1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 – Tiếng Việt lớp 2 - Tài liệu hay

15 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 106,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chú ong thợ trẻ lần lượt rời khỏi hàng lấy giọt sáp dưới bụng do mình tiết ra trộn với nước bọt thành một chất đặc biệt để xây thành tổ.. Hết sáp, chú tự rút lui về phía sau để chú k[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Phương Trung II KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I

Lớp: 2A1 NĂM HỌC: 2017 - 2018

Họ và tên HS: …… ……… ………… Môn: Tiếng Việt

Ngày kiểm tra: ……… tháng … năm 2017

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Các số 33; 54; 45 và 28 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 28; 45; 54; 33 B 28; 33; 45; 54 C 54; 45; 33; 28

Câu 2: 38 + 2 – 10 = … Kết quả của phép tính là:

A 10 B 20 C 30

Câu 3: Hiệu là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:

A 16 B 33 C 32

Câu 4: 95 cm = … dm ….cm

A 9, 90 B 90, 9 C 9, 9

Câu 5: Chuông reo vào học lúc 7giờ Bạn An đến trường lúc 8 giờ Vậy An đi học

muộn bao nhiêu phút?

A 10 B 30 C 40 D 60

Câu 6: Tổ em trồng được 17 cây Tổ bạn trồng được 21 cây Hỏi cả hai tổ trồng được

bao nhiêu cây ?

A 37 cây B 34 cây C 38 cây D 39 cây

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Đặt tính rồi tính

100– 27 35 + 46 82 – 46 54 + 28

101

102

Câu 2: Tìm x

x + 18 = 42 x - 32 = 58 60 - x = 16

………

………

Trang 2

Câu 3: Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng

15 kg Hỏi cả anh Tùng và bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam?

Câu 4: Hình vẽ bên có

a) Bao nhiêu tam giác?

b) Bao nhiêu hình tứ giác?

A KIỂM TRA ĐỌC

I Kiểm tra đọc thành tiếng: (4 điểm)

II Kiểm tra đọc hiểu kết hợp với kiểm tra từ và câu: (6 điểm)

Đọc thầm bài: Ong xây tổ (Theo Tập đọc lớp 3 – 1980) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng của các câu 1; 2; 3; 4; 5; 6:

Câu 1: Bầy ong xây tổ bằng gì ?

A Bằng sáp và nước bọt C Bằng bùn đất

Câu 2: Những chú ong nào tham gia xây tổ ?

Câu 3: Những chú ong nào lấy giọt sáp của mình để xây tổ ?

A Những anh ong non C Những bác ong thợ già

B Những chú ong thợ trẻ D Bác ong chúa

Câu 4: Ong nào làm nhiệm vụ sưởi ấm những giọt sáp ?

Câu 5: Tổ ong được xây dựng trong thời gian bao lâu ?

Câu 6: Hình ảnh nào dùng để tả tổ ong ?

A Một toàn nhà vững chãi, ngăn nắp, trật tự, có hàng ngàn căn phòng giống hệt nhau

B Một tòa lâu đài nguy nga, lộng lẫy, đầy màu sắc

C Một ngôi nhà nhỏ, xinh xắn, đáng yêu với nhiều cửa sổ

D Một ngôi nhà nhiều tầng xinh xắn

Câu 7: Kẻ chân dưới từ chỉ hoạt động trong hai câu sau:

Một bầy ong đang xây tổ Lúc đầu chúng bám vào nhau thành từng chuỗi

Câu 8: Em hãy đặt 1 câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) – là gì? để nói về loài ong.

Trang 3

Câu 9: Em yêu thích các chú ong thợ trẻ, các bác ong thợ già hay các anh ong non? Vì sao?

B KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )

I Chính tả ( 4 điểm )

Nghe - viết bài: " Con chó nhà hàng xóm " Tiếng Việt 2 tập một - trang 131

Trang 4

II Tập làm văn ( 6 điểm )

Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về người thân (ông, bà, bố, mẹ, anh, chị,

em, ) trong gia đình của em.

Bài làm

BAN GIÁM HIỆU

DUYỆT

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

Trang 5

Ong xây tổ

Các em hãy xem kìa, một bầy ong đang xây tổ Lúc đầu chúng bám vào nhau thành từng chuỗi Con nào cũng có việc làm Các chú ong thợ trẻ lần lượt rời khỏi hàng lấy giọt sáp dưới bụng do mình tiết ra trộn với nước bọt thành một chất đặc biệt để xây thành tổ Hết sáp, chú tự rút lui về phía sau để chú khác tiến lên xây tiếp Những bác ong thợ già, những anh ong non không

có sáp thì dùng sức nóng của mình để sưởi ấm cho những giọt sáp của ong thợ tiết ra Chất sáp lúc đầu dính như hồ, sau khô đi thành một chất xốp, bền

và khó thấm nước.

