1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn giải đề Sở GD Bắc Giang năm 2020 môn vật lí

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 418,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch.. Điện dung của tụ điện là.[r]

Trang 1

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BẮC GIANG

(Đề thi gồm có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2019-2020 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A nhiệt điện B quang điện ngoài C cảm ứng điện từ D quang điện trong

Câu 2: Một chất điểm khối lượng m dao động điều hòa theo phương trình x = Acosωt Động năng

của vật khi qua vị trí cân bằng là

A 0,5m A2 2 B m A 2 2 C 0 D 0,25m A 2 2

Khi qua vị trí cân bằng, động năng cực đại băng cơ năng trong dao động của vật

Câu 3: Dao động cưỡng bức có tần số

A lớn hơn tần số của lực cưỡng bức B bằng tần số của lực cưỡng bức

C nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức D bằng tần số dao động riêng của hệ

Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình x 6cos(4 t 0,5 ) (x tính bằng cm, t     tính bằng s) Tần số góc dao động của vật là

A 2 rad/s B 0,5π rad/s C 4π rad/s D 2π rad/s

Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân: 19 4 16

X F He O Hạt X là

A prôtôn B anpha C đơteri D nơtron

Câu 6: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường đàn hồi với tần số f, tốc độ v Quãng đường

sóng truyền được trong một chu kì là

v

f

v

Câu 7: Cơ thể con người có thân nhiệt 37°C là một nguồn phát ra

A ánh sáng nhìn thấy B tia hồng ngoại.

Câu 8: Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức là u = 2U0cost Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là

A U0 .

Câu 9: Gọi Đ, L, T lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, lam và tím Hệ thức đúng là

A L>T>Đ B Đ>L>T C T>L>Đ D T>Đ>L

hc

 ; D L T

Câu 10: Chiếu chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí

Khi ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai, chùm sáng này

A không bị đổi thành màu khác B không bị lệch khỏi phương ban đầu

C bị thay đổi tần số D bị đổi thành màu khác

Câu 11: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A hai bước sóng B một nửa bước sóng

C một bước sóng D một phần tư bước sóng

Mã đề thi 004

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Trang 2

2

Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một điện áp u U 2 cos( t)thì cường độ dòng   điện trong mạch là i I 2 cos( t + ) Giá trị của     là

A 

2 Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, i sớm pha hơn u một góc ( )

2 rad

Câu 13: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ

điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần biến thiên điều hòa theo thời gian luôn

A vuông pha nhau B cùng pha nhau C cùng biên độ D ngược pha nhau

Câu 14: Đặt điện áp u U cos( t + )vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L,  0  u điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp thì dòng điện trong mạch là

 0  i

i I cos( t + ) Khi LCω2 = 1 thì

A φu<φi B φu>φi C φu = -φi D φu = φi

LCω2 = 1 thì ZL=ZC mạch có cộng hưởng điện, i cùng pha với u

Câu 15: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r Mạch ngoài là một

điện trở R Gọi I là cường độ dòng điện trong mạch, U là hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn Công suất tiêu thụ của mạch ngoài là

A

E .

Câu 16: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtron Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là

A 12582Pb B 20782Pb C 20782Pb D 12582Pb

Câu 17: Từ thông  qua khung dây kín biến đổi theo thời gian được biểu

diễn như đồ thị hình bên Trong khoảng thời gian nào sau đây trong khung

có dòng điện cảm ứng với cường độ không đổi?

C từ t2 đến t4 D từ 0 đến t1

Chú ý: Đoạn nào có đường đồ thị nằm ngang thì  không đổi nên

t

Câu 18: Đơn vị của cường độ âm là

Câu 19: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh và một máy thu thanh vô tuyến đơn giản đều có

bộ phận nào sau đây?

