1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRẬN ĐỀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 ĐỊA LÍ 9

19 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 45,39 KB
File đính kèm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I.rar (42 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng - Trình bày được thế mạnh kinh tế của vùng, thể hiện ở một số ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp ; sự phân bố

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I.

MÔN ĐỊA LÍ 9

1 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:

- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học nội dung: Sự phân hóa lãnh thổ: 5 vùng: Trung du miền núi Bắc

Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời

2 XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA:

Hình thức kiểm tra: trắc nghiệm và tự luận

3 XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng tiến hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Vùng

trung du

và miền

núi Bắc

Bộ

- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng

- Trình bày được thế mạnh kinh tế của vùng, thể hiện

ở một số ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp ; sự phân

bố của các ngành đó

- Trình bày được những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với

sự phát triển kinh tế - xã hội

Trang 2

- Nêu được tên các trung tâm kinh

tế lớn

Số điểm 1,6; Tỉ

lệ 16,0%

TN: 2 câu; 0,8 điểm

TN : 2 câu:

0,8 điểm

2 Vùng

đồng

bằng

sông

Hồng

- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ của vùng

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng

- Trình bày được tình hình phát triển kinh tế

- Nhận biết vị trí, giới hạn và vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ

- Trình bày được những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với

sự phát triển kinh tế - xã hội

- Trình bày được những thuận lợi, khó khăn của dân cư đối với sự phát triển kinh tế

-xã hội của vùng

Số điểm 1,6; Tỉ

lệ 16,0%

TN: 2 câu; 0,8 điểm

TN : 2 câu:

0,8 điểm

3 Vùng

Bắc

Trung

Bộ

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng

- Trình bày được đặc điểm dân cư,

xã hội của vùng

- Trình bày được tình hình phát

- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế

-xã hội

- Trình bày được những thuận lợi,

Trang 3

triển và phân bố một số ngành sản xuất chủ yếu : trồng rừng và cây công nghiệp, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản ; khai thác khoáng sản ; dịch vụ du lịch

- Nêu được tên các trung tâm kinh

tế lớn

khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với

sự phát triển kinh tế - xã hội

- Trình bày được những thuậnlợi, khókhăn của dân cư đối với sự phát triển kinh tế

-xã hội của vùng

Số điểm 1,6; Tỉ

lệ 16,0%

TN: 2 câu; 0,8 điểm

TN : 2 câu:

0,8 điểm

4 Vùng

duyên

hải Nam

Trung

Bộ

- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ của vùng

- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của vùng

- Trình bày được đặc điểm dân cư,

xã hội của vùng

- Trình bày được một số ngành kinh

tế tiêu biểu của vùng : chăn nuôi

- Nêu được ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế

-xã hội

- Trình bày được những thuận lợi, khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với

sự phát triển kinh tế - xã hội

- Trình bày được những

Trang 4

bò, khai thác, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ; du lịch, vận tải biển ; cơ khí, chế biến lương thực, thực phẩm

- Nêu được tên các trung tâm kinh

tế chính

- Nhận biết vị trí, giới hạn và vai trò của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung

thuận lợi, khó khăn của dân cư đối với sự phát triển kinh tế

-xã hội của vùng

Số điểm 1,2; Tỉ

lệ 12%

TN: 2 câu; 0,8 điểm

TN: 1 câu;

0,4 điểm

5 Vùng

Tây

Nguyên

Vẽ biểu đồ

Nhận xét

Liên hệ bản thân

Số điểm 3; Tỉ lệ

30%

TL: 1 câu: 3 điểm

TL: 1 điểm

Tổng số điểm

10

Tỉ lệ 100%

Số điểm 3,2; 32% Số điểm

2,8% = 28%

Số điểm 4,0 = 40%

Từ ma trận trên xây dựng thành 5 mã đề Mỗi mã đề bỏ 1 vùng thành 1 câu tự luận Trộn thành 40 mã đề.Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng 0.4 điểm – 6 điểm

Đề 1: Vùng Tây Nguyên: tự luận:

Câu 1 Các tỉnh Tây Bắc gồm những tỉnh nào ở vùng Trung Du và miền núi Bắc

Bộ?

A) Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu.

B) Hà Giang, Lạng Sơn, Điện Biên, Lai Châu.

C) Yên Bái, Lào Cai, Phú Thọ, Hà Giang.

D) Thái Nguyên, Bắc Giang, Lào Cai, Phú Thọ, Sơn La.

