1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Đề thi HKII đề cương ôn tập Toán 9 ky II chuan QH

18 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 330,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai: a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau.. b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô ngh[r]

Trang 1

Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP TOÁN LỚP 9 – HỌC KÌ II ( 2010 – 2011)

I LÝ THUYẾT:

ĐẠI SỐ:

Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình

bậc nhất hai ẩn.Phương trình bậc nhất hai ẩn

có thể có bao nhiêu nghiệm?

*Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ

thức dạng ax by+ =c ,Trong đó a,b và c là

các số đã biết ( a≠ 0 hoặc b≠ 0 ).Phương

trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số

nghiệm

Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai

phương trình bậc nhất hai ẩn số

* Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có

dạng

ax by c

a x b y c

Câu 3:Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai

ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?

* Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có

thể vô nghiệm, có 1 nghiệm duy nhất hoặc vô

số nghiệm

Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình

tương đương

Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng

có vô số nghiệm thì luôn tương đương với

nhau

b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô

nghiệm thì luôn tương đương với nhau

* Hai hệ phương trình được gọi là tương

đương với nhau nếu chúng có cùng tập

nghiệm

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng

có vô số nghiệm thì luôn tương đương với

nhau ( s )

b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô

nghiệm thì luôn tương đương với nhau.( Đ)

Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình

bậc hai Áp dụng : Xác định hệ số a,b,c của

phương trình − 3x2 + 3x+ = 1 0

*Dạng tổng quát của phương trình bậc hai

ax 2 + bx+ c = 0 (a0)

Áp dụng :

Câu 9: Lập phương trình bậc hai có hai

Câu 6: Cho phương trình ax2 + bx +c=0 (a≠0) Viết công thức tính ngiệm của phương trình trên

Áp dụng : Giải phương trình x2 − 3x+ = 2 0

* = b 2 – 4ac Nếu > 0 , pt có 2 nghiệm phân biệt:

x 1 =

2

b a

− + ∆

; x 2 =

2

b a

− − ∆

Nếu = 0, pt có nghiệm kép:x1= x2 =

2

b a

Nếu ∆<0 thì phương trình vô nghiệm

Áp dụng :

− + = ∆ = − − = − ⇒ ∆ = − <

3 2 0; ( 3) 4.1.2 5 5 0

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 7: Phát biểu hệ thức Viet Áp dụng :− 5x2 + 4x+ = 3 0.Tính x1+ x2 và x1 x2

* Nếu phương trình bậc hai có 2 nghiệm x 1 , x 2 thì:

1 2

b

a

− + = và x x1 2 c

a

=

Áp dụng :−5x2+4x+ =3 0

a = -5<0 ; c = 3>0 a và c trái dấu nên phương trình

có hai nghiệm phân biệt

Câu 8: Cho phương trình : 2 + + =

0

ax bx c (a≠ 0) có hai nghiệm x1 và x2 .Ch/minhS=x1+x2= −b;P=x x1 2 =c

2

;

4

x

x x

x x

Câu9 :Phương trình bậc hai có tổng hai nghiệm là S và tích hai nghịêm là P có dạng : X2 - SX + P = 0

Áp dụng :

Giáo viên : Vũ Quang Hưng – THCS Chất Bình

1

Trang 2

nghiệm cĩ tổng là S và cĩ tích là P (khơng

cần chứng minh )

Áp dung : Lập phương trình bậc hai cĩ hai

nghiệm là:2+ 2 và 2− 2

Câu 10:

Nêu tính chất của hàm số 2

y = ax a

2

Vậy 2+ 2 và 2- 2 là hai nghiệm của phương trình

Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ

trong một đường trịn hay trong hai đường trịn

bằng nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng

nhau”

Ta cĩ: »AB=CD» ( GT)

⇒ ·AOB=COD·

( 2 gĩc ở tâm chắn 2 cung bằng nhau )

Nên : VAOB=VCOD ( c.g.c)

⇒ AB = CD (đpcm)

Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong

một đường trịn Áp dụng:Cho đường trịn (O),

đường kính AB Vẽ dây AM sao cho· 0

40

AMO=

Tính số đo cung BM ?

O

M

GT

Cho đường trịn (O) AB: Đường kính Dây AM sao

cho:· 0

40

AMO=

KL Tính ·BOM ?

