1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 6 đề thi học kì 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I . NĂM HỌC 2012-2013 Môn _ Toán 6_TP

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 162,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.?. 4/ Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

Đơn vị: Trường THCS Trần Phú

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

Ch ủ đề 1 : Tập

hợp và các phép

tính về số tự

nhiên

Tập hợp - Phần tử của tập hợp

Thực hiện các phép tính

Tìm số tự nhiên x

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất

Số câu : 5

Số điêm : 3,25

Tỉ lệ:32,5%

Số câu : 1

Số đ: 0,75

Số câu: 2

Số điểm:1

Số câu: 1

Số điểm: 0,5

Số câu : 1

Số điểm : 1 Số câu: 5 3,25

điểm=32,5%

Ch ủ đề 2 : Tính

chất chia hết

Số nguyên tố –

Hợp số – ƯCLN

, BCNN

Dấu hiệu chia hết

Phân tích ra thừa số nguyên tố Tìm Ư của một số

Tìm BC thông qua tìm BCNN

Số câu: 3

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 1

Số đ : 0,5

Số câu: 1

Số đ: 0,5

Số câu : 1

Số điểm : 1

Số câu: 3

2.điểm=20%

Ch ủ đề 3 : Số

nguyên và các

phép tính cộng,

trừ số nguyên

Trục số

số đối

Cộng 2 số nguyên âm , hai số nguyên khác dáu

Tính giá trị biểu thức

Trang 2

Số câu: 3

Số điểm: 1,75

Tỉ lệ :17,5%

Số câu: 1

Số đ: 0,75

Số câu: 1

Số đ: 0,5

Số câu: 1

Số điểm: 0,5 Số câu: 3 1,75điểm=17,5%

Chủ đề 4 : Điểm

– Đường thẳng –

Đoạn thẳng

Vẽ đoạn thẳng trên tia Hai tia đối nhau

Điểm nằm

giữa 2 điểm

Trung điểm của đoạn th

Độ dài đoạn thẵng

Số câu: 5

Số điểm: 3 Tỉ

lệ: 30%

Số câu: 2

Số điểm: 1

Số câu: 2

Số đ:1,25

Số câu : 1

Số điểm:0,75 Số câu: 5 3 điểm:= 30%

Tổng số câu: 16

Tổng số điểm:

10

Tỉ lệ : 100%

Số câu: 5

Số điểm: 3 30%

Số câu: 6

Số đ:3,25 32,5 %

Số câu :

Số điểm:

5 3,75 3,75%

Số câu: 16

Số điểm: 10

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Bài 1 (2đ):

a/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lẽ nhỏ hơn 9 bằng cách liệt kê Tập hợp A có bao

nhiêu phần tử ? Chỉ ra các số nguyên tố trong tập hợp A

b/ Trong các số sau : 65 ; 831 ; 3780 số nào chia hết cho 3 , số nào chia hết cho 5 ?

c/ Biểu diển các số sau trên trục số : 3 , - 2 , - 4 , 1 , - 3 Tìm hai số đối nhau trong

các số đã cho

Bài 2 (3đ):

a/ Thực hiện các phép tính sau : A = 22 35 + 65 22 – 180

B = 29 - ( 42 – 21 : 3 )

C = ( - 2009 ) + ( - 3 )

b/ Tìm số tự nhiên x , biết : 7 ( x - 11 ) = 28

c/ Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố , rồi tìm các ước của 60

d/ Tính giá trị của biểu thức : x + [ ( - 3 ) + ( - 17 ) ] , biết x = 35

Bài 3 ( 3đ ) : Trên tia Ox vẽ hai đoạn OA và OB sao cho OA = 3cm , OB = 6 cm

a/ Vẽ hình theo đề bài trên

b/ Viết tên hai tia gốc B đối nhau

c/ Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không ? Vì sao ?

d/ Chứng tỏ điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB

e/ Gọi C là trung điểm của OA và D là trung điểm của AB Tính độ dài đoạn thẳng CD

Bài 4 ( 2đ ) :

a/ Một số sách nếu chia đều cho 12 em , 15 em hoặc 21 em thì vừa đủ Tính số

sách đó , biết rằng số sách ở trong khoảng từ 400 đến 500 quyển

b/ Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất có tổng các chữ số của nó bằng 21

-

Trang 4

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 6 - HỌC KỲ I ( Năm học 2012- 2013 )

