Đề tài nghiên cứu về lĩnh vực kế toán quản trị nên những am hiểu về kế toán tài chính, kế toán quản trị là những tài liệu bổ trợ kiến thức trực tiếp làm luận văn.. Đặc biệt tập trung t[r]
Trang 1MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 2
1.2.1 Mục tiêu chung 2
1.2.2 Mục tiêu cụ thể 2
1.3 CÂU HỎI NGHIÊN CỨU 2
1.4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU 2
1.5 LƯỢC KHẢO VỀ TÀI LIỆU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU 3
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 4
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN 4
2.1.1 Định nghĩa và vai trò của kế toán quản trị 4
2.1.2 Bộ phận và báo cáo bộ phận 5
2.1.2.1 Một số khái niệm cơ bản 5
2.1.2.2 Đặc điểm của báo cáo bộ phận 6
2.1.2.3 Các yếu tố trong BCBP 6
2.1.2.4 Các hình thức của BCBP 7
2.1.3 Thiết lập BCBP 7
2.1.3.1 Định nghĩa 7
2.1.3.2 Những chỉ tiêu để đánh giá BCBP giữa các bộ phận 8
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 10
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu 10
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu 10
Trang 2CHƯƠNG 3: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH GAS
PETROLIMEX CẦN THƠ
11
3.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ MẶT HÀNG GAS VÀ THỊ TRƯỜNG GAS VIỆT NAM 11
3.1.1 Mặt hàng gas 11
3.1.2 Thị trường gas Việt Nam 11
3.2 KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN GAS PETROLIMEX 12
3.3 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH GAS PETROLIMEX CẦN THƠ
16
3.3.1 Lịch sử hình thành và phát triển của công ty 16
3.3.2 Nhiệm vụ và ngành nghề kinh doanh 18
3.3.2.1 Nhiệm vụ, chức năng và quyền hạn 18
3.3.2.2 Ngành nghề kinh doanh 19
3.3.3 Cơ cấu bộ máy tổ chức 20
3.3.3.1 Tổ chức bộ máy quản lý 20
3.3.3.2 Chức năng, nhiệm vụ của từng phòng ban 21
3.3.4 Tổ chức bộ máy kế toán và chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận 24
3.3.4.1 Tổ chức bộ máy kế toán 24
3.3.4.2 Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận 25
3.3.4.3 Chế độ chính sách kế toán áp dụng tại đơn vị 27
3.3.5 Khái quát chung về tình hình sản xuất kinh doanh của công ty 30
3.3.6 Thuận lợi, khó khăn và phương hướng phát triển Công ty thời gian tới.32 CHƯƠNG 4 THIẾT LẬP – PHÂN TÍCH BÁO CÁO BỘ PHẬN, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ PHẬN TẠI CÔNG TY TNHH GAS PETROLIMEX CẦN THƠ
34
4.1 THIẾT LẬP BCBP VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỪNG BỘ PHẬN NĂM 2005 34
4.1.1 Thiết lập và phân tích BCBP toàn công ty năm 2005 34
4.1.2 Thiết lập – phân tích BCBP của các CH năm 2005 38
Trang 34.1.3 Đánh giá hiệu quả hoạt động của các CH năm 2005 43
4.2 THIẾT LẬP BCBP VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỪNG BỘ PHẬN NĂM 2006 45
4.2.1 Thiết lập và phân tích BCBP toàn công ty năm 2006 45
