1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải về 20 Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Địa lý - Tìm đáp án, giải bài tập,

37 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 799,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á khá đa dạng, phát triển đ u gi a các nước C: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển không đRng đ u gi a các nước D: sản xuất công[r]

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn ĐỊA LÍ LỚP 8

Thời gian: 45 phút

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Chọn phương án đúng nhất cho mỗi câu sau: (mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)

Câu 1: Châu Á tiếp giáp với ba đại dương là:

A Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương

B Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương

C Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Địa Trung Hải

D Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

Câu 2: Nguồn dầu mỏ, khí đốt của châu Á chủ yếu tập trung ở khu vực

Câu 3: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng

A trung tâm lục địa B rìa lục địa C ven biển D ven đại dương

Câu 4: y núi cao nhất châu Á là d y

Câu 5: Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu

A khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa C xích đạo

Câu 6 Hiểu đới khí hậu nào ở châu Á phân thành nhiều đới nhất

A cực và cận cực B khí hậu cận nhiệt C khí hậu ôn đới D khí hậu nhiệt đới

Câu Kiểu khí hậu l c đ a phân bố chủ yếu ở đâu châu Á

A ùng nội địa và khu vực Tây Nam Á

B ùng nội địa và khu vực Đông Nam Á

C ùng nội địa và khu vực Nam Á

D ùng nội địa và khu vực Đông Á

Câu 8 Gió mùa là

A loại gió thổi vào mùa hạ theo hướng Tây Nam tính chất gió nóng ẩm

B loại gió thổi vào mùa đông theo hướng Đông Bắc tính chất gió lạnh khô

C loại gió thổi theo mùa hướng và tính chất gió ở hai mùa trái ngược nhau

D loại gió thổi quanh năm hướng và tính chất gió hầu như không thay đổi

D đới khí hậu cực, đới khí hậu ôn đới, đới khí hậu nhiệt đới, đới khí hậu xích đạo

Câu 9: ân số châu Á năm 2002 chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới

Trang 2

A: Trung u c B: Ấn Độ C: Hàn u c D: Nhật Bản

Câu 13: Nước nào sau đây thuộc nhóm nước công nghiệp mới ở châu Á:

Câu 14 : Đâu là nước có s n lư ng lúa gạo lớn nhất ở châu Á

Câu 15: Đ c điểm phát triển công nghiệp châu Á là

A: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á rất đa dạng, nhưng phát triển chưa đ u.B: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á khá đa dạng, phát triển đ u gi a các nướcC: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển không đRng đ u gi a các nướcD: sản xuất công nghiệp của các nước châu Á chưa phát triển so với các châu lục khác

Câu 16: H y Gh p các ý ở cột A sao cho phù h p với các ý ở cột để biết các sông sau ch y trên đồng b ng nào ( 1 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Điền ch Đ vào ý mà m cho là đúng và ch mà m cho là sai vào đầu các ô sau ( Mỗi ý đúng đư c 0,25 điểm)

a ênh đào Xuy – ê n m ở khu vực Nam Á n i biển Ấn Độ Dương với Đại TâyDương

b Nước có nhi u dầu m뉠 nhất ở Tây Nam Á là -rập-xê-út, I-ran, I-rắc, Cô-o t

c Địa hình Nam Á được chia làm mi n r넠 rệt: hía bắc là hệ thông núi Himalaya,phía nam lad sơn nguyên Đecan, ở gi a là đRng b ng Ấn H ng

d Ấn Độ là nước có dân cư đông nhất, kinh t phát triển nhất Nam Á

e Đông Á gRm 11 qu c gia n m trên bán đảo Trung Ấn và quần đảo Lai

Ngày nay n n kinh t của Đông Nam Á phát triển nhanh và ổn định

Phần II: Tự luận (4 điểm)

Câu 1(2 điểm): Trình bày địa điểm và thời gian ra đời của 4 tôn giáo lớn ở châu Á

Câu 2: Cho bảng s liệu sau:

Cơ cấu G P Nhật n năm 2001

a h y v biểu đR thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GD năm 2001 của Nhất Bản

b Nhận x t cơ cấu GD năm 2001, cơ cấu thể hiện thuộc nhóm nước nào⺂

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Phần I Trắc nghiệm ( 6 điểm).