A Mạch tách sóng B Mạch biến điệu C Anten D Micrô

Câu 20: Dụng cụ, thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

C Máy phát điện xoay chiều D Máy quang phổ

Câu 21: Cho bán kính Bo là  11

0

r 5,3.10 m Ở một trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô, êlectronchuyển động trên quỹ đạo có bán kính r 13,25.10 m Tên gọi của quỹ đạo này là  10

10

2 11

13, 25.10

5 5,3.10

Trang 3

3

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch chỉ

có tụ điện Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc điện áp tức thời hai đầu đoạn

mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch Điện dung của tụ điện

A

1

1

1

5F

5

C

C

f Z

Câu 23: Tại điểm O trong chân không đặt một điện tích điểm + 2 nC Vectơ cường độ điện trường do

điện tích này gây ra tại điểm M cách O một khoảng 10 cm có độ lớn là

A 1800 V/m và hướng ra xa O B 0,18 V/m và hướng về O

C 0,18 V/m và hướng ra xa O D 1800 V/m và hướng về O

Véc tơ cường độ điện trường hướng ra xa q>0 và có độ lớn 9

2

9.10 Q

E

r

Câu 24: Biết cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2 Khi cường độ âm tại một điểm là 10-4 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

10 log ( )

o

I

I

 

 

Câu 25: Tốc độ của ánh sáng các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, tím, lục trong thủy tinh lần lượt là vđ,

vv, vt, vl So sánh nào sau đây là đúng?

A vt< vl < vv< vđ. B vđ<vl< vt< vv C vt< vđ < vv< vl D vđ< vv< vl< vt

nđ<nvàng<nlục<ntím, n cho biết vận tốc truyền ánh sáng trong thủy tinh nhỏ hơn vận tốc truyền ánh sáng trong chân không bao nhiêu lần

Câu 26: Đặt điện áp u U cos(100 t + 0,5 )(V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần  0   có độ tự cảm 1/ H, điện trở thuần 60   và tụ điện có điện dung 10 /2 F Hệ số công suất của 3  đoạn mạch này là

ZL=100Ω; ZC=20Ω; os =R 0, 6

Z

Câu 27: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A 1 0

31

1

1

10N

5

2 2

t

T

N  

Câu 28:Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Hiệu điện thế cực đại

giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0

2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

A 1U0

3U

3U

3U

Trang 4

4

Áp dụng công thức 2 2 1 2 2 1

4

o

I

u

Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x Acos( t  )

2 Mốc thời gian được chọn là lúc chất điểm qua

A vị trí cân bằng theo chiều âm B li độ 0,5A theo chiều âm

C vị trí cân bằng theo chiều dương D li độ 0,5A theo chiều dương

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng

cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 600 nm Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm 5,4 mm có

A vân sáng bậc 5 B vân tối thứ 4 C vân tối thứ 5 D vân sáng bậc 4

1, 2

D

a

Câu 31: Một nguồn dao động được gắn vào một đầu sợi dây dài 2 m, đầu kia sợi dây được giữ cố

định Tần số dao động của nguồn thay đổi trong khoảng từ 31 Hz đến 68 Hz Sóng truyền trên dây với tốc độ 60 m/s Tần số dao động của nguồn bằng bao nhiêu thì trên dây có sóng dừng với số bụng

ít nhất? A 37,5 Hz B 45 Hz C 60 Hz D 30 Hz

Sóng dừng với hai đầu là nút

Giả sử số bụng trên dây là 1 ta có 2 4 15( )

2

v

+số bụng trên dây là 2 ta có  2m f v 30(Hz)

+số bụng trên dây là 3 ta có 3 2 4 45( )

v

Câu 32: Một học sinh mắt bị cận thị có điểm cực viễn cách mắt 124 cm Học sinh này quan sát một

vật nhỏ qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm trước mắt 4 cm Để quan sát mà không phải điều tiết thì

phải đặt vật cách mắt là A 9,8 cm B 8,8 cm C 4,8 cm D 8,4 cm

Quan sát vật không phỉ điều tiết thì ảnh của vật ở điểm cực viễn CV, ta có d’=4-124=-120cm

'

4,8 '

d f

d f

 Vậy vật đặt cách mắt 4,8+4=8,8cm

Câu 33: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó R là biến trở, cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Khi giá trị của biến trở là 15 Ω hoặc 60 Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đều bằng 300 W Khi R = R0 thì công suất của đoạn mạch cực đại là Pmax Giá trị Pmaxgần giá trị nào nhất sau đây?

