1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

BÀI GIẢNG CÔNG NGHỆ 12 - HK2 GIẢM TẢI

128 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 146,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm mấy khối.. A..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/1/2020

Tuần 1 Từ ngày 15/1-20/1/2020

Lớp dạy 12/2,3,4,7,8

Tiết1

Bài 17 : KHÁI NIỆM VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN

VÀ VIỄN THÔNG

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

Trang 2

- Biết được khái niệm về hệ thống thông tin và viễn thông

- Biết được các khối cơ bản, nguyên lý làm việc của hệ thống thông tin và viễn thông

1 Giáo viên : Tranh vẽ hình 17.1 hệ thống câu hỏi.

2 Học sinh : Tham khảo bài mới.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1ph.

Trang 3

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ.

Đặt vấn đề : Hiện nay việc truyền thông tin đến mọi nơi trên toàn thế giới thực hiện một cách dễ dàng

bằng hệ thống thông tin và viễn thông Hôm nay ta tìm hiểu về vấn đề này !

3 Bài mới :

CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

KIẾN THỨC

H1: Hãy nêu một số

cách truyền thôngtin sơ khai mà con

miệng,dùng bồ câuđưa thư, đốt lửa báo

I Khái niệm :

+ Hệ thống thông tin

là hệ thống dùng cácbiện pháp để thông

Trang 4

T3: Nêu khái niệm

vô tuyến điện

Trang 5

ph HĐ2 : Tìm hiểu sơ đồ khối, nguyên lí

làm việc của hệ thống thông tin và viễn thông :

1.Phần phát thông tin:

Nguồn thông tin Xử lí tin

Điều chế, mã hoá

Đường truyền.

Trang 6

HS: Xem thông tin.

T6: Là nguồn tín

hiệu cần phát đi xanhư âm thanh, hình

a) Sơ đồ khối :

b)Nguyên lý làm

Trang 7

H6: Nguồn thông tin

việc :

Nguồn tín hiệu cầnphát đi xa được khối

xử lí thông tin giacông và khuếch đại.Sau đó chúng đượcđiều chế, mã hóa vàgửi vào môi trườngtruyền dẫn để truyền

đi xa

2 Phần thu thông

Trang 8

GV: Giới thiệu sơ

T9: Được gửi vào

một môi trườngtruyền dẫn để truyền

đi xa như dây dẫn,cáp quang, sóngđiện từ

HS: Theo dõi sơ đồ

khối phần thu thông

tin : a) Sơ đồ khối :

Trang 9

modem

b)Nguyên lý làm việc :

Khối xử lí thôngtin gia công vàkhuếch đại tín hiệunhận được ở khốinhận thông tin Sau

đó chúng được biếnđổi về dạng tín hiệuban đầu nhờ khốigiải điều chế, giải

Trang 10

T12: Biến đổi tín

hiệu về dạng tínhiệu ban đầu

mã và hiển thị ởthiết bị đầu cuối

Nhận thông tin Xử lí tin

Giải điều chế, giải mã Thiết bị

đầu cuối

Trang 11

Câu 1: Sơ đồ khối

Trang 12

của phần phát thông tin là:

A Nhận thông tin 

Xử lí tin  Giải điều chế, mã  Đường truyền.( Đúng)

B Xử lí tin  Nhận thông tin  Đường truyền  Giải điều chế, mã

C Giải điều chế, mã

Trang 13

 Nhận thông tin  Xử

lí tin  Đường truyền

D Nhận thông tin 

Xử lí tin  Đường truyền  Giải điều chế, mã

Câu 2: Phương thức truyền tin của điện thoại cố định là:A.Truyền bằng sóngđiện từ ; B

Trang 14

Truyền bằng dây

dẫn (Đúng)

C Truyền bằng vệ tinh ; D

Tất cả đáp án trên đều đúng

Căn dặn : Tham khảo bài 18.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 15

Bài 18 : MÁY TĂNG ÂM ( Không dạy cả bài )

Trang 17

3 Thái độ :

-Tích cực hoạt động tìm hiểu kiến thức

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Tranh vẽ hình 19.2 và 19.3.