4.2.2 Thiết lập và phân tích BCBP theo các của hàng năm 2006 48
4.2.3 Đánh giá hiệu quả hoạt động của các CH năm 2006 53
4.3 THIẾT LẬP BCBP VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TỪNG BỘ PHẬN NĂM 2007 54
4.3.1 Thiết lập và phân tích BCBP toàn công ty năm 2007 54
4.3.2 Thiết lập – phân tích BCBP của các CH năm 2007 57
4.3.3 Đánh giá hiệu quả hoạt động của các CH năm 2007 62
4.4 PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CỬA HÀNG QUA 3 NĂM 64
4.4.1 Phân tích BCBP của Cửa hàng Số 1 qua 3 năm (2005-2007) 65
4.4.2 Phân tích BCBP của Cửa hàng Số 2 qua 3 năm (2005-2007) 68
4.4.3 Phân tích BCBP của Cửa hàng Số 5 qua 3 năm (2005, 2006, 2007) 69
4.4.4 Phân tích BCBP của Cửa hàng Số 7 qua 3 năm (2005, 2006, 2007) 71
4.4.5 Phân tích BCBP của Cửa hàng Vị Thanh qua 3 năm (2005-2007) 73
4.4.6 Phân tích BCBP của Cửa hàng Rạch giá qua 3 năm (2005-2007) 75
4.4.7 Phân tích BCBP của Cửa hàng Vĩnh long qua 3 năm (2005-2007) 77
4.4.8 Phân tích BCBP của Cửa hàng Bạc Liêu qua 3 năm (2005, 2006, 2007)
79
4.4.9 Phân tích BCBP của Cửa hàng Sóc Trăng qua 3 năm (2005, 2006, 2007) 81
4.5 PHÂN TÍCH BCBP TOÀN CÔNG TY QUA 3 NĂM 83
CHƯƠNG 5: MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CỬA HÀNG TẠI CÔNG TY TNHH GAS PETROLINEX CẦN THƠ
86
5.1 MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA TOÀN CÔNG TY 86
Trang 45.2 MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
CỦA CÁC CỬA HÀNG 87
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
90
6.1 KẾT KUẬN 90
6.2 KIẾN NGHỊ 90
6.2.1 Đối với lãnh đạo công ty 90
6.2.2 Đối với nhà nước 91
Trang 5DANH MỤC BIỂU BẢNG
Trang
Bảng 01: Hình thức báo cáo bộ phận 5
Bảng 02: Danh sách các công ty con công ty liên kết 14
Bảng 03: Kết quả hoạt động kinh doạnh của công ty TNHH Gas Petrolimex Cần Thơ (2005-2007) 30
Bảng 04: BCBP toàn công ty năm 2005 35
Bảng 05: BCBP các Cửa hàng năm 2005 38
Bảng 06: Báo cáo bộ phận năm 2006 46
Bảng 07: Báo cáo bộ phận của các Cửa hàng 2006 49
Bảng 08: Báo cáo bộ phận toàn công ty năm 2007 55
Bảng 09: Báo cáo bộ phận của các Cửa hàng năm 2007 58
Bảng 10 : BCBP của hệ thống các Cửa hàng qua 3 năm (2005, 2006, 2007)
64
Bảng 11: BCBP của Cửa hàng Số 01 qua 3 năm hoạt động (2005-2007) 66
Bảng 12: BCBP của Cửa hàng Số 02 qua 3 năm hoạt động (2005-2007) 68
Bảng 13: BCBP của Cửa hàng Số 05 qua 3 năm hoạt động (2005-2007) 70
Bảng 14: BCBP của Cửa hàng Số 07 qua 3 năm hoạt động (2005-2007) 72
Bảng 15: BCBP của Cửa hàng Vị Thanh qua 3 năm hoạt động (2005-2007)
74
Bảng 16: BCBP của Cửa hàng Rạch Giá qua 3 năm hoạt động (2005-2007)
76
Bảng 17: BCBP của Cửa hàng Vĩnh Long qua 3 năm hoạt động (2005-2007)
78
Bảng 18: BCBP của Cửa hàng Bạc Liêu qua 3 năm hoạt động (2005-2007)
80
Bảng 19: BCBP của Cửa hàng Sóc Trăng qua 3 năm hoạt động (2005-2007)
82