Ta cĩ:OA = OB ( bán kính)

⇒ VAOMcân tại O

2.40

AMO= = 0

80 ( đlí về gĩc ngồi∆ AOM)

Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường trịn, hai

O A

B

C

D

GT

Cho đường trịn (O)

AB=CD

KL

AB = CD Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ

và dây căng cung đĩ trong một đường trịn để giải bài tốn sau: Cho nửa đường trịn (O) đường kính AB.Vẽ các bán kính OM, ON sao cho:· 0 · 0

AOM = BON = So sánh:

AM, MN và NB ?

O A

M

B

N

GT

Cho đường trịn (O) M,N∈ (O):

AOM = BON =

KL

So sánh: AM, MN, BN?

Ta cĩ:

·

0

180

MON

= − − ( vì

180

AOB= )

⇒ ·AOMMONNOB

⇒ ¼AM <MN¼ <NB» ( gĩc ở tâm nhỏ hơn thì chắn cung nhỏ hơn)

⇒ AM < MN < NB ( cung nhỏ hơn thì căng dây nhỏ hơn)

Câu 5: Chứng minh đlí:“ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng

số đo hai gĩc đối diện bằng 1800

GT

Cho đường trịn (O) ABCD nội tiếp

(O)

O

GT

Cho đường trịn (O) CD: dây cung

AB: đường kính

AB // CD

KL »ACBD

Trang 3

Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9

cung bị chắn giữa hai dây song song thì bằng nhau

(Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp:

một trong hai dây, có một dây đi qua tâm cuả

đường tròn)

Ta có: ·AOC=OCD· ( So le trong)

·BOD=ODC· ( So le trong)

OCD· =ODC· ( VOCD cân tại O)

⇒ ·AOC=BOD· ⇒ »AC=BD»

( 2 góc ở tâm bằng nhau thì chắn 2 cung bằng

nhau)

Câu 6: Chứng minh định lí: “ Trong một đường

tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa số đo của

cung bị chắn( Chỉ chứng minh một trường hợp: có

một cạnh của góc đi qua tâm )

GT : Cho (O ; R)

BAC· lµ gãc néi tiÕp

KL : chøng minh BAC· 1

2

= s® BC»

Chøng minh: Tr-êng hîp: T©m O

n»m trªn 1 c¹nh cña gãc BAC· :

Ta cã: OA=OB = R ⇒ ∆AOBc©n t¹i O

BAC· = 1·

2

= s® BC»

(®pcm)

Câu 7: Chứng minh định lí: “Số đo của góc tạo

bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của

cung bị chắn”

( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tâm O của

đường tròn nằm ở ngoài của góc)

T©m O n»m bªn ngoµi gãc BAx· :

GT

Cho đường tròn (O)

·

xAB: góc tạo bởi tia tiếp tuyến

Và dây cung

KL ·xAB=

1

2sđ»AB

VÏ ®-êng cao OH cña AOB c©n t¹i O

ta cã:

BAx· =·AOH (1) (Hai gãc cïng

phô víi OAH· )

Mµ: ·AOH = 1

»

AB (2)

O

A

µ µ

µ µ

0

0

180 180

A C

B D

+ = + =

Ta có: µA= 1

2sđ¼BCD ( Đlí về góc nội tiếp)

Cµ= 1

2sđBAD¼ (Đlí về góc nội tiếp) ⇒ µ µ 1

2

A C+ = sđ(BCD¼ +BAD¼ ) =1

180

Tương tự: µ µ 0

180

B+ =D ( hoặc µ µ 0 0 0

B+ =D − =

( tính chất tổng 4 góc của tứ giác)

Câu 8: Chứng minh định lí: “ Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị

chắn”

n

E

O D

C A

B

m

GT

Cho đường tròn (O)

·

BEC: góc có đỉnh bên trong(O)

KL ·BEC=

1

2sđ(¼BnCAmD

Xét tam giác BDE, ta có:

·

BEC= µ µB+D ( định lí góc ngoài của tam giác BDE)

Mà µ 1

2

B= sđ¼AmD (Đlí về góc nội tiếp )

µ 1 2

D= sđBnC¼ (Đlí về góc nội tiếp )

Nên: ·BEC= 1

2sđ(¼AmD+BnC¼

Câu 10: Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp một đường tròn (O)

Chứng minh: AB + CD = AD + BC

Ta có: AM = AQ ( Tính chất 2 tiếp tuyến giao nhau)

BM = BN (…nt…)

DP = DQ (…nt…)

O A

D

B

C

M

N

P

Cho đường tròn (O) ABCD ngoại tiếp đường tròn (O)

KL AB+CD = AD+BC

O

H

B

Giáo viên : Vũ Quang Hưng – THCS Chất Bình

3

Trang 4

Tõ (1) vµ (2) ⇒ BAx· 1

2

= AB»

(®pcm)

Câu 9: Nêu cách tính độ dài cung 0

n của hình quạt tròn bán kính R Áp dụng: Cho đường tròn ( O; R

= 3 cm)

Tính độ dài cung AB có số đo bằng 600

?

