1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

BÀI GIẢNG TOÁN (ĐẠI) 10 - HK2 GIẢM TẢI

29 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 859,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện tư duy lôgic, khả năng khái quát hóa, quy lạ về quen thông qua việc hình thành và phát biểu định lí về dấu của nhị thức bậc nhất và hoạt động giải toán... - Rèn luyện thái độ[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Tiết 34-36

Bài 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I Mục tiêu của bài

- Giải được các BPT đơn giản

- Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT

- Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi và lấy nghiệm trên trụcsố

2 Thái độ:

- Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic

Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo

III Chuỗi các hoạt động học

1. GIỚI THIỆU (HOẠT ĐỘNG TIẾP CẬN BÀI HỌC) (5 phút)

BÀI TOÁN: Để chuẩn bị cho năm học mới Nam được bố cho 250 nghìn để mua sách toán và bút biết rằng sách có giá 40 nghìn và bút có giá 10 nghìn , hỏi Nam có thể mua 1 quyển sách và bao nhiêu chiéc bút ?

Gv : gọi x là số bút Nam có thể mua được hãy lập hệ thức liên hệ số bút và một quyển sách

10x+40  250.

? Tìm x để đẳng thức trên đúng

Gv : đưa đến khái niệm , cách giải bpt bậc nhất một ẩn

VD1: Câu 1: Giải các bpt sau:a)–4x + 1 > 0 b) x + 1 > 0

H1  Cho HS nêu một số bpt một ẩn, chỉ ra vế trái, vế

phải của bpt đó

a) 2x + 1 > x + 2 b) 3 – 2x  x2 + 4c) 2x > 3

H.2 Trong các số sau –2;

12

2 ; ; 10, số nào là nghiệmcủa bpt: 2x  3

trong đó f(x), g(x) là những biểu thức của x.

 Số x0  R sao cho f(x 0 ) < g(x 0 ) là mệnh đề đúng đgl một nghiệm của (*).

 Giải bpt là tìm tập nghiệm của nó.

Nếu tập nghiệm của bpt là tập rỗng ta nói bpt vô nghiệm.

Trang 2

Câu 2: Giải BPT sau:a)

Điều kiện của một bất phương trình

Điều kiện xác định của (*) là điều kiện của x để f(x) và g(x) có nghĩa.

x x x

 

H2 Tìm điều kiện của bất phương trình

Trang 3

Câu 2: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình

2.1 HTKT1 Khái niệm hệ bất phương trình một ẩn.(15 phút)

 Hệ bpt ẩn x gồm một số bpt ẩn x mà ta phải tìm các nghiệm chung của chúng.

 Mỗi giá trị của x đồng thời là nghiệm của tất cả các bpt của hệ đgl một nghiệm của

và S2 của các bất phương trình trên?

H2 Hai bpt sau có tương đương không ?

a) 3 – x  0 b) x + 1  0

Đ1 S1  S2

Đ2.Không vì S1  S2

1 BPT tương đương

Hai bpt (hệ bpt) có cùng tập nghiệm ( có thể rỗng) đgl hai bpt (hệ bpt) tương đương.

2 Phép biến đổi tương đương

Để giải một bpt (hệ bpt) ta biến đổi nó thành những bpt (hệ bpt) tương đương cho đến khi được bpt (hệ bpt) đơn giản mà ta có thể viết ngay tập nghiệm Các phép biến đổi như vậy đgl các phép biến đổi tương đương.

a) Cộng (trừ)

Cộng (trừ) hai vế của bpt với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bpt ta được một bpt tương đương.

b) Nhân (chia)

 Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị dương (mà không làm thay đổi

điều kiện của bpt) ta được một bpt tương đương.

 Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị âm (mà không làm thay đổi điều

kiện của bpt) và đổi chiều bpt ta được một bpt tương đương.

