1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập trắc nghiệm đạo hàm bản Full- Đại số và giải tích 11 – Xuctu.com

11 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 580,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số đã choA. tại giao điểm của chúng..[r]

Trang 1

Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐẠO HÀM LỚP 11 Câu 1: Số gia của hàm số f x = x , ứng với: x = 2 và ∆ = 1 là:

Câu 2: Số gia của hàm số f x = x − 1 theo và ∆ là:

A 2x + ∆ B ∆ x + ∆ C ∆ 2x + ∆ D 2x∆

Câu 3: Số gia của hàm số f x = ứng với số gia ∆ của đối số tại x = −1 là:

Câu 4: Tỉ số ∆∆ của hàm số f x = 2x − 5 theo x và ∆ là:

A 2 B 2C.D −

Câu 5: Đạo hàm của hàm số f x = 3x − 1 tại x = 1 là:

Câu 6: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số f x = −x tại điểm M(-2; 8) là:

A 12 B -12 C 192 D -192

Câu 7: Một chất điểm chuyển động có phương trình s = t (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t = 3 (giây) bằng:

A 2 m s⁄ B 5 m s⁄ C 6 m s⁄ D 3 m s⁄

Câu 8: Đạo hàm của hàm số f x = 5x − x − 1 trên khoảng −∞; +∞ là:

A 15x − 2x B 15x − 2x − 1 C 15x + 2x D

Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của Parabol y = −3x + x − 2 tại điểm M(1; 1) là:

A y = 5x + 6 B y = −5x + 6 C y = −5x − 6 D y = 5x − 6

Câu 10: : Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình Q = 5t + 3 thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm t = 3 bằng:

A 15(A) B 8(A) C 3(A) D 5(A)

Câu 11: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = cotx có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

Trang 2

B Hàm số y = √x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

C Hàm số y = |x| có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

D Hàm số y = |x| + √x có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định

Câu 12: Đạo hàm của hàm số y = 5 bằng:

A 5 B -5 C 0 D Không có đạo hàm

Câu 13: Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động s = gt , g = 9,8 m s⁄ và t tính bằng s Vận tốc tại thời điểm t = 5 bằng:

A 49 m s⁄ B 25 m s⁄ C 20 m s⁄ D 18 m s⁄

Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = )( tại điểm có hoành độ x = −1 có phương trình là:

A y = −x + 3 B y = −x − 3 C y = x − 3 D y = x + 3

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = √x + x + 1 tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là:

A y = x + 1 B y = x − 1 C y = x + 2 D y = + 1

Câu 16:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là:

A y = −3x + 2 và y = 3x + 2 B y = 3x + 2 và y = 3x + 3

C y = 3x − 2 và y = −3x + 2 D y = 3x + 2 và y = 3x − 2

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x(+ 2x − 1 có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:

A y = 2 4x − 3 và y = −2 4x + 3 B y = −2 4x − 3 và y = 2 4x + 3

C y = 2 4x − 3 và y = 2 4x + 3 D y = −2 4x − 3 và y = −2 4x + 3

Câu 18: Cho hàm số y = x + 6x − 4 có tiếp tuyến song song với trục hoành Phương trình tiếp tuyến đó là:

A y = −13 B y = −31 C y = x − 10 D y = 13

Câu 19: Biết tiếp tuyến của Parabol y = x vuông góc với đường thẳng y = x + 2 Phương trình tiếp tuyến

đó là:

A 4x + 4y + 1 = 0 B x + y + 1 = 0 C x − y + 1 = 0 D 4x − 4y + 1 = 0

Câu 20: Giải phương trình xy′ = 1 biết y = √x − 1

A x = 1 B x = 2 C x = 3 D x = 0

Trang 3

Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)

Câu 21: Vi phân của hàm số y = 5x( − 3x + 1 là:

A dy = 20x + 3 dx B dy = 20x − 3 dxC dy = 20x dx D dy = 20x − 3x dx

Câu 22: Vi phân của hàm số y = sin3x là:

A dy = −3cos3xdx B dy = 3sin3xdx C dy = 3cos3xdx D dy = −3sin3xdx

Câu 23: Vi phân của hàm số y = sin2x tại điểm x =π ứng với ∆ = 0,01 là:

A 0,01 B 0,001 C -0,001 D -0,01

Câu 24: Cho biết khai triển 1 + 2x - = a + a x + a x + ⋯ + a -x - Tổng S = a + 2a + ⋯ + 2009a - có giá trị bằng:

A 2009 3 2 B 2009 3 - C 4018 3 2 D Kết quả khác

Câu 25: Đạo hàm của hàm số y = 6x3+ 4x(− x + 10 là:

