1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

stttên việt namtên khoa họcbộ phận dùngthành phần hóa họccông dụng – tác dụng

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.7 Xuyên khung Ligusticum wallichii Apiaceae Thân rễ Alkaloid, tinh dầu Trị nhức đầu, tăng huyết áp 4.8 Khoản đông hoa Tussilago farfara Asteraceae Nụ hoa Alkaloid, flavonoid Trị hen su[r]

Trang 1

STT Tên Việt Nam Tên khoa học Bộ phận dùng Thành phần hóa học Công dụng – tác dụng

Vincaleucoblastin (lá) Hạ huyết ápTrị bệnh bạch huyết 1.2 Canhkina Cinchona officinalis Rubiaceae Vỏ thân Alkaloid (quinin) Trị sốt rét

1.3 Cau Areca catechu Arecaceae Hạt Alkaloid (arecolin) Co đồng tử, hạ nhãn áp, trị sán 1.4 Diên hồ sách Corydalis turtschanovii Berberidaceae Thân rễ Alkaloid Giảm đau, an thần

1.5 Hoàng bá Phellodendron amurense Rutaceae Vỏ thân Berberin, Palmatin Kháng khuẩn, tiêu chảy, kiết lỵ 1.6 Câu đằng Uncaria rhynchophylla Rubiaceae Đoạn cành Alkaloid Hạ huyết áp, trẻ co giật, co quắp 1.7 Ích mẫu Leonurus heterophyllus Lamiaceae Toàn cây Tinh dầu, alkaloid,

flavonoid, saponin

Điều hòa kinh nguyệt, an thai, trị đau bụng kinh

động của tim, lợi tiểu 1.9 Bình vôi Stephania glabra Menispermaceae Củ Alkaloid (rotudin) An thần, giảm đau, gây ngủ 1.10 Tiêu Piper longum Piperaceae Quả Alkaloid (piperin) Trị hàn do yếu tì vị, đau răng 1.11 Cà độc dược Datura metel Solanaceae Lá, hoa Alkaloid (scopolamin) Trị ho, hen suyễn

1.12 Bách bộ Stemona tuberosa Stemonaceae Củ Alkaloid (stemonin) Trị ho, trị giun, diệt côn trùng 2.1 Ô đầu Aconitum napellus Ranunculaceae Rễ củ Alkaloid (aconin) Thuốc ho, ra mồ hôi

2.2 Trà

2.3 Lạc tiên Passiflora foetida Passifloraceae Toàn cây Alkaloid, flavonoid,

saponin,

An thần, trị mất ngủ 2.4 Mã tiền Strychnos nux-vomica Loganiaceae Hạt Alkaloid (strychnin) Trị phong thấp, nhức mỏi

2.5 Ma hoàng Ephedra sinica Ephedraceae Toàn cây Alkaloid (ephedrin) Trị cảm, viêm phế quản, hen

suyễn 2.6 Hoàng liên chân gà Coptis chinensis Ranunculaceae Thân rễ Alkaloid (berberin) Trị ho gà, lao, lỵ

2.7 Tâm sen Nelumbo nucifera Nelumbonaceae Tâm sen Alkaloid Trị mất ngủ, tăng huyết áp 2.8 Táo Ziziphus mauritiana Rhanaceae Quả Saponin, dầu béo,

phytosterol, vit C Trị mất ngủ, suy nhược 2.9 Long đởm Gentiana scabra Gentianaceae Thân rễ, rễ Glycosid đắng,

alkaloid, iridoid Thanh nhiệt, lợi tiểu, tiêu viêm 2.10 Khiên ngưu Ipomonea nil Convolvulaceae Hạt Pharbitin, dầu béo Nhuận tràng, lợi tiểu, tiêu sưng 2.11 Phòng kỷ Stephania tetradra Menispermaceae Rễ củ Alkaloid Trị phù thũng, bí tiểu, tăng huyết

áp 3.1 Thần thông Tinospora cordifolia Menispermaceae Thân, rễ Alkaloid (berberin),

chất đắng tinosporin Thuốc bổ đắng, trị sốt rét, viêmhọng, kinh nguyệt không đều

Trang 2

3.2 Cúc hoa Chrysanthemum indicum Asteraceae Hoa Tinh dầu, sesquiterpen,

flavonoid, carotenoid

Trị tăng huyết áp, cảm lạnh, sốt

3.3 Vàng đắng Coscinium fenestratum

Menispermaceae Thân, rễ Alkaloid (berberin, palmatin ) Kháng khuẩnThông mật, lợi mật 3.4 Bán hạ Trung Quốc Pinellia ternata Araceae Thân rễ Tinh dầu, alkaloid Trị ho, chống nôn

3.5 Thạch hộc Dendrobium nobile Orchidaceae Thân Tinh dầu, alkaloid Trị sốt, suy nhược

3.6 Ké đầu ngựa Xanthium inaequilaterum Asteraceae Quả Sesquiterpen lacton Trị tê thấp, mụn nhọt, lở ngứa 3.7 Bán hạ Việt Nam Typhonium divaricatum Araceae Thân rễ Alkaloid, vitamin,

muối kháng, sitosterol

Trị ho, chống nôn 3.8 Hy thiêm Siegesbeckia orientalis Asteraceae Toàn cây Diterpen, tinh dầu Hạ huyết áp, đường huyết

3.9 Thuốc phiện Papaver somniferum Papaveraceae Nhựa, hạt, anh

túc xác Alkaloid (morphin, codein, papaverin ),

dầu béo trong hạt

Morphin tác dụng giảm đau gây nghiện Nhựa dùng trị ho, tiêu chảy

3.10 Cỏ ngọt Stevia rebaudiana Asteraceae Lá Diterpen glycosid ngọt Chất ngọt cho người tiểu đường 3.11 Mạn kinh tử Vitex trifolia Verbenaceae Lá, quả, rễ Tinh dầu, flavonoid Trị cảm sốt, phong thấp

3.12 Trinh nữ hoàng cung Crinum latifolium Amaryllidaceae Hành, lá Alkaloid Trị thấp khớp, mụn nhọt

4.1 Thỏ ty tử Cuscuta hygrophilae Cuscutaceae Hạt Alkaloid, flavonoid,

chất nhựa cuscutin

Trị xơ cứng mạch vành, suy nhược, lợi tiểu, thuốc bổ

4.2 Nha đảm tử Brucea javanica Simaroubaceae Quả Quassinoid Trị lỵ amib, sốt rét, giun đũa 4.3 Bạch truật Atrctylodes macrocephala Asteraceae Thân rễ Tinh dầu Trị đau dạ dày, kháng viêm 4.4 Nhãn Dimocarpus longan Sapindaceae Cơm quả Glucose, saccharose,

vitamin A, B

Trị giảm trí nhớ, suy nhược, tâm thần mệt mỏi

4.7 Xuyên khung Ligusticum wallichii Apiaceae Thân rễ Alkaloid, tinh dầu Trị nhức đầu, tăng huyết áp 4.8 Khoản đông hoa Tussilago farfara Asteraceae Nụ hoa Alkaloid, flavonoid Trị hen suyễn, viêm phế quản 4.9 Tục đoạn Dipsacus japonicus Dipsacaceae Rễ Tinh dầu, saponin Thuốc bổ, an thai, lợi sữa

4.10 Mộc hương Saussurea lappa Asteraceae Rễ Sesquiterpenlacton Trị đau bụng, bí tiểu, lỵ

4.11 Thăng ma Cimicifuga dahurica Ranunculaceae Thân rễ Alkaloid, cimitin Giải độc, trị sốt rét, kháng viêm 4.12 Ngải cứu Artemisia vulagaris Asteraceae Toàn cây Tinh dầu Điều kinh, trợ tiêu hóa

5.1 Nhân trần tía Adenosma bracteosum Scrophulariacea Toàn cây Tinh dầu Lợi mật, giải độc gan

5.2 Nga truật Curcuma zedoaria Zingiberaceae Rễ củ Tinh dầu, coumarin Kích thích tiêu hóa, điều kinh 5.3 Đinh hương Syzygium aromaticum Myrtaceae Nụ hoa khô Tinh dầu Gia vị trợ tiêu hóa, trị nhức mỏi 5.4 Thiên niên kiện Homalomena occulta Araceae Thân rễ Tinh dầu Trị phong thấp, nhức mỏi

