1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn giải đề Sở GD Kiên Giang năm 2020 môn vật lí

6 111 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 286,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Đặt hiệu điện thế U hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch thì đồ thị mô tả định luật Ôm cho đoạn mạch này là.. Trong mạch đang có dao động[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần:VẬT LÝ

Ngày thi: 17/07/2020 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c 2 ; số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.10 23 nguyên tử/mol

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 0,25 Hz Chu kì dao động của con lắc là

1

T

f

Câu 2: Tia 

là dòng các hạt

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình 10 cos( )

2

(cm) Vật này dao động với tần số góc là

A πt rad/s B 0,5π rad/s C π rad/s D 2π rad/s

Câu 4: Một ống dây có độ tự cảm L, trong khoảng thời gian Δt cường độ dòng điện qua ống dây biến thiên một lượng là Δi Khi đó biểu thức tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là

A etc = i t

L

 

B etc = L i

t

 . C etc = L.Δi.Δt D etc =

t L i

Câu 5: Một mạch dao động LC lý tưởng, cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức

 8  

os

it A Điện tích cực đại trên tụ là

A 2.106 C B 2.10-9 C C 2.10-10 C D 4.10-9 C

o

o

I

Q

Câu 6: Đơn vị dùng để đo cường độ âm là

A Oát trên mét vuông (W/m2) B Oát trên mét (W/m)

C Niuton trên mét vuông (N/m2) D Niuton trên mét (N/m)

Câu 7: Đặt hiệu điện thế U hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở, I là cường độ dòng điện chạy trong mạch

thì đồ thị mô tả định luật Ôm cho đoạn mạch này là

Câu 8: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong

mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T Nếu điện tích cực đại mà tụ tích được là Q0 thì cường

độ dòng điện cực đại trong mạch là

A Q0

2

Q LC

Mã đề 001

Trang 2

Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa trên hiện tượng Vật Lí nào sau đây?

C Quang điện ngoài D Quang điện trong

Câu 10: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ Giả sử sau 4 giờ (tính từ thời điểm ban đầu), có 75% số hạt nhân N0 đã bị phân rã Chu kì bán rã của chất đó là

Sau 4 h số hạt nhân chưa bị phâ rã N= 2 2

T

Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm, khoảng cách

giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Trên màn quan sát, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và bậc 5 ở hai bên vân sáng trung tâm là

a

   

Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt

là 4 cm và 6 cm Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

Câu 13: Một mạch điện R,L,C mắc nối tiếp Trong đó điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

L, tụ điện có điện dung C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u U  2 cos  t(V) Điều kiện để có cộng hưởng trong mạch là

A LCω = 1 B R = L/C C LCω2 = 1 D LC = Rω2

Câu 14: Một điện tích điểm q= 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực điện F = 3.10-3 N Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

A 2,5.104 V/m B 2.10-4 V/m C 3.104 V/m D 4.104 V/m

F

E

Q

Câu 15: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung

2 pF Lấy 2 10 Tần số dao động của mạch là

1

2

f

LC

Câu 16: Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc  Nếu u là điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện, q là điện tích tức thời trên một bản tụ thì

A ulệch pha bất kì so với q B ucùng pha so với q

C uvuông pha so với q D ungược pha so với q

Câu 17: Cường độ dòng điện có biểu thức i = 2 2 cos(120πt) (A) đi qua điện trở thuần R = 10 Ω trong

thời gian t = 30 s Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong thời gian nói trên là

A 1200 J. Q=R.I2t B 600 J C 200 J D 10 J

Câu 18: Sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động có phương

Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quĩ đạo K của electron trong nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlectron đang ở quĩ đạo N thì bán kính quĩ đạo là

Quỹ đạo N, n=5  2

Trang 3

Câu 20: Cho biểuthức của cường độ dòng điện là i = I0cosωt (A) thì cường độ dòng điện hiệu dụng được định nghĩa theo công thức

