Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dươngA. Số gam kết tủa thu.[r]
Trang 1SỞ GD- ĐT ………
TRƯỜNG THPT……
Họ và tên:………
Lớp:……… SBD:……….
ĐỀ KIỄM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC (2018-2019) MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài:45 phút;
Cho nguyên tử khối: Al = 27; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ba = 137 ; Ag = 108; Zn = 65; Mg = 24; Na =
23; K = 39;O = 16; N= 14 ; C = 12 ; H = 1
Câu 1: Công thức của phèn nhôm – kali
A K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.2Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.nAl2(SO4)3.24H2O
Câu 2: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 B CaCO3 CaO + CO2
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O D Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
Câu 3: Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa caxi cacbonat
A Đá vôi B Thạch cao C Đá phấn D Đá hoa cương Câu 4: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là:
A 2 B 1,8 C 1,2 D 2,4.
Câu 5: Rb là kim loại thuộc nhóm
A IIIA B IIA C IVA D IA.
Câu 6: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.
C không có kết tủa, có khí bay lên D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên Câu 7: Có bốn chất: Na, Mg, Al, Al2O3 Có thể phân biệt bốn chất trên chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
A Nước B dd CuSO4 C dd NaOH D dung dịch HCl Câu 8: Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây
A NaOH B H2SO4 đặc nguội C Cu(NO3)2 D HCl
Câu 9: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm X là :
A Ca B Fe C Al D Na
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?
A ion Br- bị khử B Ion K+ bị oxi hoá C Ion Br- bị oxi hoá D Ion K+ bị khử
Câu 11: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số gam kết tủa thu được là
A 40gam B 12gam C 25gam D 10gam.
Trang 2Câu 12: Ðun nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, NaHCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
A Ca, BaO, Mg, Na2O B CaO, BaO, MgO, Na2CO3
C CaO, BaCO3, Na2O, MgCO3 D CaCO3, BaCO3, MgCO3, Na2CO3
Câu 13: Cho 200 ml dung dịch X gồm NaAlO2 0,1M và Ba(OH)2 0,1M tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A 45 B 35 C 55 D 25 hoặc 45
Câu 14: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
A Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước B Loại bỏ ion SO42- trong nước
C Loại bỏ ion HCO3- trong nước D Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước
Câu 15: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri rồi đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có
màu
A xanh B tím C đỏ D vàng.
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3)2 bằng dung dịch
H2SO4loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1 Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan Công thức hoá học của muối cacbonat là:
A FeCO3 B BaCO3 C CaCO3 D MgCO3
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là
A 21 gam B 22 gam C 19 D 23 gam
Câu 18: Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:
A NH4Cl, MgCO3, SO2 B Cl2, Na2CO3, CO2
C K2CO3, HCl, NaOH D H2SO4 loãng, CO2, NaCl
Câu 19: Cho phản ứng aAl + b H2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + eH2O
Hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên tối giản tổng a+b là
A 5 B 8 C 6 D 7
Câu 20: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A Fe B Cu C Ag D Na.
Câu 21: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước được 2 lít dd có pH = 12 Trộn 8 gam
hỗn hợp X và 5,4 gam Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí (đktc) Giá trị của
V là
A 8,160 B 11,648 C 10,304 D 8,064
Câu 22: Trong các kim loại sau: Na, Mg, Al, Fe Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
A Al B Fe C Mg D Na
Câu 23: Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4
A Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ B Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ và có khí thoát ra.
Trang 3C Không hiện tượng D Có khí thoát ra và ↓ màu xanh
Câu 24: Ion Na+ bị khử khi người ta thực hiện phản ứng:
A Điện phân dung dịch NaCl B Điện phân NaOH nóng chảy
C Dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl D Điện phân dung dịch NaOH
Câu 25: Cho phản ứng Al +H2O +NaOH → NaAlO2 +3/2H2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa là chất nào?
A NaOH B NaAlO2 C H2O D Al
Câu 26: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
A 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 B 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
C 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
Câu 27: Chỉ dùng một kim loại hãy phân biệt các dung dịch muối sau NaCl, NH4Cl, FeCl3, (NH4)2CO3, AlCl3
A Ba B Na C Mg D K
Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là:
A ns2 B ns1 C ns2np1 D (n -1) dxnsy
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí
H2 (đktc) Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là:
A 75,4% B 80,2% C 65,4% D 69,2%.
