó C là trung điểm của đoạn thẳng BD (0,5)
Bài 5: ( 1d)
Ta có x ≥ 0 và │-3│= 3 > 0 => │x│+ │-3│= 0 vô lý
Vậy không có giá trị nguyên nào của x để │x│+ │-3│= 3
x є Ø