A I = 2Io B I =

2

I0

2

I0

Câu 21: Hạt nhân23492U sau một chuỗi phóng xạ  và  biến đổi thành 20682Pb Số phóng xạ  và  trong chuỗi là

A 10 phóng xạ , 8 phóng xạ  B 16 phóng xạ , 12 phóng xạ 

C 7 phóng xạ  , 4 phóng xạ  D 5 phóng xạ  , 5 phóng xạ 

234=X.4+206=>X=7 ( 7 phóng xạ anpha); 92=2x7-Y+82=>Y=4 ( 4 phóng xạ beta-)

Câu 22: Cho ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu cam, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

A ε2 > ε1> ε3 B ε2> ε3> ε1 C ε1> ε2> ε3 D ε3> ε1> ε2

hc

 ; trong 3 bức xạ: tia tử ngoại có bước sóng ngắn nhất, tia hồng ngoại có bước sóng dài nhất

Câu 23: Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Khi cường độ âm tại một điểm là 10-5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

10 log ( )

o

I

I

 

 

Câu 24: Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một điện áp u U  2 cos  t(V) thì dung kháng của tụ là

A Z C  C B Z C

C

1

C

Z C

C Z

Câu 25: Mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp Điện trở thuần R = 30 , tụ điện có dung kháng

ZC = 20 , cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 60  Tổng trở của mạch là

A Z = 70  B Z = 50 C Z = 2500  D Z = 110 

Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa

với tần số góc là

m

  B m

k

2

k m

m



Câu 27: Ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra đi vào máy quang phổ lăng kính thì trên tấm

kính ảnh trong buồng tối ta thu được

A các vạch màu trắng B bảy vạch màu từ đỏ đến tím

C dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím D các vạch sáng và tối xen kẽ nhau

Câu 28: Một bức xạ truyền trong chân không với tần số 5.1014 Hz Biết tốc độ ánh sáng trong chân không c

= 3.108 m/s Khi bức xạ này truyền trong môi trường có chiết suất 1,5 thì bước sóng có giá trị là

A 0,7 µm B 0,6 µm C 0,9 µm D 0,4 µm

f n f

Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ dao động 10 cm Tại thời điểm

t = 0, con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều dương Li độ của con lắc ở thời điểm 0,75 s là

0, 75 3

   ; vẽ vòng tròn lượng giác ta xác định được xở thời điểm t=0,75(s)

Trang 4

Câu 30: Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm có biểu thức u 100 2cos100 t  (V) thì biểu thức cường

độ dòng điện qua mạch là 2 100 )

2 (

icost (A) Giá trị của độ tự cảm L là

A L 1 H

4

1

L  H

3

2

1

2

ZL=100 2 100

Câu 31: Một vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một thấu kính hội tụ tại A Qua thấu kính cho ảnh

thật A1B1 gấp 2,5 lần vật, ngược chiều với vật Vật cách thấu kính là 30 cm Khoảng cách từ vật đến ảnh là

A 105 cm B 75 cm

C 80 cm D 100 cm

d’= k d 75cm  L d d' 105 cm

Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Động năng của vật

nặng được mô tả theo thế năng của nó bằng đồ thị như hình vẽ,

biết khối lượng của vật là m = 100g, vật dao động giữa hai vị trí

cách nhau 4cm Chu kỳ dao động của vật là

A 0,888 s B 3,000 s

C 0,281 s D 0,028 s

Biên độ dao động A=2cm; cơ năng cực đại W=10mJ

2 2

W=

Câu 33: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là

6

(cm) và 2 6 cos( )

2

x  t (cm) thì dao động tổng hợp có phương trình là

cos( )

xAt (cm), trong đó t tính bằng giây Thay đổi A1 cho đến khi biên độ A đạt giá trị cực tiểu thì

A   0 rad B  rad C

3

  rad D

6

  rad

2

3

để Amin thì

1

3.sin 6.sin

3 os 6

c

 

 