Chỉ vài ba tháng sau, một tổ ong đã xây dựng xong Đó là một tòa nhà vững chãi, ngăn nắp, trật tự Cả đàn ong trong một tổ là một khối hòa thuận. (Theo Tập đọc lớp 3 – 1980)

Ong xây tổ

Các em hãy xem kìa, một bầy ong đang xây tổ Lúc đầu chúng bám vào nhau thành từng chuỗi Con nào cũng có việc làm Các chú ong thợ trẻ lần lượt rời khỏi hàng lấy giọt sáp dưới bụng do mình tiết ra trộn với nước bọt thành một chất đặc biệt để xây thành tổ Hết sáp, chú tự rút lui về phía sau để chú khác tiến lên xây tiếp Những bác ong thợ già, những anh ong non không

có sáp thì dùng sức nóng của mình để sưởi ấm cho những giọt sáp của ong thợ tiết ra Chất sáp lúc đầu dính như hồ, sau khô đi thành một chất xốp, bền

và khó thấm nước.

Chỉ vài ba tháng sau, một tổ ong đã xây dựng xong Đó là một tòa nhà vững chãi, ngăn nắp, trật tự Cả đàn ong trong một tổ là một khối hòa thuận. (Theo Tập đọc lớp 3 – 1980)

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2D

Trang 6

A KIỂM TRA ĐỌC

I Đọc thành tiếng (4 điểm): Kiểm tra trong các tiết ôn tập và kiểm tra cuối kì I

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

* Nội dung: Bốc thăm, đọc và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc.

Các bài tập đọc kiểm tra:

- Sáng kiến của bé Hà (TV2.Tập 1 - Tr.78 )

- Bà cháu (TV2.Tập 1 - Tr.86 )

- Sự tích cây vú sữa (TV2.Tập 1 - Tr.96 )

- Bông hoa Niềm Vui (TV2.Tập 1 - Tr.104 )

- Câu chuyện bó đũa (TV2.Tập 1 - Tr.112 )

- Hai anh em (TV2.Tập 1 - Tr.119 )

- Con chó nhà hàng xóm (TV2.Tập 1 - Tr.128 )

- Tìm ngọc (TV2.Tập 1 - Tr.138 )

II Đọc hiểu kết hợp với kiểm tra từ và câu: (6 điểm)

Câu 1, 2, 3, 4, 5, 6: Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm

Đáp án:

Câu 7: 1 điểm

Kẻ chân đúng mỗi từ được 0,5 điểm

Đáp án: xây, bám

Câu 8: 1 điểm

Nêu được chú ong mình thích giải thích được lý do

(VD: Em yêu thích các chú ong thợ trẻ vì các chú chăm chỉ, siêng năng,…)

Câu 9: 1 điểm

Đặt được câu đúng ngữ pháp, đúng kiểu câu

(VD: Ong là con vật chăm chỉ.)

B KIỂM TRA VIẾT: (10đ)

I Chính tả: 4 điểm

- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm

- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm

- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm

- Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm

II Tập làm văn: 6 điểm

- Nội dung: 3 điểm:

Học sinh viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài

- Kĩ năng: 3 điểm:

+ Điểm tối đa cho kỹ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm

+ Điểm tối đa cho kỹ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm

+ Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Trang 7

Câu 1: Các số 33; 54; 45 và 28 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 28; 45; 54; 33 B 28; 33; 45; 54 C 54; 45; 33; 28

Câu 2: 38 + 2 – 10 = … Kết quả của phép tính là:

B 10 B 20 C 30

Câu 3: Hiệu là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:

10316 B 33 C 32

Câu 4: 95 cm = … dm ….cm

B 9, 90 B 90, 9 C 9, 9

Câu 5: Chuông reo vào học lúc 7giờ Bạn An đến trường lúc 8 giờ Vậy An đi học

muộn bao nhiêu phút?

A 10 B 30 C 40 D 60

Câu 6: Tổ em trồng được 17 cây Tổ bạn trồng được 21 cây Hỏi cả hai tổ trồng được

bao nhiêu cây ?

A 37 cây B 34 cây C 38 cây D 39 cây

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1:

a) Đặt tính rồi tính

100 – 27 35 + 46 82 – 46 54 + 28

Câu 2: Tìm x

x + 18 = 42 x - 32 = 58 60 - x = 16

Câu 3: Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng

15 kg Hỏi cả anh Tùng và bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam?

Câu 4: Hình vẽ bên có

c) Bao nhiêu tam giác?

d) Bao nhiêu hình tứ giác?

Môn: TOÁN-LỚP 2 HọvàTên:

Trang 8

Bài 1 (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Các số 33; 54; 45 và 28 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A 28; 45; 54; 33 B 28; 33; 45; 54 C 54; 45; 33; 28

Câu 2: 38 + 2 – 10 = … Kết quả của phép tính là:

C 10 B 20 C 30

Câu 3: Hiệu là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:

A.16 B 33 C 32

Câu 4: 95 cm = … dm ….cm

C 9, 90 B 90, 9 C 9, 5

Câu 5: Chuông reo vào học lúc 7giờ Bạn An đến trường lúc 8 giờ Vậy An đi học

muộn bao nhiêu phút?

A 10 B 30 C 40 D 60

Câu 6: Tổ em trồng được 17 cây Tổ bạn trồng được 21 cây Hỏi cả hai tổ trồng được

bao nhiêu cây ?

A 37 cây B 34 cây C 38 cây D 39 cây

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1:

Bài 2:Đặt tính rồit ính: (2 điểm)

27 + 69 14 + 56 77 – 48 63 – 45

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 3:Tìm x: (1 điểm) x + 20 = 48 x – 22 = 49

……… ………

……… ………

Bài 4:Điền dấu > ; < ; = (1 điểm) 13 + 29 …… 28 + 14 97 – 58 …….32 + 5 Bài 5: (1 điểm) a/ Xem lịch rồi cho biết: 11 Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 7 14 21 28

1 8 15 22 29

2 9 16 23 30

3 10 17 24

4 11 18 25

5 12 19 26

6 13 20 27

- Tháng 11 có …… ngày

- Có …… ngày chủ nhật

Trang 9

b Đồng hồ chỉ mấy giờ?………

Bài 6 (2 điểm) a Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải ………

………

………

………

b Thùng bé đựng được 31 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước Hỏi: a,thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước? b,Cả 2 thùng đựng bao nhiêu lít nước?

Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 7: (1điểm)

Trong hình bên :

a/ Có …… hình tam giác

b/ Có … hình tứ giác

TRƯỜNG TIỂU HỌC CƯ KTY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI

KÌ 1

Trang 10

KHỐI: 2 NĂM HỌC: 2017-2018

MÔN: TIẾNG VIỆT

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu

và số điểm

TN K

Q TL

HT khác

TN K Q

TL khácHT KQTN TL khácHT

TN K

HT khác

1 Kiến thức tiếng

Việt, văn học

2.

Đọc

a) Đọc

thành

tiếng

b) Đọc

hiểu

3.

Viết

a) Chính

tả

b) Đoạn,

bài

(viết văn)

4.

Nghe

-nói

Số điểm

Kết hợp trong đọc và viết chính tả

Trường Tiểu học Cư Kty

Họ và tên:…….………

Lớp: 2…

Thứ ngày tháng … năm 2017

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2017-2018

Trang 11

Môn: Tiếng Việt (Đọc) Thời gian: 40 phút

Điểm Lời phê của giáo viên

A Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt:

I - Đọc thành tiếng: (6 điểm)

Đọc 1 trong 3 đoạn bài Câu chuyện bó đũa (Trang 112 - TV2/tập 1)

II - Kiểm tra đọc thầm và trả lời câu hỏi: ( 4 điểm)

Đọc thầm bài: “Câu chuyện bó đũa” (Trang 112-TV2/tập 1) và trả lời các câu

hỏi sau:

Khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:

Câu 1 (0,5 điểm) Lúc nhỏ, những người con sống với nhau như thế nào?

A Sống rất hòa thuận

B Hay va chạm

C Hay gây gổ

Câu 2 (0,5 điểm) Người cha gọi bốn người con lại để làm gì ?

A Cho tiền

B Cho mỗi người con một bó đũa

C Để nghe cha bảo: Ai bẻ được bó đũa này thì cha thưởng cho túi tiền

Câu 3 (0,5 điểm) Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

A Cởi bó đũa ra bẻ gãy từng chiếc

B Cầm cả bó đũa bẻ gãy

C Dùng dao chặt gãy bó đũa

Câu 4 (0,5 điểm) Người cha khuyên các con điều gì?

A Hãy đánh nhau

B Hãy thương yêu, đùm bọc nhau

C Hãy ghét bỏ nhau

Câu 5 (0,5 điểm) Câu: “Bốn người con lần lượt bẻ bó đũa” thuộc kiểu câu gì?

