1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải về Bộ đề thi học kì 1 lớp 9 môn Hóa học năm học 2018 - 2019 - Tìm

57 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 767,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan D. Cặp chất nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch.C. A. Để ph[r]

Trang 1

Bộ 13 đề thi học kì 1 lớp 9 môn Hóa học

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1 Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất là:

A Fe, CaO, HCl, BaCl2

B Cu, BaO, NaOH, Na2CO3

Trang 2

B K2SO4và NaCl.

C Na2SO4 và CuCl2

D Na2SO3và H2SO4

Câu 4 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali

sunfat tạo ra chất không tan Chất X là.

Câu 5 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2; CO2) Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

A chất không tan màu nâu đỏ

B chất không tan màu trắng

C chất tan không màu

D chất không tan màu xanh lơ

Câu 8 Cho dãy các kim loại sau : Fe, W, Hg, Cu kim loại trong dãy có nhiệt

độ nóng chảy thấp nhất:

Trang 3

A W B Cu C Hg D Fe

Phần 2 Tự luận (7 điểm)

Câu 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng hóa học sau:

Al → Al2O3→ NaAlO2 → Al(OH)3→ Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3

Câu 2 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:

a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4

b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong

Câu 3 Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2 Chỉ dùng quỳ tím và chính các chất này để xác định các dung dịch trên.

Câu 4 Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl 14,6%

(vừa đủ) thu được 7,84 lít khí (đktc) và dung dịch Y.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra.

b) Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp X.

Trang 4

Phần 2 Tự luận

Câu 1.

1) 4Al + 3O2 → 2Al2O3

2) Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2+ H2O

3) NaAlO2 + 2H2O → NaOH + Al(OH)3

4) 2Al(OH)3 + 3ZnSO4 → Al2(SO4)3+ 3Zn(OH)2

5) Al2(SO4)3+ 3BaCl2→ 2AlCl3 + 3BaSO4

6) AlCl3 + 3AgNO3 → Al(NO3)3+ 3AgCl

Câu 2.

a) Nhúng đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào dung dịch CuSO4

Hiện tượng: đinh sắt tan dần, màu xanh của dung dịch đồng sunfat nhạt dần Sau 1 thời gian lấy đinh sắt ra thì thấy 1 lớp kim loại màu đỏ gạch bám ngoài (đó chính là đồng).

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b) Sục khí CO2 vào nước vôi trong

Hiện tượng: Khi sục khí CO2 vào nước vôi trong Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa trắng CaCO3

CO2+ Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

c) Cho từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4

Trang 5

Hiện tượng: Khi cho từ từ dung dịch dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4sau phản ứng xuất hiện kết tủa trắng

Quỳ không chuyển màu

Quỳ chuyển sang màu xanh

ứng Dấu (-) đã nhận biết được

Phương trình phản ứng xảy ra:

Na2SO4 + Ba(OH)2→ BaSO4 + 2NaOH

Trang 6

Gọi x, y lần lượt là số mol của Al, Mg

Theo đề bài ta có: 27x + 24y = 7,5 (3)

Dựa vào phương trình (1), (2) ta có: 3/2x + y = 0,35 (4)

Giải hệ phương trình ta được: x = 0,1; y = 0,2

Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Câu 1 Dãy nào dưới đây gồm các dung dịch muối tác dụng được với kim loại

Mg?

A ZnCl2, Fe(NO3)2và CuSO4

B CaCl2, NaCl và Cu(NO3)2

C CaCl2, NaNO3 và FeCl3

D Ca(NO3)2, FeCl2và CuSO4

Câu 2 Để phân biệt được các dung dịch HCl, H2SO4 và Ba(OH)2 chỉ cần dùngkim loại nào sau đây?

Trang 7

Câu 3 Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần mức độ hoạt động

Câu 4 Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến

dư axit Hiện tượng nào sau đây xảy ra?

A Sủi bọt khí, đá vôi không tan

B Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí

C Không sủi bọt khí, đá vôi không tan

D Sủi bọt khí, đá vôi tan dần

Câu 5 Cặp chất nào dưới đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch.

A NaNO3và HCl

B NaNO3 và BaCl2

C K2SO4và BaCl2

D BaCO3và NaCl

Câu 6 Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg và Al cần dùng

A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

B H2O và dung dịch HCl

Trang 8

C Dung dịch NaOH và H2O

D Dung dịch CuCl2và H2O

Câu 7 Muối nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy

Câu 8 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong bình khí clo dư

(2) Cho Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nguội

(3) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

(4) Cho Fe vào dung dịch HCl loãng, dư

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:

Trang 9

Bước 1: Nhúng quỳ tím vào 3 dung dịch trên.