Trang 3

1 Ấn Độ giáo Ấn Độ 2.500 trước công nguyên 0,5 điểm

3 Thiên chúa giáo e-le-xtin Bet-lê-hemぇ Đầu công nguyên 0,5 điểm

Câu 2: a.V⺂ biểu đồ tr n thích h p nhất , v⺂ chính ác, khoa học, sạch s⺂ 1 điểmぇ

b Nhận t:

Cơ cấu GD của Nhật Bản năm 2001: Tỉ tr ng ngành nông nghiệp có tỉ tr ng rất nh뉠

d n ch ngぇ 0,25 điểmぇ

Công nghiệp có tỉ tr ng trung bình, dịch vụ chiểm tỉ tr ng rất cao 0,25 điểmぇ

-뎠 Cơ cấu kinh t của một nước phát triển 0,5 điểmぇ

Môn ĐỊA LÍ LỚP 8

Thời gian: 45 phút

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5,0 điểm)

(Chọn phương án đúng A, B, C hoặc D và ghi vào bài làm)

Câu 1 Phần lục địa châu Á có diện tích :

Câu 3 Sông nào ở châu Á có nguồn cung cấp nước chủ yếu do băng tuyết tan:

A.Sông ê ông C Sông Hoàng Hà

B.Sông Trường Giang D Sông Tigrơ và Ơphrat

Câu 4.Dầu mỏ tập trung lớn nhất ở khu vực:

Câu 5.Dãy núi cao nhất châu Á là:

Trang 4

Câu 6 Châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu:

A hí hậu gió mùa và khí hậu lục địa C Xích đạo.

B.Cận nhiệt núi cao D.Cận cực và cực.

Câu 7 Khu vực có số dân lớn nhất châu Á:

Câu 8 Nước có nền kinh tế phát triển nhất Nam Á:

Câu 9 Đồng bằng Lưỡng Hà được bồi đắp bởi các con sông:

A.Sông Ấn, sông H ng C Sông Hoàng Hà

B.Sông Trường Giang D Sông Tigrơ và Ơphrat

Câu 10 Giá trị sản xuất công nghiệp ở Ấn Độ đứng thứ mấy thế giới:

PHẦN II TỰ LUẬN( ,0 điểm)

Câu 11 (2 điểm): H y cho biết:

a hái quát đặc điểm dân cư, kinh t cña khu vực Đông Á ¸

b Đặc điểm phát triển kinh t cña Nhật Bản, Trung u c⺂

2 ,6 7,8 8,6 a/ biểu đR hình tròn thể hiện cơ cấu GD Nhật Bản, iệt Nam năm 2001 ⺂

b/ Từ biểu đR đ v rút ra nhận x t ⺂

ĐÁP ÁN

I Trắc nghiệm (5 điểm)

Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

II Tự luận (5 điểm)

Câu 11(2 điểm)

a.-L nh thổ ĐRng Á gRm hai bộ phận: hần đất li n gRm có Trung u c

và bán đảo Tri u Tiên (0,25đ)

hần hải đảo gRm có quần đảo Nhật Bản ,đảo Đài Loan và đảo Hải Nam. 0,25đ)

- Các hệ th ng núi, sơn nguyên cao, bRn địa phân b ở nửa phía tây của

Trung u c.(0,25đぇ

Các vùng đRi, núi thấp,các đRng b ng phân b chủ y u ở phía Đông

Trung u c và bán đảo Tri u Tiên.(0,25đ)

b.- Nhật n(0,5đ)

Là cường qu c kinh t th 2 th giới sau ỹ

Nhi u ngành CN đ ng hàng đầu th giới đặc biệt các ngành cụng nghệ cao

Trang 5

-Trung Quốc(0,5đ)

T c độ tăng trưởng kinh t cao 7% một nămぇ

Nông nghiệp: sản xuất lương thực đ ng đầu th giới, giải quy t đủ vấn đ lương thực cho hơn 1,2 tỷ dân

Công nghiệp: phát triển nhi u ngành đặc biệt là các ngành công nghiệp hiện đại

* Cảnh quan tự nhiên châu Á phân hóa rất đa dạng: đài nguyên, rừng lá

kim, rừng hỗn hợp và rừng lá rộng, thảo nguyên, rừng và cây bụi lá

c ng địa trung hải, rừng cận nhiệt đới ẩm, xa van và cây bụi, hoang mạc

1.0

Trang 6

và bán hoang mạc, cảnh quan núi cao.