2 Học sinh : Tham khảo bài 19.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1 ph

2 Kiểm tra bài cũ : 5 ph HSK trả lời câu hỏi :

a) Vẽ sơ đồ khối và nêu nguyên lí làm việc của máy tăng âm ?

b) Khối nào quyết định mức độ trầm bỗng của âm thanh ?

Đặt vấn đề : Máy thu thanh có sơ đồ khối và nguyên lí hoạt động thế nào ?! hôm nay ta tìm hiểu về nó !

Trang 18

3 Bài mới :

GV : Yêu cầu HS xem thông tin

mục I SGK.

H1: Âm thanh muốn truyền thông

đi xa phải làm thế nào ?

H2: Tín hiệu điện có tần số thế nào

để truyền được xa ?

H3: Muốn truyền tín hiệu âm tần

HS : Xem thông tin.

T1: Phải được biến thành tín hiệu

điện

T2: Có tần số cao mới có khả năng

bức xạ và truyền được đi xa

T3: Phải gửi nó vào sóng cao tần

I Khái niệm về máy thu thanh :

Là thiết bị diện từthu sóng điện từ docác đài phát thanh

Trang 19

phải làm gì ?

H4: Trong điều chế biên độ thì

biên độ sóng mang thế nào ?

H5: Trong điều chế tần số thì sóng

mang thay đổi gì ?

H6: Máy thu thanh là thiết bị điện

T5: Chỉ có tần số biến đổi theo tín

hiệu cần truyền đi

T6: Nêu khái niệm.

phát ra trong khônggian, sau đó chọn lọc

xử lí, khuếch đại vàphát ra âm thanh

ph HĐ2 : Tìm hiểu sơ đồ khối và nguyên lí làm việc của máy thu thanh :

II Sơ đồ khối và

Chọn

sóng

KĐ cao tần

Trộn sóng KĐ trung tần Tách sóng KĐ âm tần

Dao động ngoại sai

Đồng

chỉnh

Nguồn nuôi

Trang 20

GV : Yêu cầu HS xem thông tin

nhiệm vụ các khối.

HS : Xem thông tin.

nguyên lí làm việc của máy thu thanh

1 Sơ đồ khối :

2 Nguyên lí làm việc các khối :

+ Khối chọn sóng :điều chỉnh cộnghưởng chọn sóngcao tần cần thu.+ Khối khuếch đạicao tần : khuếch đại

Trang 21

H7: Nhiệm vụ khối chọn sóng ?

H8: Nhiệm vụ khối KĐ cao tần ?

H9: Nhiệm vụ khối dao động ngoại

sai ?

H10: Nhiệm vụ khối trộn sóng ?

T7: Điều chỉnh cộng hưởng chọn

sóng cao tần cần thu

T8: KĐ tín hiệu cao tần nhận được.

T9: Tạo sóng cao tần trong máy fd >

ft sóng định thu là 465kHzhoặc455kHz

T10: Trộn sóng ft và fd cho ra sóng fd

tín hiệu cao tần nhậnđược

+ Khối dao độngngoại sai : Tạo sóngcao tần trong máy fd

> ft sóng định thu là465kHzhoặc 455kHz+ Khối trộn sóng :Trộn sóng ft và fd

cho ra sóng fd – ft

gọi sóng trung tần

Trang 22

H11: Nhiệm vụ khối KĐ trung

khỏi sóng mang trung tần

T13: Khuếch đại tín hiệu âm tần để

phát ra loa

+ Khối khuếch đạitrung tần : khuếchđại tín hiệu trungtần

+ Khối tách sóng :Tách, lọc tín hiệu âmtần ra khỏi sóngmang trung tần.+ Khối khuếch đại

âm tần : khuếch đạitín hiệu âm tần để

Trang 23

H14: Nhiệm vụ khối nguồn?

T14: Cung cấp điện cho máy. phát ra loa.+ Khối nguồn : cung

cấp điện cho máy

ph HĐ3 : Tìm hiểu nguyên lí hoạt động của khối tách sóng trong máy thu thanh AM :

H15: Sóng sau KĐ trung tần là T15: Là sóng xoay chiều.

III Nguyên lí hoạt động của khối tách sóng trong máy thu thanh AM :

1 Sơ đồ khối :

Trang 24

sóng xoay chiều hay một chiều ?

