1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 9 ĐÃ TRỘN SẴN

31 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 65,02 KB
File đính kèm ĐỀ-1-ĐẾN-8.rar (62 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 : Các tỉnh Tây Bắc gồm những tỉnh nào ở vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ?. Khoáng sản kim Câu 8 : Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tốc ít người nào: A.. Đ

Trang 1

TRƯỜNG THCS MINH HÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I ĐIỂM, LỜI PHÊ

Ghi vào đáp án đúng nhất, mỗi đáp án đúng được 0.4 điểm

Câu 1 : Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do

A dãy núi Bạch Mã B dải đồng bằng hẹp ven biển

C dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng

Bắc-Nam

D dãy núi Trường Sơn Bắc.

Câu 2 : Vì sao du lịch biển phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Phong cảnh đẹp, mùa khô nóng kéo dài B Vùng biển có nhiều đặc sản

C Núi lan ra sát biển tạo nhiều bãi tắm tốt D Nằm ở vị trí giao thông thuận lợi.

Câu 3 : Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Bình Thuận, Quảng Nam B Ninh Thuận, Bình Thuận

C Ninh Thuận, Phú Yên D Phú Yên, Quảng Nam

Câu 4 : Các tỉnh Tây Bắc gồm những tỉnh nào ở vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

A Yên Bái, Lào Cai, Phú Thọ, Hà Giang B Hà Giang, Lạng Sơn, Điện Biên, Lai

Trang 2

C nguồn nước mặt phong phú D có một mùa đông lạnh

Câu 6 : Ranh giới tự nhiên phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là:

A Dãy Bạch Mã B Dãy Tam Điệp.

C Dãy Trường Sơn Bắc D Dãy Hoành Sơn

Câu 7 : Tài nguyên quan trọng nhất của đồng bằng sông Hồng

A. Khoáng sản kim

Câu 8 : Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tốc ít người nào:

A. Tày, Nùng , Chăm B Thái, Vân Kiều, Dao

Câu 9 : Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

A Vùng có biển rộng lớn phía Đông B Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

C Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển D Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

Câu 10 : Hai trung tâm kinh tế lớn ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

A Hải Phòng và Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng

C Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh D Hà Nội và Hạ Long

Câu 11 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho rừng của Trung du và miền núi Bác Bộ giảm là :

A Khí hậu toàn cầu nóng lên B Độ dốc của địa hình lớn

C Lượng mưa ngày càng giảm sút D Nạn du canh, du cư

Câu 12 : Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là

A Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung

đình Huế

B Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế

C Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng D Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội

An

Câu 13 : Trung Du và miền núi Bắc Bộ là vùng có không có thế mạnh nào trong việc phất triển

kinh tế_ xã hội?

A Trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả B Tài nguyên khoáng sản dồi dào

C Trồng cây lương thực, thực phẩm D Thủy điện và du lịch

Câu 14 : Biện pháp phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là:

Trang 3

A Bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng

rừng ven biển

B Xây đê, kè chắn sóng, hồ chứa nước.

C Phòng cháy rừng, cát bay, xây đê D Xây dựng hồ chứa nước chống khô hạn.

Câu 15 : Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số vùng Đồng bằng Sông Hồng có vai trò quan trọng

A đảm bảo an ninh lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng.

B đời sống nhân dân ổn định và sản lượng lương thực tăng nhanh.

C ổn định tinh hình kinh tế- xã hội, Sản lượng lương thực tăng.

D sản lượng lương thực tăng, đời sống nhân dân ổn định.

B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM)

Cho bảng số liệu: Bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành) của vùng Tây Nguyên và

cả nước qua các năm (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Cả nước 2 963,5 3 695,1 5 469,1 Tây Nguyên 22,7 28,8 36,8

a Em hãy vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện: tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp (%) của

vùng Tây Nguyên và cả nước qua các năm Nhận xét

b Nếu em được đầu tư vào một lĩnh vực tại Tây Nguyên, em sẽ chọn lĩnh vực nào?

+ Tại sao em chọn lĩnh vực đó?

+ Em cần chuẩn bị điều gì để có thể đáp ứng nhu cầu mới này?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

Trang 4

………

………

………

………

………

……….

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

……….

………

………

……….

………

TRƯỜNG THCS MINH HÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I ĐIỂM LỜI PHÊ MÃ ĐỀ: 02KI2020 Họ tên: ………

Lớp:……… STT: ………

Khối : 9 Môn: ĐỊA LÍ

A PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM)

Trang 5

Ghi vào đáp án đúng nhất, mỗi đáp án đúng được 0.4 điểm

Câu 1 : Vì sao du lịch biển phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Phong cảnh đẹp, mùa khô nóng kéo dài B Vùng biển có nhiều đặc sản

C Núi lan ra sát biển tạo nhiều bãi tắm tốt D Nằm ở vị trí giao thông thuận lợi.

Câu 2 : Biện pháp phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là:

A Xây đê, kè chắn sóng, hồ chứa nước B Phòng cháy rừng, cát bay, xây đê.

C Xây dựng hồ chứa nước chống khô hạn D Bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng

rừng ven biển

Câu 3 : Ranh giới tự nhiên phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là:

A Dãy Hoành Sơn B Dãy Tam Điệp.

C Dãy Trường Sơn Bắc D Dãy Bạch Mã

Câu 4 : Hai trung tâm kinh tế lớn ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

C Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh D Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng

Câu 5 : Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số vùng Đồng bằng Sông Hồng có vai trò quan trọng

A đảm bảo an ninh lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng.

B đời sống nhân dân ổn định và sản lượng lương thực tăng nhanh.

C ổn định tinh hình kinh tế- xã hội, Sản lượng lương thực tăng.

D sản lượng lương thực tăng, đời sống nhân dân ổn định.

Câu 6 : Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là

A Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung

đình Huế

B Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế

C Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng D Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội

Trang 6

An

Câu 7 : Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Ninh Thuận, Phú Yên B Bình Thuận, Quảng Nam

C Ninh Thuận, Bình Thuận D Phú Yên, Quảng Nam

Câu 8 : Tài nguyên quan trọng nhất của đồng bằng sông Hồng

A. Khoáng sản kim

D Đá vôi

Câu 9 : Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tốc ít người nào:

A Tày, Nùng , Khơ –me B Thái, Vân Kiều, Dao

Câu 10 : Trung Du và miền núi Bắc Bộ là vùng có không có thế mạnh nào trong việc phất triển

kinh tế_ xã hội?

A Trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả B Trồng cây lương thực, thực phẩm.

C Tài nguyên khoáng sản dồi dào D Thủy điện và du lịch

Câu 11 : Các tỉnh Tây Bắc gồm những tỉnh nào ở vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

A Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu B Hà Giang, Lạng Sơn, Điện Biên, Lai

Châu

C Yên Bái, Lào Cai, Phú Thọ, Hà Giang D Thái Nguyên, Bắc Giang, Lào Cai, Phú

Thọ, Sơn La

Câu 12 : Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

A Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển B Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

C Vùng có biển rộng lớn phía Đông D Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

Câu 13 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho rừng của Trung du và miền núi Bác Bộ giảm là :

A Khí hậu toàn cầu nóng lên B Độ dốc của địa hình lớn

C Nạn du canh, du cư D Lượng mưa ngày càng giảm sút

Câu 14 : Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ

đông là

A có một mùa đông lạnh B nguồn nước mặt phong phú.

C đất phù sa màu mỡ D địa hình bằng phẳng và hệ thống đê

sông

Câu 15 : Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do

Trang 7

A dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng

Bắc-Nam

B dãy núi Bạch Mã C dải đồng bằng hẹp ven biển D dãy núi Trường Sơn Bắc B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM) Cho bảng số liệu: Bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành) của vùng Tây Nguyên và cả nước qua các năm (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Năm Vùng 2005 2012 2013 Cả nước 988,5 4 506,8 5 469,1 Tây Nguyên 7,2 31,1 36,8 a Em hãy vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện: tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp (%) của vùng Tây Nguyên và cả nước qua các năm b Nếu em được đầu tư vào một lĩnh vực tại Tây Nguyên, em sẽ chọn lĩnh vực nào? + Tại sao em chọn lĩnh vực đó? + Em cần chuẩn bị điều gì để có thể đáp ứng nhu cầu mới này? Bài làm ………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

Trang 8

………

……….

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

………

… ……….

Học sinh được sử dụng Atlat Địa Lí Việt Nam TRƯỜNG THCS MINH HÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Điểm, lời phê MÃ ĐỀ: 32020 Họ tên: ………

Lớp: ………… STT: ………

Khối : 9 Môn: ĐỊA LÍ

A Trắc nghiệm: Ghi vào đáp án đúng nhất, mỗi đáp án đúng được 0.4 điểm

Trang 9

Câu 1 : Vì sao du lịch biển phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Nằm ở vị trí giao thông thuận lợi B Vùng biển có nhiều đặc sản

C Núi lan ra sát biển tạo nhiều bãi tắm tốt D

.

Phong cảnh đẹp, mùa khô nóng kéo dài

Câu 2 : Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

D Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

Câu 3 : Các tỉnh Tây Bắc gồm những tỉnh nào ở vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

A Yên Bái, Lào Cai, Phú Thọ, Hà Giang B Thái Nguyên, Bắc Giang, Lào Cai, Phú

A Thủy điện và du lịch B Trồng cây lương thực, thực phẩm.

C Trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả D Tài nguyên khoáng sản dồi dào

Câu 6 : Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là

A Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung

Câu 7 : Hai trung tâm kinh tế lớn ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

A Hải Phòng và Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng

Trang 10

C Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh D Hà Nội và Hạ Long

Câu 8 : Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số vùng Đồng bằng Sông Hồng có vai trò quan trọng

A đời sống nhân dân ổn định và sản lượng lương thực tăng nhanh.

B sản lượng lương thực tăng, đời sống nhân dân ổn định.

C ổn định tinh hình kinh tế- xã hội, Sản lượng lương thực tăng.

D đảm bảo an ninh lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng.

Câu 9 : Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Ninh Thuận, Phú Yên B Ninh Thuận, Bình Thuận

C Bình Thuận, Quảng Nam D Phú Yên, Quảng Nam

Câu 10 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho rừng của Trung du và miền núi Bác Bộ giảm là :

A Khí hậu toàn cầu nóng lên B Lượng mưa ngày càng giảm sút

C Độ dốc của địa hình lớn D Nạn du canh, du cư

Câu 11 : Tài nguyên quan trọng nhất của đồng bằng sông Hồng

A. Khoáng sản kim

C Đất phù sa D Đá vôi

Câu 12 Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tốc ít người nào:

A Tày, Nùng , Khơ – me B Tày, Nùng, Thái

Câu 13 : Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do

A dãy núi Trường Sơn Bắc B dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng

Bắc-Nam

C dải đồng bằng hẹp ven biển D dãy núi Bạch Mã.

Câu 14 : Ranh giới tự nhiên phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là:

A Dãy Hoành Sơn B Dãy Bạch Mã

Câu 15 : Biện pháp phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là:

A Bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng

rừng ven biển

B Xây đê, kè chắn sóng, hồ chứa nước.

C Xây dựng hồ chứa nước chống khô hạn D Phòng cháy rừng, cát bay, xây đê.

Trang 11

Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.

B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM)

Cho bảng số liệu: Bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành) của vùng Tây Nguyên và

cả nước qua các năm (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

a Em hãy vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện: tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp (%) của vùng Tây Nguyên và cả nước qua các năm Nhận xét

b Nếu em được đầu tư vào một lĩnh vực tại Tây Nguyên, em sẽ chọn lĩnh vực nào?

+ Tại sao em chọn lĩnh vực đó?

+ Em cần chuẩn bị điều gì để có thể đáp ứng nhu cầu mới này?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

……….

Trang 12

………

……….

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

……….

………

……….

………

… ……….

TRƯỜNG THCS MINH HÀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Điềm, lời phê MÃ ĐỀ: 42020 HỌ VÀ TÊN: ………

LỚP: ……… STT: ………

Khối : 9 Môn: ĐỊA LÍ

A Trắc nghiệm: Ghi vào đáp án đúng nhất, mỗi đáp án đúng được 0.4 điểm

Câu 1 : Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do

Trang 13

A dải đồng bằng hẹp ven biển B dãy núi Trường Sơn Bắc.

C dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng

Bắc-Nam

D dãy núi Bạch Mã.

Câu 2 : Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số vùng Đồng bằng Sông Hồng có vai trò quan trọng

A ổn định tinh hình kinh tế- xã hội, Sản lượng lương thực tăng.

B đời sống nhân dân ổn định và sản lượng lương thực tăng nhanh.

C sản lượng lương thực tăng, đời sống nhân dân ổn định.

D đảm bảo an ninh lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng.

Câu 3 : Hai trung tâm kinh tế lớn ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

A Hải Phòng và Hà Nội B Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng

C Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh D Hà Nội và Hạ Long

Câu 4 : Biện pháp phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là:

A Bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng

rừng ven biển

B Xây dựng hồ chứa nước chống khô hạn.

C Xây đê, kè chắn sóng, hồ chứa nước D Phòng cháy rừng, cát bay, xây đê.

Câu 5 : Ranh giới tự nhiên phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là:

A Dãy Hoành Sơn B Dãy Trường Sơn Bắc.

C Dãy Bạch Mã D Dãy Tam Điệp.

Câu 6 : Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Ninh Thuận, Phú Yên B Bình Thuận, Quảng Nam

C Phú Yên, Quảng Nam D Ninh Thuận, Bình Thuận

Câu 7 : Trung Du và miền núi Bắc Bộ là vùng có không có thế mạnh nào trong việc phất triển kinh

tế_ xã hội?

A Trồng cây lương thực, thực phẩm B Trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả

C Tài nguyên khoáng sản dồi dào D Thủy điện và du lịch

Câu 8 : Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tốc ít người nào:

Câu 9 : Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là

A Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung B Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng

Trang 14

đình Huế

C Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế D Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An

Câu 10 : Các tỉnh Tây Bắc gồm những tỉnh nào ở vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

A Yên Bái, Lào Cai, Phú Thọ, Hà Giang B Thái Nguyên, Bắc Giang, Lào Cai, Phú

Thọ, Sơn La

C Hà Giang, Lạng Sơn, Điện Biên, Lai Châu D Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu.

Câu 11 : Tài nguyên quan trọng nhất của đồng bằng sông Hồng

A Than đá B. Khoáng sản kim

Câu 12 : Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

A Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển B Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

C Vùng có biển rộng lớn phía Đông D Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

Câu 13 : Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ

đông là

A đất phù sa màu mỡ B nguồn nước mặt phong phú.

C địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông D có một mùa đông lạnh

Câu 14 : Vì sao du lịch biển phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Vùng biển có nhiều đặc sản B Phong cảnh đẹp, mùa khô nóng kéo dài

C Núi lan ra sát biển tạo nhiều bãi tắm tốt D Nằm ở vị trí giao thông thuận lợi.

Câu 15 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho rừng của Trung du và miền núi Bác Bộ giảm là :

A Độ dốc của địa hình lớn B Lượng mưa ngày càng giảm sút

C Nạn du canh, du cư D Khí hậu toàn cầu nóng lên

Học sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam

B PHẦN TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM)

Cho bảng số liệu: Bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành) của vùng Tây Nguyên và

cả nước qua các năm (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

Trang 15

a Em hãy vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện: tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp (%) của vùng Tây Nguyên và cả nước qua các năm Nhận xét

b Nếu em được đầu tư vào một ngành kinh tế tại Tây Nguyên, em sẽ chọn ngành nào?

+ Tại sao em chọn ngành đó?

+ Em cần chuẩn bị điều gì để có thể đáp ứng nhu cầu mới này?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

……….

………

………

……….

………

………

………

………

………

………

……….

Ngày đăng: 11/01/2021, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w