* Nguyên nhân của sự phân hóa: do ảnh hưởng của kích thước l nh thổ

2

* Cây lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất ở châu Á vì:

- Lúa gạo thích nghi với đi u kiện khí hậu nóng ẩm

- Lúa gạo được trRng chủ y u trên các đRng b ng phù sa màu mỡ

- Sản lượng lúa gạo châu Á chi m 9 % trên th giới

0.50.50.5

3

* Đặc điểm địa hình của khu vực Tây Nam Á:

- hía đông bắc: Có các d y núi cao chạy từ bờ Địa Trung Hải n i hệ

th ng An-pi với hệ th ng núi Hi-ma-lay-a 0.5ぇ, bao quanh sơn nguyên

Thổ Nhĩ ì và sơn nguyên I-ran 0.5ぇ

- hía tây nam: là sơn nguyên A-rap chi m gần toàn bộ diện tích của

bán đảo A-rap

- Ở gi a: là đRng b ng Lưỡng Hà 0.75ぇ, được phù sa của hai sông

Ti-grơ và Ơ-phrát bRi đắp 0.75ぇ

1.0

1.01.5

4

* Những khó khăn về kinh tế, xã hội của Nam Á khi phát triển kinh tế.

- Trước đây bị đ qu c Anh xâm chi m làm thuộc địa

- Là khu vực có dân cư đông 0.25ぇ, nhi u dân tộc 0.25ぇ và theo nhi u

tôn giáo khác nhau 0.5ぇ

- Tình hình chính trị trong khu vực thi u ổn định

1.01.01.0

Môn ĐỊA LÍ LỚP 8

Thời gian: 45 phút

I : Trắc nghiệm: ,0 điểmぇ Ch n câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Dân s Châu Á chi m khoảng bao nhiêu phần trăm dân s th giới⺂

Câu 2: Đông Nam Á là khu vực phân b chủ y u của chủng tộc nào⺂

a Nê-grô-ít b Ơ-rô-pê-ô-ít c ôn-gô-lô-ít d Ô-xtra-lô-ít

Câu 3: Nước nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Châu Á⺂

Câu 4: u c gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới⺂

Câu 5: iệt Nam n m trong nhóm nước

c thu nhập trung bình trên d thu nhập trung bình dưới

Câu 6: Hai qu c gia có sản lượng lúa gạo xuất khẩu nhi u nhất trên th giới là:

a Thái Lan và iệt Nam b Trung u c và Ấn Độ

Trang 7

c Ấn Độ và Thái Lan d iệt Nam và In đô nê xi a

Câu : hu vực Nam Á có khí hậu

Câu 8: N n kinh t các nước Nam Á đang trong giai đoạn

c chậm phát triển d đang phát triển

Câu 9: hu vực có mật đô dân s cao nhất trong các khu vực của châu Á:

Câu 10: ật độ dân cư tỉnh Đăk Lăk năm 2015 là :

Trang 8

I TỰ LUẬN : 7 điểm ぇ

1 - Dân cư : S dân : 286 tr.người

Tôn giáo : Chủ y u theo đạo hRi Dân cư phân b không đ u

- inh t : Chủ y u là khai thác và ch bi n dầu m뉠

- Chính trị : hông ổn định Luôn xảy ra các cuộc chi n tranh ,tranh

chấp ぇ

1,5

1,01,0

- Châu Á có s dân đông và có tỉ lệ cao nhất 60, %ぇ, chi m hơn một

nửa dân s th giới

- Dân s châu Á gấp 120 lần châu Đại Dương, 4 lần châu hi, 5,8 lần

châu Âu và 4,5 lần châu ĩ

1,5

1,01,0

.* Học sinh có thể làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa Tùy theo cách trình bày

của học sinh để chia và cho điểm phù hợp, điểm có thể chia nhỏ đến 0,25.

Môn ĐỊA LÍ LỚP 8

Thời gian: 45 phút

I/ Trắc nghiệm:Chọn đáp án đúng nhất trong các phương án trả lời sau.

