1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 1 Toán 9 Đồng Nai năm học 2015-2016 có lời giải chi tiết

14 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 179,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điểm cạnh BC. 1) Chứng minh tam giác ABD là tam giác vuông.. Gọi M là trung.. điểm cạnh BC.. 1) Chứng minh tam giác ABD là tam giác vuông[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG NAI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 9

NĂM 2015 − 2016 Thời gian: 90 phút

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Tính 3 12 1

27

2) So sánh 3

2 5 và 1 3

311

3)Trục căn thức ở mẫu 1

3 5−7

Câu 2 (1,5 điểm)

1) Tìm các số thực a để 9 −3a có nghĩa

2) Cho số thực a≤ 1 Rút gọn biểu thức:

2

15 10( 1)

a

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho hai hàm số: y =3x có đồ thị là ( )py = −2x + có 3

đồ thị là ( )q

1) Vẽ hai đồ thị ( )p và ( )q trên cùng một mặt phẳng tọa

Trang 2

3) Cho hàm số 2

y = mx +m− có đồ thị là ( )d , với

m là số thực cho trước Tìm các giá trị của m để ( )d song song với ( )p

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết 20

AB = a, AC =21a , với a là số thực dương Gọi M là trung

điểm cạnh BC

1) Tính BH theo a

2) Chứng minh tam giác ABM là tam giác cân Tính

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giácABC có đỉnh C nằm bên ngoài đường tròn

( )O , đường kính AB Biết cạnh CA cắt đường tròn ( )O tại điểm D khác A , cạnh CB cắt đường tròn ( )O tại E khác B Gọi H là giao điểm của AEBD

1) Chứng minh tam giác ABD là tam giác vuông Chứng

minh CH vuông góc với AB;

2) Gọi F là trung điểm đoạn CH Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 (2,0 điểm)

1) Tính 3 12 1

27

1

27



1

27

17

3

=

2) So sánh 3

2 5 và 1 3

311 2

2 5 = 2 5 = 40

3

3

2 =   2 = 8

 

 

Vì 40 311

8

> nên 3 1 3

2

>

Trang 4

3)Trục căn thức ở mẫu 1

3 5−7

Trang 5

Câu 2 (1,5 điểm)

1) Tìm các số thực a để 9 −3a có nghĩa

Lời giải

9 −3a có nghĩa ⇔ 9 − 3a≥ ⇔ − 0 3a ≥ − 9

3

a

Vậy 9 −3a có nghĩa ⇔a≤ 3

2) Cho số thực a≤ 1 Rút gọn biểu thức

2

15 10( 1)

a

Lời giải

2

15 10( 1)

a

2

150( 1)

6

a

=

2

P = −a (Vì a≤1)

Trang 6

Câu 3 (2,5 điểm)

Cho hai hàm số: y =3x có đồ thị là ( )py = −2x + có 3

đồ thị là ( )q

1) Vẽ hai đồ thị ( )p và ( )q trên cùng một mặt phẳng tọa độ;

Lời giải

1) Đồ thị hàm số y =3x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

(0;0)

Đồ thị hàm số y = −2x + là đường thẳng đi qua 3 (0;3) và 3

;0

2

 

 

 

 

Trang 7

2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị ( )p và ( )q ;

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm: 3x = −2x + 3

3x 2x 3

3

5

3 9 3

5 5

y

⇒ = ⋅ =

Vậy tọa độ giao điểm của ( )p và ( )q là 3 9;

5 5

 

 

 

 

Trang 8

3) Cho hàm số 2

y = mx +m− có đồ thị là ( )d , với m là

số thực cho trước Tìm các giá trị của m để ( )d song song với

( )p

Lời giải

2

y = mx +m− có đồ thị là ( )d

2

2

m

m







2

2

Vậy m = − thì ( )//( )2 d p

Trang 9

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết 20

AB = a, AC =21a , với a là số thực dương Gọi M là trung

điểm cạnh BC

1) Tính BH theo a ;

2) Chứng minh tam giác ABM là tam giác cân Tính

Lời giải

1) Xét ABC∆ vuông tại A, theo định lý Pytago, ta có:

BC =AB +AC

(20 ) (21 ) 400 441

841

29

BC = a (vì a là số thực dương)

Xét ABC∆ vuông tại A, có đường cao AH Theo hệ thức

H

21a

20a

M

C B

A

Trang 10

2) ABC∆ vuông tại A, có AM là đường trung tuyến ứng với

cạnh huyền BC nên

2

BC

AM = =BM

AMB

⇒ ∆ cân tại M

Vì ∆AMB cân tại M nên BAM =ABM =ABC

21 21

20 20

Trang 11

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho tam giácABC có đỉnh C nằm bên ngoài đường tròn

( )O , đường kính AB Biết cạnh CA cắt đường tròn ( )O tại điểm D khác A , cạnh CB cắt đường tròn ( )O tại E khác B Gọi H là giao điểm của AEBD

1) Chứng minh tam giác ABD là tam giác vuông Chứng

minh CH vuông góc với AB;

2) Gọi F là trung điểm đoạn CH Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

Lời giải

1) Chứng minh tam giác ABD là tam giác vuông Chứng

minh CH vuông góc với AB

1) Vì ∆ABD nội tiếp đường tròn ( )OAB là đường kính

H

O

E D

C

B A

Trang 12

có đường trung tuyến OD ứng với cạnh AB

2

AB

OD =

ABD

⇒ ∆ vuông tại D

Chứng minh tương tự, ta được∆ABE vuông tại E

ABC

∆ có: BDAC AE; ⊥BCH là giao điểm của AE

BD

H

là trực tâm của ABC

Trang 13

2) Gọi F là trung điểm đoạn CH Chứng minh DF là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

Gọi K là giao điểm của CH và AB

CDH

∆ vuông tại D, có đường trung tuyến DF ứng với cạnh

huyền CH

2

CH

FDH

⇒ ∆ cân tại F

Mà FHD =KHB (Hai góc đối đỉnh)

Xét OBD có OB =OD =R

⇒ ∆ cân tại O

F

K

H

O

E D

C

B A

Trang 14

Vì ∆HBK vuông tại H nên:

90

KHB +OBD = ° (Hai góc nhọn phụ nhau) (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra: FDH +ODB =90°

⇒ ⊥ tại điểm D thuộc đường tròn ( )O

Do đó, DF là tiếp tuyến của đường tròn ( )O

Ngày đăng: 11/01/2021, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w