I.. Người ta chia thành các phần thưởng như nhau. Tính xem có nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng. Bài 7: Nhà trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bảo tàng. Tính số chiến sĩ của đơn vị[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - TOÁN 6
Trường: THCS Trưng Vương (2015-2016)
A Lý thuyết
I Số học: Trả lời 10 câu hỏi ôn tập chương I (SGK Toán 6 tập 1 trang 61)
II Hình học: Trả lời 10 câu hỏi ôn tập chương I (SGK Toán 6 tập 1)
B Bài tập tham khảo
I Số học
Bài 1: Thực hiện các phép tính (tính hợp lý nếu có thể)
a) 60 40.[225 (17 2) ] 2 b) 23.79 52.21 77.79 21.48 5 : 5 4 2 c) 2 3 8 5 0 101
143.43 99.43 43 : 43 e) 1955 ( 591) ( 955) 409 f) 666 ( 333) ( 222) 24
Bài 2: Tìm số x biết
a) 720 :[41 (2 x 5)] 2 5 3 b) (5x 25).3 144 : 2 2 66
(3x2 ).7 2.7 e) (5 2 3 ) 2 x (5 2 3 ) 2 x 40x 10 2 f) (x 3) 3 27
g) 2
4.5x 500 h) x 3 2 5
i) 3x 36 9 ( 3)
Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết
a) 24 (2x 1) b) (x 15) (x 6)
c) (2x 19) (x 2) d) 25 x, 150 x và 20 x 50
e) (x 14) 7, (x 16) 8 và (54 x) 9 f) 452 x dư 52 và 321 x dư 21
g) x chia cho 12, 18, 21 đều dư 5
Bài 4: Tìm các chứ số a b, sao cho
Trang 2a) 4a là số nguyên tố b) 12a là hợp số
c) 42 5a b chia hết cho 45 c) 42 5a b 9 và 42 5a b chia 5 dư 4
Bài 5: Người ta muốn chia 374 quyển vở, 68 thước kẻ và 918 nhãn vở thành một số phần thưởng như nhau Hỏi có thể chia được được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu thước kẻ và bao nhiêu nhãn vở?
Bài 6: Có 133 quyển vở, 80 bút bi và 170tập giấy Người ta chia thành các phần thưởng như nhau Nhưng sau khi chia xong còn thừa 13 quyển vở, 8 bút bi và 2 tập giấy không đủ chia đều Tính xem có nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng
Bài 7: Nhà trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bảo tàng Tính số học sinh đi tham quan biết
rằng nếu xếp mỗi xe 36, 40 hay 45 học sinh đều vừa đủ và số học sinh trong khoảng từ 1000 đến
1100 em?
Bài 8: Một đơn vị bộ đội có gần 1000 chiến sĩ, khi xếp hàng 20, 25, 30 đều thừa 15 chiến sĩ, nhưng xếp hàng 41 thì vừa đủ Tính số chiến sĩ của đơn vị
Bài 9: Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thiếu 1 người nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ Biết rằng số học sinh chưa đến 300 Tính số học sinh của khối
Bài 10: Vào thế kỉ thứ X, Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng Đó là năm nào? Biết rằng năm ấy chia hết cho 2, chia 5 dư 4 và chia 47 dư 45
Bài 11: Tìm cặp số tự nhiên x y, biết
a) (x 2).(y 6) 17 b) xy 2y x 6
Bài 12: Tìm a b, biết
a) a b 150 và ƯCLN( ; ) 5a b b) a b 768 và ƯCLN( ; ) 8a b
c) BCNN( ; ) 900a b và ƯCLN( ; ) 10a b
Bài 13: Chứng minh rằng
a) 5n1 và 6n1 (n ) nguyên tố cùng nhau
b) ƯCLN( ; )a b ƯCLN(3a2 ;7b a3 )b
c) S 3 3 2 3 3 3 20 chia hết cho 12 và 120
II Hình học
Trang 3Bài 14: Cho hai điểm M N, thuộc tia Ox sao cho OM 2cm ON; 5cm, điểm P thuộc tia đối của tia Ox sao cho OP 3cm
a) Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không? Tại sao? Tính MN
b) So sánh MN vàOP
c) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng OM Tính OI OP,
d) Điểm I có là trung điểm của NP không? Vì sao?
Bài 15: Vẽ đoạn thẳng CD 8cm, E là trung điểm của CD
a) Tính CE
b) Lấy điểm M trên đoạn thẳng CE sao cho CM 2cm Điểm M có là trung điểm của CE
không? Vì sao?
c) So sánh CE và MD
Bài 16: Trên tia Ox lấy hai điểm M N, sao cho OM 2cm ON; 3cm, lấy các điểm A B, sao cho
M là trung điểm của OA, N là trung điểm của OB
a) Điểm M có nằm giữa O và N không? Tại sao? Tính MN
b) Tính OA OB AB, ,
c) Chứng tỏ A là trung điểm của MB
Bài 17: Cho đoạn thẳng AB 6cm Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC 9cm
a) Tính BC
b) Trên tia AB lấy điểm D sao cho AD 3cm So sánh BD và BC
c) Chứng tỏ D là trung điểm của đoạn thẳng AB
d) Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng CD
e) Lấy I là trung điểm của đoạn thẳng BD Chứng tỏ I là trung điểm của đoạn thẳng AC
C Một số đề tham khảo
ĐỀ SỐ 1:
I Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy xác định tính đúng, sai của các câu sau:
Bài 1:
Trang 4A Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là số tự nhiên
C Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm
` D Một số tự nhiên không phải là số nguyên tố thì là hợp số
Bài 2: Điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì:
A Điểm B thuộc tia AM B Tia AB trùng với tia BA
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
2155 ( 196) ( 145) 2 7
b) 55.37 49.37 55.63 49.63
Bài 2: Tìm số nguyên x biết
a) 2 2 2
5(x 3 ) : 2 4 3 b) x 15 3 ( 7)
Bài 3: (2,5 điểm)
a) Tìm chữ số a b, để số 2 37a b chia hết cho 2; 5 và 9
b) Số học sinh khối 6 của một trường đi tham quan đền Gióng trong khoảng từ 800 đến 900
em Nếu xếp mỗi xe 30, 35, 42 em thì đều dư 11 em Tính số học sinh đi tham quan
Bài 4: (2 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A B, sao cho OA 5cm OB, 3cm
a) Tính AB
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm P sao cho OP 2cm So sánh BP và OA
Bài 5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số biết khi nhân số đó với 87 thì được một số chia 61
dư 39
ĐỀ SỐ II
I Trắc nghiệm (2 điểm)
Bài 1: Điền kết quả vào chỗ chấm
a) Số a467b chia hết cho 15 khi a ;b
Trang 5b) Biết x và 15 (x 3) thì x
Bài 2: Điền dấu “X” vào ô thích hợp
a) Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B
b) Nếu M cách đều hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
c) Nếu
2
AB
MA MA thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB
II Tự luận (8 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Tính 7 5
4 4 :4 16.571 2 42.9 b) Tìm x biết x 342 : 19 65 (392 : 7).2 3 3 2
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết 132 chia x dư 6, còn 278 chia x dư 8
Bài 3: (1,5 điểm) Một trường có số học sinh xếp hàng 13 thì dư 5, xếp hàng 17 thì dư 9 Tính số học sinh biết số học sinh trong khoảng từ 2500 đến 2800
Bài 4: (2 điểm) Vẽ đoạn thẳng MN 6cm Trên tia MN lấy điểm I sao cho MI 3cm
a) Tính IN
b) Điểm I có là trung điểm của MN không?
c) Trên tia đối của tia MN lấy điểm H sao cho MH 2IN Tính HI
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên n để 4n 7 chia hết cho 5n 4