Dung dịch không làm đổi màu quỳ là BaCl2

Dùng dịch làm quỳ chuyển sang đỏ là: HCl, H2SO4

Trang 10

Bước 2: Nhỏ dung dịch BaCl2vừa nhận biết được ở trên vào 2 dung dịch axitDung dịch không xảy ra phản ứng là HCl

Dung dịch phản ứng tạo kết tủa trắng là H2SO4loãng

Sau phản ứng, Cu dư, AgNO3phản ứng hết

Vậy dung dich X: 0,02 mol Cu(NO3)2

Chất rắn Y: 0,04 mol Ag và 0,02 mol Cu dư

b) Nồng độ mol Cu(NO3)2

CM= n/V = 0,02/0,04 = 0,5M

Khối lượng rắn Y

m = mAg + mCu(dư)= 0,04.108 + 0,02.64 = 5,6 gam

Trang 11

Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề số 3

A 17,645 gam B 16,475 gam C 17,475 gam D 18,645 gam

Câu 5 Phát biểu nào dưới đây sai?

Trang 12

A Kim loại Vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có nhiệt độ sôicao.

B Bạc, vàng được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim, bề mặt rất đẹp

C Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do bền và nhẹ

D Đồng và nhôm được dùng làm dây điện là do dẫn điện tốt

Câu 6 Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần mức độ hoạt động hóa

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và FeCl2

B Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3

C Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2

Trang 13

D Khi cho clo tác dụng với FeCl2tạo thành muối FeCl3

Câu 9 Cho phản ứng hóa học sau:

Trang 14

Câu 3 Dẫn toàn bộ 19,15 gam hỗn hợp X gồm PbO và CuO bằng V lít khí CO (đktc)

ở nhiệt độ cao Khí sinh ra sau phản ứng được dẫn vào bình đựng dung dịchCa(OH)2dư thu được 15 gam kết tủa

a) Viết phương trình hóa học phản ứng xảy ra

2) Fe3O4+ 4CO t o 3Fe + 4CO2

3) Al + 3AgNO3→Al(NO3)3+ 3Ag

4) SiO2+ 2NaOH t o Na2SiO3+ H2O

5) FeCl3+ 3KOH → Fe(OH)3+ 3KCl

Câu 2.

Trang 15

Trích các mẫu thử để nhận biết

Dùng quì tím nhận biết HCl vì làm quì tím hoá đỏ, NaOH làm quì tím hoá xanh,

Na2SO4và NaCl không làm đổi màu quì tím

Dùng dung dịch BaCl2 để nhận biết 2 dung dịch không làm đổi màu quì tím

Na2SO4phản ứng tạo kết tủa trắng, NaCl không phản ứng

BaCl2+ Na2SO4→BaSO4↓ trắng + 2NaCl

nCO2= nkết tủa= 0,15 mol

Từ phương trình (1), (2) ta thấy: nCO2 = nCO = 0,15 mol

Trang 16

Phần 1 Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2lội qua dung dịch nước vôi trong (dư),khí thoát ra là:

D FeS2và O2(đốt quặng pirit sắt)

Câu 3 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch FeCl2là:

A NaCl, Zn, AgNO3, KOH

B Al2O3, Mg, NaOH, Na2CO3

Trang 17

C HCl, BaO, Al, CuSO4

D AgNO3, KOH, Al, H3PO4

Câu 3 Diêm tiêu có nhiều ứng dụng quan trọng như: chế tạo thuốc nổ đen, làm

phân bón, cung cấp nguyên tố nito và kali cho cây trồng, Công thức hóa học củadiêm tiêu là

D Na, Cu, Al, Fe, Zn

Câu 5 Dung dịch AlCl3 bị lẫn dung dịchFeCl2.Dùng kim loại nào dưới đây để loại

bỏ lương FeCl2ra khỏi dung dịch AlCl3là tốt nhất?

Trang 18

A 1.12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 8 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt được 3 chất bột: CaO,

CaCO3và BaSO4

Câu 9 Trong nước máy thường thấy có mùi của khí clo Người ta đã sử dụng tính

chất nào sau đây của clo để xử lí nước?

A Clo là một phi kim mạnh

B Clo ít tan trong nước

C Nước clo có tính sát trùng

D Clo là chất khí không độc

Câu 10 Sục CO2đến dư vào nước vôi trong thấy

A ban đầu kết tủa trắng, kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa lại tan dần và cuối cùngthu được dung dịch trong suốt

B ban đầu có kêt tủa trắng, kết tủa tăng dần và đạt kết tủa cực đại

C Khí CO2bị hấp thụ, không có kết tủa

D có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan

Câu 11 Trộn bột C vừa đủ với hỗn hợp bột gồm Al2O3, CuO và FeO, sau đó chohỗn hợp vào ống sứ nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn Chất rắn thu đượctrong ống sứ là

A Al, Fe, Cu

B Al, FeO, Cu

Trang 19

C Al2O3, FeO, Cu

D Al2O3, Fe, Cu

Câu 12 Để phân biệt 3 kim loại Fe, Mg và Al cần dùng

A Dung dịch HCl và dung dịch NaOH

B H2O và dung dịch HCl

C Dung dịch NaOH và H2O

D Dung dịch CuCl2và H2O

Phần 2 Tự luận (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Viết các phương trình hoàn thành dãy chuyển hóa sau:

FeS2→ Fe2O3→Fe2(SO4)3→ Fe(OH)3→ Fe2O3

Câu 2 (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 7,04 gam hỗn hợp K và Ba vào nước thu được

400 ml dung dịch X và 1,344 lít khí H2(đktc)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

Trang 20

-Đáp án đề thi học kì 1 hóa 9 năm học 2020 - 2021 Đề 4 Phần 1 Trắc nghiệm

Trang 21

Ba + 2H2O → Ba(OH)2+ H2(2)

y → y

Khối lượng hỗn hợp ban đầu là:

39x + 137y = 7,04 (3)

Số mol H2thu được là: x/2 + y = 0,06 (4)

Giải hệ phương trình (3), (4) thu được

Câu 3.

Cho 3 chất bột trên tác dụng với dung dịch NaOH, chất nào xảy ra phản ứng, có khíthoát ra là Al, Fe và Ag không phản ứng với dung dịch NaOH

2Al + NaOH + 2H2O → 2NaAlO2+ 3H2

Cho 2 kim loại còn lại tác dụng với dung dịch HCl, chất nào xảy ra phản ứng, có khíthoát ra là Fe, Ag không tác dụng với dung dịch HCl

Trang 22

A Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề 5 Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây

Biết: Ba = 137, Na = 23, K = 39, Fe = 56, C = 12, H =1, O= 16, S = 32, Cl =35,5, Mg =24,

Al =27; Zn = 65, Cu = 64

Câu 1 Chất phản ứng được với dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn

không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạt:

Trang 23

A Cu B CuO C CuSO4 D CO2

Câu 6 Muối nào sau đây không bị nhiệt phân hủy

A CaCO3 B Na2CO3 C KNO3 D KClO3

Câu 7 Dung dịch Fe(NO3)3 có lẫn tạp chất AgNO3 Dùng kim loại nào sau đây đểlàm sạch dung dịch Fe(NO3)3

Câu 8 Để trung hòa 11,2 gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit

H2SO435%

A 9gam B 4,6gam C 5,6gam D 1,7gam

Câu 9 Dung dịch H2SO4có thể tác dụng được

Câu 11 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat

tạo ra chất không tan Chất X là

Trang 24

A BaCl2 B NaOH C Ba(OH)2 D H2SO4

Câu 12 Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và Ca(OH)2 Chất dùng để phân biệthai chất trên:

A chất tan không màu

B chất không tan màu trắng

C chất không tan màu nâu đỏ

D chất không tan màu xanh lơ

Câu 15 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư,thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợpban đầu là:

A 61,9% và 38,1%

B 50% và 50%

Trang 25

A bình đựng nước vôi trong dư, sau đó qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng

B ống sứ đựng bột CuO nung nóng, sau đó dẫn qua bình đựng nước vôi trong

C bình (1) đựng nước và bình (2) đựng nước vôi trong

D ống đựng bột CuO nung nóng, sau đó qua bình đựng nước

Câu 18 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 gNaOH Muối được tạo thành là:

A Na2CO3

B NaHCO3

C Hỗn hợp Na2CO3và NaHCO3

D Na(HCO3)2

Câu 20 Một phần lớn vôi sống được dùng trong công nghiệp luyện kim và làm

nguyên liệu cho công nghiệp hóa học Công thức hóa học của vôi sống là:

Trang 26

D Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

Câu 23 Trong thành phần nước Gia-ven có

A NaCl và HCl

B NaCl và NaClO

C NaClO và HCl

D NaCl, NaClO3

Trang 27

Câu 24 Cho Clo tác dụng vừa đủ nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3: Số gam Cl2cần dùnglà:

A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam

Câu 25 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:

A Cu, Al, Mg

B Cu, Al, MgO

C Cu, Al2O3, Mg

D Cu, Al2O3, MgO

Câu 26 Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần

ngập dưới nước) những tấm kim loại:

Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi cho sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và FeCl2

Trang 28

B Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl3

C Khi cho clo tác dụng với sắt tạo thành muối FeCl2

D Khi cho clo tác dụng với FeCl2tạo thành muối FeCl3

Câu 30 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Cacbon → X → Y → Z →Y

Các chất X, Y, Z có thể là

A CO2, CaCO3, Ca(OH)2

B CO, CO2, CaCO3

C CO, CaCO3, Ca(HCO3)2

D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3

Trang 29

B Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề 6 Câu 1 Dung dịch H2SO4tác dụng với dãy chất là:

Trang 30

B Nhôm

C Kẽm

D Dung dịch NaOH

Câu 5 Phương pháp được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công nghiệp.

A Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao

B Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi

C Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng

D Cho muối natrisunfit tác dụng với axit clohiđric

Câu 6 Dùng Canxi oxit để làm khô khí:

A Khí CO2

B Khí SO2

C Khí HCl

D CO

Câu 7 Dung dịch axit mạnh không có tính chất là:.

A Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

B Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

C Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí hiđrô

D Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

Câu 8 Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trunghòa dung dịch trên Tính nồng độ mol HCl cần dùng

Trang 31

Câu 10 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat

tạo ra chất không tan Chất X là

A BaCl2

B NaOH

C Ba(OH)2

D H2SO4

Câu 11 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ

từ dung dịch H2SO4cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên thì

A Màu xanh vẫn không thay đổi

B Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

C Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏ

D Màu xanh đậm thêm dần

Câu 12 Để phân biệt 3 gói bột: Fe, Cu và Al có thể dùng các dung dịch

A NaOH và FeCl2

Trang 33

Câu 16 Đốt cháy 48 gam Lưu huỳnh với khí oxi, sau phản ứng thu được 96 gam khí

Sunfuro Khối lượng của oxi tác dụng là:

A 40g

B 44g

C 48g

D 52g

Câu 17 Để hòa tan hoàn toàn 1,3 g kẽm thì cần 14,7g dung dịch H2SO4 20% Khi

phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:

Trang 34

C FeO với dung dịch H2SO4loãng

Câu 21 Đinh sắt không bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?

A Để đinh sắt trong không khí khô

B Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có hòa tan khí oxi

C Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước muối

D Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng nước có nhỏ vài giọt axit HCl

Câu 22 Để sản xuất gang trong công nghiệp, cần có các nguyên liệu:

A Quặng pirit sắt (FeS2), than cốc, không khí và chất phụ gia

B Sắt phế thải, than cốc, không khí và chất phụ gia

C Sắt phế thải, không khí và chất phụ gia

D Quặng sắt hemantit (Fe2O3) hoặc manhetit (Fe3O4), tha cốc, không khí và chấtphụ gia

Câu 23 Muối Fe(NO3)2 có lẫn ít muối AgNO3 Có thể dùng kim loại nào sau đây đểlàm sạch dung dịch Fe(NO ) ?

Trang 35

A Zn

B Fe

C Cu

D Ag

Câu 24 Cho 5,4 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Zn tác dụng hoàn toàn với 90 ml

dung dịch HCl 2M Khối lượng muối thu được là

Câu 26 Các đồ vật bằng nhôm bền trong không khí và nước là do:

A Có một lớp Al(OH)3bên ngoài bảo vệ

B Có một lớp Al2O3bên ngoài bảo vệ

C Nhôm không tan trong nước

Trang 36

D Nhôm bền, không bị oxi hóa

Câu 27 Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng

Câu 29 Trong số các kim loại X, Y, Z, T thì chỉ có:

X và Y đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học kim loại

X và T đẩy được Z ra khỏi dung dịch muối tương ứng

Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học là

A X, Y, Z, T

B X, Y, T, Z

C Z, T, X, Y

Trang 37

D Y, X, T, Z

Câu 30 Khi cho kim loại Mg (dư) vào dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3,sản phẩm thu được gồm

A hai kim loại và một muối

B ba kim loại và một muối

C ba kim loại và hai muối

D hai kim loại và 2 muối

HẾT

Đáp án đề thi học kì 1 hóa 9 năm học 2020 - 2021 Đề 6

21A 22D 23B 24A 25B 26B 27A 28D 29D 30C

C Đề kiểm tra học kì 1 hóa 9 - Đề 7 Câu 1 Oxit axit nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong

Trang 39

A Ca → CaCO3→ Ca(OH)2→CaO

B Ca → CaO → Ca(OH)2→CaCO3

C CaCO3→ Ca → CaO → Ca(OH)2

D CaCO3→Ca(OH)2→Ca → CaO

Câu 8 Dãy kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?

A Na, Al, Zn, Fe, Cu, Ag

B Al, Na, Zn, Fe, Ag, Cu

C Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na

D Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na

Câu 9 Có dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Có thể dùng chất nào sau đây đểlàm sạch muối nhôm?

Câu 10 Dung dịch Ba(OH)2có phản ứng với tất cả các chất nào sau đây:

A FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3

B H2SO4, SO2, CO2, FeCl2

Ngày đăng: 11/01/2021, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w