Câu 34: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau

với công suất phát âm không đổi Tại điểm A có mức cường độ âm 10 dB Để tại trung điểm M của đoạn

OA có mức cường độ âm là 20 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

2 2

2 2

10 log

4

10 log

4

M

A

n p L

n OA OM

L

OA



O

Wt(mJ)

Wđ(mJ)

10

Trang 5

Câu 35: Một sóng cơ truyền trên mặt nước với tần số 5 Hz Tại thời

điểm t vị trí các phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ Trong đó

khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của Q là 15

cm và điểm P đang từ vị trí cân bằng của nó đi lên Sóng này truyền từ

A A đến B với tốc độ 1 m/s B A đến B với tốc độ 2 m/s

C B đến A với tốc độ 1 m/s D B đến A với tốc độ 2 m/s.

=2m/s

Ta thấy t=0 điểm P qua VTCB theo chiều dương, 1

4T sau điểm Q qua VTCB theo chiều dương

Câu 36: Tại cùng một nơi trên mặt đất, con lắc đơn thứ nhất có chiều dài ℓ1 dao động điều hòa với chu kì 2

s, con lắc đơn thứ hai có chiều dài ℓ2 dao động điều hòa với chu kì 2,2 s Con lắc đơn có chiều dài ℓ3 =

ℓ1+ℓ2 dao động với tần số

A 0,64 Hz B 0,34 Hz C 0,44 Hz D 0,84 Hz

3

1 0,336( )

T

Câu 37: Tại hai điểm A, B cách nhau 14 cm thuộc mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt

nước có bước sóng là 2 cm M là điểm thuộc mặt nước cách A và B lần lượt là 7 cm và 12 cm Điểm N

thuộc mặt nước đối xứng với M qua AB Số hypebol cực đại cắt đoạn MN là

o

10.39 3, 61

AM

c

Xét tỉ số BM AM 2,5

(2)

Từ (1) và (2) ta thấy chỉ có đường Hypebol cực đại ứng với

k=3 cắt đoạn MN

Câu 38: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V – 120 W hoạt động bình

thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70 thì đo thấy cường độ dòng điện trong mạch là 0,75 A và công suất của quạt điện đạt 92,8% Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở

A tăng thêm 20 B giảm đi 12 . C tăng thêm 12 D giảm đi 20

Hiệu điện thế hai đầu biến trở ban đầu là UR=I1.70=52,5(V)

Ta có 1 1

q

0,928.120

os =0,928.120 cos =

U

q

Ta có 2 2 2

2 os

UUUU U c

Thay số tìm được Uq=173,36(V) và cos =0,857

Khi quạt hoạt động bình thường Uq=180(V), cos =0,857

1

0, 778( )

os 180.0,857

Tương tự ta có 2 2 2

U

I

P

B

M

N

H

R

U

quat

U

U

Trang 6

Câu 39: Đặt điện áp u  U0cos( 100  t   ( V ) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trởR1, R2và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được Biết R12R2100 3. Điều chỉnh L cho đến khi điện

áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2và L lệch pha cực đại so với điện áp hai đầu đoạn mạch Giá trị của độ tự cảm L lúc đó là

A L 4H

3

2

2

L H

1

L H

2

2

2

tan

tan

1

tan

R L

L

R L

L

Z

R



(1)

Từ (1) ta thấy để tanR L2 max thì Z LR2.R1R2 150

Câu 40: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ

thuộc của lực đàn hồi Fđh tác dụng lên vật theo thời gian

Tại thời điểm t = 1,5 s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ

lớn là

A 4,15 N B 3,42 N

C 3,54 N D 2,51 N

Từ đồ thị ta thấy T=4(s) 2 0,5 (rad s/ )

T

1 4( )

o

o o

  

  



Biểu thức F dh 1 5cos 0,5 t(N); biểu thức lực kéo về F kv 5cos 0,5 t( )N

Thay t=1,5(s)=-3,535(N)

HẾT -

Ngày đăng: 11/01/2021, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w