A y′= 30x(+ 16x − 3x B y′= 20x(+ 16x − 3x

C y′= 30x(+ 16x − 3x + 10 D y′= 5x(+ 4x − 3x

Câu 26: Đạo hàm của hàm số y = x − 3√x + là:

A y′= 2x + √ − B y′= 2x + √ + C y′ = 2x − √ + D y′= 2x − √ −

Câu 27: Đạo hàm của hàm số y = )4 là:

A y′= 45 B y′= )54 C y′= )4 D y′= 7

Câu 28: Đạo hàm của hàm số y = x − 1 x − 3 là:

A y′= x − 1 B y′= x − 4 C y′= 2x − 4 D y′= x − 3

Câu 29: Tìm đạo hàm của hàm số y = √ 4 )√ )

A y′= 7√ 4 +√ ) 8 B. y′ =(7√ 4 +√ ) 8

C. y′ =√ 4 +√ ) D Không tồn tại đạo hàm

Câu 30: Đạo hàm của hàm số y = x − 2x bằng:

A 6x3− 20x(+ 16x B 6x3− 20x(+ 4x

C 6x3+ 16x D 6x3− 20x(− 16x

Trang 4

Câu 31: Đạo hàm của hàm số f x = 4-4 + √4x tại điểm x = 1 là:

A −32 B 39 C 32 D 2

Câu 32: Đạo hàm của hàm số y = x − 2 √x + 1 là:

A

2

2

'

1

y

x

=

2 2

'

1

y

x

=

2 2

'

1

x x y

x

=

+ ; D

2 2

'

1

y

x

=

Câu 33: Cho f x = x + 10 9 Tính f′′ 2

A 623088 B 622008 C 623080 D 622080

Câu 34: Cho hàm số y = x − 3x + 13 Giá trị của x để y′ < 0 là:

C x ∈ −∞; −2 ∪ 0; +∞ D x ∈ 0; −2

Câu 35: Hàm số có y' 2x 12

x

= + là:

A

3

1

x

y

x

+

=

B

2 3

3(x x)

y

x

+

3

x x y

x

+ −

2

y

x

+ −

=

Câu 36: Tìm nghiệm của phương trình f′ x = 0 biết f x = 3x +9 −9(= + 5

A −2 và −4 B và 4 C −2 và 4 D ±2 và ±4

Câu 37: Cho hàm số f x = √1 + x Tính f 3 + x − 3 f′ 3

Câu 38: Giả sử h x = 5 x + 1 + 4 x + 1 Tập nghiệm phương trình h′ x = 0 là:

A @−1; 2A B −∞; 0A C {−1} D

Câu 131: TĐ1120NCV: Cho hai hàm số f x = x + 2 và g x = ) Tính D ′

E ′

Câu 39 Cho hai hàm ( ) 1

2

f x

x

2

( )

2

x

g x = Tính góc giữa hai tiếp tuyến của đồ thị mỗi hàm số đã cho tại giao điểm của chúng

Trang 5

Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)

A 90F B 60F C 45F D 30F

Câu 40: Cho hàm số f x = x − x + 2x − 2009 Tập nghiệm của bất phương trình f′ x ≤ 0 là:

A B 0; +∞ C @−2; 2A D −∞; +∞

Câu 41: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = 3t − 3t + t, trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:

A 3 m s⁄ B −3m s⁄ C m s⁄ D 1m s⁄

Câu 42: Đạo hàm của hàm số y = √x(− 3x + 7 là:

A y′= √ H)=) 45 B y′= √ H)=4 45 C y′= √ H) 45 D y′= √(H)=)945

Câu 43: Cho f x = x − 3x + 2 Nghiệm của bất phương trình f′ x > 0 là:

A x ∈ −∞; 0 ∪ 2; +∞ B x ∈ 0; 2 C x ∈ −∞; 0 D x ∈ 2; +∞

Câu 44: Tìm trên đồ thị 1

1

y x

=

− điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2

A 3; 4

4

4

4

− −

4

Câu 45: Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu v = 196 m s⁄ (bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0 là:

A 20s B 10s C 25s D 30s

Câu 46: Cho hàm số f x = √x − 2x Tập nghiệm bất phương trình f′ x ≤ f x là:

A x < 0 B. 3 5

2

x≥ + C x > 0 hoặc 3 5

2

x≤ +

D x < 0 hoặc 3 5

2

x≥ +

Câu 47: Cho hàm số y = mx + x + x − 5 Tìm m để y′= 0 có hai nghiệm trái dấu

A m = 0 B m < 0 C m > 0 D m < 1

Câu 48: Đạo hàm của hàm số y = 3sinx − 5cosx là:

A y′= −3cosx + 5sinx B y′= 3cosx − 5sinx

C y′= −3cosx − 5sinx D y′= 3cosx + 5sinx

Trang 6

Câu 49: Đạo hàm của hàm số s inx cos

s inx- cos

x y

x

+

A y′= KLM 4NFK B y′= KLM 4NFK) C y′= KLM )NFK D y′= KLM )NFK)

Câu 50: Đạo hàm của hàm số y = tan x − cot x là:

A y′ = 2tanx − 2cotx B y′= NFKOPM + KLMNFO

C y′= NFKOPM − KLMNFO D y′= −NFKOPM + KLMNFO

Câu 51: Đạo hàm của hàm số y = sin 7π− 2x8 là:

A y′= 2 sin 2x B y′= −2 sin 2x C y′= cos 7π− 2x8 D.y′ = 2cos 7π− 2x8

Câu 52: Vi phân của y = tan 5x là:

Câu 53: Đạo hàm của hàm số y = Q1 + tan 7x + 8 là:

NFK 7 4R8Q 4OPM7 4R8

NFK 7 4R8Q 4OPM7 4R8

Câu 54: Cho hàm số y = tanx + cotx Tập nghiệm của phương trình y′ = 0 là:

A (π+Sπ B −(π+Sπ C π(+ kπ D −(π+ kπ

Câu 55: Đạo hàm của hàm số y = NFK4 là:

C y′= − 4 KLM )9 NFK4 D y′= − 4 KLM 49 NFK4

Câu 56: Đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin x là:

A y′′= 2cos2x B y′′ = −2sin2x

Trang 7

Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)

C y′′ = −2cos2x D y′′= 2sin2x

Câu 57: Cho f x = sin4xcos4x Tính f′7π8

A B −2 C D −1

Câu 58: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = tanx tại điểm có hoành độ x =π( là:

Câu 59: Tìm U NFKU KLM

A cotx B sinx C cosx D −cotx

Câu 60: Đạo hàm của hàm số y = cot cosx là:

A y′= KLM NFK) KLM B y′= KLM NFKKLM C y′= KLM NFK) D y′= KLM NFK

Câu 61: Cho các hàm số f x = cos3x, g x = sin2x, h x = tan2x Hàm số nào có đạo hàm tại π bằng 2

A f x B g x C h x D f x và h x

Câu 62: Với giá trị x nào thì hàm số y =KLM ) NFKNFK ) KLM có đạo hàm tại x bằng −π

A x = π B x = −π C x = 0 D x =π

Câu 63: Cho hai hàm số f x = tanx và g x = ) Tính D ′

E ′

Câu 64: Cho hai hàm số f x = xsinx và f x =NFK Tính D ′

DR′

Câu 65: Đạo hàm của hàm số y= xsina + cosa xcosa − sina là:

A y= xsin2a + cos2a B y= sin2a + cos2a

C y= xsin2a − cos2a D y= −sin2a + cos2a

Câu 66: Đạo hàm của hàm số f x = cos2Qπ4− 2x là:

A −4 cos Qπ4− 2x sin Qπ4− 2x B 2 cosQπ4− 2x

Trang 8

C 4 cosQπ4− 2x sin Qπ4− 2x D.−2 cos Qπ4− 2x sin Qπ4− 2x

Câu 67: Đạo hàm của hàm số y= tan7π4 ) x

2 8 14sin x sin x là:

A y′= − 1

cos2x B y′= − 1

sin2x C y′= 1

cos2x D y′= sin x

cos2x

Câu 68: Đạo hàm của hàm số y= ex sinx− cosx là:

A y′= −2exsinx B y′= 2exsinx− cosx C y′= 2excosx D.y′ = 2exsinx

Câu 69: Cho hàm số f x = 2cos2 4x− 1 Giá trị của x để Vf′

x V = 8 là:

A k2π B π+ 4 + k2π C 1

16 π+ 4 + k2π D π+ k2π

Câu 70: Đạo hàm hàm số y= sin6

x+ cos6x+ 3 sin2

x cos2x là:

A 0 B 1 C sin3

x+ cos3x D sin3

x− cos3x

Câu 71: Cho y= sin 3x − cos 3x − 3x + 2009 Giải phương trình y′= 0

A k2π

3 và π

6+k2π

3 B k2π

6+k2π

Câu 72: Đạo hàm hai lần hàm số y= tan x ta được:

A y′′= 2 tan x 1 − tan2x B. y′′ = 2 tan x 1 + tan2x

C. y′′ = −2 tan x 1 − tan2x D. y′′ = −2 tan x 1 + tan2x

Câu 73: Hàm số nào sau đây có đạo hàm cấp hai là 6x:

A y= x3 B 1

Câu 74: Đạo hàm cấp hai của hàm số y= √1 − x là:

A y= 1

4 1 )x32

C y= 1

2 √1)x D y=√1)x)1

Câu 75: Đạo hàm cấp hai của hàm số y= sin x + cos x + tan x là:

A − sin x − cos x + 2 tan x 1 − tan2x B − sin x + cos x + 2 tan x 1 + tan2x

C − sin x − cos x + 2 tan x 1 + tan2x D. − sin x − cos x − 2 tan x 1 + tan2x

Câu 76: Đạo hàm cấp n, n ∈ W∗ của hàm số y= 1

2 4x là:

Trang 9

Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)

A −1 n n !

2 4x n Z1 B n !

2 4x n Z1 D − n !

2 4x n Z1 Câu 77: Đạo hàm cấp 2n, n ∈ W∗ của hàm số y= cos2x là:

A. 22n )1 cos 2x B −1 n 22n )1 cos 2x C. −1 n cos 2x D. −1 n 22n )1

Câu 78: Đạo hàm cấp 2n của hàm số y= sin2x bằng:

A −1 n22nsin 2x B 22nsin 2x C 2nsin 2x D Đáp án khác

Câu 79: Cho y= m

4x4+1

3x3+1

2x2− 5x + 2009 Tìm để y′′ là bình phương của một nhị thức

A m= −1

3 C m= 3 D. m = −3

Câu 80: Giải phương trình y′′ = 0 với y = −1

3cos 3x−2

3sin 3x−3

2x2+ 4x −27

5 được nghiệm là:

A x= ±π3+ k2π B. x = π + k2π

C x= π + k2π; x = ±π3+ k2π D x= π + k2π; x =π3+ k2π

Câu 81: Tính f′′′ 3 biết f x = 2x − 3 5

A 4320 B 2160 C 1080 D 540

Câu 82: Đạo hàm cấp của hàm số y= 3

x 41− 2

x )1 là:

A 3 −1 n n !

x 41 n Z1+ 2 −1 n n !

x )1 n Z1 B. 3 −1 n n !

x 41 n Z1− 2 −1 n n !

x )1 n Z1

C. 3 n !

x 41 n Z1− 2 −1 n n !

x )1 n Z1 D. 3 −1 n n !

x 41 n Z1− 2 n !

x )1 n Z1

Câu 83: Với y= 1

12x4−1

2x3+ 2x2+ 2009x − 2008, tập nghiệm của bất phương trình y′′≤ 0 là:

A @1; 4A B C Vô nghiệm D Phương án khác

Câu 84: Cho y= √2x − x2, tính giá trị biểu thức A = y3 y′′

A 1 B 0 C -1 D Đáp án khác

Câu 85: Đạo hàm cấp n với n là số tự nhiên khác không của hàm số y= cos x là:

A yn = cos 7x +n

28 B. y n = sin 7x +nπ

28C yn = sin 7x −nπ

28 D yn = cos 7x +nπ

28

Câu 86: Một vật chuyển động với phương trình S t = 4t2+ t3, trong đó t> 0, tính bằng , S t tính bằng

m/s Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11

Trang 10

A. 11m/s2 B. 12m/s2 C. 13m/s2 D 14m/s2

Câu 87: Tính giá trị biểu thức A= y′′+ y biết y = 3 sin t + 4 + 2 cos t + 4

Câu 88: Cho hai hàm số f x = x3− x2+ 2x + 1 và g x = x2− 3x − 1

Hãy tính giới hạn limf′′ sin5z42

g ′ sin3z 43 khi z→ 0

Câu 89: Đạo hàm cấp n với n là số tự nhiên khác không của hàm số y= sin x là:

A yn = cos 7x +nπ28 B. y n = cos 7x −nπ28

C. y n = sin 7x −nπ28 D yn = sin 7x +nπ28

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT-2020-2021

Với những thủ thuật Casio 570VN Plus mới nhất

Trang 11

Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)

+ Cập nhật dạng toán mới và Phương pháp mới Kết hợp Casio 570VN Plus để làm trắc nghiệm

=> Free Ship, thanh toán tại nhà.

Bộ phận bán Sách: 0918.972.605(Zalo)

Đặt mua tại: https://goo.gl/FajWu1

Xem thêm nhiều sách tại: http://xuctu.com/

Hổ trợ giải đáp: sach.toan.online@gmail.com FB: fb.com/xuctu.book

Ngày đăng: 11/01/2021, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w