Bảng 20 : BCBP toàn công ty qua 3 năm (2005, 2006, 2007) 84
Trang 6DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Trang
Biểu đồ 01: Cơ cấu DSB toàn công ty năm 2005 35
Biểu đồ 02: Cơ cấu SDĐP toàn công ty năm 2005 36
Biểu đồ 03: Cơ cấu SDBP toàn công ty 2005 36
Biểu đồ 04: So sánh DSB của các Cửa hàng năm 2005 38
Biểu đồ 05: So sánh tỷ lệ CPKB của các CH năm 2005 39
Biểu đồ 06: CPBB thuộc tính của các CH năm 2005 42
Biểu đồ 07: SDĐP và SDBP của các cửa hàng năm 2005 43
Biểu đồ 08: Cơ cấu DSB toàn công ty năm 2006 46
Biểu đồ 09: Cơ cấu SDĐP toàn công ty năm 2006 47
Biểu đồ 10: Cơ cấu SDBP toàn công ty năm 2006 47
Biểu đồ 11: DSB của các Cửa hàng năm 2006 49
Biểu đồ 12: Tỷ lệ CPKB trên DSB năm 2006 50
Biểu đồ 13: CPBB thuộc tính của các cửa hàng năm 2006 52
Biểu đồ 14: SDĐP và SDBP của các cửa hàng năm 2006 53
Biểu đồ 15: Cơ cấu DSB toàn công ty năm 2007 55
Biểu đồ 16: Cơ cấu SDĐP toàn công ty năm 2007 56
Biểu đồ 17: Cơ cấu SDBP toàn công ty năm 2007 56
Biểu đồ 18: DSB của các cửa hàng năm 2007 58
Biểu đồ 19: Tỷ lệ CPKB ở các cửa hàng năm 2007 59
Biểu đồ 20: CPBB thuộc tính của các cửa hàng năm 2007 61
Biểu đồ 21: SDĐP và SDBP của các cửa hàng năm 2007 62
Trang 8TÀI LIỆU THAM KHẢO
Đề tài nghiên cứu về lĩnh vực kế toán quản trị nên những am hiểu về kế toán tài chính, kế toán quản trị là những tài liệu bổ trợ kiến thức trực tiếp làm luận văn Đặc biệt tập trung tham khảo trực tiếp từ:
1 Th.S Võ Thành Danh, Th.S Bùi Văn Trịnh, Th.S La Xuân Đào Khoa
Kinh Tế - QTKD trường Đại học Cần Thơ, “Giáo trình Kế toán phân tích” -
NXB Thống kê
2 PGS TS Phạm Văn Dược, Trưởng Khoa Kế toán Kiểm toán trường
Đại học Kinh tế TP.HCM (2006), “Kế toán quản trị”, NXB Thống Kê
3 PGS TS Trần Thế Dũng, TS Nguyễn Quang Hùng (2004), “Kế toán quản trị doanh nghiệp thương mại”, NXB Thống kê
4 Trang wed: www.pgas.com.vn
Trang 9Luận văn tốt nghiệp Thiết lập - Phân tích báo cáo bộ phận, đánh giá hiệu quả
Vốn điều lệ
Vốn công ty góp
Tỷ lệ vốn góp (%)
Quyền biểu quyết Công ty con
Công ty TNHH Gas Petrolimex Hải Phòng Số 01, Bến Bính, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng 22,000,000 22,000,000 100 100 Công ty TNHH Gas Petrolimex Đà Nẵng Số 01, Lê Quí Đôn, quận Hải Châu, Đà Nẵng 20,500,000 20,500,000 100 100 Công ty TNHH Gas Petrolimex Sài Gòn Số 15, Lê Duẫn, Quận 1, TPHCM 57,000,000 57,000,000 100 100 Công ty TNHH Gas Petrolimex Cần Thơ Số 110, Cách mạng tháng tám, TP Cần Thơ 11,000,000 11,000,000 100 100 Công ty TNHH Cơ khí Gas PMG Kho B - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè, TPHCM 22,524,919 11,487,709 51 51
Công ty liên kết
Công ty TNHH Taxi Gas Petrolimex Sài Gòn 178/6 Điện Biên Phủ, quận Bình Thạnh, TPHCM 43,507,876 20,280,374 47 47
Bảng 02: Danh sách các công ty con công ty liên kết
Đơn vị tính: 1.000 đồng
(Nguồn: www.pgas.com.vn)