Trang 5

Đáp án A

Câu 2 Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tốc ít người

nào:

A) Tày, Bana, Hoa

B) Thái, Vân Kiều, Dao

C) Tày, Nùng , Khơ – me

D) Tày, Nùng, Thái

Đáp án D

Câu 3 Nguyên nhân chủ yếu làm cho rừng của Trung du và miền núi Bác Bộ

giảm là :

A) Khí hậu toàn cầu nóng lên

B) Độ dốc của địa hình lớn

C) Lượng mưa ngày càng giảm sút

D) Nạn du canh, du cư

Đáp án D

Câu 4 Trung Du và miền núi Bắc Bộ là vùng có không có thế mạnh nào trong

việc phất triển kinh tế_ xã hội?

A) Tài nguyên khoáng sản dồi dào

B) Thủy điện và du lịch

C) Trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả

D) Trồng cây lương thực, thực phẩm.

Đáp án D

Câu 5 Tài nguyên quan trọng nhất của đồng bằng sông Hồng

A) Khoáng sản kim loại

B) Đất phù sa

C) Than đá

D) Đá vôi

Đáp án B

Câu 6 Hai trung tâm kinh tế lớn ở vùng Đồng bằng sông Hồng là:

A) Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng

B) Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

C) Hải Phòng và Hà Nội

D) Hà Nội và Hạ Long

Đáp án C

Câu 7 Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát

triển mạnh cây vụ đông là

A) đất phù sa màu mỡ

B) nguồn nước mặt phong phú.

C) có một mùa đông lạnh

D) địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông.

Đáp án C

Câu 8 Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số vùng Đồng bằng Sông Hồng có vai trò

quan trọng

A) đảm bảo an ninh lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng B) ổn định tinh hình kinh tế- xã hội, Sản lượng lương thực tăng.

C) đời sống nhân dân ổn định và sản lượng lương thực tăng nhanh.

Trang 6

D) sản lượng lương thực tăng, đời sống nhân dân ổn định.

Đáp án C

Câu 9 Ranh giới tự nhiên phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là:

A) Dãy Bạch Mã

B) Dãy Trường Sơn Bắc.

C) Dãy Tam Điệp.

D) Dãy Hoành Sơn

Đáp án A

Câu 10 Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là

A) Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An

B) Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế

C) Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng

D) Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình Huế

Đáp án B

Câu 11 Biện pháp phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là:

A) Bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn, trồng rừng ven biển.

B) Xây dựng hồ chứa nước chống khô hạn.

C) Xây đê, kè chắn sóng, hồ chứa nước.

D) Phòng cháy rừng, cát bay, xây đê.

Đáp án A

Câu 12 Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc

Trung Bộ là do

A) dải đồng bằng hẹp ven biển

B) dãy núi Trường Sơn Bắc.

C) dãy núi Hoành Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam

D) dãy núi Bạch Mã.

Đáp án B

Câu 13 Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A) Ninh Thuận, Phú Yên

B) Bình Thuận, Quảng Nam

C) Phú Yên, Quảng Nam

D) Ninh Thuận, Bình Thuận

Đáp án D

Câu 14 Điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung Bộ?

A) Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

B) Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

C) Vùng có biển rộng lớn phía Đông

D) Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

Đáp án B

Câu 15 Vì sao du lịch biển phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A) Phong cảnh đẹp, mùa khô nóng kéo dài

B) Nằm ở vị trí giao thông thuận lợi.

C) Vùng biển có nhiều đặc sản

D) Núi lan ra sát biển tạo nhiều bãi tắm tốt

Đáp án A

II TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM:

Trang 7

Cho bảng số liệu: Bảng số liệu về giá trị sản xuất công nghiệp (giá hiện hành) của

vùng Tây Nguyên và cả nước qua các năm (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

a Em hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện: giá trị sản xuất công nghiệp (%) của vùng Tây Nguyên và cả nước qua các năm Nhận xét

b Nếu em được đầu tư vào một lĩnh vực tại Tây Nguyên, em sẽ chọn lĩnh vực nào?

+ Tại sao em chọn lĩnh vực đó?

+ Em cần chuẩn bị điều gì để có thể đáp ứng nhu cầu mới này?

Đáp án:

- Xử lí số liệu đúng 1 điểm

- Vẽ biểu đồ tròn: đúng, chính xác, có tính bán kính, tên biểu đồ, bảng chú giải: 2 điểm

- Liên hệ bản thân: 1 điểm

ĐỀ 2: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ tự luận:

Câu 1 Địa điểm được UNESSCO công nhận là di sản thiên nhiên trên thế giới là: A) Sa Pa (Lào Cai).

B) Tam Đảo (Vĩnh Phúc).

C) Hồ Ba Bể (Bắc Cạn.)

D) Vịnh Hạ Long (Quảng Ninh).

Đáp án D

Câu 2 Đây không phải khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên ở Trung Du và miền

núi Bắc Bộ là:

A) Núi cao, địa hình hiểm trở

B) Thời tiết diễn biến thất thường

C) Lũ quét, sạt lở đất

D) Đất bị bạc màu

Đáp án D

Câu 3 Để bảo vệ địa hình, tài nguyên đất, vùng trung du - miền núi Bắc Bộ phát

triển theo hướng

A) mô hình nông - lâm kết hợp.

B) trồng rừng phòng hộ vùng núi cao.

C) khai thác đi đôi với bảo vệ và trồng rừng.

D) tăng cường công tác “Phủ xanh đất trống, đồi trọc”.

Đáp án A

Câu 4 Vùng Đông Bắc có mùa đông lạnh và sớm nhất nước ta là do

A) địa hình núi cao.

Trang 8

B) chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc.

C) ảnh hưởng của độ cao dãy chắn Hoàng Liên Sơn.

D) mùa đông sâu sắc, biển mang hơi ẩm.

Đáp án B

Câu 5 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng?

A) Vĩnh Phúc

B) Bắc Giang

C) Hưng Yên

D) Ninh Bình

Đáp án B

Câu 6 So với các vùng khác trong cả nước¸ trị sản xuất công nghiệp của Đồng

bằng sông Hồng xếp ở vị trí

A) dẫn đầu.

B) thứ hai.

C) thứ ba.

D) thứ tư.

Đáp án B

Câu 7 Sức ép lớn nhất của dân số tới sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông

Hồng trong giai đoạn hiện nay là

A) Thời tiết diễn biến thất thường.

B) Đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ.

C) Bình quân đất nông nghiệp ngày càng thấp.

D) Thị trường tiêu thụ bị thu hẹp.

Đáp án C

Câu 8 Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp

hơn mức trung bình của cả nước do

A) diện tích đất canh tác khá lớn.

B) người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác.

C) dân số thuộc loại đông nhất của cả nước.

D) đất chuyên dùng và đất thổ cư có xu hướng giảm.

Đáp án C

Câu 9 Vùng Bắc Trung bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên nào được

UNESCO công nhận?

A) Cố đô Huế, động Phong Nha- Kẻ Bàng.

B) Thánh địa Mỹ Sơn, phố cổ Hội An.

C) Thánh địa Mỹ Sơn, phố cổ Hội An.

D) Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế.

Đáp án A

Câu 10 Trung tâm công nghiệp nào ở Bắc Trung Bộ có chức năng chính là du

lịch?

A) Nghệ An

B) Huế

C) Thanh Hóa

D) Vinh

Đáp án B

Câu 11 Để hạn chế tác hại của gió tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần

Trang 9

A) xây dựng các hồ chứa nước và bảo vệ rừng.

B) bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ.

C) dự báo đề phòng thời gian hoạt động của gió tây khô nóng.

D) trồng rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường sinh thái.

Đáp án D

Câu 12 Nhân tố tự nhiên làm cho Tây Nguyên trồng được nhiều cà phê nhất nước ta

A) có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

B) có khí hậu và đất đai thuận lợi.

C) có công nghiệp chế biến phát triển.

D) có nguồn thuỷ năng dồi dào.

Đáp án B

Câu 13 Sản xuất nông nghiệp của Tây Nguyên còn gặp khó khăn do

A) phụ thuộc quá nhiều vào các loại cây công nghiệp lâu năm.

B) đất đai ngày càng bị thoái hoá, sự đa dạng sinh học giảm sút.

C) thiếu nước vào mùa khô và sự biến động của giá nông sản.

D) khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai xảy ra.

Đáp án C

Câu 14 Loại khoáng sản có trữ lượng hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là:

A) Crôm

B) Sắt

C) Mangan

D) Bôxit

Đáp án D

Câu 15 Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây

Nguyên?

A) Là vùng thưa dân cư nhất nước ta

B) Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người

C) Nhiều lao động lành nghề, cán bộ khoa học kĩ thuật

D) Mức sống của nhân dân còn thấp, tỉ lệ người chưa biết đọc biết viết còn

cao

Đáp án C

TỰ LUẬN: 4 ĐIỂM: Quan sát bảng số liệu: Giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên

hải Nam Trung Bộ và cả nước giai đoạn 2000 – 2010 (đơn vị: Nghìn tỉ đồng)

1 Em hãy vẽ biểu đồ cột ghép thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và cả nước qua các năm trên Nhận xét

Trang 10

2 Nếu em được đầu tư vào một lĩnh vực tại Duyên hải Nam Trung Bộ, em sẽ

chọn lĩnh vực nào? Tại sao em chọn lĩnh vực đó? Em cần chuẩn bị những gì? Đáp án:

- Vẽ đúng biểu đồ cột ghép: đẹp, có tên biểu đồ, bảng chú thích, đúng tỉ lệ: 2 điểm

- Nhận xét 1 điểm

- Liên hệ bản thân: 1 điểm

Đề 3: vùng Trung du miền núi Bắc Bộ: tự luận:

Câu 1 Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ

là:

A) Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

B) Có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

C) Liền kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa – Vũng Tàu D) Hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

Đáp án A

Câu 2 Vì sao nghề làm muối phát triển mạnh ở vùng biển Nam Trung Bộ?