Trang 5

HĐ 3: Gọi 1 hsinh lên bảng giải bì

2b

Hướng dẫn hsinh đánh giá vế trái

không nhỏ hơn

32

Bài 2: Chứng minh bất phương trìnhsau vô nghiệm

HĐ 4: Cho bài tập 3 Hsinh xung phong lên bảng

giải Bài 3: Giải bất phương trình và hệ bấtphương trình sau:

x 

C

52

x  

2023

x  xx x

D 5x 6 3x

Trang 6

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình

21

 

 là:

Trang 7

A 2 B 3 C 1 D 2

Bảng đáp án

4 VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG

4.1 Vận dụng vào thực tế (15 phút)

Bài 1 Hãy viết bất phương trình so sánh vận tốc của xe ô tô khi đang đi trên đường và lúc ô tô đứng yên

HD Giải: Gọi x là vận tốc của xe ô tô

x>0 là vận tốc lúc xe đang đi trên đường

Bài 3 Quảng đường AB dài 141 km Lúc 6 giờ sáng một mô tô khởi hành từ A đến B , trong giờ thứ nhất mô

tô đi với vận tốc 29 km /h Hỏi trong quảng đường còn lại mô tô phải đi với vận tốc là bao nhiêu để đến B trước 10h30

HDGiải : Sau khi đi được 1 giờ quảng đường còn lại là 112 km , thời gian tính bắt đầu từ lúc 7 giờ

Gọi v là vận tốc của mô tô đi trong quảng đường còn lại, (v>0)

Thời gian từ 7 giờ đến 10h30 là 3,5 giờ

Ta có

112

3,5

v   v32 (km/h)

Bài 4 Một người có số tiền không quá 70.000 đồng gồm 15 tờ giấy bạc mệnh giá 5000 đồng và 2000 đồng

Hỏi người đó có mấy tờ giấy bạc loại 5000 đồng

HD Giải: Gọi x là số tờ giấy bạc loại 5000đ (x N*, x<15 )

Kỳ thi qui định muốn đạt loại giỏi phải có điểm trung bình của các môn thi là 8 trở lên và không có môn nào

bị điểm dưới 6 Biết môn Toán và Văn được tính hệ số 2 Hãy cho biết để đạt loại giỏi bạn Hà phải có điểm thi môn toán ít nhất là bao nhiêu

HD Giải:Gọi x là số điểm môn toán bạn Hà phải thi ( 6 x 10 )

2.2Mở rộng, tìm tòi (mở rộng, đào sâu, nâng cao,…) (30 phút)

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

Trang 9

Ngày soạn:

Tiết 37-38 Bài 3:DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT

I Mục tiêu của bài

Kiến thức:

- Nắm được khái niệm nhị thức bậc nhất và định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

- Nắm được các bước xét dấu nhị thức bậc nhất, các bước xét dấu một biểu thức là tích (thương) của các nhị thức bậc nhất

3 Kỹ năng:

- Biết cách xét dấu nhị thức bậc nhất

- Biết cách xét dấu một biểu thức là tích (thương) của các nhị thức bậc nhất

- Áp dụng dấu nhị thức vào giải bất phương trình bằng cách xét dấu biểu thức của nó

5 Đinh hướng phát triển năng lực:

- Phát triển năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

III Chuỗi các hoạt động học

1 GIỚI THIỆU (HOẠT ĐỘNG TIẾP CẬN BÀI HỌC) (thời gian 5 phút)

Mục tiêu: Tạo sự hứng khởi học sinh để vào bài mới, giúp học sinh nhớ lại các kiến thức đã học có liên quan

đến nội dung bài mới, từ đó giúp các em tìm ra kiến thức mới dựa trên các kiến thức đã biết

Nội dung: đưa ra câu hỏi bài tập và yêu cầu học sinh chuẩn bị trước ở nhà.

Kỹ thuật tổ chức: chia lớp thành hai nhóm, đưa các câu hỏi cho từng nhóm chuẩn bị ở nhà, dự kiến các tình

huống đặt ra để gợi ý học sinh trả lời câu hỏi

Sản phẩm: Học sinh trả lời các câu hỏi đặt ra.