Trang 10Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí khả biến 2,416,314,456 80.032 1,353,657,243 82.177 1,299,243,783 81.512 1,400,000,723 83.151 1,300,614,769 83.063
Giá vốn 2,304,790,156 76.338 1,292,713,006 78.477 1,243,585,777 78.020 1,346,842,519 79.993 1,241,061,166 79.259 Chi phí tiền lương theo đơn giá 49,105,906 1.626 26,791,996 1.626 25,924,766 1.626 27,384,681 1.626 25,467,608 1.626 Cước phí vận chuyển thuê ngoài 43,412,792 1.438 23,392,205 1.420 24,347,095 1.527 20,897,905 1.241 24,272,251 1.550 Chi phí khuyến mại sản phẩm 11,197,641 0.371 6,019,543 0.365 905,400 0.057 100,000 0.006 5,429,016 0.347
CP BHXH (15%) 4,331,105 0.143 2,363,035 0.143 2,286,546 0.143 2,415,309 0.143 2,246,225 0.143 Bốc xếp, di chuyển 1,154,430 0.038 1,110,352 0.067 968,108 0.061 1,065,173 0.063 934,032 0.060
CP KPCĐ (2%) 982,118 0.033 535,840 0.033 518,495 0.033 547,694 0.033 509,352 0.033
CP BHYT (2%) 582,022 0.019 317,549 0.019 307,270 0.019 324,574 0.019 301,852 0.019
CP sơn bình tự làm khác 432,904 0.014 236,191 0.014 228,546 0.014 241,416 0.014 224,515 0.014
CP niêm bình khác 267,033 0.009 145,692 0.009 140,976 0.009 148,915 0.009 138,490 0.009
CP sơn bình thuê ngoài khác 42,429 0.001 23,149 0.001 22,400 0.001 23,661 0.001 22,005 0.001
CP thay van và sửa chữa van 15,919 0.001 8,685 0.001 8,404 0.001 8,878 0.001 8,256 0.001
PHỤ LỤC 1: CHI PHÍ KHẢ BIẾN CỦA TỪNG CỬA HÀNG NĂM 2005
Đơn vị tính: đồng
Cửa hàng Vị Thanh Cửa hàng Số 7
Cửa hàng Số 5 Cửa hàng Số 2
Cửa hàng Số 1 Chỉ tiêu
Trang 11Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí khả biến 2,972,893,758 84.321 1,356,951,247 67.441 1,567,118,673 83.406 1,425,022,018 83.503
Giá vốn 2,832,086,015 80.327 1,289,294,334 64.079 1,505,341,772 80.118 1,369,996,349 80.279 Chi phí tiền lương theo đơn giá 57,344,087 1.626 32,725,281 1.626 30,559,837 1.626 27,756,357 1.626 Cước phí vận chuyển thuê ngoài 62,025,122 1.759 27,357,815 1.360 21,043,075 1.120 21,867,507 1.281 Chi phí khuyến mại sản phẩm 1,376,548 0.039 1,960,000 0.097 - 300,000 0.018
CP BHXH (15%) 5,057,707 0.143 2,886,346 0.143 2,695,355 0.143 2,448,090 0.143
CP nguyên vật liệu chính 8,181,454 0.232 - 3,238,175 0.172 Bốc xếp, di chuyển 2,386,020 0.068 1,179,755 0.059 1,225,541 0.065 1,341,000 0.079
-CP KPCĐ (2%) 1,146,882 0.033 654,506 0.033 611,197 0.033 555,127 0.033
CP BHYT (2%) 679,664 0.019 387,872 0.019 362,207 0.019 328,979 0.019 Cước phí vận chuyển tự làm 1,168,891 0.033 - 1,569,614 0.084 -
CP sơn bình tự làm khác 505,530 0.014 288,497 0.014 269,407 0.014 244,692 0.014
CP niêm bình khác 311,832 0.009 177,957 0.009 166,181 0.009 150,936 0.009
-CP sơn bình thuê ngoài khác 49,547 0.001 28,276 0.001 26,405 0.001 23,982 0.001
CP thay van và sửa chữa van 18,590 0.001 10,609 0.001 9,907 0.001 8,998 0.001
PHỤ LỤC 1: CHI PHÍ KHẢ BIẾN CỦA TÙNG CỬA HÀNG NĂM 2005 (tiếp theo)
Đơn vị tính: đồng
Cửa hàng Sóc Trăng Chỉ tiêu
Cửa hàng Rạch Giá
Cửa hàng Vĩnh Long
Cửa hàng Bạc Liêu
Trang 12Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí bất biến thuộc tính 48,645,359 1.611 84,983,802 5.159 57,678,572 3.619 57,264,939 3.401 88,400,977 5.646
Thuê địa điểm kinh doanh - 43,821,600 2.660 19,599,600 1.230 23,377,600 1.388 49,075,683 3.134
CP sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc 3,383,562 0.112 4,685,000 0.284 14,825,804 0.930 150,000 0.009 50,000 0.003
CP điện thoại, fax, cước internet 6,156,408 0.204 7,631,942 0.463 6,199,815 0.389 5,842,731 0.347 8,080,433 0.516
CP tiếp khách giao dịch 6,421,491 0.213 2,465,111 0.150 2,961,121 0.186 4,241,282 0.252
-CP khoán công tác 1,200,000 0.040 791,000 0.048 829,445 0.052 3,092,954 0.184 5,390,636 0.344
CP mua ngoài khác 2,136,250 0.071 3,787,250 0.230 4,073,956 0.256 2,767,141 0.164 2,725,400 0.174
CP tiếp thị khách hàng 4,516,050 0.150 1,337,640 0.081 1,598,341 0.100 2,075,595 0.123 7,170,492 0.458 Chi phí điện, nước 3,790,279 0.126 2,122,325 0.129 1,646,940 0.103 1,069,025 0.063 2,387,425 0.152
-Chi phí sửa chữa dụng cụ, thiết bị quản lý 128,500 0.004 100,000 0.006 - - 50,000 0.003
CP bảo quản thuê ngoài khác 600,000 0.020 600,000 0.036 750,000 0.047 600,000 0.036 900,000 0.057
-Bồi dưỡng độc hại, nặng nhọc ca 3 300,000 0.010 300,000 0.018 150,000 0.009 300,000 0.018 150,000 0.010
-Cửa hàng Số 7 Cửa hàng Vị Thanh
PHỤ LỤC 2: CHI PHÍ BẤT BIẾN THUỘC TÍNH CỦA TỪNG CỬA HÀNG NĂM 2005
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu
Cửa hàng Số 1 Cửa hàng Số 2 Cửa hàng Số 5
Trang 13CP bảo quản tự làm khác 150,000 0.005 - - -
Trang 14-Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí bất biến thuộc tính 97,797,911 2.774 90,790,566 4.512 105,516,613 5.616 71,272,081 4.176
Thuê địa điểm kinh doanh 27,000,001 0.766 14,727,272 0.732 30,300,000 1.613 27,175,000 1.592
CP sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc 16,115,718 0.457 27,630,728 1.373 28,402,493 1.512
-CP điện thoại, fax, cước internet 10,620,730 0.301 10,322,340 0.513 8,992,153 0.479 200,000 0.012
CP tiếp khách giao dịch 6,772,674 0.192 3,621,227 0.180 9,453,776 0.503 8,426,210 0.494
CP khoán công tác 5,776,575 0.164 9,328,420 0.464 5,412,137 0.288 4,821,818 0.283
CP mua ngoài khác 1,682,261 0.048 4,675,950 0.232 3,509,172 0.187 3,312,650 0.194
CP tiếp thị khách hàng 2,826,378 0.080 882,440 0.044 1,296,580 0.069 2,718,265 0.159 Chi phí điện, nước 347,041 0.010 4,957,877 0.246 4,193,306 0.223 3,095,855 0.181
Chi phí sửa chữa dụng cụ, thiết bị quản lý 8,057,861 0.229 130,000 0.006 240,000 0.013
CP bảo quản thuê ngoài khác 1,050,000 0.030 750,000 0.037 750,000 0.040 900,000 0.053