Ta có: »

180

AB

Rn

l

Với:R = 3cm và n = sđ» 0

60

AB=

( gt) Vậy: »

.3.60

180

AB

l =π =π cm

O

A

Cho đường tròn (O; R = 3cm)

Sđ » 0

60

AB=

KL Tính độ dài »AB

CP = CN (…nt…) Cộng từng vế, ta có:

AM+BM+DP+CP = AQ+BN+DQ+CN Hay: AB + CD = AD + BC ( đpcm)

II BÀI TẬP:

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a/ 3 2 1

3

x y

x y

 + = −

b/ 3 5 1

x y

x y

 + = −

c/ 4 3 15

x y

x y

 + =

x y

x y

5

x y

=

d/ 3 5

x y



⇔ 



x

⇔ 



16

y

e/

8

8

x y

x y

 + =



 − =



Cộng từng vế hai phương trình ta được: 2 1 x 2

x = ⇔ =

Thay x=2 vào 1 1 5

8

x+ =y được: 1 5 1 1 1 8

y = − ⇔ = ⇔ =y Vậy nghiệm của hệ phương trình là (2 ; 8)

Trang 5

Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9

f/

1 2

6 2

x y x y

x y x y

2

+ − Điều kiện

2

x y y x



Ta có hệ phương trình 2 1

a b

a b

− =

 + =

 Giải ra ta được 1

1

a b

=

 =

Giải hệ phương trình

1 1 2

1 1

x y

x y

 −

2

3

x

x y

x y

y

 =

 + =



( Thỏa điều kiện ).Vậy (x;y)=

2 3 1 3

x

y

 =



 =



h/ 5( 2 ) 3 1

 + = − −

33

8

y

y

x

 =



Vậy ( ; ) (29; 33)

x y = −

Bài 2:

Câu 1: Với giá trị nào của a và b thì hệ phương trình 2 12

ax by

ax by

 Có nghiệm là (x= −2;y=1)

Câu 2: Với giá trị nào của m và n thì hệ phương trình 3 1

2

mx y

x ny

 + = −

 nhận cặp số (-2 ; 3) là nghiệm

Giải câu 1: 2 12

ax by

ax by

 Do (x= −2;y=1) là nghiệm của hệ phương trình

Nên 4 12

a b

a b

− + =

− − = −

3

Câu 2: 3 1

2

mx y

x ny

 + = −

 Do (x= −2;y=3) là nghiệm của hệ phương trình Nên 2 3.3 1

m n

− + = −

m n

Bài 3:

Câu 1: Cho hệ phương trình: 3 5

mx y

x y

 + =

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trình 2 5

3

x y

ax y a

 + =

 a/ Có một nghiệm duy nhất ; b/ Vô nghiệm

Câu 3: Cho hệ phương trình 3

x y m

x y

 − =

 Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm, vô số nghiệm

Giải

Giáo viên : Vũ Quang Hưng – THCS Chất Bình

5

Trang 6

Câu 1: 3 5

mx y

x y

 + =

 Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất 3 3.4

m

m

Câu 2: 2 5

3

x y

ax y a

 + =

 a/ Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất 1 2 3.1 3

a

b/ Hệ phương trình vô nghiệm 1 2 5 3

⇔ = ≠ ⇔ =

Câu 3: 3

x y m

x y

 − =

 .Ta có

=

− Nếu 1 4

m m

= ⇔ = thì hệ phương trình có vô số nghiệm

Nếu 1 4

m m

≠ ⇔ ≠ thì hệ phương trình vô nghiệm

Bài 4:

Câu 1: Xác định hàm số y=ax b+ biết rằng đồ thị của nó đi qua hai điểm

a/ A(2 ; 4) và B(-5 ; 4) ; b/ A(3 ; -1) và B(-2 ; 9)

Câu 2: Xác định đường thẳng y=ax b+ biết rằng d0ồ thị của nó đi qua điểm

A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng y= −xy= − +2x 1

Giải

Câu 1:a/ Vì đồ thị hàm số đi qua A(2; -4) nên 2a b+ = 4

Và qua B(-5 ; 4) nên − + = 5a b 4Ta có hệ pt 2 4

a b

a b

+ =

− + =

a

a b

=

0 4

a b

=

b/ Vì đường thẳng y=ax b+ qua A(3 ; -1) nên 3a b+ = −1Và qua B(-2 ; 9) nên − + =2a b 9