Trang 3

5.6 Nhân trần Bắc Artemisia capillaris Asteraceae Toàn cây Tinh dầu Giải nhiệt, trị viêm gan vàng da

5.8 Địa liền Kaempfreria galanga Zingiberaceae Thân rễ Tinh dầu Trợ tiêu hóa, trị tiêu chảy

5.9 Quýt Citrus reticulata Rutaceae Vỏ quả Tinh dầu Chữa ho, nhiều đờm, trợ tiêu

hóa 5.10 Nghệ Curcuma longa Zingiberaceae Rễ củ Tinh dầu, curcumin Trị đau dạ dày, lên da non 5.11 Gừng Zingiber officinale Zingiberaceae Thân rễ Tinh dầu, chất cay Trợ tiêu hóa, trị cảm, nhức mỏi 6.1 Bạch giới tử Sinapis alba Brassicaceae Hạt Alkaloid, chất nhầy Trị ho, hen suyễn

6.2 Đại phong tử Hydnocarpus anthelmintica

Flacourtiaceae

6.3 Nhục đậu khấu Myristica fragrans Myristicaceae Hạt Tinh dầu, carbonhydrat Kích thích tiêu hóa

6.4 Quế Cinnamomum cassia Lauraceae Vỏ quế Tinh dấu Kich thích tiêu hóa, hô hấp,

chống khối u, xơ vữa động mạch 6.5 Riềng Alpinia officinarum Zingiberaceae Thân rễ Tinh dầu, flavonoid Kích thích tiêu hóa, trị sốt

6.7 Thạch xương bồ Acorus gramineus Araceae Thân rễ Tinh dầu Trợ tiêu hóa, trị cảm, viêm phổi 6.8 Thảo quả Amomum aromaticum Zingiberaceae Quả Tinh dầu Trị đau bụng, nôn, ho, sốt rét 6.9 Thủy xương bồ Acorus calamus Araceae Thân rễ Tinh dầu Trợ tiêu hóa, trị cảm, viêm phổi

6.11 Tỏi Allium sativum Aliaceae Thân hành Tinh dầu, saponin, iod Chữa lỵ, viêm phế quản mãn,

phòng tăng huyết áp, xơ vữa 7.1 Thuyền thoái Crytotympana pustulata Cicadidae Xác ve Chitin, nitơ, tro Trấn kinh, trị cảm mạo, ho 7.2 Bạch cương tàm Bombyx mori Bombycidae Xác tằm Protid, sterol, corticoid Trị co giật trẻ em, băng huyết 7.3 Mè Sesamum indicum Pedaliaceae Hạt Chất béo, protid Thuốc bổ, nhuận tràng, lợi sữa 7.4 Đậu phộng Arachis hypogea Fabaceae Hạt Dầu béo, protid, glucid Thực phẩm, bồi bổ, tá dược

Hạt Flavonoid, acid hữu cơ,Vitamin B15, dầu béo Tăng sức dẻo dai, chữa hoKích thích tiêu hóa

7.7 Gấc Momordica cochinchinesis

Cucurbitaceae

Màng hạt Hạt

-caroten, lycopen Triterpen, tanin, a.amin

Bổ, trị khô mắt, quáng gà, mau lành vết thương

7.8 Mai mực Sepia esculenta Sepiidae Mai mực CaCO3, PO4, chất keo Trị đau dạ dày, tai chảy mủ 7.9 Trầu không Piper betle Piperaceae Thân, lá, quả Tinh dầu Trị mẫn ngứa, lở loét, mụn nhọt 7.10 Quy bản Chinemys reevesii Testudinidae Mai rùa Chất béo, gelatin, a.a Bổ thận, trị ho, nhức mỏi

7.11 Xuyên sơn giáp Manis pentadactyla Manidae Vẩy tê tê Chưa nghiên cứu Trị phong thấp, mụn nhọt

Ngày đăng: 11/01/2021, 12:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w