Câu 1 Cây lương thực chủ y u ở Châu Á là:

Câu 2 Hai qu c gia nào đông dân nhất th giới:

A Nga và Trung u c B Trung u c và Ấn Độ

C.Trung u c và Canađa D Canađa và Hoa kì

Câu 3 Châu Á không giáp với đại dương nào⺂

Trang 9

C Ấn Độ Dương D Bắc Băng Dương.

Câu 4: Các d y núi ở Châu Á chạy theo hai hướng chính nào⺂

A Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung

B Đông – Tây và Bắc –Nam

C Đông Nam – Tây Bắc và Bắc –Nam

D Tây Bắc – Đông Nam và Đông – Tây

Câu 5.Châu Á có diện tích đ ng th mấy trên th giới:

A Th tư trên th giới B Th ba trên th giới

C Th hai trên th giới D Th nhất trên th giới

Câu 6.ĐRng b ng nào sau đây không thuộc Châu Á:

II/ Tự luận:

Câu a ể tên các đới khí hậu của châu Á theo th tự từ Bắc xu ng Nam⺂

b Tại sao khí hậu Châu Á phân hóa đa dạng⺂

Câu 8 Cho bảng s liệu sau:

S dân

H y v biểu đR hình cột thể hiện sự gia tăng dân s của Châu Á và nêu nhận x t⺂

HƯỚNG ẪN CHẤM THANG ĐIỂM I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm).

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

II/ Tự luận ( ,0 điểm).

a Các đới khí hậu của châu Á theo th tự từ Bắc xu ng

Nam: Cực và cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới và xích

8 -- Đảm bảo tính thẩm mĩ, đủ cột, chính xác có tên biểu đRđúng biểu đR hình cột. 2,0 đ1,0 đ

Trang 10

- Nhận x t: Dân s Châu Á tăng qua các năm:Từ năm 2002

đ n 2017 tăng chậm và đ u qua các năm d n ch ngぇ 1,0 đ

Môn ĐỊA LÍ LỚP 8

Thời gian: 45 phút

A Phần trắc nghiệm khách quan (4đ)

hoanh tròn ch cái đ ng đầu câu ý em cho là đúng nhất :

Câu 1 :Dân s Châu Á chi m khoảng bao nhiêu phần trăm dân s th giới⺂

Câu 2: Đông Nam Á là khu vực phân b chủ y u của chủng tộc nào⺂

a Ô-xtra-lô-ít b Ơ-rô-pê-ô-ít c ôn-gô-lô-ít d Nê-grô-ít

Câu : Nước nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Châu Á⺂

Câu 4 u c gia nào sau đây không được coi là nước công nghiệp mới⺂

Câu 5 iệt Nam n m trong nhóm nước:

a Có thu nhập thấp b Thu nhập trung bình dưới

c Thu nhập trung bình trên d Thu nhập cao

Câu 6:Nh ng nước nào sau đây xuất khẩu lương thực lúa gạo ぇ nhi u nhất th giới⺂

a Thái Lan, iệt Nam b Trung u c, Ấn Độ

c Nga, ông Cổ d Nhật Bản, a-lai-xi-a

Câu 7 Các nước đ qu c luôn mu n gây ảnh hưởng đ n khu vực Tây Nam Á là vì:

a N m trên đường giao thông qu c t b Ng ba của ba châu lục

Câu 8: hu vực Nam Á có khí hậu:

Câu 9:N n kinh t các nước Nam Á đang trong giai đoạn:

Câu 10: Ở Đông Á cảnh quan thảo nguyên khô và hoang mạc, bán hoang mạc tập trung ở:

a hần phía tây đất li n b hần phía đông đất li n

Trang 11

b Giải thích tại sao nói d y núi Hi- ma -lay- a là hàng rào khí hậu ở Nam Á⺂

Câu : 2đぇ: H y nêu đặc điểm kinh t Đông Á từ sau chi n tranh th giới th 2 đ n nay⺂

HƯỚNG ẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: ĐỊA LÍ 8 Thời gian làm bài: 45 phút A.Phần trắc nghiệm khách quan 4điểmぇ : ỗi câu ch n đúng được 0.4 đ

- Đặc điểm nông nghiệp các nước châu Á: 1đぇ

Sản phẩm nông nghiệp đa dạng, phong phú

hân b không đ u gi a các nước

Có hai khu vực phân b khác nhau: hu vực khí hậu gió mùa và khu vực khí hậu lụcđịa