-Lệ phí chuyển tiền qua ngân hàng khác 753,617 0.021 688,943 0.034 -
-Bồi dưỡng độc hại, nặng nhọc ca 3 150,000 0.004 300,000 0.015 150,000 0.008 150,000 0.009
Trang 15CP văn thư, bưu chính 172,600 0.005 251,510 0.013 346,750 0.018 96,750 0.006
Trang 16-Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí khả biến 2,682,436,238 81.769 1,511,244,961 83.159 1,706,565,615 82.579 1,864,900,548 85.015 1,449,400,995 87.321
Giá vốn 2,555,900,491 77.912 1,432,758,456 78.840 1,637,746,002 79.249 1,780,342,462 81.160 1,388,753,105 83.667 Chi phí tiền lương theo đơn giá 58,750,196 1.791 32,545,845 1.791 37,010,436 1.791 39,285,486 1.791 29,726,316 1.791 Cước phí vận chuyển
thuê ngoài 49,206,134 1.500 27,527,239 1.515 22,533,855 1.090 34,426,661 1.569 21,781,897 1.312
CP BHXH (15%) 4,837,310 0.147 2,679,724 0.147 3,047,325 0.147 3,234,646 0.147 2,447,573 0.147
CP kiểm định bình bình
Gas khác 4,778,849 0.146 2,647,339 0.146 3,010,497 0.146 3,195,554 0.146 2,417,993 0.146 Bốc xếp, di chuyển 2,559,470 0.078 1,759,857 0.097 1,377,210 0.067 2,674,620 0.122 1,301,840 0.078 Chi phí khuyến mại sản phẩm 3,800,000 0.116 9,884,080 0.544 200,000 0.010 - 1,654,811 0.100
CP KPCĐ (2%) 1,175,004 0.036 650,917 0.036 740,209 0.036 785,710 0.036 594,526 0.036
CP BHYT (2%) 644,975 0.020 357,297 0.020 406,310 0.020 431,286 0.020 326,343 0.020
CP sơn bình thuê ngoài khác 638,377 0.019 353,642 0.019 402,154 0.019 426,875 0.019 323,005 0.019
CP sửa chữa van khác 113,916 0.003 63,106 0.003 71,763 0.003 76,174 0.003 57,639 0.003
Trang 17Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí khả biến 3,103,024,555 84.498 1,969,245,392 54.432 1,635,198,933 86.421 2,894,878,174 86.623
Giá vốn 2,967,907,938 80.818 1,844,939,154 50.996 1,566,930,399 82.813 2,771,442,099 82.929 Chi phí tiền lương theo đơn giá 65,767,636 1.791 64,791,314 1.791 33,886,115 1.791 59,850,604 1.791 Cước phí vận chuyển thuê ngoài 22,949,421 0.625 42,846,183 1.184 25,162,302 1.330 45,618,442 1.365
CP BHXH (15%) 5,415,104 0.147 5,334,717 0.147 2,790,078 0.147 4,927,914 0.147
CP kiểm định bình bình Gas khác 5,349,661 0.146 5,270,245 0.146 2,756,359 0.146 4,868,358 0.146 Bốc xếp, di chuyển 7,271,752 0.198 3,192,250 0.088 2,151,859 0.114 3,745,469 0.112
-Chi phí khuyến mại sản phẩm - - 20,000 0.001 1,772,730 0.053
CP KPCĐ (2%) 1,315,353 0.036 1,295,826 0.036 677,722 0.036 1,197,012 0.036
CP BHYT (2%) 722,014 0.020 711,296 0.020 372,010 0.020 657,055 0.020
CP sơn bình thuê ngoài khác 714,629 0.019 704,020 0.019 368,205 0.019 650,334 0.019
CP sửa chữa van khác 127,523 0.003 125,630 0.003 65,705 0.003 116,050 0.003
Trang 18Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí bất biến thuộc tính 47,872,420 1.459 53,613,672 2.950 39,048,985 1.890 47,482,410 2.165 50,047,075 3.015