o

RR R  = Z LZ C ; Ta có

1

ax

2

1

.15

R

Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương

hướng xuống, gốc O ở vị trí cân bằng Kích thích cho vật nặng con lắc dao động điều hòa theo phương trình x 2cos(10 t 0,5 ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Lấy g = 10 m/s   2, π2 = 10 Thời

điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên là

A 7

1

1

2

15 s

5

o

o

l

g

-1cm

2cm

Trang 5

5

Ban đầu vật qua VTVB theo chiều dương; vẽ vòng tròn lượng giác ta xác định được

90 90 45 1

( )

Câu 35: Động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa

phụ thuộc vào li độ theo đồ thị như hình vẽ Giá trị của x0 là

Ta có Wđ(x=-3)=Wt(x=4)

 2

2mv 2mA   2m  A   cm

2

o

A

Câu 36: Một con lắc đơn dao động tại nơi có g = 9,8 m/s2 Biết khối lượng của quả nặng m = 500 g, lực căng dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 1,96 N Lực căng dây treo khi con lắc qua vị trí cân bằng

Lực căng dây Tmg3cos2coso; khi ở vị trí biên   o; T bienmg c oso 1,96( )N

Khi con lắc qua vị trí cân bằng 0 T cbmg 3 2 os  c o=10,78(N)

Câu 37: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ được tích điện q và sợi dây không co dãn, không dẫn điện

Khi chưa có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì 2 s Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng đứng thì con lắc dao dộng điều hòa với chu kì 4 s Khi treo con lắc đơn đó trong điện trường có cường độ như trên và có phương ngang thì chu kì dao động điều hòa của con

lắc bằng

2 2

2

2 2

1

'' '' 2

l

g

qE

g g

m T

m

l T

qE g

m



Câu 38:Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng

tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm

cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung

C Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng

trên L theo giá trị tần số góc ω Lần lượt cho ω bằng x, y và z thì mạch

AB tiêu thụ công suất lần lượt là P1, P2 và P3 Nếu (P1 + P3) =155 W thì

P2 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 135 W B 125 W C 223 W D 173 W

Trang 6

6

x và z là hai giá trị của  để 3 max

4

y

 thì UL=ULmax

     

UL=I.ZL L L

L

    tỷ lệ thuận với U L

Mặt khác ta có 2

PRIPtỷ lệ với I2

2 2

L

U

P k

  ( k là hệ số tỷ lệ) 12

 tỷ lệ với 2

L

P U

3

2

2 2 2 2 137, 7

P

P

Câu 39: Điện năng được truyền tải từ một trạm phát điện đến một khu tái định cư bằng đường dây tải

điện một pha Biết điện áp tức thời giữa hai đầu đường dây luôn cùng pha với dòng điện và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp ở tải tiêu thụ Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi thì cần phải tăng điện áp của nguồn lên

A 9,1 lần B 8,7 lần C 10,0 lần D 10,5 lần

2

100

   nên I giảm 10 lần   U 10; P tU I tconst   I 10 thi Ut  10

Ban đầu điện áp nguồn U=Ut+0,1.Ut=1,1Ut ; sau khi tăng U’=10Ut+0,01Ut=10,01Ut

' 10, 01 91

1,1 10

U

U

Câu 40: Một nguồn điểm S phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, ba điểm S, A, B nằm trên một

phương truyền sóng (A, B cùng phía so với S và AB = 34 m) Điểm M là trung điểm AB và cách S

100 m có mức cường độ âm 40 dB Biết tốc độ âm trong không khí là 340 m/s và cho rằng môi trường không hấp thụ âm (cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2) Lấy π = 3,14 Năng lượng của sóng

âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu tâm S qua A và B là

A 251,2 mJ B 62,8 J C 314 mJ D 125,6 J

2

4

M

4 10 1, 2566.10

340

M

-HẾT -

Ngày đăng: 11/01/2021, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w