Trước khi làm việc đội xe đó được bổ sung thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 1 tấn so với dự định.. Hỏi đội xe lúc đầu có bao nhiêu xe.[r]
Trang 1Trường THCS ……… ĐÒ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN: Toán 10
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ và Tên:………
Lớp:……
Mã Đề 1
Câu I (2,0 điểm) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
1)
1
2 2
x
x
Câu II (3,0 điểm) Cho hàm số bậc hai: y = x2 + 2x - 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2) Từ đồ thị tìm x để y 0
3) Dựa vào đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
m x
x2 2 3
Câu III (3,0 điểm)
1) Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng mình rằng
EF
BC
AD 2
2) Tam giác ABC có trọng tâm G Gọi M, N là các điểm xác định bởi AM 2AB, AN AC
5
2
Chứng minh rằng M, N, G thẳng hàng
Câu IV 1(2,0 điểm) (Dành cho học sinh các lớp 10A1; 10A2; 10A3)
Giải phương trình: 3 x3 8 2x2 3x 10
Câu IV 2(2,0 điểm) (Dành cho học sinh các lớp 10A4 10A10)
Cho 3 đường thẳng: d1: y = 2x - 1
d2: y = 2 - x
d3: y = ax + 3 Tìm a để ba đường thẳng trên đồng quy
Trang 2
-Hết -ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
I
(2,0 điểm)
1 ĐK: x - 1 0 x 1
TXĐ: D = R\ 1
0,5 0,5
2
6
3 0
6
0 3
x x
x x
II
(3 điểm)
1 (1,5 điểm)
y = x2 + 2x - 3 + TXĐ: D = R + Chiều biến thiên:
Hàm số đồng biến trên khoảng (-1; +) Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -1) + BBT:
0,5
+ Đồ thị:
Toạ độ đỉnh I (-1; -4) Trục đối xứng là đường thẳng: x = -1 Giao oy: A(0;-3); A'(-2;-3) đối xứng với A qua đường thẳng x
= -1 Giao ox: B(-3;0); B'(1;0)
0,5
2 (1 điểm) y 0
1
3
x
(0,5 điểm)
Gọi (C) là đồ thị hàm số y x2 2x 3 gồm hai phần:
+ Phần phía trên trục hoành của (P) + Đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành của (P) qua trục ox
Khi đó, số nghiệm của PT x2 2x 3 m bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng y = m ta được:
0,25
Với m < 0, PT vô nghiệm Với m = 0 hoặc m > 4 PT có 2 nghiệm phân biệt
Với 0 < m < 4, PT có 4 nghiệm phân biệt
Với m = 4, PT có 3 nghiệm phân biệt
0,25
Trang 3Câu III
(3 điểm)
1 (1,5 điểm) AD AEEFFD
FC EF BE
BC
) (
2 )
BC
= O2EFO
= 2EF
0,5 0,5 0,25 0,25
2 (1,5 điểm) AM 2 AB GM GA 2 GB 2 GA
GM 2 GB GA
0,5
GA GC
GA GN AC
AN
5
2 5
2 5
GA GC
GN
5
3 5
GA GC
0,5
GA GC GA GB GN
= 2 GA 2 GB 2 GC O
Vậy G, M, N thẳng hàng
0,25 0,25
Câu IV
1 (1 điểm)
10 3 2 8
3 x3 x2 x
ĐK: x -2 Với ĐK biến đổi PT đã cho trở thành:
3 (x 2)(x 2x 4) 2(x 2x 4) x 2 Chia cả 2 vế của PT cho x2 - 2x + 4 ta được:
0 2 4 2
2 3
4 2
2
2
x x
x x
x
x
(1)
0,5
Đặt
4 2
2
2
x x
x
PT (1) trở thành: t2 - 3t + 2 = 0
2
1
t
4 2
2
x x x
x x
0,5
Trang 4
2
1
x x
4 2
x x x
x
x
Vậy PT có 2 nghiệm là x = 1; x = 2
Câu IV
2 (2 điểm)
Toạ độ giao điểm của d1 và d2 là nghiệm của hệ PT:
1
1 2
1 2
1 2 4
2
1 2
y
x x x
x y y
x
Để d1, d2, d3 đồng quy I d3
1 = a + 3
a = -2
0,5
Trang 5Trường THCS ……… ĐÒ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
MÔN: Toán 10
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ và Tên:………
Lớp:……
Mã Đề 2
A Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 : Điều kiện để biểu thức x 23
x
có nghĩa là:
Câu 2: Kết quả của phép tính: 2
32 50 :
2
A 41 B 2 41 C 9 D 18
Câu 3: Biểu thức 2
4 1 6 x 9x khi 1
3
x bằng
A 2x 3x B 2 1 3x C 2 1 3x D 2 1 3x
Câu 4: Cho ABC có 0
90
A và đường cao AH Biết AB5cm BC; 13cm Khi đó độ dài CH bằng:
A 25
13cm B 12
13 cm C 5
13 cm D 144
13 cm
Câu 5: Biết điểm A1; 2 thuộc đường thẳng yax 3a 0 Hệ số của đường thẳng trên bằng:
Câu 6: Cho hai góc nhọn và , thỏa 0
90
Kết luận nào không đúng?
