1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Các dạng Bài tập đại số và hình học chương 1- Toán 10 – Xuctu.com

7 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 450,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 17: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.. Đẳng thức nào sau đây đúng?[r]

Trang 1

Câu 1.Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:

A 3+1> 10 B Hôm nay trời lạnh quá C π l số vô tỷ D 3

5∈N

Câu 2 Cho mệnh đề A= “ 2

:

x R x x

∀ ∈ > ” Phủ định của mệnh đề A là:

A ∀ ∈x R x: 2 <x B x.∃ ∈R x: 2≠ x C.∀ ∈x R x: 2≤x D x.∃ ∈R x: 2≤x

Câu 3 Chọn mệnh đề đúng

A x∃ ∈N xx B x∀ ∈R x − + >x C x∃ ∈R x < D x∃ ∈R − >x

Câu 4 Cho tập hợp A={3k k∈ − < ≤Z, 2 k 3 Khi đó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần

tử là:

Câu 5 Cho tập hợp A gồm 3 phân tử Khi đó số tập con của A bằng:

A 3 B.4 C.6 D.8

Câu 6 Hãy chọn mệnh đề sai:

A 5 không phải l số hữu tỷ B 2

: 2

x R x x

∃ ∈ >

C Mọi số nguyên tố đều là số lẻ D Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13

Câu 6 Cho tập hợp A = { ( 3 )( 2 ) }

xN xx xx+ = , A được viết theo kiểu liệt kê là:

A A={0, 2,3, 3− } B A={0, 2, 3} C 0, , 2,3, 31

2

= − 

A= ∈xxx + xx+ = , A được viết theo kiểu liệt kê là:

A 1, 4,3,1

3

= 

C 1, 1, 2, 2,1

3

= − − 

3

= − − 

Câu 8 Cho tập hợp A= ∈{x ℕ/ 3x2−10x+ =3 0 hoặc x3−8x2+15x=0 } A được viết theo kiểu liệt kê là:

A A={ }3 B A={ }0, 3 C 0, ,5,31

3

Câu 9 Cho A là tập hợp Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A { }φ ⊂ A B φ⊂A C A∩φ= A D A∪φ φ=

Câu 10: Cho 2 tập hợp A ={xR/ (2xx2)(2x2−3x− =2) 0}, B ={nN/ 3<n2<30}, chọn mệnh đề đúng?

A A∩ =B { }2, 4 B A∩ =B { }2 C A∩ =B { }5, 4 D A∩ =B { }3

Câu 11: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = {a b c d e f g h i j, , , , , , , , , }là:

Câu 12: Cho tập hợp A = {xR x| 2+3x+ =4 0}, tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp A có 1 phần tử B Tập hợp A có 2 phần tử

C Tập hợp A = D Tập hợp A có vô số phần tử

Câu 13 : Cho tập hợp B={ 2 2 }

x∈ℝ −x xx+ = , tập hợp nào sau đây là đúng?

A Tập hợp B= {3;9;1; 2} B Tập hợp B= {− −3; 9;1; 2}

C Tập hợp C= {−9;9;1; 2} D Tập hợp B = {−3;3;1; 2}

Trang 2

Câu 14 : Tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?

Câu 15 : Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = { x ∈ R | 2x2 - 5x + 3 = 0}

A X = {0} B X = {1} C X = { 3

2} D X = { 1 ;

3

2 }

Câu 16 :Cho hai tập hợp M ={1; 2;3;5} vàN ={2; 6; 1}− Xét các khẳng định sau đây:

{2} ; \ {1;3;5} ; {1; 2;3;5; 6; 1}

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?

A 1 B 3 C 0 D 2

Câu 17: Cho tập hợp A= ∈{x ℕ|x<21 và 3}.x ⋮ Hãy chọn khẳng định đúng

A A có 6 phần tử B A có 8 phần tử C A có 7 phần tử D A có 2 phần tử

Câu 18:Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

A Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau B 9 là số nguyên tố

C.(x2+x) 5,⋮ x∈ℕ D 18 là số chẵn

Câu 19:Cho mệnh đề: "∀ ∈x ℝ,x2− + >x 2 0" Mệnh đề phủ định sẽ là:

"∀ ∈x ℝ,x − + <x 2 0"

C."∀ ∈x ℝ,x2− + ≤x 2 0" D."∃ ∈x ℝ,x2− + <x 2 0"

Câu 20: Cho hình bình hành ABCD Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai

A AD=CB B AD = CB C AB=DC D AB = CD

Câu 21: Chọn khẳng định đúng

A Véc tơ là một đường thẳng có hướng

B Véc tơ là một đoạn thẳng

C Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng

D Véc tơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối

Câu 22: Véc tơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu như thế nào là đúng?

Câu 23:Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

Câu 24:Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A , B , C ?

Câu 25: Cho tam giác đều ABC Mệnh đề nào sau đây sai ?

C AB = BC D AC không cùng phươngBC

Câu 26: Chọn khẳng định đúng

A Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng

B Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương

C Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau

D Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau

Trang 3

ĐẶT MUA SÁCH THAM KHẢO TOÁN 10 MỚI NHẤT

NĂM HỌC 2020-2021-ĐANG PHÙ HỢP VỚI BẠN

+ Cập nhật dạng toán mới và Phương pháp mới

* Trọn bộ gồm 3 quyển, Giá 420.000 đồng

=> Free Ship, thanh toán tại nhà.

Bộ phận Sách: 0918.972.605(Zalo)

Đặt mua tại:

https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2 Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/

FB: facebook.com/xuctu.book/

Câu 1 Cho hai điểm phân biệt A B, Số vectơ ( khác0) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm

,

A B là:

Câu 2 Cho tam giác đều ABC , cạnh a Mệnh đề nào sau đây đúng ?

C AB =a D AB cùng hướng với BC

Câu 3 Gọi C là trung điểm của đoạn AB Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A CA=CB B AB và AC cùng hướng

Trang 4

C AB và CB ngược hướng D AB =CB

Câu 4 Chọn khẳng định đúng

A Hai vectơ ab được gọi là bằng nhau, kí hiệu a=b, nếu chúng cùng phương và cùng độ dài

B Hai vectơ AB và CD được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình bình hành

C Hai vectơ AB và CD được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi tứ giác ABCD là hình vuông

D Hai vectơ ab được gọi là bằng nhau, kí hiệu a=b, nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

Câu 5 Cho tứ giác ABCD Có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0) có điểm đầu và điểm cuối

là các điểm A B C D, , , ?

A 4 B 8 C 10 D 12

Câu 6 Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau :

A Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng

B Vectơ không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau

C Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 7 Cho ba điểm A , B , C phân biệt Khi đó :

A Điều kiện cần và đủ để A , B , C thẳng hàng là AC cùng phương với AB

B Điều kiện đủ để A , B , C thẳng hàng là CA cùng phương với AB

C Điều kiện cần để A , B , C thẳng hàng là CA cùng phương với AB

D Điều kiện cần và đủ để A , B , C thẳng hàng là AB AC=

Câu 8 Cho đoạn thẳng AB, I là trung điểm của AB Khi đó:

A BI= AI B BI cùng hướng AB

Câu 9 Cho tam giác đều ABC Mệnh đề nào sau đây là sai?

Câu 10 Cho hình bình hành ABCD Các vectơ là vectơ đối của vectơ AD

A AD BC, B BD AC, C DA CB, D AB CB,

Câu 11 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ba vectơ bằng vecto BA là:

A OF DE OC , , B CA OF DE , , C OF DE CO , , D OF ED OC, ,

Câu 12 Cho tứ giác ABCD Nếu AB=DC thì ABCD là hình gì? Tìm đáp án sai

A Hình bình hành B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình thang

Câu 13 Cho lục giác đều ABCDEF, tâm O Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

A AB=ED B AB=OC C AB=FO D Cả A,B,C đều đúng

Câu 14 Cho AB khác 0 và cho điểm C Có bao nhiêu điểm D thỏa AB = CD

A Vô số B 1 điểm C 2 điểm D không có điểm nào

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I Khi đó:

A AB IA BI+ = B AB AD BD+ = C AB+CD=0 D.AB+BD=0

Trang 5

Câu 16: Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để Glà trọng tâm của tam giác

ABC, với Mlà trung điểm của BC

A AG+BG=GC B AG+BG+CG=0 C AG+GB+GC =0 D GA GB+ +GC =0 Câu 17: Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB

A OA=OB B OA OB= C AO BO= D OA OB+ =0 Câu 18: Cho 4 điểm , , ,A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB CD AC BD+ = + B AB CD AD BC+ = +

C AB CD AD CB+ = + D AB CD DA BC+ = +

Câu 19: Chọn khẳng định đúng :

A Nếu G là trọng tâm tam giác ABCthì GA GB+ +CG=0

B Nếu G là trọng tâm tam giác ABCthì GA GB+ +GC =0

C Nếu G là trọng tâm tam giác ABCthì GA+AG+GC=0

D Nếu G là trọng tâm tam giác ABCthì GA GB+ +GC=0

Câu 20: Chọn khẳng định sai

A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA+BI =0

B Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI+IB= AB

C Nếu I là trung điểm đoạn ABthì AI+BI=0

D Nếu I là trung điểm đoạn ABthì IA+IB=0

Câu 21: Cho các điểm phân biệt , ,A B C Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB BC CA= + B AB CB AC= + C AB BC AC= + D AB CA BC= + Câu 22: Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó OA BO+ =

A.OC OB+ B AB C OC DO+ D CD

Câu 23: Cho tam giác ABC, trọng tâm là G Phát biểu nào là đúng?

A AB+BC = AC B GA +GB +GC =0

C AB+BC = AC D GA GB+ +GC =0

Câu 24: Cho các điểm phân biệt , ,A B C Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB=CB CA+ B BA=CA BC+ C BA=BC+AC D AB=BC+CA Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh a Khi đó AB+AC =

2

a

Câu 26: Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A AB CB+ =0 B BA=BC

C Hai véc tơ BA BC, cùng hướng D AB+BC=0

Câu 27: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Khi đó AB+AD bằng:

2

a

Câu 28: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=4aAD=3athì độ dài AB+AD = ?

Trang 6

A 7a B 6a C 2a 3 D 5a

Câu 29: Cho 6 điểm , , , , ,A B C D E F Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB CD FA BC+ + + +EF+DE=0 B AB CD FA BC+ + + +EF+DE=AF

C AB CD+ +FA BC+ +EF+DE=AE D AB CD+ +FA BC+ +EF+DE=AD

Câu 30:Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC =12 Tổng hai vectơ GB GC+

có độ dài bằng bao nhiêu ?

Câu 31Cho hình bình hành ABCD tâm O Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AO+BO OC+ +DO=0 B AO+BO CO+ +DO=0

C AO OB CO+ + +DO=0 D OA BO CO+ + +DO=0

Câu 32 Cho các điểm phân biệt , , , , ,A B C D E F Đẳng thức nào sau đây sai ?

A AB CD+ +EF=AF+ED+BC B AB CD+ +EF=AF+ED CB+

C AE+BF+DC=DF+BE+AC D AC+BD+EF=AD+BF+EC

Câu 33: Chỉ ravectơtổng MN+PQ+RN+NP+QRtrong các vectơsau:

A MR B MQ C MP D MN

Câu 34: Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai ?

A AB=CD B CA=CB CD+ C AB CD+ =0 D BC=AD

Câu 35: Cho 4 điểm , , ,A B C O bất kì Chọn kết quả đúng AB =

A OA OB + B OA OBC B A D AO+ OB

Câu 36: Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của AC và BD , phát biểu nào là đúng?

A OA=OB=OC=OD B AC=BD

C OA OB+ +OC+OD =0 D AC+DA=AB

Câu 37: Cho hình bình hànhABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khẳng định nào sau đây là

khẳng định sai?

A IA IC+ =0 B AB=DC C AC=BD D AB+AD=AC

Câu 38: Cho tam giácABC Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnh AB AC BC, , Hỏi MP+NP

bằng vec tơ nào?

Câu 39 Cho các điểm phân biệt , , ,A B C D Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A AB+DC=BC+AD B AC+DB=CB+DA

C AC+BD=CB+AD D AB+DA=DC CB+

Câu 40: Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Khi đó: OA+OB =

2

a

Câu 41: Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=4aAD=3a thì độ dài AB+AD=?

A 7a B 6a C 2a 3 D 5a

Câu 42: Cho tam giác đều ABC cạnh 2a Khi đó AB+AC =

A 2a B 2a 3 C 4a D a 3

Trang 7

Câu 43: Cho 6 điểm , , , , ,A B C D E F Tổng véc tơ : AB CD+ +EF bằng

A AF+CE+DB B AE+CB+DF

C AD CF+ +EB D AE+BC+DF

Câu 44:Cho hình bình hành ABCD Khẳng định sai

A AB+BC=AC B AB=CD C AB+AD=AC D AC+CD=AD Câu 45: Cho ∆ABC vuông tại A và AB=3, AC=4 Véctơ CB+AB có độ dài bằng

A 13 B 2 13 C 2 3 D 3

Câu 46: Cho 4 điểm bất kỳ , , ,A B C O Đẳng thức nào sau đây là đúng:

A OA=CA OC+ B AB=AC+BC C AB=OB OA+ D OA=OB+AB Câu 47: Chọn đẳngthức đúng:

A BC+AB=CA B BA CA+ =BC C OC+AO=CA D AB=CB+AC

Câu 1:

Cho hai tập hợp sau :

A x N x

= ∈ <

Liệt kê các phần tử trong tập A và B

Câu 2:

A= ∈x N x + x x + − =x và tập hợp B= −{ 1;0;1} Tìm các tập hợpAB B A, \

: Với n bằng bao nhiêu thì mệnh đề P n( ): "n2− +3n 3 chia hết cho 3” là mệnh đề ĐÚNG?

Câu 2: Mệnh đề nào sau là mệnh đề SAI?

A ∀ ∈n N: n≤2n B ∃ ∈n N n: 2=n C ∀ ∈x R x: 2>0 D ∃ ∈x R x: >x2

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển đựơc”?

A Mọi động vật đều không di chuyển B.Mọi động vật đều đứng yên

C.Có ít nhất một động vật không di chuyển D.Có ít nhất một động vật di chuyển

Câu 4: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = {x∈ℕ/ (3x+2)(x2− − =x 2) 0}

A 2; 1; 2

3

= − − 

  B X={2; 1−} C X= ∅ D X ={ }2

Câu 5: Cho tập X = {2,3, 4,5} Tập X có bao nhiêu tập hợp con?

Câu 6: Cho hai tập hợp A={2, 4,6} và B={1, 2,3,4}.Tập hợp A\ B bằng tập nào sau đây?

A A B\ ={1;2;3;5} B A B\ ={1;3;6} C A B\ ={ }6 D A B\ = ∅

Ngày đăng: 11/01/2021, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w