1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 9 Đề thi HKI đề cương ôn tập Toán 9 HKI

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 388,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b)Chöùng minh I laø taâm ñöôøng troøn noäi tieáp tam giaùc ABC. Chöùng minh K laø taâm ñöôøng troøn ngoaïi tieáp ∆ ABC. veõ OH vuoâng goùc vôùi daây AC taïi H.. Veõ daây cung CD vuoâng [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 9 HKI

Nguồn: sưu tầm

I Lý thuyết:

A Phần Đại Số:

I-Định nghĩa tính chất căn bậc hai:

a) Với a ≥ 0 số được gọi là căn bậc hai số học(CBHSH) của a x =

b) + Mỗi số dương a cĩ hai căn bậc hai là hai số đối nhau: >0 và - < 0

+ Số 0 cĩ căn bậc hai duy nhất là 0 Số âm khơng cĩ căn bậc hai

c) Với hai số a và b khơng âm, ta cĩ: 0 ≤ a < b ⇔

d) Với mọi số a, ta có

II-Các cơng thức biến đổi căn thức

1 2 (Với A ≥ 0;

B ≥ 0)

3 (Với A ≥ 0; B ≥ 0) 4 (Với B ≥ 0)

5 (Với A ≥ 0; B ≥ 0); 6 (Với A < 0; B ≥ 0)

7 (Với AB ≥ 0; B ≠ 0) 8 (Với B > 0)

A,B ≥ 0;và A≠B )

Trang 2

1)Định nghĩa:Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức:y = ax + b.(a, b là các số cho trước và a ≠ 0 )

2) Các tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0 ) :

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị x∈ R

+ Hàm số đồng biến trên R khi a > 0 và nghịch biến trên R Khi a < 0

3) Đồ thị của hàm số y = ax + b (a≠ 0): Là một đường thẳng:

- Cắt trục tung tại điểm cĩ tung độ bằng b

- Song song với đường thẳng y = ax nếu b ≠ 0; trùng với đương thẳng y = ax nếu b = 0

Chú ý : b = 0 đồ thị của hàm số y = ax (a≠ 0) là một đường thẳng qua gốc tọa độ

4) Vị trí tương đối của hai đường thẳng:

- Cho hai đường thẳng: (D) y= ax + b và (D') y= a'x + b' (a và a' là hệ số góc)

* (D) cắt (D') ⇔ a ≠ a'; * (D) ≡ (D') * (D)// (D') ;

*(D) cắt (D') tại điểm thuộc trục tung

5) Cách tìm giao điểm của đồ thị y = ax+ b với các trục toạ độ:

+ Giao với trục tung : cho x = 0 ⇒ y = b ⇒ A(0; b)

+ Giao với trục hồnh: cho y = 0 ⇒ x = -b/a ⇒ B(-b/a; 0)

6) Cách tính gĩc α tạo bởi đường thẳng(D): y= ax +b với trục Ox

*Khi a > 0 ta cĩ α gĩc nhọn nằm phía trên Ox Chú ý :Tính toán kiểm tra lại

*Khi a < 0 ta cĩ α gĩc tù nằm phía trên Ox Chú ý :Tính toán kiểm tra

Trang 3

bởi (D) với trục Ox

B Phần Hình học:

I/ Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng

Cho ∆ABC vuơng tại A, đường cao AH

1 ) AC2 = BC HC; AB2 = BC BH

2) AH 2 = HB HC

3) AH.BC = AB.AC

4)

II/ Tỉ số lượng giác của gĩc nhọn

a) Định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn ( 00 <α <900)

Sin α = ; Cos α = ; Tan α = ; Cot α =

Trang 4

* Cho gĩc nhọn α Ta cĩ: 0 < Sinα <1; 0< Cosα <1;

*Công thức cơ bản : Sin2α + Cos2α=1; tanα = ; cotα = ; tanα.cotα = 1

c) Các hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng::

b = a.sinB; c = a.sinC (Cạnh góc vuông = Cạnh huyền nhân với sin gĩc đối)

b = a.cosC; c = a.cosB (Cạnh góc vuông = Cạnh huyền nhân với cos gĩc kề)

b = c.tanB; c = b.tanC (Cạnh góc vuông = Cạnh gĩc vuơng kia nhân tan gĩc đối)

b = c.cotC; c = b.cotB (Cạnh góc vuông = Cạnh gĩc vuơng kia nhân cot gĩc kề)

d)Bảng lượng giác của một số gĩc đặc biệt:

Gĩc α

III/ Định nghĩa đường trịn:

Tập hợp (quỹ tích) các điểm cách điểm 0 cho trước một khoảng khơng đổi R> 0 là đường trịn tâm O bán kính R

IV/ Quan hệ đường kính dây cung

Trang 5

1/ Định lí1: "Đường kính là dây cung lớn nhất của đường tròn"

2/ Định lí2: Trong một đường tròn đường kính vuông góc với dây cung thì qua

trung đieåm cuûa dây cung ấy

3-/Định lí 3:Đường kính đi qua trung điểm của một dây cung không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó

V/ Định lý liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

* Trong một đường tròn.:

+ Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm và hai dây cách đều tâm thì bằng nhau

+ Dây lớn hơn thì gần tâm hơn và dây gần tâm hơn thì lớn hơn

VI/ Vị trí tương đối của đường thẳng và (O;R) với d là khoảng cách từ tâm O đến

đường thẳng

VII/ Tiếp tuyến và tính chất của tiếp tuyến:

1/ Định nghĩa: Một đường thẳng gọi là 1 tiếp tuyến của đường tròn nếu nó chỉ có một điểm chung với đường tròn đó

2/ Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

Trang 6

a là tiếp tuyến của (O; OA)

3 /Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

AB và AC là hai tiếp tuyến của (O)

II Bài tập:

Đại số

Căn thức bậc hai:

I/ Thực hiện phép tính:

1)

2)

Trang 7

3) 4)

5) 6)

7) 8)

9)

10)

II/ Rút gọn biểu thức:

1. Cho biểu thức

a/ Tìm điều kiện của x để A có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức A c/ Tính giá trị A với

2. Cho biểu thức

a/ Rút gọn B b/ Tính giá trị B khi

3. Cho biểu thức

a/ Tìm x để C có nghĩa b/ Rút gọn biểu thức C c/ T ìm x để C = 3

4. Cho biểu thức

a/ Tìm x để E có nghĩa b/ Rút gọn E c/ Tìm x để E > 0

5 Cho biểu thức

Trang 8

6. Rút gọn biểu thức sau

7. Cho ; ;

a/ Trục căn thức ở mẫu của A,B và C b/ Tính A – B + 6C

III/ Giải phương trình:

1) 2)

3)

4)

• Hàm số bậc nhất:

1. Cho hàm số

a/ Tìm m để hàm số đồng biến,nghịch biến

b/Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm Vẽ đồ thị hàm số với m vừa tìm được c/ Bằng đồ thị xác định tọa độ giao của đường thẳng vừa vẽ với đường thẳng

2. Cho hàm số (D)

a/X ác định m đường thẳng (D) đi qua góc tọa độ

Trang 9

c/ Bằng đồ thị xâc định tọa độ xâc định tọa độ giao điểm của đường thẳng (D) với đường thẳng

(D') :

3. Cho hai đường thẳng vă

a/ Vẽ (D) vă (D')

b/ Bằng đồ thị xâc định tọa độ giao điểm của (D) vă (D')

4. Cho hai hăm số vă

a/Níu tính chất của hai hăm số trín vă vẽ đồ thị

b/Xâc định tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trín vă thử lại bằng phĩp phương phâp đại

số

Hình học:

Baøi 1:Cho M ñöôøng trung tröïc cụa ñoán OM caĩt (O) tái A vaø B , caĩt OM tái H a) Chöùng minh : H laø trung ñieơm cụa AB vaø ΔOAM ñeău

b)Veõ hai tieâp tuyeân tái A vaø B cụa (O) ,chuùng caĩt nhau tái C Chöùng minh :O,M ,C thaúng haøng.Tính AC , AH theo R

c)Ñöôøng thaúng vuođng goùc vôùi OA tái O caĩt BC tái N Chöùng minh:MN laø tieâp tuyeân cụa (O) vaø M laø tađm ñöôøng troøn noôi tieâp ΔABC

d)Gói I laø giao ñieơm cụa AB vaø ON Chöùng minh:HI.HB + HO.HC = R2

Baøi 2: Cho nöûa ñöôøng troøn (O;R), ñöôøng kính AB Kẹ tieâp tuyeân Ax, By vôùi ñöôøng

troøn Laây ñieơm M baât kì tređn nöûa ñöôøng troøn, kẹ tieẫp tuyeân tái M vôùi ñöôøng troøn , noù caĩt Ax tái C vaø caĩt By tái D

a/ Chöùng minh: vaø CD = AC + BD

b/ AD caĩt BC tái N Chöùng minh: MN // AC

c/ MN caĩt AB tái H Chöùng minh: N laø trung ñieơm MH

Trang 10

Chứng minh: SMAB = , và tính bán kính r , biết ?

Bài 3: Cho (O;R) Từ một điểm A ngoài đường tròn (O) vẽ các tiếp AB,AC đến

đường tròn (B,C) là tiếp điểm Đoạn thẳng AO cắt (O) tại I; CD là đường kính của đường tròn (O)

a) Chứng minh AO ⊥ BC và BD || AO

b)Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

c)Gọi K là trung điểm của AO

Chứng minh K là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ ABC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – QUẬN I – (06 – 07)

Bài 1 : Tính : a) + - 2 + b) -

Bài 2 : Cho hàm số y = - x có đồ thị là (d1) và hàm số y = 2x - 3 có đồ thị là (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mắt phẳng tọa độ b) Xác định các hẽ số a, b biết đường thẳng (d3) y = ax + b song song với (d1) và đi qua điểm A(-2; 1)

Bài 3 : Cho biểu thức A = ( - ): (với x>0, x 1)

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A = -2

Bài 4 : Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và điểm C thuộc đường tròn

(O) ( C khác A và B) vẽ OH vuông góc với dây AC tại H

Trang 11

b) Tiếp tuyến tại C của (O) cắt tia OH tại D Chứng minh đường thẳng

DA là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O)

c) Chứng minh

d) Tìm vị trí của điểm C trên (O) sao cho SACD = SABC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – QUẬN I – (07 – 08)

Bài 1 : Tính : a) ( - 3 ) b) + c)

+

Bài 2 : Rút gọn biểu thức : A = ( - ).(1 - ) (với x>0, x 1)

Bài 3 : Cho hàm số y = 2x có đồ thị là (d1) và hàm số y = - x + 3 có đồ thị là (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mắt phẳng tọa độ

b) Xác định các hẽ số a, b biết đường thẳng (d3) y = ax + b song song với (d1) và cắt (d2) tại một điểm có hòanh độ bằng 4

Bài 4 : Cho đường tròn (O;R) đường kính AB Lấy điểm H nằm giữa hai điểm

A và O Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại H

a) Chứng minh H là trung điểm của CD và tính ACB

b) Gọi E là điểm đối xứng với A qua H Chứng minh tứ giác ACED là hình thoi, suy DE vuông góc với BC tại F

c) Chứng minh HF là tiếp tuyến của đường tròn (I) đường kính EB d) Tìm vị trí của H trên đọan OA sao cho tam giác BCD đều và tính

S theo R

Trang 12

Bài 1 (2 điểm) Tính : a) b) c)

Bài 2 : (1.5 điểm) a)Giải phương trình:

b)Chứng minh rằng :

Bài 3 : (1.5 điểm) Cho hàm số có đồ thị (d1) và hàm số có đồ thị (d2)

a)Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng toạ độ

b)Xác định các hệ số a ,b biết đường thẳng (d3) : y = ax +b song song với (d1) và cắt (d2) tại điểm thuộc trục tung

Bài 4 : (1 điểm) Cho biểu thức (với x > 0 và x ≠ 4 )

a) Rút gọn biểu thức

b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 5:(4điểm) Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Lấy điểm M bất kỳ trên (O) (

M≠A ; M ≠ B ) Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tại C và D

a) Chứng minh : CD = AC + BD và

b) Tính tích CA.DB theo R

c) Đường tròn đường kính OM cắt OC ,OD lần lượt tại E và F Chứng minh E là trung điểm của đoạn thẳng MA

d) Gọi N là giao điểm của AF và BE Cho góc MAB = 3 góc MBA.Tính diện tích theo R

Ngày đăng: 11/01/2021, 05:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w