Với hệ này, cả hai ẩn và ở hai phương trình đều khó có thể rút ẩn này theo ẩn kia... Phương trình vô nghiệm.[r]
Trang 1TUYỂN TẬP 100 HỆ PHƯƠNG TRÌNH LTĐH NĂM HỌC 2014-2015
ĐƠN VỊ CÔNG TÁC: TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG, TX ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
Bài 1 Giải hệ phương trình:
2 3
y x
Trang 2y x
y y
Trang 3f x x phương trình vô nghiệm
Vậy nghiệm của hpt trên: (3;3)
Bài 2 Giải hệ phương trình: (12 ) 2 ( 1)
0 2
2 2 2
Trang 4Bài 3 Giải hệ phương trình:
Kết luận: Hệ phương trình có 4 nghiệm là: (1;2),(2; 3),(1;3),(2;2).
Bài 4 Giải hệ phương trình:
Ta có PT(1) (x 2)3 6(x 2) y3 6y2
Xét hàm số f t( )t36 ,t t 0; 4 ta có f t'( ) 3t2 12t 3 (t t4) 0, t 0; 4 f t( )
nghịch biến trên 0;4
Mà phương trình (1) có dạng: f x( 2) f y( )yx2 thay vào phương trình (2) ta có: 4x2 6 3 4 x2 x 0 từ đó ta có y = 2
Kết luận: Hệ phương trình có nghiệm (0; 2)
Trang 5Bài 5 Giải hệ phương trình: 3 2 2 1 3
33
y y
Trang 6Bài 7 Giải hệ phương trình:
Trang 7Chuyển vế nhân liên hợp ở phương trình 1 , ta được:
Trang 8Nhân chéo hai phương trình giải hệ đẳng cấp ta đươc tập nghiệm: S 10;2 ; 10;2
Bài 14 Giải hệ phương trình:
Trang 9 Với x ythay vào 2 , ta được: x 1 y 1
Với x y thay vào 2 , ta được: y 1 x 1
Trang 10Bài 17 Giải hệ phương trình:
Trang 12Bài 23 Giải hệ phương trình:
Trang 13 Với 3
,2
Vậy nghiệm (x; y) của hệ là
Bài 25 Giải hệ phương trình sau:
Phương trình (1) (x 2) (x 2)2 3 x 2 y (y)2 3 y
Xét hàm số f t( )t t2 3 t Có
2 2
Vậy hệ có nghiệm (x;y) = (-1;-1)
Trang 14Xét hàm số f t 5t2 3t trên khoảng t 0;
có / 2
f t t t hàm số đồng biến Từ (3) ta có f 10x f 9y 10 x 9 y y x 1, 4 Thay (4) vào (2) ta được x 7 10 x x2 2x 66 0(5) ĐK: x 7;10
Vậy Hệ phương trình có nghiệm duy nhất x y ; 9;8
Bài 27 Giải hệ phương trình sau:
1
y x
x y
(3 )xy 7(3 )xy 14(3 )xy 8 0
Từ đó tìm được hoặc 3xy 1 hoặc 3xy 2 hoặc 3xy 4
Với 3xy 1, thay vào phương trình thứ nhất, được y=1 do đó 1
3
Trang 15Với 3xy 2, thay vào phương trình thứ nhất, được y=0 (loại)
Với 3xy 4, thay vào phương trình thứ nhất, được y=-2 do đó 2
Từ phương trình (2) thay 4 x2 3y2 vào phương trình trên và rút gọn ta được:
4
2 4
x x
Trang 16Với x = 3 y 5 (thỏa mãn) Vậy hệ có nghiệm (x; y) = (3; 5)
Bài 31 Giải hệ phương trình sau:
Trường hợp x=2 thay vào (2) ta có y = 1
Trường hợp x+2y = 0 thay vào (2) ta được phương trình vô nghiệm
Trang 17Bài 33 Giải hệ phương trình sau:
11
422
y x
u v
u v
x y
x y
u v
x y
5324
Đạo hàm g x/( ) 3x2 2x 2 0 x D Suy ra hàm số nghich biến trên D
Từ (1) ta thấy x 1 là nghiệm của phương trình và đó là nghiệm duy nhất
Vậy hệ có nghiệm 1;0
Bài 35 Giải hệ phương trình :
2 2
x y
Trang 18t t
Ta thấy x 1 là nghiệm của phương trình (3) (thỏa điều kiện)
Suy ra phương trình có nghiệm x 1 là nghiệm duy nhất
Vì 1 x 1 nên đặt x = cos(t) với t [0; ] sau đó thế vào phương trình (3) là ra kết quả
Bài 37 Giải hệ phương trình:
2
1
(1)5
Nhân 2 vế phương trình (1) với 25 và nhân 2 vế phương trình (2) với 50 ta có:
Trang 19 Với 15x 5y 7 kết hợp với (1) ta có hệ phương trình: 2 2
15
Trang 21Hệ phương trình tương đương
2 3
Vậy cặp ( x , 0) không là nghiệm của hệ
TH2 : Chia hai vế ( 3 ) cho y3ta có hệ phương trình tương đương
Kết luận : Hệ phương trình có nghiệm S 1;1 , 1; 1
Bài 40 Giải hệ phương trình:
Hệ phương trình biến đổi tương đương
04
2
54
a b
Trang 22Bài 41 Giải hệ phương trình: 2 2
Nhận xét y 1 0 không là nghiệm hệ phương trình
Chia hai vế phương trình một và hai cho y 1 ta có
1 10 1
y
x y y
Chia hai vế phương trình một cho y2 và hai y3
2
2 2
Trang 232 3
x y
y b
x 6y Suy ra phương trình vô nghiệm 3 y 1
Với 2 thay vào phương trình ( 2 ) ta có
2 2 y 2
Trang 2422
Trang 25f t t sauy ra hàm số f t đơn điệu tăng
Từ đó suy ra f 2x f 2y1 2 x 2y1 x 3 2y thay vào phương trình (2)
233 23 6532
y y y
Trang 26Bài 48 Giải hệ phương trình:
034
y y
3452
x y
Trang 27
2 2
là nghiệm duy nhất của hệ
Bài 50 Giải hệ phương trình: 2 2
Phương trình ( 1 ) tương đương
Trang 2802
Trang 29Vậy hệ phương trình có hai căp nghiệm 3 1 3 1
33
y y
Trang 30Dễ thấy với y 0 hệ pt vô nghiệm
Xét y 0.Chia (1) cho y2, chia (2) cho y ta được hệ
27
a b
Trang 31+ Với 7
11
a b
x y
x y
vô nghiệm Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm
2
113
x y
x y
(2 ) 6 (2 ) 65
(2 ) 2(2 ) 75 0
(2 ) 3(2 ) 15 0( ) 2.(2 ) +6 (2 ) 10
Trang 32Vậy hệ phương trình đã cho có duy nhất nghiệm x y 2
Bài 59 Giải hệ phương trình: 3 3
Xét y 0hệ đã cho được biến đổi thành
y
y xy
Vậy hệ đã cho có nghiệm x y 1
Bài 60 Giải hệ phương trình: 2
32
Trang 33x y
x y
Trang 34Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm 2;0 , 1; 3
Bài 63 Giải hệ phương trình
1212
Đến đây sử dụng phương pháp rút thế ta dễ dàng tìm ra kết quả bài toán
Bài 64 Giải hệ phương trình 2
2 2
Trang 35 (x 4)2
Phương trình có hai nghiệm:
32
12
Thay y x 1 vào pt thứ nhất ta được: x2 5x 2 6 x25x 5 0 (3)
Giải (3): đặt x2 5x 5= t, điều kiện t0 2 1
Vậy, hệ phương trình có 2 nghiệm là:(1;2)và (4;5)
Bài 66 Giải hệ phương trình
1
t
t t
t t
Thay vào (1) ta có y2 x2 x 1 0 y 2 x 4.Vậy hệ có nghiệm (x ;y) = (4 ; 2)
Bài 67 Giải hệ phương trình
Trang 36Với t 1 0 t 1 hay x y x y 0 (loại)
Với 10t4 21t3 10t2 21t100 3 Vì t 0 không phải là nghiệm của phương trình (3) chia hai vế phương trình cho t2 ta được: 2 12 1
t t
52
Trang 37Bài 69 Giải hệ phương trình
Lấy phương trình (1) lũy thừa ba, phương trình (2) lũy thừa bốn Lấy hai phương trình thu được
chia cho nhau ta thu được phương trình đồng bậc:
t t
x y
Trang 391 2 1
x y
x y
2
2
0 11
Bài 74 Giải hệ phương trình: 3 3
Trang 42PT dấu “ = ” xảy ra Từ đó ta có x = y = 1
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (1; 1)
2 3
Ap dông bÊt d¼ng thøc Cauchy tacã
-1 +
Trang 43Với x 4 thay vào pt (2) ta được y 103 10
Với x y2 2 thế vào pt (2) ta được y2 y 5 3 2y1 (*)
Trang 44Với x y 0 y x thay vào phương trình (2)
, suy ra f x( ) đồng biến trên 3;2
Ta có: f ( 2) 0, suy ra (*) có nghiệm duy nhất x 2 y 2
Kết hợp điều kiện, hệ có hai nghiệm 1; 1 , 2;2
Bài 82 Giải hệ phương trình:
2 2
Trang 45Điều kiện : y 0;y 1
Khi đó : 1 x y y2 1 y2 2y2 2 4y y14;x2 3 9y y1
Trang 46Đến đậy bài toán trở thành đơn giản
Bài 87 Giải hệ phương trình:
2 2
3
2 2
Bài 88 Giải hệ phương trình:
Trang 47Phương trình cuối cùng vô nghiệm, chứng tỏ hệ chỉ có hai nghiệm (-1;4) và (-1;-4)
Bài 91 Giải hệ phương trình:
Trang 48Giải
.4
không thỏa mãn, vậy y khác 0
2 2
2 2 0
0
2 2 0
3 0
Vậy (1) có nghiệm x = y = 1 thỏa (2)
Bài 93 Giải hệ phương trình:
Trang 49Như vậy hệ có nghiệm chỉ xảy ra khi : y x y hay x = 2y
2
1 8
Trang 50Với x 3suy ra y 2 Vậy hệ có nghiệm duy nhất 3
2
x y
Trang 51Loại nghiệm x = 0, vậy phương trình có hai nghiệm: 1; 1 , 2; 5
Do đó hệ có hai nghiệm : (x;y)= 3;3 , 3;3
Chú ý: Ta còn có cách giải khác
Phương trình (1) khi x = 0 và y = 0 không là nghiệm do không thỏa mãn (2)
Chia 2 vế phương trình (1) cho x3 0 1 2 y y 3 2x x3
x Đến đây ta giải như ở phần trên
Bài 99 Giải hệ phương trình: 1 2 1 2 1
Trang 52Thay vào phương trình (2) :