1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

trường thcs thanh quanôn tập học kì i toán 7 năm học 2020 – 2021

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3) Học sinh 3 lớp 7 cần phải trồng và chăm sóc một số cây xanh. Hỏi vận tốc trung bình của mỗi xe là bao nhiêu kilômét một giờ , biết rằng mỗi giờ xê ôtô đi nhanh hơn xe máy là 10 km?.. [r]

Trang 1

Trường THCS Thanh Quan

ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 7 (Năm học 2020 – 2021)

A LÍ THUYẾT:

* Đại số: + Câu hỏi ôn tập chương I (SGK - tr46)

+ Câu hỏi ôn tập chương II: câu 1 - 4 (SGK - tr76)

* Hình học: + Câu hỏi ôn tập chương I (SGK - tr102)

+ Câu hỏi ôn tập chương II: câu 1, 2 (SGK - tr139)

B BÀI TẬP:

I ĐẠI SỐ:

Dạng 1: Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

1)

9

26 39 

2)

5

    

3)

11 3 11 5

18 4 18 4  

4)

7 4 7  4 5)

7 11 12 11

9 13 19 13

6)

7)

0,15 :

8)

3

18 3

 

 

Dạng 2: Tìm x biết:

1)

7 x21

2)

2 1

4

5 5 x

3)

4

3x  3

4)

    

5)

0, 2

6)

x

   

7) 7 3: 9 0, 2 9 7

13 5 x  13

8) (23x−

5

8)+(43x+

5

8)=23 4 9)

9 3x 11x

10)

0,12 2 5

x

x

11)

1

0, 2 3

x x

12)

12 11

:

x     

   

13)

18 18 3 x 27 14) 4x 3 2x7

5x 0, 2  7 x

Dạng 3: Các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch:

1) Chia số 430 thành 3 phần Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5

b) Chia số 42 thành 3 phần Tỉ lệ nghịch với 3; 5; 6

2) Học sinh 3 lớp 7A, 7B, 7C cần phải trồng và chăm sóc 690 cây xanh Số cây xanh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ thuận với 46, 50, 42 Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh?

3) Học sinh 3 lớp 7 cần phải trồng và chăm sóc một số cây xanh Lớp 7A có 46 học sinh, lớp 7B có

50 học sinh, lớp 7C có 42 học sinh Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu cây xanh, biết số cây xanh tỉ lệ thuận với số học sinh và lớp 7C trồng ít hơn lớp 7B 4 cây xanh?

4) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia thu giấy vụn Số kg giấy vụn mỗi lớp thu được lần lượt tỉ lệ với 50,

45, 42 Biết rằng tổng 2 lần số kg giấy của lớp 7C và 3 lần số kg giấy của lớp 7B thu được nhiều hơn

4 lần số kg giấy của lớp 7A là 19 kg Tính số kg giấy mỗi lớp thu được?

5) Để đi từ A đến B một ôtô đi hết 3 giờ và một xe máy đi hết 4 giờ Hỏi vận tốc trung bình của mỗi

xe là bao nhiêu kilômét một giờ , biết rằng mỗi giờ xê ôtô đi nhanh hơn xe máy là 10 km?

6) Ba đội máy san đất làm ba khối lượng công việc như nhau Đội I hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội II trong 6 ngày, đội III trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (có cùng năng suất), biết rằng tổng số máy của cả ba đội là 13 máy

Trang 2

7) Có ba xe ôtô chở 147 học sinh đi tham quan Biết 32 số học sinh đi xe một bằng 34 số học sinh đi xe hai và bằng 45 số học sinh đi xe ba Tính số học sinh mỗi xe?

Dạng 4: Hàm số:

1) Cho hàm số

3

2

yf x  x

a/ Tính

f f   f  

b/ Tìm x biết      

f xf x  f x

c/ Tìm giá trị của x để: + y nhận giá trị dương + y nhận giá trị âm

2) Cho hàm số:  

2 5

y f x

x

 a/ Tìm các giá trị của x sao cho vế phải của công thức có nghĩa

b/ Tính: f  0 ; f 1 ; f  2 ; f 2,5 c/ Tìm các giá trị của x để:

4 2;

5

yy

3) Cho hàm số y = 3x

a/ Vẽ đồ thị ham số trên

b/ Tìm tọa độ của điểm A và B, biết hoành độ của điểm A là -2, tung độ của điểm B là 5 c/ Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không?

C(1; 3); D(-3; 9);

5 5

;

6 2

E 

 ;

1

1 ; 4 3

F  

Dạng 5: Toán nâng cao:

1) Tìm x, y nguyên sao cho:

a/ x(y - 3) = 15; b/ xy - 2y + 3(x - 2) = 7; c/ xy - 3x + y = 15

2) Tìm x, y nguyên dương sao cho:

a/ 6xy + 10x + 9y = 2 b/ 2xy + 9x -11y = 21 c/ 3xy - 2x - 5y = 7

3) CMR: Nếu

a c

bd thì:

4) a/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3 7 2020

Ax 

2019 2020

x

5 122 18

b/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M 201 5 x1 2

2019 17

N x

5) Tìm số nguyên x để các biểu thức sau có giá trị nguyên:

4

1

x

E

x

2

x F

x

II HÌNH HỌC

Bài 1: Cho ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Chứng minh:

a/ ABM = ACM b/ AM là tia phân giác của BAC c/ AM  BC

Bài 2: Cho ABC vuông tại A Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC.

a/ Chứng minh ABC = ABD

Trang 3

b/ Trên nửa mặt phẳng bờ AC không chứa điểm B, lấy điểm E sao cho DE = CE C/m: EA là phân giác của DEC

c/ C/m: B; A; E thẳng hàng

Bài 3: Cho ABC có góc B bằng 900 Kẻ tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D Kẻ DE vuông góc với AC (E thuộc AC)

a/ Chứng minh:  ABD = AED

b/ Kéo dài DE cắt AB tại K CM rằng: DK = DC

c/ Chứng minh: AD là đường trung trực của đoạn thẳng BE

d/ Chứng minh BE // CK

Bài 4: Cho góc xOy Gọi Oz là tia phân giác của góc đó, M là điểm thuộc tia Oz ( M  O ), I là

trung điểm của OM Kẻ đường thẳng qua I và vuông gócvới Oz, đường thẳng này cắt Ox tại E và Oy tại F

Chứng minh:

a/ OIE = OIF

b/ EM // OF

c/ OE = EM

d/ I là trung điểm của GK với G, K lần lượt là trung điểm của EM và OF

Bài 5: Cho xOy Trên tia Ox lấy hai điểm A, C; trên tia Oy lấy hai điểm B, D sao cho: OA = OB;

OC = OD

a/ C/m: AOD = BOC

b/ Gọi I là giao điểm của AD và BC C/m: OI là phân giác của xOy

c/ C/m: OCD ODC 

d/ Cho xOy = 800, tính ODC

e/ C/m: OI là trung trực của đoạn thẳng CD

f/ Gọi M là trung điểm của AB C/m: O; M; I thẳng hàng

Ngày đăng: 11/01/2021, 12:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w