1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THƯ GIÃN LẤY 8 ĐIỂM VẬT LÝ 2020

9 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 401,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, với hiệu điện thê cực đại giữa hai bản tụ điện là U 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I 0.. Tạ[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ 2020-THƯ GIÃN LẤY 8 ĐIỂM VẬT LÝ 2020

Câu 1: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm được cho bởi x5cos 2  t  cm Biên độ của dao động này là

Câu 2: Công thoát electron của một kim loại là 4,97 eV Giới hạn quang điện của kim loại là

Câu 3: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

A tác dụng của từ trường lên dòng điện B hiện tượng quang điện

C hiện tượng cảm ứng điện từ D tác dụng của dòng điện lên nam châm

Câu 4: Sóng điện từ có tần số 102,7 MHz truyền trong chân không với bước sóng xấp xỉ bằng

Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giam liên tục theo thời gian?

Câu 6: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

Câu 7: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng 0

động (khối lượng tương đối tính) là

1

m

m

v c

2 2 1

m m

v c

c

2

0 1 v2

m m

c

Câu 8: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Dao động của các phân tử giữa hai nút sóng liên tiếp có đặc

điểm là

Câu 9: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn ‒ ghen và gam ‒ ma là bức xạ

Câu 10: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

A điện tích trên một bản tụ B năng lượng điện từ

C năng lượng từ và năng lượng điện D cường độ dòng điện trong mạch

Câu 11: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chất khí B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C Sóng cơ lan truyền được trong chân không D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số ω Tại thời điểm bất kỳ giữa gia tốc a và li độ x có mối

liên hệ là

A a

x

  B

2

a x

Câu 13: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

Câu 14: Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500 W Sau đó người ta mắc thêm

vào mạch một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất và điện

áp truyền đi không đổi) Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là

Câu 15: sử một nguồn sáng laze phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0, 75μm Công suất phát xạ của nguồn là 10,6 W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây là

A 5, 0.10 20 B 4, 0.10 19 C 5, 0.10 19 D 8,5.10 20

Câu 16: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, với hiệu điện thê cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i Hệ thức liên hệ giữa u và i là

Trang 2

A  2 2

0

2 L U u

i

C

B 2  2 2

0

iLC Uu C 2  2 2

0

iLC Uu D

0

2 C U u

i

L

Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài 1, 44 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường

10

g m/s2 Lấy 2

10

  Chu kì dao động của con lắc là

Câu 18: Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường gây bởi hai bản kim lại đặt song song nhau

A và B Kết luận nào sau đây là đúng về điện tích trên các bản?

A A và B đều tích điện dương

B A tích điện dương và B tích điện âm

C A tích điện âm và B tích điện dương

D A và B đều tích điện âm

Câu 19: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 250 vòng Điện áp hiệu

dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Câu 20: Trong thí nghiệm Y ‒ âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

 Khoảng cách giữa hai khe 1 mm Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là

Câu 21: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

B Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.10 m/s 8

C Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên

D Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

Câu 22: Một cuộn cảm có độ tự cảm L0,5H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 5 A xuống 0 trong khoảng thời gian là 0,1 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

Câu 23: Đặt hiệu điện thế không đổi 60 V vào hai đầu một cuộn dây thì cường độ dòng điện là 2,0 A Nếu đặt

vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V, tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,2 A Độ tự cảm của cuộn dây bằng

A 0, 2

0, 4

0, 5

0, 3

 H

Câu 24: Một ống Cu‒lít‒giơ (ống tia X ) đang hoạt động Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi bắt

ra khỏi catốt Ban đầu, hiệu điện thế giữa anốt và catot là U thì tốc độ của electron khi đập vào anot là

7

5, 0.10 m/s Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt tăng thêm 21% thì tốc độ của electron đập vào anốt là

A 6, 0.10 m/s 7 B 8, 0.10 m/s 7 C 5,5.10 m/s 7 D 6,5.10 m/s 7

Câu 25: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với chu kỳ 2,0 s Khi gia tốc của vật là 0,5 m/s2 thì động năng của vật là 1 mJ Lấy 2

10

  Biên độ dao động của vật xấp xỉ bằng là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn?

A Chùm sáng là chùm hạt photon B Năng lượng của phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

C Tốc độ truyền ánh sáng luôn bằng tốc độ photon D Phôtôn không mang điện tích

Câu 27: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện o, công thoát A, hằng số plăng h và vận tốc ánh sáng c là:

A

c

hA

o 

 B oAhc C

hc

A

o 

 D

hA

c

o 

Trang 3

Câu 28: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức 4 cos(100 2 )( )

3

i t  A

Cường độ dòng điện hiệu dụng có

giá trị là: A 2A B -2A C 2 2 A D 4A

Câu 29: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm

A 10,25 % B 5,75% C 2,25% D 25%

Câu 30: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 μm, 2 = 0,21 μm và3 = 0,35 μm Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (1 và 2) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

C Cả ba bức xạ (12và3) D Chỉ có bức xạ 1

Câu 31: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có

phương trình: x1 = 3cos(t/6)cm và x2 = 8cos(t5/6)cm Khi vật qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật v = 30cm/s Tần số góc của dao động tổng hợp của vật là

A 6rad/s B 10rad/s C 20rad/s D 100rad/s

Câu 32: Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc

nm

500

1 

 (lục) và 2 750nm(đỏ) Vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau lần thứ hai (không kể vân sáng trung tâm) ứng với ánh sáng đỏ có bậc là:

Câu 33: Xét phản ứng hạt nhân: Al 30Pn

15 27

13  Cho khối lượng của hạt nhân mAl = 26,974u, mp = 29,790u, mn = 1,0087u, m = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c 2 Phản ứng đó:

A tỏa năng lượng  2,98MeV B thu năng lượng  165MeV

C tỏa năng lượng  165MeV D thu năng lượng  29,8MeV

Câu 34: Một vật dao động điều hòa có cơ năng bằng 0,01J Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng

20cm/s Lấy 2=10, khối lượng của vật là: A 100g B 200g C 50g D 75g

Câu 35: Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

A tần số ngoại lực tuần hoàn B biên độ ngoại lực tuần hoàn

C pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn D lực cản môi trường

Câu 36: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau Tại điểm B cách nguồn một đoạn rB có mức cường độ âm bằng 48dB Tại điểm A, cách nguồn đoạn

4

B A

r

r  có mức cường độ âm bằng:

A 12dB B 192dB C 60dB D 24dB

Câu 37: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos90 t (V) Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp

này bằng không?

Câu 38: Biết phản ứng nhiệt hạch DD3Hen

2 2 1 2

1 tỏa ra một năng lượng bằng 3,25MeV Biết độ hụt khối

của D2

1 là m D 0,0024u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân He3

2 là: A 8,52MeV

B 9,24MeV C 7,72MeV D 5,22MeV

Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ, hai cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi, biết R2 5R1 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uU 2 cos t (Với U và  không đổi) Điều chỉnh độ tự cảm của các cuộn dây (nhưng luôn thỏa mãn L2 0,8L1) sao cho độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch AM

và MB lớn nhất, thì hệ số công suất của đoạn mạch khi đó bằng

C 8

6

73

Câu 40: Hai nguồn kết hợp A , B đồng bộ cách nhau 6 cm dao động, bước sóng 2 cm Trên đường thẳng

AC vuông góc với AB tại A , người ta thấy điểm M là cực đại nằm xa A nhất và nằm trên đường hypebol

1

R

1

M

2

L

Trang 4

ứng với giá trị kk0 Di chuyển nguồn B ra xa dọc theo đường thẳng nối hai nguồn ban đầu, khi đó điểm M tiếp tục nằm trên đường hypebol cực tiểu thứ k4 Độ dịch chuyển nguồn B có thể là

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm được cho bởi x5cos 2  t  cm Biên độ của dao động này là

 Hướng dẫn: Chọn A

Biên độ của dao động A5cm

Câu 2: Công thoát electron của một kim loại là 4,97 eV Giới hạn quang điện của kim loại là

 Hướng dẫn: Chọn A

Giới hạn quang điện của kim loại

34 8

6, 625.10 3.10

0, 25 4,97.1, 6.10

hc A

Câu 3: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

A tác dụng của từ trường lên dòng điện B hiện tượng quang điện

C hiện tượng cảm ứng điện từ D tác dụng của dòng điện lên nam châm

 Hướng dẫn: Chọn C

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 4: Sóng điện từ có tần số 102,7 MHz truyền trong chân không với bước sóng xấp xỉ bằng

 Hướng dẫn: Chọn D

Bước sóng của sóng điện từ khi truyền trong chân không

8 6

3.10

3

102, 7.10

c

f

Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giam liên tục theo thời gian?

C biên độ và tốc độ D biên độ và năng lượng

 Hướng dẫn: Chọn D

Dao động tắt dần có biên độ và năng lượng giảm dần liên tục theo thời gian

Câu 6: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

Trang 5

C Năng lượng liên kết D Độ hụt khối

 Hướng dẫn: Chọn A

Năng lượng liên kết riêng sẽ đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

Câu 7: Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m chuyển động với tốc độ v thì có khối lượng 0

động (khối lượng tương đối tính) là

1

m

m

v c

2 2 1

m m

v c

c

2

0 1 v2

m m

c

 Hướng dẫn: Chọn A

Khối lượng tương đối tính của một vật khi chuyển động với vận tốc v được xác định bằng biểu thức

0

2

2

1

m

m

v

c

Câu 8: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Dao động của các phân tử giữa hai nút sóng liên tiếp có đặc

điểm là

A vuông pha B cùng pha C ngược pha D cùng biên độ

 Hướng dẫn: Chọn B

Khi xảy ra sóng dừng trên dây, các phần tử giữa hai nút sóng liên tiếp luôn dao động cùng pha nhau

Câu 9: Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn ‒ ghen và gam ‒ ma là bức xạ

A Rơn ‒ ghen B gam ‒ ma C tử ngoại D hồng ngoại

 Hướng dẫn: Chọn B

Bức xạ gam – ma có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn ‒g hen và gam ‒ ma

Câu 10: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

A điện tích trên một bản tụ B năng lượng điện từ

C năng lượng từ và năng lượng điện D cường độ dòng điện trong mạch

Hướng dẫn: Chọn B

Trong mạch dao động LC lí tưởng thì năng lượng điện từ của mạch là một đại lượng bảo toàn – không phụ thuộc vào thời gian

Câu 11: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chất khí B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C Sóng cơ lan truyền được trong chân không D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

 Hướng dẫn: Chọn C

Sóng cơ không lan truyền được trong chân không → C sai

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số ω Tại thời điểm bất kỳ giữa gia tốc a và li độ x có

mối liên hệ là

A a

x

  B

2

a x

 Hướng dẫn: Chọn C

Mối liên hệ giữa gia tốc a và li độ x trong dao động điều hòa 2

a  x

Câu 13: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A tăng cường độ chùm sáng B tán sắc ánh sáng

C nhiễu xạ ánh sáng D giao thoa ánh sáng

 Hướng dẫn: Chọn B

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng

Câu 14: Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500 W Sau đó người ta mắc thêm

vào mạch một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất và điện

áp truyền đi không đổi) Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là

 Hướng dẫn: Chọn B

Công suất hao phí trên đường dây truyền tải 2 2

cos

PR P

Trang 6

Khi mắc thêm tụ vào mạch công suất hao phí giảm đến cực tiểu → cos1 → Pmin PR2 320

U

500

P P

Câu 15: sử một nguồn sáng laze phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  0, 75μm Công suất phát xạ của nguồn là 10,6 W Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây là

A 5, 0.10 20 B 4, 0.10 19 C 5, 0.10 19 D 8,5.10 20

 Hướng dẫn: Chọn B

Công suất phát xạ của nguồn sáng P n hc

, với n là số photon phát ra trong một đơn vị thời gian

6

19

34 8

10, 6.0, 75.10

4.10

6, 625.10 3.10

P

n

hc

Câu 16: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, với hiệu điện thê cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i Hệ thức liên hệ giữa u và i là

A  2 2

0

2 L U u

i

C

0

iLC Uu

C 2  2 2

0

0

2 C U u i

L

 Hướng dẫn: Chọn D

Năng lượng của mạch dao động bằng tổng đăng lượng điện và năng lượng từ của mạch

0

2Cu 2Li  2CU → 2  2 2

0

C

L

 

Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài 1, 44 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường

10

g m/s2 Lấy 2

10

  Chu kì dao động của con lắc là

 Hướng dẫn: Chọn C

Chu kì dao động của con lắc 2 2 1, 44 2, 4

10

l T

g

Câu 18: Hình bên có vẽ một số đường sức điện của điện trường gây bởi hai bản kim lại đặt song song nhau

A và B Kết luận nào sau đây là đúng về điện tích trên các bản?

A A và B đều tích điện dương

B A tích điện dương và B tích điện âm

C A tích điện âm và B tích điện dương

D A và B đều tích điện âm

 Hướng dẫn: Chọn B

Đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm, nếu chỉ có 1 điện tích thì nó xuất

phát ở điện tích dương kết thúc ở vô cùng hoặc từ vô cùng và kết thúc ở điện tích âm → bản A tích điện dương và bản B tích điện âm

Câu 19: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 250 vòng Điện áp

hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

 Hướng dẫn: Chọn A

Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 2

1

250 220 55 1000

N

N

Trang 7

Câu 20: Trong thí nghiệm Y ‒ âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước

sóng  Khoảng cách giữa hai khe 1 mm Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là

 Hướng dẫn: Chọn B

Khảng vân giao thoa i D

a

 → i i D D

a

 

2

1.10 0,3.10

600 50.10

Câu 21: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon

B Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.10 m/s 8

C Photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên

D Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

 Hướng dẫn: Chọn D

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì các photon với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có năng lượng sẽ là khác nhau, phụ thuộc vào tần số của ánh sáng đơn sắc đó → D sai

Câu 22: Một cuộn cảm có độ tự cảm L0,5H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 5 A xuống 0 trong khoảng thời gian là 0,1 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

 Hướng dẫn: Chọn D

Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây được xác định bằng biểu thức

0 5

0,1

c

i

e L

t

Câu 23: Đặt hiệu điện thế không đổi 60 V vào hai đầu một cuộn dây thì cường độ dòng điện là 2,0 A Nếu

đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V, tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 1,2 A Độ tự cảm của cuộn dây bằng

A 0, 2

0, 4

0, 5

0, 3

 H

 Hướng dẫn: Chọn B

Với điện áp không đổi thì cuộn dây đóng vai trò là một điện trở tương ứng với giá trị điện trở trong của cuộn

2

U

r

I

   Ω

Tổng trở của cuộn dây khi đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều với U60V

1, 2

U

Z

I

50 30 40

L

ZZr    Ω

→ Độ tự cảm của cuộn dây 40 0, 4

100

L

Z L

Câu 24: Một ống Cu‒lít‒giơ (ống tia X ) đang hoạt động Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi

bắt ra khỏi catốt Ban đầu, hiệu điện thế giữa anốt và catot là U thì tốc độ của electron khi đập vào anot là 7

5, 0.10 m/s Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt tăng thêm 21% thì tốc độ của electron đập vào anốt là

A 6, 0.10 m/s 7 B 8, 0.10 m/s 7 C 5,5.10 m/s 7 D 6,5.10 m/s 7

 Hướng dẫn: Chọn C

Động năng của electron khi đập vào anot bằng công của lực điện khi electron dịch chuyển giữa antot và catot

→ 1 2

.5.10 5,5.10 1

U

U

Câu 25: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với chu kỳ 2,0 s Khi gia tốc của vật là 0,5 m/s2

thì động năng của vật là 1 mJ Lấy 2

10

  Biên độ dao động của vật xấp xỉ bằng là

 Hướng dẫn: Chọn B

Trang 8

Tần số góc của dao động 2 2

2

T

  rad/s

→ Từ giả thuyết bài toán, ta có 2 2 2

2

1 2

d

  

6

0, 2

d

A

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn?

A Chùm sáng là chùm hạt photon B Năng lượng của phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

C Tốc độ truyền ánh sáng luôn bằng tốc độ photon D Phôtôn không mang điện tích.

Câu 27: Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện o, công thoát A, hằng số plăng h và vận tốc ánh sáng c là:

A

c

hA

o 

 B oAhc C

hc

A

o 

hA

c

o 

4 cos(100 )( )

3

i t  A

Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị

Câu 29:Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm

Câu 30: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19 J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có

hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Hai bức xạ (1 và 2) B Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên

C Cả ba bức xạ (12và3) D Chỉ có bức xạ 1

Câu 31: Một vật có khối lượng m, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

trình: x 1 = 3cos(t/6)cm và x 2 = 8cos(t5/6)cm Khi vật qua li độ x = 4cm thì vận tốc của vật v = 30cm/s Tần số góc của dao động tổng hợp của vật là

Câu 32: Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc 1 500nm (lục)

sáng đỏ có bậc là:

Câu 33: Xét phản ứng hạt nhân: Al 30Pn

15 27

Câu 34: Một vật dao động điều hòa có cơ năng bằng 0,01J Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng 20cm/s

Câu 35: Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi

C pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn D lực cản môi trường

Câu 36: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau Tại điểm B cách nguồn một đoạn rB có mức cường

độ âm bằng 48dB Tại điểm A, cách nguồn đoạn

4

B A

r

Câu 37: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos90 t (V) Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng

không?

Câu 38: Biết phản ứng nhiệt hạch DD3Hen

2 2 1 2

là m D 0,0024u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 23He là: A 8,52MeV B

Trang 9

Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ, hai cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi, biết R2 5R1 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều uU 2 cos t (Với U và  không đổi) Điều chỉnh độ tự cảm của các cuộn dây (nhưng luôn thỏa mãn L2 0,8L1) sao cho độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch AM

MB lớn nhất, thì hệ số công suất của đoạn mạch khi đó bằng

C 8

6

73

 Hướng dẫn: Chọn A

Để đơn giản, ta chọn R11 → R2 5 Ta có:

1 1

Z Z R

1 2

0,8

5

MB

Z R

1 1

tan

6, 25

1 tan tan 1 0,16 6, 25

L L

Z Z

max

  → Z L1  6, 252,5 → Z L2 2

→ Hệ số công suất của mạch

1 2

1 2

2,5 2 3 tan

1 5 4

R R

Câu 40: Hai nguồn kết hợp A , B đồng bộ cách nhau 6 cm dao động, bước sóng 2 cm Trên đường thẳng

AC vuông góc với AB tại A , người ta thấy điểm M là cực đại nằm xa A nhất và nằm trên đường hypebol

ứng với giá trị kk0 Di chuyển nguồn B ra xa dọc theo đường thẳng nối hai nguồn ban đầu, khi đó điểm M tiếp tục nằm trên đường hypebol cực tiểu thứ k4 Độ dịch chuyển nguồn B có thể là

 Hướng dẫn: Chọn B

M là cực đại nằm xa A nhất, vậy M là cực đại ứng với k1

2 2 2

2 6

  

1 6 1 2

d   d  →

1 8

Dịch chuyển B đến B thì M nằm trên cực tiểu thứ k4

1

2

d d

        

    

15

AB  cm

Từ đó ta tìm được BB 9cm

1

R

1

M

2

L

M

2

d

1

Ngày đăng: 11/01/2021, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w