Thuê địa điểm kinh doanh - 26,320,800 1.448 11,166,400 0.540 14,755,200 0.673 16,376,000 0.987
CP điện thoại, fax, cước internet 6,583,463 0.201 6,372,345 0.351 5,089,045 0.246 7,125,261 0.325 6,690,720 0.403
-Vệ sinh công nghiệp 350,000 0.011 600,000 0.033 250,000 0.012 550,000 0.025 550,000 0.033
Đào tạo tuyển dụng khác 1,153,000 0.035 - 625,000 0.030 - 15,000 0.001
-CP liên kết an ninh, quân sự 150,000 0.005 410,000 0.023 35,000 0.002 - 510,000 0.031
Bồi dưỡng độc hại, nặng nhọc, ca 3 150,000 0.005 150,000 0.008 150,000 0.007 150,000 0.007
Trang 19Chi trang phục lao động - - - -
Trang 20-Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí bất biến thuộc tính 56,840,838 1.548 75,016,943 2.074 65,049,510 3.438 58,721,718 1.757
Thuê địa điểm kinh doanh 14,727,273 0.401 25,301,474 0.699 18,000,000 0.951 20,610,000 0.617
CP điện thoại, fax, cước internet 9,789,985 0.267 8,618,290 0.238 7,526,710 0.398 9,487,717 0.284
Vệ sinh công nghiệp 485,000 0.013 360,000 0.010 360,000 0.019 510,000 0.015
CP sửa chữa dụng cụ thiết bị quản lý 553,334 0.015 - 1,133,000 0.060
-Lệ phí chuyển tiền qua ngân hàng khác 9,091 0.000 315,529 0.009 -
-CP văn thư, bưu chính 279,850 0.008 533,950 0.015 163,900 0.009 137,650 0.004
-Đào tạo nghiệp vụ, tay nghề, nâng bậc - 400,000 0.011 300,000 0.016
-PHỤ LỤC 4: CHI PHÍ BẤT BIẾN TỪNG CỬA HÀNG NĂM 2006 (tiếp theo)
Chỉ tiêu
Cửa hàng Rạch Giá Cửa hàng Vĩnh Long Cửa hàng Bạc Liêu Cửa hàng Sóc Trăng
Đơn vị tính: đồng
Trang 22Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Số tiền % Chi phí khả biến 3,630,618,303 82.843 2,029,511,065 86.710 1,919,584,152 85.542 2,656,312,262 87.416 1,730,371,677 88.387
Giá vốn 3,397,667,435 77.528 1,915,234,610 81.828 1,818,157,619 81.023 2,510,760,096 82.626 1,626,293,741 83.070 Chi phí tiền lương theo đơn giá 80,790,453 1.843 43,147,649 1.843 41,367,753 1.843 56,017,902 1.843 36,090,228 1.843 Cước phí vận chuyển thuê ngoài 90,066,634 2.055 24,963,898 1.067 25,517,625 1.137 42,486,081 1.398 31,274,456 1.597
CP sơn bình thuê ngoài khác 33,967,453 0.775 18,140,952 0.775 17,392,615 0.775 23,552,108 0.775 15,173,737 0.775
Đo lường kiểm định 8,542,847 0.195 4,562,467 0.195 4,374,259 0.195 5,923,378 0.195 3,816,210 0.195
CP BHXH (15%) 6,389,012 0.146 3,412,171 0.146 3,271,415 0.146 4,429,967 0.146 2,854,061 0.146 Chi phí khuyến mại sản phẩm 700,000 0.016 11,996,224 0.513 2,700,000 0.120 1,800,000 0.059 9,045,470 0.462 Bốc xếp, di chuyển 2,645,000 0.060 2,877,185 0.123 1,840,470 0.082 4,622,930 0.152 1,494,460 0.076
CP sửa chữa van khác 194,380 0.004 103,812 0.004 99,530 0.004 134,778 0.004 86,832 0.004
CP kiểm định thuê ngoài 65,627 0.001 35,049 0.001 33,603 0.001 45,504 0.001 29,316 0.001
-PHỤ LỤC 5: CHI PHÍ KHẢ BIẾN TỪNG CỬA HÀNG NĂM 2007
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu