Câu 37: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ.. axit ađipic và hexametylenđiamin.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ THI MÔN HÓA 12
Thời gian làm bài: 45 phút;không kể thời gian giao đề
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
357
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số BD:
Cho KLNT của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24 ; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị
của m là
Câu 2: Xà phòng hóa CR 2 RHR 5 RCOOCR 2 RHR 5 Rtrong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A CR 2 RHR 5 RONa B HCOONa C CR 6 RHR 5 RCOONa D CR 2 RHR 5 RCOONa
Câu 3: Dung dịch HR 2 RSOR 4 R loãng không phản ứng với kim loại
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(d) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là
17TCâu 5: Tên gọi của HR 2 RNCHR 2 RCOOH là
17TA Glyxin.17T 17TB Axit glutamic.17T 17TC Metylamin.17T 17TD Alanin
Câu 6: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
A Tơ nitron B Tơ nilon–6 C Tơ nilon–6,6 D Tơ tằm
Câu 8: Số công thức cấu tạo của amin bậc 1 ứng với công thức phân tử CR 4 RHR 11 RN là
Câu 9: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử CR 4 RHR 6 ROR 4 R, không tham gia phản ứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol COR 2 R và 0,3 mol HR 2 RO Giá trị của a và m lần lượt là:
A 0,1 và 13,4 B 0,2 và 12,8 C 0,1 và 16,8 D 0,1 và 16,6
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
B Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)R 2 R tạo dung dịch màu xanh lam
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 2,52 lít
OR 2 R(đktc), thu được 1,8 gam nước Giá trị của m là
Câu 12: Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch HCl dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít
HR 2 R (ở đktc) Giá trị của V là
A. 2,24 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 13: Cho lần lượt các kim loại Be; Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là
Trang 2Câu 14: Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng
lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 15: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome là
A CHR 2 R=CHCOOCHR 3 R B CR 6 RHR 5 RCH=CHR 2 R
C CHR 2 R=C(CHR 3 R)COOCHR 3 R D CHR 3 RCOOCH=CHR 2 R
Câu 16: Cho các polime sau: (1) xenlulozơ; (2) protein; (3) tơ nilon-7; (4) polietilen; (5) cao su buna
Số polime có thể tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 17: Axit nào sau đây thuộc loại aminoaxit?
A Axit axetic CHR 3 RCOOH B Axit stearic CR 17 RHR 35 RCOOH
C Axit glutamic HR 2 RNCR 3 RHR 5 R(COOH)R 2 R D Axit ađipic CR 4 RHR 8 R(COOH)R 2 R
Câu 18: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Câu 19: Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với HR 2
R
(Ni, tP
o
P) Qua hai phản ứng này chứng tỏ glucozơ
A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá
C chỉ thể hiện tính khử D chỉ thể hiện tính oxi hoá
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím
B Metylamin không làm đổi màu quỳ tím
C Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HCl
D Alanin không có phản ứng với dung dịch BrR 2 R
Câu 21: Cho các chất sau NHR 3 R(1), anilin (2), metyl amin (3), đimetyl amin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ
là :
A 4, 3, 1, 2 B 2, 1, 3, 4 C 2, 4, 1, 3 D 4, 3, 2, 1
Câu 22: Hợp chất X có công thức cấu tạo CHR 3 RCHR 2 RCOOCHR 3 R Tên gọi của X là
A metyl axetat B etyl axetat C metyl propionat D propyl axetat
Câu 23: Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNOR 3 R 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Cu?
Câu 24: Cho các este: CHR 3 RCOOCR 6 RHR 5 R (1); CHR 3 RCOOCH=CHR 2 R (2); CHR 2 R=CHCOOCHR 3 R (3); HCOOCHR 2 RCH=CHR 2 R (4); CHR 3 RCOOCHR 2 RCR 6 RHR 5 R(5) Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là
A 1, 2, 4 B 1, 2, 4, 5 C 1, 2 D 1, 2, 3, 4, 5
Câu 25: Cho nguyên tử nhôm (Z = 13), số electron lớp ngoài cùng của nhôm là
Câu 26: Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là
A hợp chất chứa nhiều nhóm –OH và nhóm cacboxyl
B hợp chất tạp chức, có công thức chung là CR n R(HR 2 RO)R m R
C hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
D hợp chất đa chức, có công thức chung là CR n R(HR 2 RO)R m R
Câu 27: Cho các loại tơ sau: (1) tơ nilon-6,6 ; (2) tơ nilon-6 ; (3) tơ xenlulozơ axetat ; (4) tơ olon
Tơ thuộc loại poliamit là
A (1), (2),( 3) B (2),( 3),(4) C (1),(2) D (1),(2),(3),(4)
17TCâu 28: Cho axit acrylic (CHR 2 R=CHCOOH) tác dụng với ancol đơn chức X, thu được este Y Trong Y, oxi chiếm 32% về khối lượng Công thức của Y là
17TA CR 2 RHR 3 RCOOCHR 3 R.17T 17TB CR 2 RHR 5 RCOOCR 2 RHR 3 R.17T 17TC CR 2 RHR 3 RCOOCR 2 RHR 5 R.17T 17TD CHR 3 RCOOCR 2 RHR 5 R
Câu 29: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
Trang 3Câu 30: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với HR 2 RO (khi có mặt chất xúc tác trong điều kiện thích hợp) là
A xenlulozơ, lòng trắng trứng, metylfomat B Gly- Ala, fructozơ, triolein
C saccarozơ, etylaxetat, glucozơ D tinh bột, tristearin, valin
Câu 31: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol ?
A Metyl fomat B Benzyl axetat C Metyl axetat D Tristearin
Câu 32: Chỉ dùng Cu(OH)R 2 R/NaOH ở đk thường có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt
A saccarozơ, glixerol, ancol etylic B lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol
C glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic D glucozơ, glixerol, anđehit axetic
Câu 33: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon–6,6 D Tơ tằm
Câu 34: Este X mạch hở, có công thức phân tử CR 4 RHR 6 ROR 2 R Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều tráng bạc Công thức cấu tạo của X là
A CHR 2 R=CH-COO-CHR 3 R B CHR 3 RCOO-CH=CHR 2 R
C HCOO-CH=CH-CHR 3 R D HCOO-CHR 2 R-CH=CHR 2 R
Câu 35: Cho m gam HR 2 RNCHR 2 RCOOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối Giá trị của m là
Câu 36: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin B Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng
C Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 37: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được sản phẩm chứa
10,8 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 38: Polime dùng làm tơ nilon-6,6: -(-HN-[CHR 2 R]R 6- RNHOC-CR 4 RHR 8- RCO-)-R n Rđược điều từ các monome
A axit ađipic và hexametylenđiamin B axit ε-aminocaproic
C axit ađipic và etylenglicol D phenol và fomanđehit
Câu 39: Cho 19,1 gam hỗn hợp CHR 3 RCOOCR 2 RHR 5 R và HR 2 RNCHR 2 RCOOCR 2 RHR 5 R tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 40: Phân tử polime nào sau chỉ chứa hai nguyên tố C và H ?
A Polietilen B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl clorua) D Poli(vinyl axetat) -
- HẾT -
Trang 4mamon made cautron dapan