H16: Sau khi qua điôt thì sóng này

Điôt Đ tách sóngxoay chiều thànhsóng một chiều, tụlọc bỏ thành phầntần số cao và giữ lạiđường bao có tần sốthấp là âm tần

Trang 25

1 Nêu nguyên lí làm việc của máy thu thanh ?

2 Nêu nguyên lí hoạt động của khối tách sóng trong máy thu thanh AM ?

Căn dặn : Đọc thêm : Em có biết ; BT : SGK Tiết sau :

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 26

Ngày soạn: 5/2/2020

Tuần 4-5 Từ ngày 5/2-10/2/2020

Lớp dạy 12/2,3,4,7,8

Trang 27

Tiết4-5 Bài 20 : MÁY THU HÌNH

Trang 28

2 Học sinh : Tham khảo bài mới.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1ph.

2 Kiểm tra bài cũ : 5ph HSK trả lời câu hỏi :

a) Nêu nhiệm vụ các khối trong sơ đồ khối của máy thu thanh ? (GV treo tranh vẽ)

Đặt vấn đề : Đối với máy thu hình sơ đồ khối và nguyên lí hoạt động thế nào ?! Bài học hôm nay ta tìm

hiểu vấn đề đó!

3 Bài mới :

Trang 29

GV : Yêu cầu HS xem thông tin từ

hình 20.1 SGK.

H1: Máy thu hình màu là thiết bị

nhận và tái tạo tín hiệu gì ?

H2: Âm thanh và hình ảnh được xử

lí thế nào trong máy thu hình ?

HS : Xem thông tin.

T1: Là thiết bị nhận và tái tạo tín hiệu

âm thanh và hình ảnh của đài truyềnhình

T2: Được xử lí độc lập trong máy thu

hình

I Khái niệm :

Là thiết bị nhận vàtái tạo tín hiệu âmthanh và hình ảnhcủa đài truyền hình

Âm thanh và hìnhảnh được xử lí độclập trong máy thuhình

HĐ2 : Tìm hiểu về sơ đồ khối và nguyên lí làm việc của máy thu hình :

Trang 30

GV : Yêu cầu HS xem thông tin về

nhiệm vụ các khối SGK.

GV : Treo tranh vẽ và giới thiệu sơ

đồ khối của máy thu hình màu.

H3: Nhiệm vụ của khối cao tần,

trung tần, tách sóng ?

HS : Xem thông tin.

HS : Quan sát sơ đồ khối.

T3: Nhận tín hiệu cao tần từ anten, KĐ,

xử lí, tách sóng hình, tự động điều chỉnhtần số ngoại sai và hệ số KĐ

II Sơ đồ khối và

nguyên lí làm việc :

1 Sơ đồ khối máy thu hình màu: 2.Nguyên lí làm việc :

1 Khối cao tần, trung tần, tách sóng : Nhận tín hiệu

cao tần từ anten, KĐ,

Trang 31

H4: Nêu nhiệm vụ khối xử lí tín

hiệu âm thanh ?

T4: Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh,

KĐ, tách sóng điều tần và khuếch đại

âm tần để phát ra loa

xử lí, tách sóng hình,

tự động điều chỉnhtần số ngoại sai và hệ

số KĐ

2 Khối xử lí tín hiệu âm thanh :

Nhận tín hiệu sóngmang âm thanh, KĐ,tách sóng điều tần vàkhuếch đại âm tần đểphát ra loa

Trang 32

H5: Nêu nhiệm vụ của khối xử lí tín

hiệu hình ?

H6: Nêu nhiệm vụ của khối đồng bộ

và tạo xung quét ?

hiệu hình, KĐ, giải

mã màu, sau đó KĐ

ba tín hiệu màu đỏ,lục lam rồi đưa đến

ba catôt đèn hìnhmàu

4 Khối đồng bộ và tạo xung quét : Tách

xung đồng bộ dòng,

Trang 33

H7: Nêu nhiệm vụ của khối phục

5 Khối phục hồi hình ảnh : Nhận tín

hiệu hình ảnh màu,

Trang 34

H8: Nêu nhiệm vụ của khối xử lí và

điều khiển ?

H9: Nêu nhiệm vụ của khối nguồn ?

