Điều 2 : Đờng dây điện đợc hiểu là công trình để truyền dẫn điện năng trên dây dẫn, bố trí ngoài trời bao gồm những bộ phận CTĐZ nh : Dây dẫn, dây chống sét, cột điện, xà, phụ kiện, vật
Trang 1Quy trình VậN HàNH, kiểm tra, bảo dỡng Và sửa chữa đờng dây 35 KV
MụC LụC
Chơng II Các yêu cầu chung về quản lý vận hành 6
những chữ viết tắt trong quy trình
Trang 2những quy định chung
Điều 1: Quy trình này áp dụng cho công tác quản lý VH, sửa chữa và thí nghiệm
ĐZ dẫn điện trung thế 35kV cấp điện TBA 35kV
Điều 2 : Đờng dây điện đợc hiểu là công trình để truyền dẫn điện năng trên dây
dẫn, bố trí ngoài trời bao gồm những bộ phận CTĐZ nh : Dây dẫn, dây chống sét, cột điện, xà, phụ kiện, vật cách điện, tiếp dất, móng cột, dây néo cột, móng néo,
kè, đất đắp bảo vệ chân cột, biển báo AT, và các thiết bị trên đờng dây nh CDPT, CSV, từ đây về sau gọi là ĐZ
Điều 3 : Quy định về việc sửa đổi quy trình này:
- Tuỳ theo tỡnh hỡnh thực tế và theo đề nghị của cỏc nhõn viờn vận hành, Lónhđạo phũng Kỹ thuật hoặc kỹ thuật viờn phụ trỏch phần điện nghiờn cứu và sửa đổiquy trỡnh nhiệm vụ này cho phự hợp với thực tế, cỏc nhõn viờn vận hành trạm cắt
Trang 335 kV cần phải đề nghị kịp thời với Tổ trưởng và Phũng Kỹ thuật về những điềukhụng phự hợp với thực tế.
- Những điều sửa đổi trong quy trỡnh chỉ cú giỏ trị khi Phũng Kỹ thuật thụngqua cấp trờn và được cấp trờn phờ duyệt
Điều 4 : Những ngời sau đây cần phải nắm, hiểu và thực hiện quy trình này:
- Cỏc nhõn viờn vận hành Trạm cắt 35 kV cấp điện thi cụng (sau đõy gọi tắt làTrạm cắt 35 kV)
Điều 5 : Giới thiệu tổng quát về CTĐZ 35 kV cấp điện cho Trạm cắt 35kV :
Toàn bộ CTĐZ đợc xây dựng nhằm cung cấp điện lâu dài và liên tục, đáp ứng nhu cầu phụ tải chiếu sáng sinh hoạt của Ban và của các nhà thầu thi công nhà máyNhiệt điện Mụng Dương
5.1 Mô tả Phần ĐZ cấp điện thi cụng tổng chiều dài 2644 m
- Điểm đầu: Cột xuất tuyến cỏp số 146 ĐDK 110kV Hoành Bồ - Mụng Dương (tại trạm biến ỏp 110kV Mụng Dương)
- Điểm cuối: Trạm cắt 35kV cấp điện thi cụng cho trung tõm điện lực Mụng Dương
- Đoạn đầu tuyến Tận dụng lại hành lang tuyến 110kV tại khoảng cột
145-146 ĐDK 110kV Hoành Bồ - Mụng Dương cũ, cải tạo cột 145-146 thành cột xuất tuyến cỏp 2 mạch vận hành cấp điện ỏp 35kV
- Đoạn tuyến cột số 2 vị trớ cột cũ ĐDK 110kV Hoành Bồ - Mụng Dương đến trạm cắt cấp điện thi cụng
- Tổng số cú 4 vị trớ gúc lỏi
Trang 4Từ ĐĐ – G0 dài: 265.2m tại G0 gúc lỏi trỏi T = 960 55’
Từ G0 - G1 dài 1055.9 m tại G1 tuyến lỏi phải F = 360 36’
Từ G1 - G2 dài 660.5 m tại G2 tuyến lỏi phải F = 180 16’
Từ G2 - G3 dài 196.2 m tại G3 tuyến lỏi phải T = 190 51’
Tuyến giao chộo với:
Cột : Bê tông ly tâm cao từ 10m, 12m, 14m, 16m, 18m đến 20m loại cột thộp N352-31S
50 mm2 ruột đồng, chiều dài 23 m
Điều 6 : Giới thiệu tổng quát và các thông số kỹ thuật chính của CTĐZ :
6.1 Cách điện và phụ kiện ĐZ :
- Trên ĐZ dùng 2 loại cách điện : Cách điện đứng và cách điện treo Cách
điện đứng dùng cho các vị trí đỡ thẳng và đỡ vợt và vị trí điểm đấu.Cách điện treo dùng cho các vị trí néo thẳng, néo góc, néo cuối
Trang 5Tất cả các loại cách điện sử dụng đều có tính chống mặn.