- Thành tựu 1đぇ

Sản xuất lương thực chi m tỉ tr ng lớn so với th giới; Chi m 9 % sản lượng lúa gạo

và 9% sản lượng lúa mì của th giới

Hai nước đông dân có sản lượng lương thực lớn nhất nhì châu Á là Trung u c và

Ấn Độ, đảm bảo an ninh lương thực cho dân

Hai nước xuất khẩu lúa gạo nhất nhì th giới là Thái Lan và iệt Nam

Câu 2: đぇ

a Đặc điểm khía hậu Nam Á và ảnh hưởng của khí hậu đ n sản xuất và đời s ng 1.5ぇ

- hí hậu nhệt đới gió mùa 0.5ぇ

Trang 12

- Sau chi n tranh n kinh t các nước Đông Á đ u kiệt quệ 0.5ぇ

- Ngày nay 1.0ぇ:

inh t các nước Đông Á phát triển nhanh , duy trì t c độ tăng trưởng cao.Điển hình là

sự phát triển

inh t của Nhật Bản, Hàn u c, Đài Loan, Trung u c 0.5ぇ

uá trình sản xuất đi từ sản xuất thay th hàng nhập khẩu sang sản xuất để xuất khẩu0.5ぇ

1 Nước có n n kinh t – x hội phát triển toàn diện a Bru-nây, Cô-o t, A-rập-Xê-út…

2 Nhóm nước có m c độ công nghiệp hóa cao và

nhanh được g i là nh ng nước công nghiệp mới c Lào, Nê- an, Băng-la-đ t…

Nhóm nước giàu nhưng trình độ kinh t – x hội

chưa phát triển cao, chủ y u dựa vào khai thác – xuất khẩu dầu m뉠.

b Nhật Bản

4 Nhóm nước đang phát triển, n n kinh t dựa chủ

y u vào sản xuất nông nghiệp d Hàn u c, Đài Loan, Xin-ga-po…

Đáp án: 1………… 2………… ……… 4……….

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất (1 điểm)

1 Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở hầu hết các nước châu Á là do:

a Ngành đòi h뉠i v n lớn, trình độ kĩ thuật cao phù hợp với châu Á đang trên đà phát triển.

b Ngành đòi h뉠i v n lớn, trình độ kĩ thuật không cao phù hợp với châu Á trên đà phát triển.

c Ngành đ뉠i h뉠i v n lớn, sử dụng nhi u lao động phù hợp với châu Á trên đà phát triển.

d Ngành đòi h뉠i v n ít, sử dụng nhi u lao động, trình độ kĩ thuật không cao phù hợp với châu Á.

2 Các sông lớn thuộc khu vực Đông Á gồm:

a Sông Ti-grơ, Sông Ơ- phrat

b Sông A-mua, Sông Hoàng Hà, Sông Trường Giang

c Sông Ấn, Sông H ng, Sông Bra-ma-pút

d Sông HRng, sông Cửu Long, sông ê- Nam

Câu 3: Điền từ thích h p vào ô trống.

Tây Nam Á có vị trí chi n lược quan tr ng, n m ở………… … của châu lục Á, Âu, hi Tài nguyên ………… ……… phong phú nhưng địa hình chủ y u là………., khí hậu……… ………

PHẦN II: TỰ LUẬN (3.5 điểm)

Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Nam á⺂ hân tích ảnh hưởng của địa hình tới khí hậu Nam á⺂

Trang 13

PHẦN III: THỰC HÀNH (3.5 điểm)

Sản lượng khai thác và tiêu dùng dầu mỏ ở 1 số nước châu Á năm 2014 (triệu tấn)

4 hô hạn

0,25 0,25 0,25 0,25

Phần tự

luận

( điểm)

1 5 điểmぇ

ùng khuất gió, n m sâu trong lục địa: ưa ít hía Tây của bán đảo Nam á, lưu vực sông ấn, sơn nguyên Đê Canぇ.