Thực hiện hoạt động khởi động: (GV đưa phiếu bài tập cho học sinh chuẩn bị ở nhà)

NHÓM 1:

PHIẾU BÀI TẬP NHÓM 1:

Cho các biểu thức:

23

1) Biểu thức nào đã cho có dạng f x = ax b    với a  0.

2) Tìm nghiệm của biểu thức có dạng đó

NHÓM 2:

PHIẾU BÀI TẬP NHÓM 2:

1) Giải bất phương trình: 2 x   3 0

2) Biễu diễn tập nghiệm đó trên trục số

Hoạt đông trên lớp:

- Học sinh đại diện hai nhóm báo cáo kết quả thu được

- GV nhận xét chỉnh sửa kiến thức học sinh trả lời

- GV nêu vấn đề: Về tên gọi biểu thức dạng f x = ax b    (a  0) , làm sao giải bất phương trình có dạng

tích hoặc thương các biểu thức bậc nhất ta đi vào bài học:

” DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT”

2 NỘI DUNG BÀI HỌC (HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC)

Trang 10

3) Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất.

Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu thức có dạng f x = ax b    (

- Từ việc giải bất phương trình: 2 x   3 0 Hãy chỉ ra các

khoảng mà x lấy giá trị trong đó thì nhị thức

  2 3

f xx  có giá trị

- Cùng dấu với hệ số của x (a = 2)

- Trái dấu với hệ số của x (a = 2)

nên f(x) trái dấu với a

Định lý: Nhị thức f x = ax b    cùng dấu với a khi x lấy giá trị trong khoảng

b

; a

  

( Dấu của nhị thức được xác định theo qui tắc: “ Phải cùng , trái trái” )

c) Củng cố: Phiếu học tập số 3:

Nhóm 1: a) Nêu thao tác để xét dấu một nhị thức b) Xét dấu nhị thức f(x) = 3x + 2

Nhóm 2: a) Nêu thao tác để xét dấu một nhị thức b)Xét dấu nhị thức f(x) = - 2x + 5

Trang 11

TIẾT 2: 3 HOẠT ĐÔNG LUYỆN TẬP (45’)

+Áp dụng định lý về dấu của nhị thức để xét dấu từng nhân tử

+ Lập bảng xét dấu chung cho tất cả các nhị thức có mặt trong đó ta suy ra được dấu của f(x)

HS suy nghĩ trả lời câu hỏi,lên bảng làm bài,nhận xét bổ sung (nếu cần) và ghi nhớ kết quả

Trang 12

S   

  B

1

; 2 2

S  

1

;2 2

S   

1

; 2 2

x x x

314

x x x

 

Trang 13

BT 2: Ứng dụng dấu của nhị thức bậc nhất giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

Ví dụ 1: Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì biểu thức f x  2x 5 3

không dương

52

x 

thì ta có nhị thức f x   x 1 để f x   0 thì x 1.

+ Xét

12

x 

thì ta có nhị thức f x  3x để 1 f x   0 thì

13

Trang 14

Trường hợp x 1, ta có  * 1 1

2

x x

302

x

  x 2 0  x 2 So với trường hợpđang xét ta có tập nghiệm bất phương trình là S  1 1,  .

Trường hợp x 1, ta có  * 1 1

2

x x

x x

Cho 5 t 0 t5 Cho t 3 0  t 3 Bảng xét dấu

Căn cứ bảng xét dấu ta được x 3 hay x 5

Ví dụ 5: Tìm nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình f x    x 1 x 4 7 0 

Trang 15

Trường hợp x 4, ta có  *  x  1 x 4 7  x5 So với trường hợp đang xét ta có tậpnghiệm S 3 5,

.Vậy xS1S2S3     , 4  5, 

Nênx 6thỏa YCBT

Trang 16

+Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai.

+Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai

+Biết sử dụng pp bảng, pp khoảng trong việc giải toán

+Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT

Về Kĩ năng:

+Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai

+Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác

Về Đinh hướng phát triển năng lực:

- Phát triển năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực quan sát, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức xét dấu nhị thức bậc nhất.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 KHỞI ĐỘNG

Cho hàm số y x 2 2x 3Có đồ thị `

Em hãy tìm trên đồ thị những khoảng của x mà ở đó đồ thị nằm phía trên trục hoành (f(x)>0) và nhữngkhoảng của x mà ở đó đồ thị nằm ở phía dưới trục hoành (f(x)<0)

Trang 17

2 2 2

xy

xy

xy

xy

xy

2

b a

Câu hỏi: Tìm những khoảng

của x mà đồ thị nằm phía trên

trục hoành (f(x)>0) hoặc phía

duới trục hoành (f(x)<0) trong

mỗi TH trên:

Câu hỏi: Hãy tìm mối quan hệ về

Gợi ý:

- Nếu >0 thì f(x) cùng dấu với a nếu

( ; ) ( ; )

x   xx  và trái dấu a nếu x( ; )x x1 2

- Nếu <0 thì f(x) luôn cùng dấu với a

- Nếu =0 thì f(x) luôn cùng dấu với a trừ x=2

b a

Trang 18

c.Củng cố:

Bài 1 xét dấu tam thức sau:

2 2 2 2

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

2 Dấu của tam thức bậc hai.

Định lí: Cho f(x) = ax2 + bx + c (a0),  = b2 – 4ac

+  < 0  a.f(x) > 0, x  R

+  = 0  a.f(x) > 0, x  2

b a

2 Giải bất phương trình bậc hai.

Bước 1: Lập bảng xét dấu vế trái

Bước 2: kết luận tập nghiệm của bất phương trình theo chiều của bất phương trình tương ứng với bảng

xét dấu

Trang 19

2 2

2 2 2 2

a) S = 

b) S =

41;

 Hướng dẫn HS phân tích yêu

cầu bài toán

H1 Xác định các trường hợp

có thể xảy ra của đa thức?

H2 Nêu đk để pt vô nghiệm ?

Đ1 Xét a = 0; a  0 Đ2.

a) m < 1; m > 3

b)

32

 < m < –1

4 Tìm các giá trị của m để các

phương trình sau vô nghiệma) (m–2)x2 +2(2m–3)x

+5m–6=0b) (3–m)x2 –2(m+3)x +m+2 =0

  .

Trang 20

Câu 5: Cho biểu thức f x  x x  2 3   x.

Câu 12: Hỏi bất phương trình 2 x x  1 3   x0

có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương ? A 1.

Bài toán 2: Người ta cần làm một khối lăng trụ tứ giác đều bằng tôn có thể tích bằng 2m vậy cần xác định 3

độ dài các cạnh của hình chữ nhật như thế nào để ít hao tốn vật liệu nhất

 

Trang 21

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình x  3   là 1

x x

  B

17; 3

x x

S    

Trang 22

- Nắm được khái niệm về bất phương trình bậc hai một ẩn.

- Cách giải bất phương trình bậc hai

- Cách giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

2 Kĩ năng:

- Thành thạo kỷ năng xét dấu tam thức bậc hai

- Thành thạo các bước giải bất phương trình bậc hai, nắm được các bước giải bất phương trình

3 Tư duy và thái đô:

- Chính xác và cẩn thận trong khi tính toán và lập bảng xét dấu

- Tích cực phát biểu xây dựng bài

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Soạn giáo án, dụng cụ dạy học: thước kẻ, phấn màu, bảng phụ…

2 Học sinh: Dụng cụ học tập Kiến thức cũ về dấu tam thức bậc hai y=ax2

2 Kiểm tra bài cũ:

Câu 1: Tam thức y x 2 2x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x  3 hoặc x  1. B x  1 hoặc x 3 C x  2 hoặc x 6 D  1 x3.