A) Bờ biển dài, tỉnh nào cũng có biển.

B) Có mùa khô nóng kéo dài

C) Bờ biển khúc khuỷu , nhiều vũng vịnh

D) Độ muối của biển cao

Đáp án B

Câu 3 Các trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

A) Đà Nẵng, Quy Nhơn , Nha Trang

B) Đà Nẵng, Quy Nhơn, Phan Thiết

C) Nha Trang, Phan Thiết, Đà Nẵng

D) Nha Trang, Quy Nhơn, Phan Thiết

Đáp án A

Câu 4 Loại tài nguyên có giá trị kinh tế cao nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là A) rừng.

B) đất.

C) khoáng sản.

D) biển.

Đáp án D

Câu 5 Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?

A) Nằm sát dải duyên hải Nam Trung Bộ

B) Giáp với miền hạ Lào và Đông Bắc Campuchia

C) Giáp với vùng Đông Nam Bộ

D) Giáp biển Đông.

Đáp án D

Câu 6 Di sản văn hóa thế giới ở Tây Nguyên là

A) Nhà ngục Kon Tum

B) Nhà Rông

C) Lễ hội già làng

Trang 11

D) Không gian văn hóa Cồng chiêng.

Đáp án D

Câu 7 Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì A) có nhiều diệt tích đất phù sa

B) có nguồn nước ẩm rất phong phú.

C) có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

D) có nhiều diện tích đất đỏ bazan.

Đáp án D

Câu 8 Sản xuất lương thực trong vụ đông ở ĐB sông Hồng quan trọng nhất là: A) Lúa

B) Ngô

C) Khoai tây

D) Sắn

Đáp án B

Câu 9 Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

A) Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

B) Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới

C) Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

D) Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm ) bị

xuống cấp

Đáp án B

Câu 10 Trong thời gian gần đây, sản lượng lương thực Đồng bằng sông Hồng

tăng mạnh là do

A) đất nông nghiệp ngày càng mở rộng.

B) nguồn nước tưới tiêu được đảm bảo.

C) khí hậu thời tiết ổn định.

D) nhiều chính sách khuyến nông được ban hành.

Đáp án D

Câu 11 Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do A) trồng lúa nước cần nhiều lao động.

B) vùng mới được khai thác gần đây.

C) có nhiều trung tâm công nghiệp.

D) có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.

Đáp án B

Câu 12 Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào?

A) Thừa Thiên Huế

B) Quảng Trị

C) Quảng Bình

D) Thanh Hóa

Đáp án C

Câu 13 Các trung tâm kinh tế quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là:

A) Đông Hà , Vinh,Thanh Hóa

B) Thanh Hóa, Vinh, Đà Nẵng.

C) Vinh, Huế, Đồng Hới

D) Thanh Hóa, Vinh, Huế

Đáp án D

Trang 12

Câu 14 Vị trí địa lí vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa

A) phát triển kinh tế và bảo vệ an ninh quốc phòng.

B) cầu nối giữa các vùng kinh tế phía Bắc và phía Nam của đất nước.

C) thuận lợi khai thác kinh tế biển đảo

D) phát huy thế mạnh của các cửa khẩu sang đất nước Lào.

Đáp án B

Câu 15 Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là

A) rét đậm, rét hại

B) bão

C) gió phơn tây nam

D) lũ quét.

Đáp án B

TỰ LUẬN: 4 điểm: Cho: Bảng số liệu thể hiện độ chênh lệch về một số chỉ tiêu phát

triển dân cư xã hội ở tiểu vùng Đông Bắc so với cả nước năm 2014 (cả nước 100%)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) 160,1

Thu nhập bình quân đầu người một tháng

a Em hãy vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện một số chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội của tiểu vùng Đông Bắc năm 2014 so với cả nước Nhận xét

b Nếu em được đầu tư vào một lĩnh vực tại Trung du miền núi Bắc Bộ, em sẽ chọn

lĩnh vực nào?

- Tại sao em chọn lĩnh vực đó?

- Em cần chuẩn bị điều gì để có thể đáp ứng nhu cầu mới này?

Đáp án:

- Vẽ đúng biểu đồ thanh ngang: đẹp, có tên biểu đồ, bảng chú thích, đúng tỉ lệ: 2 điểm

- Nhận xét 1 điểm

- Liên hệ bản thân: 1 điểm

Ngày đăng: 11/01/2021, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w