Ta có hệ phương trình 3 1 5 10

Câu 2:

.Xác định giao điểm B của hai đường thẳng : y= −xy= − +2x 1

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng:− = − +x 2x 1⇔ =x 1⇒ = −y 1Vậy B(1 ; -1)

.Xác định tiếp đường thẳng đi qua A(2 ; 1) và B(1 ; -1) được y=2x−3

Bài 5: Cho hàm số y = -x2 có đồ thị (P) và y = -2x +m có đồ thị là (d)

a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) có hoành độ bằng 1

b/ Trong trường hợp m = -3 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độ các giao điểm của chúng

c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) không cắt (P)

Giải

a/

2 ( )

ì

b/ Bảng giá trị của y=-2x-3 và y = - x2

x 0 -3/2

y=-2x-3 -3 0

x -3 -2 -1 0 1 2 3

Trang 7

Tài liệu ơn thi học kì II- Tốn 9

Phương trình hồnh độ giao điểm của (d) và (P) là : 2 2 1

3

x

x

é = -ê

ê = ë

Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là B(-1 ;-1) ; C(3 ;-9)

c/ Phương trình hồnh độ giao điểm của (d) và (P) là :- x2= - 2x+ mÛ x2- 2m+m= 0

(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt Û D = - ' 1 m> 0 Û m< 1

Với m<1 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt

d/ (d) tiếp xúc với (P) Û D =' 0Û 1- m= 0Û m=1

(d) khơng cắt (P) Û D < ' 0 Û 1 - m< 0 Û m> 1

2

3

Giải :

3x + 75= 0;3x + 75> 0"x Nên phương trình vơ nghiệm

2/

1

2

24 2

24 3

x

x

ê

2

9

9

x

x

ê

ê = -ë

2

0

11

x

x

ê

ê = ë

5/

1

2

0

7

x

x

é = ê ê

ê = ê

Bài 7: Giải phương trình sau ( dùng thức nghiệm hoặc cơng thức nghiệm thu gọn )

1/−x =5x−14; 2 / 3x +10x=80=0;3 / 25x −20x+ =4 0

Giải : 1/ 2

2/ 2

3x + 10x+ 80 = 0 (a=3;b=10;c=80);D'= 25-240 = -215<0 Phương trình vơ nghiệm

3/ 2

25x −20x+ =4 0(a=25;b= −20;c=4) ;D'=(-10)2 -25.4 =0

Phương trình cĩ nghệm kép : 1 2

b

x x

a

Bài 8:Định m để phương trình :

2

a/ 3x 2x m 0 vô nghiệm ;b/ 2x mx m 0 co ù 2 nghiệm phân biệt

c/ 25x +mx + 2 = 0 có nghiệm kép

Giải a/ 2

3x −2x+ =m 0(a=3; 'b = −1;c=m) ;D'= (-1)2 -3m = 1-3m

Để phương trình vơ nghiệm D '<0 suy ra 1-3m<0 hay 1

3

m>

y=-x2 -9 -4 -1 0 -1 -4 -9

Giáo viên : Vũ Quang Hưng – THCS Chất Bình

7

Trang 8

Với 1

3

m> thì phương trình đã cho vô nghiệm

b/ 2x2 + mx - m2 = 0 (a = 2;b = m; c =- m2) ;D= m2 -4.2(-m2)= m2 +8 m2=9 m2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt Û D > 0Û 9m2> 0Û m¹ 0

c/ 25 x2 + mx +2 = 0 (a = 25;b = m;c = 2);D= m2 -4.25.2= m2 -200

Để phương trình có nghiệm kép thì D=0 2 1

2

10 2

10 2

m m

m

ê

= -ê

Bài 9:Cho phương trình :x2 + (m+1)x + m = 0 (1)

1/ Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm với mọi m

2/ Tìm m sao cho phương trình nhận x = -2 làm nghiệm Tính nghiệm còn lại

3/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau

4/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm là hai số nghịch đảo nhau

5/ Tìm m sao cho x1 - x2 = 2 ;

6/ Tìm m để 2 2

x +x đạt gía trị lớn nhất 7/ Tìm m để cả hai nghiệm đều dương ;

8/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 không phụ thuộc vào m

9/ Tính 3 3

x +x

Giải:

1/ x2 + (m+1)x + m = 0 (a = 1;b = m+1;c = m) D=(m+1)2 -4.1.m= (m+1)2 ³ 0 với mọi m 2/Thay x = -2 vào (1) ta được (-2)2 +(m+1)(-2) + m = 0 4-2m-2+ m = 0Û m = 2

x x1 2 c m 2.x2 2 x2 1

a

3/ Phương trình có hai nghiệm đối nhau Û x1 +x2 =0Û -(m+1) = 0Û m = -1

4/Phương trình có hai nghiệm nghịch đảo nhau Û x1 x2=1Û m = 1

5/Theo hệ thức Vi-et

1 2

ïï

í

ïî

é =

Û

ë

Vậy với m = -1 hoặc m = 3 thì x1−x2 =2

6/Theo hệ thức Vi-et

1 2

ïï í

ïî

Dấu ‘ =’ xảy ra khi m=0 Vậy : GTNN là 1 khi m=0

7/ Phương trình có hai nghiệm đều dương Û

2

ì

Vậy không có giá trị nào của m để phương trình có hai nghiệm đều dương

Trang 9

Tài liệu ôn thi học kì II- Toán 9

x x x x

-Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào m

1/

15

3

5

x

x

x

é = -ê

ê = ë

(Thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x1 =-3 và x2 = 5

2/

2

1

x

x

-Vậy phương trình vô nghiệm

3/ 2x4 - 7x2 – 4 = 0 Đặt 2

0

t= x ³ Ta có phương trình :

2

1 2

2

2 4

2

t t

x x

x

ê

ê = -ë Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 2

và x2 = -2

4/

1

1

1

x

x

x

é = ê

ê

Vậy nghiệm của phương trình là x1 =1;x2 = −1

II.BÀI TẬP:

Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn AB lấy điểm M ( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N Đường thẳng d vuông góc với

AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh :

a/ Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn

b/ Tứ giác CMPO là hình bình hành

c/ Tích CM.CN không đổi

d

C

N

GT

Cho đường tròn(O;R)

AB, CD: đường kính, AB ⊥ CD tại O

M∈AB, CM cắt (O) tại N Đường thẳng d ⊥AB tại M Tiếp tuyến của (O) tại N cắt d tại P

Giáo viên : Vũ Quang Hưng – THCS Chất Bình

9

Trang 10

KL

a/ OMNP nội tiếp được 1 đường tròn b/ CMPO là hình bình hành

c/ CM.CN không đổi

a/ Chứng minh tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn:

Ta có: · 0

90

OMP= ( d ⊥AB)Và · 0

90

ONP= ( Tiếp tuyến vuông góc với bán kính) ⇒ OMP· =ONP·

Nên: Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn ( Tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp nhìn 1 cạnh dưới 1 góc không đổi)

b/ Chứng minh tứ giác CMPO là hình bình hành:

Ta có: · 1

2

AMC= sđ(»AC+BN» ) ( Định lí góc có đỉnh bên trong đường tròn(O))

và · 1

2

CNx= sđ(»BCBN) ( Định lí góc tạo bởi tiếp tuyến và 1 dây cung)

mà sđ»AC= sđ»BC= 0

90 ( do AB ⊥ CD)

Do đó: ·AMC= CNx· (1)

Ta lại có: CNx· = ·MOP ( cùng bù với ·MNP) (2)

Từ (1), (2) ⇒ ·AMC= MOP·

Mà ·AMC, ·MOP ở vị trí so le trong =>: CM // OP (3)

Mặt khác: PM // CO ( Cùng vuông góc với AB) (4)

Từ (3), (4) ⇒ CMPO là hình bình hành ( Tứ giác có 2 cặp cạnh đối song song)

c/ Chứng minh tích CM.CN không đổi:

Ta có: · 0

90

CND= ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn) Nên ta chứng minh được: VOMC: VNDC(g.g)⇒ CM CO

CD =CN Hay CM.CN = CO CD = R.2R= 2R2

Mà R không đổi ⇒ 2R2 không đổi

Nên: CM.CN không đổi (đpcm)

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường tròn ấy sao cho BA =

R Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắt tia CM tại D

a/ Chứng minh: DI ⊥ BC

b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

c/ Giả sử · 0

45

AMB= Tính độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tích hình quạt AOM

I

M D

Cho đường tròn (O), đường kính :

BC = 2R

A∈(O): BA = R; M∈cung AC nhỏ

BM cắt AC tại I, BA cắt CM tại D

45

ABM = : (c)

Ngày đăng: 11/01/2021, 06:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w