- Cách điện đứng dùng loại VHĐ - 24 đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật TCVN – 4759 – 1993 Có các đặc tính kỹ thuật sau :
- Cách điện treo dùng loại C – 70 hoặc các loại khác có các đặc tính
kỹ thuật tơng đơng Mỗi chuỗi cách điện treo dùng 4 bát ( do điều kiện
kỹ thuật vùng nhiễm mặn nên tăng số bát theo quy phạm ) Đảm bảo cácyêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn IEC – 305 – 1978 và TCVN – 5849 – 1994 ; TCVN 5850 – 1994
- Các phụ kiện ĐZ đều dùng loại trong nớc chế tạo theo TCVN
- Nối đất : Tất cả các cột trên tuyến ĐZ đều đợc nối đất bằng các bộ tiếp
đất kiểu cọc tia hỗn hợp kiểu Rc – 2 theo đúng quy phạm của ngành
điện
Chơng II : các yêu cầu chung về quản lý vận hành
Điều 7 : Đơn vị VHĐZ phải có đầy đủ các tài liệu sau :
1 Văn bản giao nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
2 Hồ sơ nghiệm thu đầy đủ
3 Lý lịch chi tiết của ĐZ bao gồm : Các thông số, bản vẽ kỹ thuật liên quan
đến từng vị trí cột và dây dẫn ( mã hiệu dây, sứ, cột, xà, phụ kiện, móng tiép địa, chiều dài khoảng cột, khoảng néo, mối nối cột, ) Lý lịch ĐZ phải cập nhật đầy đủ các kết quả kiểm tra thí nghiệm các thiết bị trên ĐZ
và tình hình sửa chữa, thay đổi nâng cấp ( nếu có )
4 Nhật ký VH cập nhật tình hình VH của ĐZ bao gồm tình hình mang tải,
điện áp, các hiện tợng bất thờng và tình hình sự cố của ĐZ
- Các tài liệu kỹ thuật nói trên phải đợc quản lý bao gồm : Tổ trực VH TBA và ĐZ và PKT – AT
- Các phiếu kiểm tra , biên bản thí nghiệm liên quan đến ĐZ phải đợc lu tối thiểu 12 tháng
Điều 7 : Tổ trực VH TBA và ĐZ phải có biện pháp tăng cờng bảo vệ khi cột
Trang 6- Trên các sờn đồi, núi nơi có thể bị nớc ma hoặc lũ xói mòn, hoặc nơi có thể bị đất đá làm h hỏng cột.
Các cột số
- Sát bờ sông suối có khả năng sạt lở, noi có khả năng bị nhiễm mặn và sói mòn
Các cột số
Điều 8 : Tổ trực VH Trạm cắt 35kV và ĐZ cùng với Lãnh đạo Ban quản lý
Dự ỏn nhiệt điện 1 có trách nhiệm thông báo nghị định của Chính phủ về bảo vệ
AT lới điện cao áp số 54 / 1999 / NĐ - CP và nghị định số 118 / 2004 / NĐ - CP vềsửa đổi, bổ xung mọt số điều Nghị định 54 / 1999 / NĐ - CP cho Chính quyền các
địa phơng dọc tuyến ĐZ đi qua, hớng dẫn thực hiện các quy định trong Nghị định thống nhất biện pháp cụ thể trong việc phối hợp kiểm tra phát hiện lập biên bản và
xử lý các vụ việc vi phạm hành lang bảo vệ tuyến ĐZ và CTĐZ
Điều 9 : Tổ trực VH TBA và ĐZ phải tuyên truyền cho cơ quan và nhân dân
dọc tuyến ĐZ về nguy cơ dẫn đến sự cố hoặc gây tai nạn nh :
9.1 Cản trở việc chặt cây để bảo vệ ATĐZ
9.2 Vi phạm khoảng cách AT trong hành lang bảo vệ ĐZ
9.3 Sửa chữa cơi nới nhà và công trình có trớc khi XD ĐZ hoặc xây mới nhà
và công trình trong hành lang bảo vệ không tuân theo các quy định trong Nghị
định của Chính phủ về bảo vệ AT lới điện cao áp
9.4 Trèo lên các bộ phận của CTĐZ khi không có nhiệm vụ
9.5 Trộm cắp , đào bới, ném, bắn gây h hỏng các bộ phận của CTĐZ
9.6 Lợi dụng các bộ phận của CTĐZ vào những mục đích khác nếu nh cha có
sự thảo thuận với Ban quản lý dự ỏn nhiệt điện 1
9.7 Thả diều hoặc các vật bay gần CTĐZ
9.8 Bố trí ăng ten, dây phơi , dàn giáo, biển , hộp đèn quảng cáo, tại các vị trí mà khi bị đổ, rơi có thể va quệt vào các bộ phận của CTĐZ
9.9 Treo gắn bất cứ các vật gì vào cột và phụ kiện ĐZ
9.10 Các hoạt động nh nổ mìn, mở mỏ, xếp chứa các chất dễ cháy nổ, các chất hoá học gây ăn mòn các bộ phận của CTĐZ
9.11 Đốt nơng rẫy, sử dụng các phơng tiện thi công gây chấn đông mạnh, hoặc gây h hỏng cho CTĐZ
Khi gặp các vi phạm trên Tổ trực VH Trạm cắt 35kV và ĐZ phải lập biên bản
và đề nghị Chính quyền địa phơng đình chỉ, giải tỏa phần vi phạm, trờng hợp đặc biệt có thể phạt hành chính hoặc khởi tố truy cứu trách nhiệm hình sự của ngời vi phạm
Ngoài ra Tổ trực VH Trạm cắt 35kV và ĐZ có trách nhiệm tuyên truyền cho các cơ quan và nhân dân dọc tuyến ĐZ phối hợp tham gia bảo vệ CTĐZ và kịp thờibáo cho Công ty CPNĐ QN về việc phát hiện thấy hiện tợng h hỏng bất thờng hay
Điều 11 : Những nơi giao chéo giữa đờng dây và đờng bộ việc đặt và quản lý
biển báo, biển cấm vợt qua đối với phơng tiện vận tải thực hiện theo quy định của nghành GTVT
Điều 12 : Việc chặt cây đảm bảo yêu cầu hành lang bảo vệ ĐZ quy định tại
điều 22 của quy trình này do Tổ trực VH Trạm cắt 35kV và ĐZ chịu trách nhiệm
Trang 7 Việc chặt cây phải thông báo cho đơn vị quản lý hoặc chủ sở hữu cây biết
tr-ớc 10 ngày
Đơn vị quản lý hoặc chủ sở hữu cây có quyền giám sát các công việc trên và
có quyền thu hồi số cây chặt đợc
Để sửa chữa nhanh chóng và thuận lợi những h hỏng đột xuất của CTĐZ, Tổtrực VH Trạm cắt 35kV và ĐZ có quyền chặt ngay một số cây hoặc giải tảo các chớng ngại vật trong hành lang bảo vệ Tổ trực VH Trạm cắt 35kV và ĐZ phải thông báo số cây đã chặt và sự thiệt hại do sự giải tảo chớng ngại vật để đền bù chochủ sở hữu cây theo quy định của Nhà nớc
Nghiêm cấm lợi dụng việc bảo vệ hoặc sửa chữa ĐZ để chặt cây tuỳ tiện hoặc phá huỷ những công trình không liên quan
Chơng III : tiêu chuẩn vận hành
Điều 13 : Dòng điện cho phép trên ĐZ, sứ và phụ kiện đợc quy định theo điều
6
Điện áp tại tất cả các nút trên ĐZ phải nằm trong khoảng (+ 5% và - 10%) Un.Umax = 36,75 KV
Umin = 31,5 KV
Điều 14 : Yêu cầu đối với cột và xà :
14.1 Cột không đợc nghiêng quá 1/200 chiều cao của cột
14.2 Xà không đợc nghiệng quá 1/100 chiều dài của xà
14.3 Cột kim loại , các phần kim loại của cột BTCT hở ra ngoài không khí và tất cả chi tiết bằng kim loại lắp trên cột đều phải đợc mạ kẽm hoặc sơn phủ chống
ăn mòn
14.3.1 ở những vùng ĐZ đi gần biển, không khí có hoá chất ăn mòn phần kim loại của cột và xà của ĐZ phải đợc mạ kẽm nhúng nóng đảm bảo tiêu chuẩn 18 TCVN – 0492
14.3.2 Không đợc để cột kim loại, các phần kim loại của cột BTCT hở ra ngoài không khí và tất cả các chi tiết bằng kim loại lắp trên cột bị rỉ
- Trờng hợp bị rỉ lỗ chỗ phải cạo rỉ và sơn lại ngay
- Trờng hợp bị rỉ toàn phần hàng loạt phải đa vào đại tu Nếu xà trên cột
bê tông và các chi tiết bằng kim loại lắp trên cột bị rỉ toàn phần hàng loạt cho phép dùng xà và các chi tiết dự phòng thay thế để đa về xởng mạ kẽm lại hoặc sơn phủ cho đảm bảo chất lợng
- trờng hợp bị rỉ , bị ăn mòn quá 20% tiết diện ngang phải đợc thay thế.14.4 Các chân cột kim loại, khuyên sắt ở đầu trụ móng néo bê tông và dây néo ở các vùng thờng bị ngập lụt phải đợc quét một lớp mỡ bi tum hoặc ê pô xi caohơn mức nớc ngập ít nhất 0,5 m
14.5 Trên cột ĐZ phải có dấu hiệu cố định sau:
- Số thứ tự trên cột
- Ký hiệu hoặc số hiệu tuyến dây, ký hiệu số mạch và vị trí từng mạch theo thực tế
14.6 Các dấu hiệu trên phải thờng xuyên đợc bảo quản không để bị mất và
đảm bảo đọc đợc rõ ràng, số phải đánh đúng quy định, rõ, đủ lớn và hớng về phía
đờng giao thông và không đợc để có vật cản che lấp
14.7 Các bộ phận của cột thép, xà thép ( kể cả trên cột bê tông ) , thanh
giằng, trong quá trình VH bị mất hoặc bị cong quá gới hạn cho pháep thì phải
đ-ợc sửa chữa thay thế hoặc tăng cờng, đặt biệt cjú ý đối xà và các cột vợt
14.8 Cột BTCT có vết nứt ngang theo đờng vòng có chiều rộng từ 0,2 mm – 0,5 mm và vết nứt dọc có chiều rộng khe nứt 0,5 mm và chiều dài khe nứt từ 50 cm
Trang 8– 200cm phải tiến hành sửa chữa; vết nứt ngang theo đờng vòng có chiều rộng từ 0,5 mm trở lên, vết nứt dọc có chiều rộng khe nứt lớn hơn 0,5 mm và chiều dài khenứt lớn hơn 200 cm phải thay cột.
Điều 15 : Yêu cầu đối với cách điện:
15.1 Khi kiểm tra bên ngoài nếu thấy thân hoặc bề mặt cách điện bị rạn nứt, men sứ bị cháy xém, mặt cách điện có vết bẩn rửa không sạch, bát cách điện bị nứthoặc bị lỏng, bị vết đánh lửa, ty bị rỉ mọt đến 10% tiết diện ngang, trục tâm bát cách điện bị vẹo thì phải thay thế bát cách điện khác
15.2 ở những nơi nhiều bụi bẩn, phải dùng loại bát cách điện đặc biệt chịu
đ-ợc bụi và ăn mòn hoặc tăng cờng thêm cách điện
15.3 Phải vệ sinh bát cách điện ít nhất một lần /1 năm khi ĐZ đi qua có nhiều bụi vào thời kỳ ẩm ớt
15.4 Ngoài việc kiểm tra mh ĐZ bình thờng, hnàg năm cần cắt điện ĐZ 1 lần
để kiểm tra , phụ kiện móc nối, khoá néo, khoá đỡ,
15.5 Độ lệch chuỗi cách điện đỡ hoặc sứ đứng so với phơng thẳng đứng
không quá 150
15.6 Bát cách điện bị nứt mẻ 1 cm2 trở xuống và không có vết nứt có thể tiếp tục VH nhng phải đợc kiểm tra thờng xuyên
15.7 Phải thay ngay chuỗi cách điện khi số bát sứ vỡ quá 2/ 3 số bát
Điều 16 : Yêu cầu đối với dây dẫn ;
16.1 Khi dây dẫn hoặc dây chống sét bị đứt # 17% tổng số sợi thì có thể quấn bảo dỡng Nếu vợt quá 17% thì phải cắt đi và dùng ống nối để nối lại
16.2 Trờng hợp dây nhôm lõi thép mà lõi thép bị tổn thơng thì không kể số sợi nhôm hoặc thép bị đứt hoặc bị tổn thơng là bao nhiêu phải cắt đi và dùng ống nối để nối lại Lõi thép cảu dây chống sét loại lỡng kim nếu bị tổn thơng phải cắt đinối lại
16.3 Trong 1 khoảng cột cho phép tối đa một mối nối trên 1 dây dẫn, nhng khoảng cách nhỏ nhất từ mối nối đến khoá đỡ kiểu trợt phải không nhỏ hơn 25 cm.Không đợc có mối nối trên những khoảng vợt đờng giao thông, vợt sông , vợt các
ĐZ khác hoặc qua nơi đông ngời tụ tập cho các loại dây có tiết diện nhỏ hon 240
mm2
16.4 Các mối nối phải đợc ép đúng quy trình, các hàm ép phần nhôm và thép phải đúng kích thớc quy định của nhà chế tạo, mặt ngoài của ống nối không đợc cóvết nứt, ống nối phải thẳng
16.5 Các trờng hợp VH không bình thờng nêu trên phải tăng cờng kiểm tra đểkịp thời xử lý
Điều 17 : Yêu cầu đối với dây tiếp địa :
17.1 Dây tiếp địa phải đợc chôn đúng thiết kế và đợc bắt chặt vào cột bằng bulông, chỗ bắt bu lông phải đợc mạ kẽm và không đợc sơn ở chỗ tiếp xúc Phần ngầm của dây tiếp địa (bao gồm cả cọc tiếp địa) phải đợc mạ kẽm và nối bằng ph-
ơng pháp hàn không đợc sơn hoặc quét bi tum
17.2 Khi đo điện trở tiếp địa của cột phải tách dây tiếp địa ra khỏi cột (đối vớicột có đặt dây chống sét) Trờng hợp sự cố do sét đánh làm vỡ sứ tại một vài cột hoặc vỡ chống sét, thì khi xử lý sự cố đồng thời phải đo lị trị số tiếp địa của cột này
Trang 9Điều 18 : Không dùng chống sét ống cho những công trình mới xây dựng.
Điều 19 : Yêu cầu đối với dây néo :
19.1 Các dây néo phải căng đều nhau, các ê cu tăng đơ phải vặn hết đọ trối, mỗi trục tăng đơ phải đủ 2 ê cu 9 có ê cu hãm, đầu thừa dây néo phải đợc quấn vàodây néo chính và cố định bằng 2 ghíp
19.2 Tăng đơ và các bộ phận dây néo bắt vào cột, cáp thép nhiều sợi phải định
kỳ bôi mỡ chống rỉ
19.3 Đối vói dây néo bằng thép tròn nếu không mạ kẽm phải sơn định kỳ.19.4 Tăng đơ dây néo và các bộ phận dây néo bắt vào cột bị rỉ quá 10% tiết diện phải thay mới
19.5 Đối vói dây néo bằng cáp nhiều sợi:
- Nếu số sợi bị đứt nhỏ hơn 10% thì táp lại
- Nếu số sợi đứt trên 10% thì phải thay dây mới
Điều 20 : Khoảng cách yêu cầu của dây dẫn :
20.1 Khoảng cách thẳng đứng từ dây dẫn lúc bị võng nhiều nhất (khi ĐZ mang đầy tải, nhiệt độ không khí cao nhất) đến mặt đất và mặt nớc của đồng ruộng
đợc quy định trong bảng sau (trang bên):
764,52,5
765320.2 Khoảng cách nhỏ nhất theo chiều thẳng đứng từ dây dẫn của ĐZ đi bên trên đến dây dẫn hoặc dây chống sét của ĐZ đi bên dới ở chỗ 2 ĐZ giao chéo nhau đợc quy định trong bảng sau:
Chiều dài khoảng
cột của ĐZ Với khoảng cách ngắn nhất từ chỗ giao chéo đến cột điện gần nhất ( m )
Khi các ĐZ tải điện 15 – 110 KV giao chéo nhau và giao chéo với các ĐZ tải
điện có điện áp thấp hơn.
Trang 10-150m 2m 2,5m 2,5m - - 20.3 Khoảng cách thẳng đứng nhỏ nhất từ các dây dẫn điện với ĐZ thông tin,
-ở chỗ giao chéo nhau phải đảm bảo :
Điện áp ĐZ ( kV ) Khi ĐZ có thiết bị chống
Đối với đờng ô tô ( m) lúc võng nhiều nhất 7
20.5 Khoảng cách nhỏ nhất từ dây dẫn khi giao chéo và đi gần đê, đập phải
đảm bảo nh sau:
Tới mặt đê hoặc tới chỗ nhô cao của bờ
Chơng IV : tiêu chuẩn về hành lang bảo vệ đờng dây
Điều 21 : Hành lang bảo vệ ĐZ đợc giới hạn nh sau:
21.1 Chiều dài tính từ chân hàng rào của trạm ( theo xuất tuyến ) đến chân hàng rào trạm ( hoặc các trạm) kế tiếp:
21.2 Chiều rộng : Đợc giới hạn bởi hai mặt phẳng đứng về 2 phía của ĐZ, song song với ĐZ, có khoảng cách từ dây ngoài cùng về mõi phía khi dây ở trạng thái tĩnh đợc quy định nh bảng sau :
21.3 Chiều cao : Tính từ đáy móng cột lên đến đỉnh cột cộng thêm 2 m
(khoảng cách AT theo chiều thẳng đứng đối với điện áp 35 kV trở xuống)
Điều 22 : Yêu cầu cụ thể đối với cây cối trong hành lang bảo vệ ĐZ :
22.1 Lúa và hoa màu phải trồng cách móng cột điện, móng néo ít nhất 0,5m.22.2 ở trạng thái tĩnh điểm gần nhất của cây không nhỏ hơn khoảng cách tối thiểu quy định trong bảng dới đây đối với ĐZ điện áp tớ 35 kV: