1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề cương ôn tập học kì 1 Mai Dịch - Toán 6 (2015-2016) - ÔN THI TOÁN

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 542,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học: Hết tiết 28: Luyện tập về phân tích một số ra thừa số nguyên tố)... Tính độ dài đoạn thẳng MQ.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - TOÁN 6

Trường: THCS Mai Dịch (2015-2016)

I Giới hạn ôn tập: Hết tuần 10

1 Số học: Hết tiết 28: Luyện tập về phân tích một số ra thừa số nguyên tố)

2 Hình học: Hết tiết 10: Luyện tập khi nào thì AM MB AB 

II Nội dung

PHẦN I: SỐ HỌC

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 81 243 19  

b) 5.25.2.16.4

c) 7 2  36 : 3 2

d) 6 : 4.3 2.5 2  2

e) 200 :[119 (25 2.3)]  

f) 1449 [(216 184) : 8].9  

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 32.47 32.53  b) 23.75 25.12 180 25.11    c) 194.12 6.437.2 3.369.4   d) 2.325.12 4.69.24 3.399.8   e) 25.46 75.84 25.72 34.75   

Bài 3: Tìm x, biết

a) 6x  5 613

b) 2436 :x 12

c) 2x 10 4 : 4  5 3

Bài 4: Tìm x, biết

a) (3x 10) : 10 20 

b) 231 312 x 531

c) 491 (  x 83) 336 

Bài 5*: Tìm x, biết

60 2.(  x  16) 78 

(x 2)  243

2x 2x  272

d) 1404 :[118 (4  x 6)] 27 

e) 2640 [(900 3 ) : 45].24 3000   x

Bài 6: Không thực hiện phép tính, hãy cho biết

tổng, hiệu sau có chia hết cho 2, cho 5, cho 6,

cho 8 không?

a) 2.3.4.5.6 34 

b) 2.3.4.5.6 70 

Bài 7: Cho A 318 210 104 432    và

B 112 467 328 516   

Không tính giá trị từng biểu thức, cho biết các

biểu thức trên có chia hết cho 2 không?

Bài 8: Điền chữ số vào dấu * để

a) 6 * 7 chia hết cho 3

b) 1 * 8 chia hết cho 9

c) 21 * chia hết cho cả 3 và 5

Bài 9: Cho số 2539x Có thể thay x bằng chữ

số nào để a) 2539x chia hết cho cả 2 và 3

b) 2539x chia hết cho cả 5 và 9

Bài 10: Tìm số tự nhiên a b, để a b45 chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9

Trang 2

Bài 11: Viết các tập hợp sau bằng 2 cách và chỉ

rõ mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

a) Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 4 và

không vượt quá 7

b) Tập hợp các số tự nhiên khác 0, không vượt

quá 20 và chia hết cho 3

c) Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn hoặc

bằng 11 và không vượt quá 20

d) Tập hợp Q các số tự nhiên lớn hơn 9, nhỏ

hơn hoặc bằng 15

Bài 12: Viết tập hợp các chữ số của các số sau

a) 97542 b) 29635 c) 60000

Bài 13: Cho hai tập hợp A 5;7 và B 2;9

a) Viết tập hợp gồm hai phần tử trong đó có một phần tử thuộc A, một phần tử thuộc B b) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống:

2 A  5 A  9; 2 A

PHẦN II: HÌNH HỌC

Bài 1: Cho M là một điểm thuộc đoạn thẳng PQ Biết PM 3cm, PQ 8cm Tính độ dài đoạn thẳng MQ

Bài 2: Cho điểm O nằm giữa hai điểm PQ Biết PQ 5cm, OP 2cm So sánh OPOQ

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB 6cm Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM 3cm

a) Điểm M có nằm giữa AB không? Vì sao?

b) So sánh AMBM

Bài 4: Trên tia Ox lấy hai điểm EF sao cho OE 1cm, OF 5cm Trên tia FO lấy điểm K sao cho FK 3cm

a) Tính EF

b) So sánh OEEK

Bài 5:

a) Trên tia Ot vẽ các đoạn thẳng OA 3cm, OB 7cm Trên tia đối của tia Ot vẽ đoạn thẳng

5

OCcm

b) Từ đó tính độ dài của các đoạn thẳng AB BC CA, ,

Bài 6: Vẽ đoạn thẳng AB 5cm Lấy hai điểm M, N nằm giữa AB sao cho AMBN 2cm a) Chứng tỏ điểm M nằm giữa hai điểm AN

b) Tính MN

Trang 3

Bài 7: Gọi MN là hai điểm nằm trên tia Ox sao cho OM 3cm MN,  4cm

a) Điểm N có nằm giữa OM không? Vì sao?

b) Tính ON

Ngày đăng: 11/01/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w