T8: Nhận lệnh điều khiển từ xa hay từ

phím bấm để điều khiển các hoạt độngcủa máy

T9: Tạo các mức điện áp cần thiết cung

cấp cho máy làm việc

tính hiệu quét đểphục hồi hình ảnhhiện lên màn hình

6 Khối xử lí và điều khiển : Nhận lệnh

điều khiển từ xa hay

từ phím bấm để điềukhiển các hoạt độngcủa máy

7 Khối nguồn : Tạo

các mức điện áp cần

Trang 35

thiết cung cấp chomáy làm việc.

ph HĐ3 : Tìm hiểu nguyên lí làm việc của khối xử lí tín hiệu màu :

GV : Treo tranh vẽ và giới thiệu sơ

đồ khối của khối xử lí tín hiệu màu.

+ Yêu cầu học sinh xem thông tin

1 Sơ đồ khối :

2 Nguyên lí :

+ Nhận tín hiệu từmạch tách sóng

Trang 36

H11: Nêu nhiệm vụ của khối 1 ?

H12: Nêu nhiệm vụ của khối 2 ?

H13: Nêu nhiệm vụ của khối 3 ?

H14: Nêu nhiệm vụ các khối 4, 5 và

T11: Khối 1 KĐ, xử lí tín hiệu chói Y.

T12: Khối 2 giải mã màu để lấy 2 tín

hiệu màu R-Y và B-Y

T13: Ma trận 3 khối phục lại 3 tín hiệu

màu cơ bản : Đỏ, lục, lam

T14: KĐ tín hiệu màu và dảo pha thành

+ Khối 1 KĐ, xử lítín hiệu chói Y.+ Khối 2 giải mãmàu để lấy 2 tín hiệumàu R-Y và B-Y.+ Ma trận 3 khốiphục lại 3 tín hiệumàu cơ bản : Đỏ,lục, lam

+ Khối 4, 5, 6 KĐ tínhiệu màu và dảo pha

Trang 37

6 ? cực tính âm đưa đến 3 catôt thành cực tính âm

đưa đến 3 catôt

1 Nêu nguyên lí làm việc của máy thu hình màu qua sơ đồ khối ?

2 Những màu nào được coi là màu cơ bản trong máy thu hình màu ?

3 Làm thế nào để có được màu tự nhiên trên màn hình màu ?

Căn dặn : Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành bài 21 Tiết sau thực hành.

IV : RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 38

Bài 21 : THỰC HÀNH : MẠCH KHUẾCH ĐẠI ÂM TẦN ( Học sinh tự đọc )

Ngày soạn: 23/4/2020

Trang 39

-Tích cực thảo luận ôn tập

1 Giáo viên : Hệ thống câu hỏi.

Trang 40

2 Học sinh : Ôn tập trước ở nhà.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1ph.

Câu 1:Vô tuyến truyền hình và truyền hình cáp khác nhau ở

A môi trường truyền tin B mã hoá tin C xử lý tin D nhận thông

tin

Câu 2: Hệ thống thông tin KHÔNG phải là hệ thống

A viễn thông.

B dùng các biện pháp để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.

C truyền những thông tin đi xa bằng sóng vô tuyến điện.

Trang 41

D truyền thông báo cho nhau qua đài truyền hình.

Câu 3: Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần phát thông tin gồm

Câu 4: Sơ đồ khối của hệ thống thông tin và viễn thông phần thu thông tin gồm

Câu 5: Khối đầu tiên trong phần thu thông tin của hệ thống thông tin và viễn thông là

truyền

Câu 6: Một hệ thống thông tin và viễn thông gồm

Trang 42

Câu 7: Cường độ âm thanh trong máy tăng âm là do khối

Câu 8: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất trong máy tăng âm là

A tín hiệu âm tần B tín hiệu cao tần C tín hiệu trung tần D tín hiệu ngoại sai Câu 9: Đặc điểm của tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất là

A cùng tần số B cùng biên độ C cùng ph.a D cùng tần số, biên

độ

Câu 10: Ở mạch khuếch đại công suất (đẩy kéo )nếu một tranzito bị hỏng là

A mạch hoạt động trong nửa chu kỳ B mạch vẫn hoạt động bình thường.

Trang 43

Câu 11: Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm là

A khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần

B khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuyếch

đại tới một trị số nhất định

C khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.

D khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần đủ lớn để đưa ra loa.

Câu 12: Các khối cơ bản của máy tăng âm gồm

Câu 13: Mức độ trầm bổng của âm thanh trong máy tăng âm do khối nào quyết định?

C Mạch khuyếch đại công suất D Mạch tiền khuếch đại.

Trang 44

Câu 14: Máy tăng âm thường được dùng là

A khuếch đại tín hiệu âm thanh B biến đổi tần số.

Câu 15: Máy tăng âm thực hiện nhiệm vụ khuếch đại công suất âm tần đủ lớn để phát ra loa là khối

A mạch khuếch đại công suất B mạch tiền khuếch đại.

Câu 16: Tín hiệu vào và ra ở mạch khuếch đại công suất ở máy tăng âm là

A tín hiệu âm tần B tín hiệu cao tần C tín hiệu trung tần D tín hiệu ngoại sai.

Câu 17: Để điều chỉnh cộng hưởng trong khối chọn sóng của máy thu thanh ta thường điều chỉnh là

Trang 45

Câu18: Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là

Câu19: Ở máy thu thanh tín hiệu ra của khối tách sóng là

A tín hiệu một chiều B tín hiệu xoay chiều C tín hiệu cao tần D tín hiệu trung tần Câu 20: Các khối cơ bản của máy thu thanh AM gồm

Câu 21: Sóng trung tần ở máy thu thanh có trị số khoảng

Câu 22: Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang

Trang 46

A thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

B biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

C không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

D không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.

Câu23: Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là

A tín hiệu cao tần B tín hiệu một chiều C tín hiệu âm tần D tín hiệu trung tần Câu 24: Căn cứ vào đâu để phân biệt máy thu thanh AM và máy thu thanh FM là

A xử lý tín hiệu B mã hóa tín hiệu.

C truyền tín hiệu D điều chế tín hiệu.

Câu 25: Trong máy thu hình, việc xử lí âm thanh, hình ảnh

Trang 47

C tuỳ thuộc vào máy thu D tuỳ thuộc vào máy phát.

Câu 26: Các màu cơ bản trong máy thu hình màu là

A đỏ, lục, lam B xanh, đỏ, tím C đỏ, tím, vàng D đỏ, lục,

vàng

Câu 27: Các khối cơ bản của máy thu hình gồm

Câu 28: Các khối cơ bản của phần xử lí tín hiệu màu trong máy thu hình màu gồm

Trang 48

Ngày soạn: 26/2/2020

Tuần 7 Từ ngày 26-3/3/2020

Lớp dạy 12/2,3,4,7,8

Tiết 7

Bài 22 : HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức :

- Hiểu được khái niệm và vai trò của hệ thống điện quốc gia

- Hiểu được sơ đồ lưới điện quốc gia

Trang 49

1 Giáo viên : Tranh vẽ hình 22.1 và 22.2 SGK.

2 Học sinh : Tham khảo bài mới.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : 1ph.

2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ.

Đặt vấn đề :

Trang 50

3 Bài mới :

GV: Treo tranh vẽ sơ đồ

hệ thống điện.

H1: Hệ thống điện quốc

gia gồm các khâu nào ?

HS: Quan sát sơ đồ.

T1: Nguồn điện , các lưới điện và các

hộ tiêu thụ điện trong toàn quốc,

I Khái niệm :

Hệ thống điện quốcgia gồm có : nguồnđiện , các lưới điện

và các hộ tiêu thụđiện trong toàn quốc,

~

~

Trang 51

H2: Trước 1994 hệ thống điện nước

ta thế nào ?

H3: Tại sao đường dây truyền tải

công suất lớn càng dài thì điện áp

càng cao ?

được liên kết với nhau thành một

hệ thống

T2: Có ba hệ thống khu vực đọc lập :

Miền Bắc, miền Trung, miền Nam

T3: Để giảm hao phí trên đường dây tải

điện

được liên kết vớinhau thành một hệthống

GV: Yêu cầu HS xem thông tin mục HS: Xem Thông tin mục II SGK.

II Sơ đồ lưới điện quốc gia :

Ngày đăng: 11/01/2021, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w