Câu 2 : Tam thức x2 3x 4 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Hiểu bài toán.

- Yêu cầu của bài toán trên ? - Hs trả lời: Lập bảng

xét dấu của các biểuthức

+ câu c: Chứa tíchcác tam thức bậc hai

và nhị thức bậc nhất+ Câu d: Chứa tích

và thương các tamthức bậc hai

- Cho 2 học sinh lên bảng giải

đồng thời kiểm tra bài cũ

- Dưới lớp GV đặt câu hỏi để Hs

Trang 23

- Câu d:

+ Có bao nhiêu tam thức bậc hai

trong biểu thức trên?

+ hãy tìm nghiệm của các tam

thức đó

+ lập bảng xét dấu?

- Hs quan sát và trảlời

+ 2 tam thức và 1 nhịthức

- Hs tính toán và trảlời

- Hs lập bảng xétdấu

- Tương tự câu c,(hs) tính toán và trảlời

* Hoạt động 3: Thực hiện

chương trình giải.

- Sau khi học sinh đã giải xong,

yêu cầu học sinh dưới lớp nhận

-*Phần 2: Giải bài 3/105.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Hiểu bài toán

- Nêu yêu cầu của bài toán trên

- Hs nghe, suy nghĩ, trả lời yêu cầu của đề bài:Giải bất

* Hoạt động 3: Thực hiện

chương trình giải

- Cho Hs chia theo nhóm thảo

luận cách trình bày bài 3

- Nêu lại định lí dấu tam thức bậc hai

- Phát phiếu trắc nghiệm và hướng dẫn học trò làm trắc nghiệm

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x x -( 2 16) >0

Trang 24

m 

34

Trang 25

Ngày soạn:

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN

Câu 1 Tập nghiệm củabất phương trình x24x 4 0là:

Câu 6 Tam thức y x 2 2x 3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x –3 hoặc x –1 B x –1 hoặc x  C 3 x –2 hoặc x  D –16   x 3

Câu 7 Tam thức y x 212x13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

Trang 26

luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A m  hoặc 4 m  B 0 m   hoặc 4 m  C 40  m 0 D m  hoặc 0 m 4

Trang 27

A

1

;4

MA TRẬN ĐỀ:MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 Chương IV:PHƯƠNG TRÌNH –BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, 2 ẩn Câu 1Câu 3

Câu 2Câu 4Câu 7Câu 9

6

Nhị thức bậc nhất, tam thức bậc 2

Câu 5

hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, 2 ẩn

Trang 28

7 Thông hiểu: Bpt chứa dâu giá trị uyệt đối

Nhị thức bậc nhất, tam

thức bậc 2

10 Vận dụng thấp: Dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc2Bất phương trình bậc

nhất, bậc hai Hệ bất pt

11 Thông hiểu: Tìm m để pt có 2 nghiệm trái dấu

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA

I.TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình vô nghiệm là

Câu 4: Miền nghiệm của bất phương trình 3x y 1 là:

A Nửa mặt phẳng chứa điểm M(-1;1) có bờ là đường thẳng 3x y 1

B Nửa mặt phẳng không chứa điểm M(-1;1) có bờ là đường thẳng 3x y 1

C Nửa mặt phẳng chứa điểm M(-1;1) bỏ bờ là đường thẳng 3x y 1

D Nửa mặt phẳng không chứa điểm M(-1;1) bỏ bờ là đường thẳng 3x y 1

Câu 5: Trong các biểu thức sau, đâu là tam thức bậc 2 :

Trang 29

m 

B

12

m 

C

12

m 

D

12

II.TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1: (2 điểm) Xét dấu các biểu thức sau:   5   2 3 2

b/Tìm m để phương trình sau : x22(m1)x9m 5 0 vô nghiệm

Câu 3: (1 điểm)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau:

2 2

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w