Bài Câu Nội dung Điểm

1 2,0

a A = { 1 ; 3 ; 5 ; 7 } 0,25

Tập hợp A có 4 phần tử Các số nguyên tố trong tập hợp A là : 3 , 5 , 7

0,25 0,25

b Số chia hết cho 3 là 831 , 3780 0,25

Sô chia hết cho 5 là 65 , 3780 0,25

c Vẽ đúng trục số 0,25

Biểu diển đúng các số 0,25 Hai số đối nhau là 3 và - 3 0,25

2 3,0

a A = 22 ( 35 + 65 ) - 180 0,25

= 22 100 - 180 = 2200 - 180 = 2020 0,25

B = 29 - ( 16 - 7 ) 0,25 = 29 - 9 = 20 0,25

C = - ( 2009 + 3 ) 0,25 = - 2012 0,25

b x - 11 = 28 : 7 = 4 0,25

x = 4 + 11 = 15 0,25

c 60 = 22 3 5 0,25

Ư(60) = { 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 ; 10 , 12 , 15 , 20 ; 30 , 60 } 0,25

d 35 + [ - ( 3 + 17 ) ] 0,25

35 + ( - 20 ) = 35 - 20 = 15 0,25

3 3,0

a Hì nh vẽ đúng với OA = 3cm , OB = 6 cm 0,5

b Hai tia gốc B đối nhau là Bx và BA ( hoặc Bx và BO ) 0,5

c Lập luận OA < OB 0,25

Kết luận điểm A nằm giữa hai điểm O và B 0,25

d Tính AB = 3cm 0,25

Suy ra OA = AB 0,25 Kết luận điểm A là trung điểm của đoạn thẳng OB 0,25

e Xác định đúng hai điểm C và D 0,25

Tịnh đúng AC = 1,5 cm và AD = 1,5 cm 0,25 Tính được CD = 3 cm 0,25

4 2,0

a Gọi a là số sách phải tìm 0,25

Th eo đề bài a chia hết cho 12 , 15 , 21 nên a là BC ( 12 , 15 , 21) 0,25

L ập luận tính được BCNN ( 12 , 15 , 21 ) = 420 0,25 Lập luận và kết luận số sách là 420 quyển 0,25

b Ta có số 99 có tổng hai chữ số bằng 18 < 21 nên số tự nhiên a phải có

ba chữ số 0,25

Số 199 có tổng các chữ số là 19 < 21 ( không thoả mãn ) Tương tự số 299 , 0,25

Số 399 có tổng các chữ số bằng 21 ( thoả mãn ) 0,25 Vậy số tự nhiên a nhỏ nhất là : 399 0,25

Trang 5

Trường : THCS Trần Phú ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Tổ : Toán – Lý – Tin Năm học : 2012 – 2013

Môn : TOÁN 6

I/ Câu hỏi :

1/ - Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng số tự nhiên

- Viết dạng tổng quát các tính chất của phép nhân số tự nhiên , tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Trang 6

2/ Lũy thừa bậc n của a là gì ?

3/ Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , chia hai luỹ thừa cùng cơ số

4/ Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?

5/ Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng

6/ Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 3 , cho 5, cho 9

7/ Thế nào là số nguyên tố , hợp số ? Cho ví dụ

8/ Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau ? Cho ví dụ

9/ ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm

10/ BCNN của hai hay nhiều số là gì ? Nêu cách tìm

11/ Viết tập hợp Z các số nguyên

12/ - Viết số đối của số nguyên a

- Số đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương ? Số nguyên âm ? Số 0 ?

- Số nguyên nào bằng số đối của nó

13/ - Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?

- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a có thể là số nguyên dương ? Số nguyên

âm ? Số 0 ?

14/ Phát biểu các qui tắc cộng , trừ hai số nguyên

II/ Bài tập :

1/ Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng hai cách 2/ Viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 4 bằng cách liệt kê Tập hợp B có bao nhiêu phần tử ?

3/ Viết tập hợp C các số tự nhiên lẽ có hai chữ số nhỏ hơn 20 Tập hợp C có bao nhiêu phần tử ? Chỉ ra các số nguyên tố có trong tập hợp C

4/ Viết tập hợp D các số nguyên tố lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20

5/ Viết tập hợp E các số nguyên tố có một chữ số Tập hợp E có bao nhiêu phần tử 6/ Thực hiện các phép tính sau :

a/ 204 – 84 : 12 b/ 4 52 – 32 : 23

c/ 72 : 23 + 42 3 d/ 4 32 + 192 : 43

e/ 2 ( 3 52 - 12 ) f/ 20 – [ 30 – ( 5 – 1 )2 ]

g/ 12 : [ 210 : ( 135 – 65 ) ] h/ 168 : [ ( 14 – 4 ) 2 - ( 68 : 4 ) ]

i/ 120 : { 56 – [ 20 + ( 9 – 5)2] } k/ 42 72 + 58 72

l/ 48 75 + 25 48 + 150 m/ 24 35 + 76 35 – 500

n/ 28 76 + 15 28 + 9 28 o/ 15 – 5 + 21

p/ ( - 2005 ) + ( - 12 ) q/ ( - 158 ) + 172

r/ | 2011 | - | 2010 |

7/ Tìm số tự nhiên x , biết :

a/ x – 15 = 60 b/ 8x - 13 = 59

c/ 215 – 5x = 100 d/ ( 3x – 4 ) – 2 = 18

e/ 92 – ( x - 23 ) = 75 f/ 23 + 3x = 56 : 53

g/ 2 ( x + 15 ) = 80 h/ 45 : ( 3x – 4 ) = 32

i/ 123 – 5 ( x + 4 ) = 38 k/ 72 – [ 42 – ( 2x – 5 ) ] = 23 5

8/ Trong các số sau : 540 , 834 , 207 Số nào chia hết cho 2 , cho 5 , cho 3 , cho 9 ? 9/ Trong các số sau , số nào chia hết cho 3 , cho 5 ? : 141 , 130 , 253

10/ Xét số n = 123* , thay dấu * bằng chữ số nào thì n chia hết cho 3 , cho 9 ?

Trang 7

11/ Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của : 15 , 18 ,

75 , 105

12/ - Tìm các bội của 6 nhỏ hơn 20 – Các bội của 5 nhỏ hơn 30

13/ Cho a =40 , b = 60 Tìm ƯCLN(a,b) và BCNN(a,b)

14/ Tìm ƯCLN rồi tìm các ƯC của 18 và 48

15/ Tìm các BC nhỏ hơn 300 của 15 và 18

16/ Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :

A = {x M N | xM 8 , xM 10 , xM 15 và 0 < x < 300 }

B = {x ∈ N | 90 M x , 105 M x và x > 6 }

17/ Cho tập hợp M = { x∈ N |xM 6 , xM 8 và x < 100 }

a/ Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A

b/ Viết tập hợp N là tập hợp con của tập hợp M

18/ Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 , biết a : 126 và a : 198

19/ Tìm số tự nhiên x , biết rằng 126 M x , 210 M x và 15 < x < 30

20/ Một số sách , nếu xếp thành từng bó 10 quyển , 12 quyển , 15 quyển đều vừa đủ

bó Tính số sách đó , biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 quyển

21/ Học sinh lớp 6/1 khi xếp hàng 2 , hàng 4 , hàng 5 đều vừa đủ hàng Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 45 học sinh tính số học sinh của lớp 6/1

22/ Tìm số tự nhiên nhỏ nhất , khi chia cho 3 , cho 4 , cho 7 có số dư lần lượt là 2, 3,

4

23/ Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có tổng các chử số của nó bằng 21 ,

24/ Tìm số đối của mỗi số nguyên sau :

a/ - 6 , 4 , | - 7 | , - ( - 5 ) B/ - 5 , 3 , 0 , - ( - 6 ) , | - 12 |

25/ Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 3 , - 15 , 6 , - 3 , 0 , 1

26/ Biểu diển các số sau trên trục số : 3 , - 2 , - 5 , 0 , 2 Tìm hai số đối nhau trong các số đã cho

27/ So sánh các số sau : - 6 và 3 , - 15 và - 2

28/ Tìm giá trị của biểu thức : x + ( 6 – 56 ) , biết x = 40

B/ HÌNH HỌC :

I/ Câu hỏi :

1/ - Khi nào ta nói ba điểm A , B , C thẳng hàng ?

- Nêu nhận xét về quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng

- Nêu nhận xét về đường thẳng đi qua hai điểm

2/ - Thế nào là một tia gốc O ? Vẽ tia Ox

- Nêu nhận xét về hai tia đối nhau

3/ Đoạn thẳng AB là gi ? Vẽ đoạn thẳng AB

4/ Khi nào thì AM + MB = AB ?

5/ Thế nào là trung điểm M của đoạn thẳng AB ? Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB

II/ Bài tập :

1/ Cho ba điểm A , B , C không thẳng hàng Hãy vẽ : Đường thẳng AB ,

tia AC , đoạn thẳng BC , điểm M nằm giữa hai điểm B và C

2/ Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OC và OD sao cho OC = 3cm , OD = 6cm

a/ Vẽ hình theo đề bài trên

b/ Viết tên hai tia gốc D đối nhau

Trang 8

c/ Điểm C có nằm giữa hai điểm O và D không ? vì sao ?

d/ Chứng tỏ điểm C là trung điểm của đoạn thẳng OD

e/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OC và N là trung điểm của đoạn thẳng

CD Tính độ dài đoạn thẳng MN

3/ Cho đoạn thẳng AB = 8cm Lấy điểm M trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 4

cm

a/ Tính đố dài đoạn thẳng MB

b/ Chứng tỏ M là trung điểm của đoạn thẳng AB

4/ Vẽ đoạn thẳng AB = 7 cm , lấy điểm O nằm giữa A và B sao cho OA = 5 cm Lấy điểm M và N lần lượt là trung điểm của OA và OB

a/ Vẽ hình theo các cách diển đạt trên

b/ Tính OB và ON

c/ Tính MN

5/ Trên đường thẳng xy lấy một điểm A Trên tia Ay vẽ hai điểm B và C sao cho AB = 2 cm , AC = 5 cm Trên tia Ax lấy điểm D sao cho AD = 1 cm

a/ Tính độ dài đoạn thẳng BC

b/ Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng DC không ? Vì sao ?

Chúc các em ôn tập thật tốt và đạt kết quả cao trong đợt kiểm tra học kỳ I sắp đến

Ngày đăng: 11/01/2021, 05:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w