A tan cot B 2 2
sin sin 1 C cot cos
sin
D tan sin
cos
Câu 7: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2
2x k1 x 3 k 0 là:
2
k
B 1
2
k
C 3
2
k
D 3
2
k
Câu 8: Cho đường tròn (O) đường kính AB, M là điểm nằm trên đường tròn (M khác A và B) Số đo
AMB bằng:
A 900 B 3600 C 1800 D 450
Câu 9: Cho hàm số 2 2 2
1
m
m
Tìm m để hàm số luôn nghịch biến trên tập số thực:
Câu 10: Cho phương trình 2
m x m x m với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất
3
m C m1 và 1
3
m D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 11: Tam giác đều ABC có cạnh 10 cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là:
Trang 6A 5 3cm B 5 3
2 cm
Câu 12: Hình chữ nhật ABCD, AB = 10cm, AD = 12cm , quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB,
thể tích hình sinh ra là:
B Phần tự luận (7 điểm)
Câu 13 (1,0 điểm) Giải phương hệ trình sau:
1
4 3
x y
x y
Câu 14 (2,0 điểm) Cho phương trình x2 5x + m 3 = 0 (1)
a) Giải phương trình (1) với m7
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thoả mãn 1, 2 x122x x1 2 3x2 1
Câu 15 (1,0 điểm) Một đội xe phải chuyên chở 36 tấn hàng Trước khi làm việc, đội xe đó được bổ
sung thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 1 tấn so với dự định Hỏi đội xe lúc đầu có bao nhiêu xe?
Biết rằng số hàng chở trên tất cả các xe có khối lượng bằng nhau
Câu 16 (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Gọi C là điểm cố định thuộc đoạn thẳng
OB (C khác O và B) Dựng đường thẳng d vuông góc với AB tại điểm C, cắt nửa đường tròn (O) tại
điểm M Trên cung nhỏ MB lấy điểm N bất kỳ (N khác M và B), tia AN cắt đường thẳng d tại điểm F, tia BN cắt đường thẳng d tại điểm E Đường thẳng AE cắt nửa đường tròn (O) tại điểm D (D khác A) a) Chứng minh: AD.AE = AC.AB
b) Chứng minh: Ba điểm B, F, D thẳng hàng và F là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CDN
Câu 17 (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số thực dương thoả mãn: abc = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P 5 ab5 5 bc5 5 ca5
-Hết -
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:
Trang 7ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
B Phần tự luận
Nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
13
Giải hệ phương trình sau:
2 3 0 (1)
1 (2)
x y
x y
1,00
Thế vào (2) được: x 2x 3 1
14 a
Cho phương trình x2 5x + m 3 = 0 (1)
Vì 1 ( 5) 4 0 nên phương trình có các nghiệm là x1,x4 0,5
14 b
Tìm m để phương trình: x2 5x + m 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2
thoả mãn 2
1 2 1 23 2 1
+) Có: 37 - 4m, phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
37
4
+) Theo Vi-et có : x1 + x2 = 5 (2) và x1x2 = m - 3 (3)
Từ (2) suy ra x2 = 5 - x1, thay vào (1) được 3x1 - 13x1 + 14 = 0, giải
phương trình tìm được x1 = 2 ; x1 = 7
+) Với x1 = 2 tìm được x2 = 3, thay vào (3) được m = 9 0,25
+) Với x1 = 7
3 tìm được x2 =
8
3, thay vào (3) được m = 83
Trang 815
Một đội xe phải chuyên chở 36 tấn hàng Trước khi làm việc đội xe đó được
bổ sung thêm 3 xe nữa nên mỗi xe chở ít hơn 1 tấn so với dự định Hỏi đội
xe lúc đầu có bao nhiêu xe? Biết rằng số hàng chở trên tất cả các xe có khối
lượng bằng nhau
1,00
Gọi số xe lúc đầu là x (x nguyên dương) thì mỗi xe phải chở khối lượng
hàng là: 36
Trước khi làm việc, có thêm 3 xe nữa nên số xe chở 36 tấn hàng là
(x +3) xe, do đó mỗi xe chỉ còn phải chở khối lượng hàng là 36
x3(tấn)
0,25
Theo bài ra có phương trình: 36 36 1
x x 3
Khử mẫu và biến đổi ta được: x2 + 3x - 108 = 0 (1)
0,25
Phương trình (1) có nghiệm là: x = 9; x = -12
Đối chiếu điều kiện được x = 9 thoả mãn Vậy số xe lúc đầu là 9 xe 0,25
Vẽ hình đúng
0,25
0
ADB90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn), có: ACE900 (Vì d
16 b
Chứng minh: Ba điểm B, F, D thẳng hàng và F là tâm đường tròn nội tiếp
Xét tam giác ABE có: AB EC
Do ANB900ANBE
Mà AN cắt CE tại F nên F là trực tâm của tam giác ABE
0,25
C
M N F D
O
E
Trang 9Lại có: BDAE(Vì ADB900)BD đi qua F B, F, D thẳng hàng 0,25
+) Tứ giác BCFN nội tiếp nên FNC FBC , Tứ giác EDFN nội tiếp nên
DNFDEF, mà FBCDEF nên DNFCNFNF là tia phân giác của
góc DNC
0,25
+) Chứng minh tương tự có: CF là tia phân giác của góc DCN Vậy F là
17
Cho a, b, c là ba số thực dương thoả mãn: abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất
Ta có: a5 + b5 a2b2(a + b) (1) với a > 0, b> 0
Thật vậy: (1) (a - b)2(a + b)(a2 + ab + b2) 0, luôn đúng
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b
0,25
Do đó ta được:
5 5 2 2
0,25
Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên được:
0,25