Câu 30: Cho Ba dư tác dụng với dung dịch chứa x mol HCl, thu được a1 mol H2 Cho Fe dư tác dụng với dung dịch chứa x mol HCl, thu được a2 mol H2 Quan hệ giữa a1 và a2 là
A a1 > a2 B a1 < a2 C a1 a2 D a1 = a2
Trang 4Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 12
SỞ GD- ĐT ………
TRƯỜNG THPT……
Họ và tên:………
Lớp:……… SBD:……….
ĐỀ KIỄM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC (2018-2019)
-MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian làm bài:45 phút;
Cho: H=1, C= 12, N=14, O=16, , Cl=35,5, Br=80, Cr=52, S=32, P=31, Na=23, K=39, Ca=40, Mg=24, Ba=137, Fe=56, Al=27, Li=9, Rb=88, Pb=207,Ag=108, Cu=64
01 Vật liệu nào sau đây dùng đúc tượng?
A Ca(NO3)2 B CaO
C CaCO3 D CaSO4
02 Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc)
ở anod và 3,12 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là:
A RbCl B LiCl C KCl D NaCl
tủa Giá trị của V là
Trang 5A 89,6ml hoặc 179,2ml B 44,8ml
C 896ml D 44,8ml hoặc 89,6ml
04 Quặng đôlômit có công thức:
A CaCO3.MgCO3 B SiF4HF C 3NaFAlF3 D CaCO3.Na2CO3
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm
A Al2O3, Fe, BaO B Al2O3, Fe2O3,Ba
C Al2O3, Fe, Ba D Al, Fe, Ba
NO ( đktc) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là
A 2,7 gam và 1,95 gam B 1,4 gam và 2,25 gam
C 1,35 gam và 3,3 gam D 2,05 gam và 2,6 gam
07 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời và làm mềm nước cứng vĩnh
cửu?
A Ca(OH)2 B NaCl C Na2CO3 D H2SO4
Tổng (a+ b) của hệ số tối giản phương trình trên là
A 13 B 14 C 9 D 16
chất tác dụng với dung dịch Ba(OH)2?
A 4 B 3 C 2 D 5
10 Dụng cụ làm bằng chất nào sau đây không dùng để đựng dung dịch nước vôi
A nhôm B đồng C bạc D sắt
11 Người ta dùng chất nào sau đây để nạp vào bình lặng cho thủy thủ tàu ngầm, thợ lặng
A CO2 B CaO C Na2O2 D O2
A chất bị khử ở catot B chất bị oxi hoá ở anôt
C Dung môi D là chất vừa bị khử ở catôt, vừa bị oxi hoá ở anot.
13 Công thức của phèn chua là :
A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
dãy có tính chất lưỡng tính là:
Trang 6A 3 B 5 C 4 D 6
15 Hoà tan hỗn hợp X gồm 11,2g kim loại M trong dung dịch HCl cô cạn dung dịch thu
được 25,4 g muối khan Kim loại M là kim loại nào sau đây?
A Fe B Al C Ca D Mg
sinh ra qua bình đựng nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Tìm m, biết hiệu suất của quá trình khử đạt 75%?
A 13g B 14g C 20 g D 15g
17 Criolit không đóng vai trò nào trong quá trình điện phân nhôm oxit?
A tạo hỗn hợp lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nổi lên trên bề mặt ngăn không cho nhóm bị
oxihoa
B tạo thành hỗn hợp lỏng có khả năng điện li tốt hơn nhóm oxit
C Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hệ.
D Bảo vệ điện cực trong quá trình điện phân
18 Quặng nào sau đây chứa nhiều sắt nhất?
A Hematit B Manhetit C Xiđerit D Pirit sắt
19 Cho 20g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít (đktc) khí
H2 thoát ra Dung dịch thu được nếu đem cô cạn thì lượng muối khan thu được là:
A 60g B 55,5g C 56,4g D 52,5g
10,08 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A 50% B 40.5% C 52% D 91,13%
21 Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch E và
0,672 lít khí H2( ở đktc ) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết ½ dung dịch
E là:
A 600 ml B 400 ml C 300 ml D 100 ml
A Dung dịch trong suốt không có hiện tượng.
B Có kết tủa keo trắng xuất hiện
C Có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt.
D Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra.
23 Cho các dung dịch chứa các ion: Na+, K+, Cu2+, Cl-, SO42-, NO3- Các ion nào không
bi điện phân ở trạng thái dung dịch?
A Na+, K+, SO42-, NO3- B Na+, K+, Cl-, SO42-
C K+, Cu2+, SO42-, NO3- D Na+, Cu2+, Cl-, NO3-
Trang 724 Để điều chế bạc bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng phản ứng
A Cu + 2 AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
B Ca + 2AgNO3 > 2Ag + Ca(NO3)2
C 2AgNO3 -> 2Ag + 2NO2 + O2
D Na + AgNO3 > Ag + NaNO3
dịch A là
A 7,25 % B 2,75% C 2, 57 % D 7,52%
26 Dùng kim loại nào sau đây để gắn vào vỏ tàu biển phần chìm trong nước biển để
bảo vệ vỏ tàu?
A Zn B Sn C Ni D Cu
lượng không đổi, thu được một chất rắn là
A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe
0,448 lít khí CO2 (đktc) Thành phần % số mol BaCO3 trong hỗn hợp là:
A 50% B 75% C 65% D 60%
A Kim loại Fe màu trắng bám vào Cu, dung dịch chuyển sang màu xanh
B Đồng tan ra, sủi bọt khí không màu và kết tủa màu trắng
C Không hiện tượng, vì phản ứng không xảy ra
D Đồng tan ra, dung dịch từ màu đỏ nâu chuyển sang màu xanh
A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Al C Zn, Al2O3, Al D Ca, Al2O3, Al
lượng muối thu được là:
A 23,8g B 10,0g C 13,8g D 5,6g
32 Cation R3+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3s2 3p1 Vậy R là:
A Cr B Fe C Cs D Al
II.PHẦN RIÊNG ( 8 Câu ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau )
1. Phần chương trình chuẩn
A màu da cam sang màu vàng B không màu sang màu vàng.
Trang 8C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam
34 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn
toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml.
H2SO4 0,2M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được cô cạn dung dịch có khối lượng là:
A 5,81 gam B 6,81 gam C 9,82gam D 4,81 gam.
khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
A 20gam B 26 gam C 22 gam D 28 gam.
37 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng
kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2
38 Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình nào đúng
A 24Cr: [Ar]3d 44s2 B 24Cr3+: [Ar]3d3
C 24Cr 2+: [Ar] 3d34s1 D 24Cr2+: [Ar] 3d24s2
39 để điều chế kim loại kiềm người ta có thể dùng phương pháp
A điện phân dung dịch NaOH hoặc NaCl B Dùng kim loại Mg tác dụng với
dung dịch NaCl
CO; H2;
40 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là
A y = 2x B x = 2y C x = 4y D x = y.
2
Phần chương trình nâng cao
Cr(OH)3, CrO3,, Mg(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
A 5 B 7 C 6 D 8
42 Đốt cháy m gam Fe trong oxi thu được 12,16 gam hỗn hợp gồm các chất Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 đ đ dư thu được 1,792l khí NO2 duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
A 13,44 B 9,86 C 8,96 D 20,16
Trang 943 Hòa tan hết 5,3g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al và Fe bằng dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 3,136 lít khí (đktc ) và m g muối sunfat.m nhận giá trị bằng
A 19,02g B 32,18g C 19,3g D 18,74g
44 : Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học
của phản ứng giữa FeSO4 với dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 là
A 35 B 28 C 34 D 26
45 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng?
màu vàng
màu vàng
C Thêm từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa trắng tan lại trong NH3dư
sau đó tan lại
trường , thì dùng hết 20ml dung dịch KMnO4 0,025M, Nồng độ mol /lit dung dịch
FeSO4 là:
A 0,25M B 0,5M C 0,2M D Kết quả khác
47 Các kim loại: Al, Mg, CaO, K Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất dưới đây
để nhận biết:
A H2O B dung dÞch H2SO4 lo·ng
C dung dÞch AgNO3 D dung dÞch NaOH
khí X ở đktc gồm 2 khí không màu không hoá nâu trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,2 Kim loại M là
A Mg B Al C Cu D Ag.