A Ai là gì?

B Ai thế nào?

C Ai làm gì?

Câu 6 (1 điểm) Dòng nào dưới đây ghi đúng và đủ các từ chỉ hoạt động trong câu: Chú gà trống vươn mình, dang đôi cánh to, khoẻ như hai cái quạt, vỗ phành phạch, rồi gáy vang: "Ò ó o o!"

A.vươn, dang, vỗ

B.vươn, dang, vỗ, gáy

C.vươn, dang, vỗ, khỏe

Câu 7 (0,5 điểm) Câu nào dưới đây được đặt đúng dấu phẩy?

A Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập

B Cò ngoan ngoãn chăm chỉ, học tập

C Cò, ngoan ngoãn chăm chỉ học tập

Trang 12

Họ và tên:

Lớp:

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2017 - 2018

Môn: Toán – Lớp 2 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

………

………

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

Câu 1: Số liền sau của 69 là: (0.5đ)

A 60 B 68 C 70 D 80

Câu 2:

a Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 7:(0,5đ)

A 13 - 6 B 13 - 5 C 13 - 4 D 13 – 7

b Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100: (0,5đ)

A 47 + 53 B 68 + 22 C 79 + 20 D 15 + 75

Câu 3: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: 23 + 45 90 – 30 ( 1đ)

A < B > C = D +

Câu 4: Tìm x: x + 38 = 56 + 14 (1đ)

A.30 B 31 C 32 D 33

Câu 5: Số?

a 1 giờ chiều còn gọi là… giờ ( 0,5đ)

A 12 B 13 C 14 D 15

Câu 6: Thứ tư tuần này là ngày 13 tháng 12 thì thứ tư tuần sau là ngày……tháng 12.

(0,5đ)

A 20 B 21 C 22 D 23

Câu 7 : (0,5đ)

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8: Số? ( 1đ)

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là:……

II TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:(1đ)

a, 26 + 29 b, 45 + 38 c, 43 - 27 d, 100 – 28

Trang 13

Câu 2:Tìm X(1đ)

a.x+18=45 b.56-x=27 c.x-23=18+26

………

………

………

Câu 2: Mảnh vải xanh dài 9dm 5cm, mảnh vải đỏ ngắn hơn mảnh vải xanh là 28cm

Hỏi mảnh vải đỏ dài bao nhiêu xăng – ti – mét? (1đ)

Bài giải

Bài 4: Điền 3 số thích hợp vào dãy số sau

a.2;5;8 ; ; ;

b.2;4;6; ; ; ;

Trang 14

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN LỚP 2 Năm học: 2017 – 2018

I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

Câu 1: (0.5đ) Số liền trước của 69 là:

A 68 B 60 C 70 D 80

Câu 2: (0.5đ) Trong hình bên có mấy hình tứ giác ?

A.2 hình tứ giác

B.3 hình tứ giác

C.4 hình tứ giác

D.5 hình tứ giác

Câu 3: (0.5đ) 5dm = cm ?

A.40 cm B.5 cm C.50 cm D.70 cm

Câu 4: (0.5đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm

17 + 25 > > 95 – 49

A 42 B 43 C 44 D 45

Câu 5: (0.5đ) 1 ngày có giờ ?

A 24 B 25 C 26 D 27

Câu 6: (1,0đ) Mai có 16 chiếc kẹo, Mai có nhiều hơn chị Lan 5 chiếc.Hỏi chị Lan

có bao nhiêu chiếc kẹo?

A 19 B 20 C 21 D 11

Câu 7: (0.5đ) Ngày 20 tháng 11 là thứ hai Vậy ngày 25 tháng 11 là thứ mấy?

A Thứ tư B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ bảy

II.TỰ LUẬN: (6đ)

Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính

56 + 19 27 +9 96 – 58 64 - 9

………

………

………

Bài 2: (1,5đ) Tìm x

Trang 15

a) x + 25 = 50 b) x - 17+5 = 49 c)51 – x = 27-8

………

………

………

………

Bài 3: (1,5đ) Số ? a) -3 -7

b) -15 -37

Bài 4: (1,0 đ) Giải bài toán Năm nay tuổi của ông là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, ông hơn bà 5 tuổi Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi? ………

………

………

………

………

………

Bài 5:Lớp 2A có 38 học sinh, lớp 2B có ít hơn lớp 2A 6 học sinh.Hỏi : A, Lớp 2B có bao nhiêu học sinh? B, cả 2 lớp có bao nhiêu học sinh?

81

29

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w