- hí hậu có sự phân hóa theo độ cao địa hỡnh, mựa đông Nam

Á ấm hơn, mùa hè mưa nhi u hơn ùng núi Himalayaぇ

0,75 0,75 0,5

0,5 0,5 0,5

2 5 điểmぇ

- biểu đR: cột k p đúng, đẹp, có đầy đủ tên biểu đR, bảng chú giải

- Nhận x t:

2.5 1

Trang 14

1 Nhóm nước đông dân, sản xuất đủ lương

2 Nhóm nước xuất khẩu nhi u gạo b Nhật Bản

Cường qu c công nghiệp c Trung u c, ấn Độ…

4 Nhóm nước và vùng l nh thổ công nghiệp

Đáp án: 1………… 2………… ……… 4……….

Câu 2: Chọn đáp án đúng nhất: (1 điểm)

a ị trí sườn đón gió chân núi Himalaya b ị trí sườn đón nắng chân núi Himalaya

c ị trí sườn khuất gió chân núi Himalaya d ị trí sườn khuất nắng chân núi Himalaya

2 Hệ thống sông lớn thuộc khu vực Tây Nam Á là:

20 Hoàn thành sơ đồ sau:

Câu 3: Điền từ thích h p vào ô trống (1 điểm)

Nam Á có đi u kiện tự nhiên rất phong phú Có mi n địa hình chính: hía Bắc là……… ……… hùng vĩ,……….là sơn nguyên Đê Can, ở gi a là……… ………… rộng lớn Nước có n n kinh t phát triển nhất Nam Á là ……….

PHẦN II: TỰ LUẬN (3.5 điểm)

Trình bày đặc điểm tự nhiên khu vực Tây Nam á⺂ Nêu nh ng khó khăn ảnh hưởng đ n sự phát triển kinh t - x hội của khu vực⺂

hí hậu ………… … ……

………….………

………

Cảnh quan ………… … …

……….…………

………

Cảnh quan ………… … …

……….…………

………

Trang 15

PHẦN III: THỰC HÀNH (3.5 điểm)

Sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 số nước châu á năm 2014 (triệu tấn)

1 biểu đR thích hợp thể hiện sản lượng khai thác và tiêu dùng than ở 1 s nước châu á⺂

2 Từ bảng s liệu và biểu đR vừa v , rút ra nhận x t.

 H t –

(Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi.

Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

2 1- hí hậu gió mùa Cảnh quan: rừng cây phát triển 0,5

2- hí hậu núi cao, khô hạn Cảnh quan H , bán H , thảo

Phần tự

luận

( điểm)

1 5 điểmぇ

* Đặc điểm dân cư – xã hội Tây Nam á 1.5 điểmぇ

- Thưa dân, DC phân b k đ u………….

- DC người A – Rập theo đạo HRi

- Chính trị bất ổn

* Những khó khăn: 2 điểmぇ

- Đi u kiện tự nhiên khắc nghiệt địa hình chủ y u là núi và cao nguyên, khí hậu khô hạn, sông ngòi k m phát triển, cảnh quan chủ y u là hoang mạc…ぇ

- inh t phụ thuộc hoàn toàn vào khai th뉠c – xuất khẩu tài nguyờn dầu m뉠, dân cư thưa thớt

- Chị sự can thiệp của nước ngoài

- Tình hình chính trị bất ổn xung đột sắc tộc, tôn giáo, tranh chấp

l nh thổ

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 16

2 5 điểmぇ

- biểu đR: cột k p đúng, đẹp, có đầy đủ tên biểu đR, bảng chú giải

- Nhận x t:

2.5 1

Môn ĐỊA LÍ LỚP 8

Thời gian: 45 phút

I Trắc nghiệm (2,0 điểm) Chọn đáp án trả lời đúng nhất trong các câu sau.

Câu 1 D y núi cao nhất ở châu Á là:

A Thiên Sơn B Côn Luân C Đại Hưng An D Hy-ma-lay-a

Câu 2 u c gia có diện tích lớn nhất khu vực Tây Nam Á là:

A A-rập Xê-ut B I-rắc C Ô-man D Xi-ri

Câu 3 Dầu m뉠 và khí đ t tập trung nhi u nhất ở khu vực nào của châu Á⺂

A Đông Nam Á B Đông Á C Tây Nam Á D Nam Á

Câu 4 Tuần lộc là vật nuôi quan tr ng nhất của khu vực:

A Đông Á B Bắc Á C Trung Á D Tây Nam Á

II Tự luận (8,0 điểm).

aぇ Các nước đông dân sản xuất đủ lương thực⺂

bぇ Các nước xuất khẩu nhi u gạo⺂

cぇ Nước là cường qu c công nghiệp⺂

dぇ Các nước và vùng l nh thổ công nghiệp mới⺂

Câu 3 (3,0 điểm) Cho bảng s liệu sau:

THU NHẬP ÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI (G P/NGƯỜI) CỦA CÁC NƯỚC CÔ-OÉT, HÀN

QUỐC, VIỆT NAM NĂM 2001

Trang 17

II Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 ,0

điểm) Đ c điểm các kiểu khí hậu gió mùa là: - hân b : Đông Nam Á, Nam Á, Đông Á 3,01,0

- Đặc điểm: một năm chia 2 mùa r넠 rệt 1,0

ùa đông: khô, lạnh, ít mưa

điểmぇ a Học sinh vẽ biểu đồ cột. - Yêu cầu: vẽ bút mực, đảm bảo chính xác, khoa học, có tên biểu đồ, ghi

số liệu lên đầu cột Nếu thiếu hoặc sai các yêu cầu trên trừ 0,25 điểm mỗi lỗi.

2,0

- Thu nhập bình quân đầu người có sự chênh lệch rất lớn gi a các nước:

Cô-o t có thu nhập bình quân đầu người cao nhất 19040 USD/ngườiぇ,

ti p theo là Hàn u c 8861 USD/ngườiぇ và sau đó là iệt Nam 415 USD/ngườiぇ

Trang 18

Câu 1: (3điểm) Trình bày đặc điểm vị trí địa lý và địa hình của châu Á⺂ Giải thích vì sao Châu Á

có nhi u đới khí hậu⺂

Câu 2: (2điểm) Nh ng thành tựu v nông nghiệp của các nước Châu Á được biểu hiện như th

nào⺂

Câu 3:(2điểm) H y nêu đặc điểm địa hình của khu vực Nam Á⺂ ì sao nói d y Hymalaya là một

hàng rào khí hậu⺂

Câu 4: (3 điểm) Bảng: Diện tích và dân s một s khu vực của châu Á:

Khu vực (Nghìn Km iện tích 2 ) ( Triệu người) ân số năm 2005 (………) Mật độ dân số

Đông Nam Á 4495 556 ………

Đông Á 11762 1529 ……….

Nam Á 4489 1 80 ……….

Tây Nam Á 7016 1 ……….

Trung Á 4002 61 ……….

Dựa vào bảng s liệu trên và ki n th c đ h c h y: a/ Tính mật độ dân s các khu vực trên⺂ đi n vào dấu ………… ở bảng trênぇ b/ Nhận x t mật độ dân s của các khu vực⺂ Giải thích tại sao⺂

-HẾT -ĐÁP ÁN

Câu 1:

* ị trí địa lý:

- Có diện tích lớn nhất th giới là 44,4 triệu m 2

- Ở nửa cầu Bắc, là bộ phận của lục địa Á- Âu.

- Trải dài từ vùng xích đạo đ n vùng cực Bắc Ti p giáp với 2 châu lục: Châu Âu và

Châu hi và đại dương: Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

* Giải thích:

- Do l nh thổ châu Á trải dài từ vòng cực Bắc đ n xích đạo L nh thổ rất rộng, hình

dạng kh i, địa hình chia cắt ph c tạp.

- Nhi u núi và sơn nguyên cao đR sộ ngăn ảnh hưởng của biển nhập sâu vào nội địa

0,75 0,5 0,75 0,5 0,5

Câu 2:

Nhờ áp dụng các thành tựu khoa h c kỹ thuật, n n nông nghiệp ở nhi u nước

châu Á đ đạt được thành tựu to lớn:

- Sản lượng lúa gạo của toàn châu lục rất cao, chi m tới 9 % sản lượng lúa gạo toàn

th giới

- Hai nước có dân s đông nhất th giới là Trung u c và Ấn Độ trước đây thường

xuyên thi u lương thực, nhưng hiện nay đ đủ sử dụng và còn thừa để xuất khẩu

- ột s nước như Thái Lan, iệt Nam không nh ng đủ lương thực mà hiện nay trở

thành các nước xuất khẩu gạo đ ng th nhất và th hai th giới

0,5 1 0,5

Câu 3:

* Địa hình: có mi n địa hình:

Ngày đăng: 11/01/2021, 08:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w