1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

hướng dẫn chấm đề kt cuối kì hki môn toán 6789 nh 20202021 thcs an phú quận 2

6 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 33,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ hình đúng đến câu nào chấm điểm câu đó.... - Cộng và trừ số nguyên.[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 6

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ 25 79 25 11 25 10     b/) 6 : 612 10 2 2 20202  0

c/ 32 5  16 ( 2)  d/ 155 15 2 5    2 3 4 2: 12 7  3

Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a/ 5x 2 =25

b/ (x - 3).12 = 32.23 c/ 3x-2 – 7 = 22.5

Câu 3: (1 điểm) Tìm ƯCLN, BCNN:

a) Tìm ƯCLN (42; 75; 120)

b) Tìm BCNN ( 48, 72, 90)

Câu 4: (1 điểm)

Liên đội Trường THCS vận động học sinh, mỗi lớp quyên góp tập trắng để tặng các bạn học sinh miền Trung gặp khó khăn do lũ lụt Số tập trắng được xếp thành từng xấp, mỗi xấp 18 cuốn, mỗi xấp 30 cuốn hay mỗi xấp 40 cuốn đều dư 5 cuốn Tính số cuốn tập đó biết rằng số cuốn tập trong khoảng từ 320 đến 400

Câu 5: (2 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm và OB = 6 cm.

a/ Tính độ dài đoạn thẳng AB

b/ Hỏi điểm A có phải trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?

c/ Trên tia đối của tia Ox xác định điểm C sao cho BC = 10cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài OM

Câu 6: (1 điểm)

Bạn Nam muốn mua 20 quyển tập có giá là 8.500 đồng một quyển và một hộp bút có giá là 60.000 đồng Mỗi ngày Nam tiết kiệm để dành được 10.000 đồng Hỏi bạn Nam phải tiết kiệm trong bao nhiêu ngày thì có thể mua được 20 quyển tập và hộp bút?

HẾT

Trang 2

-ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I

Năm học: 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 6 Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ 25 79 25 11 25 10     = 25(79 + 11 + 10) = 25.100 = 2500 0,25.3 b/ 6 : 612 10 2 2 20202  0= 6 2 – 8 – 1 = 36 - 8 – 1 = 27 0,25.3 c/ 32 5  16 ( 2)  = 32 + 5 – 16 + 2 = 23 0,5+ 0,25 d/ 155 15 2 5    2 3 4 2: 12 7  3

Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a/ 5x 2 =25

b/ (x- 3).12 = 32.23 nên (x -3).12 = 72 0,25

c/ 3 x-2 – 7 = 22.5 nên 3x+2 – 7 = 20 0,25

Câu 3: (1 điểm) Tìm ƯCLN và BCNN

a/ Ta có 42 = 2.3.7 ; 75 = 3.52 ; 120 = 23.3.5 0,25

b/ Ta có 48 = 24.3 ; 72 = 23.32 ; 90 = 2.32.5 0,25 Vậy BCNN (48;72 ;90) = 24.32.5 = 720 0,25

Trang 3

Câu 4: (1 điểm)

Gọi x là số cuốn tập quyên góp được (320 < x < 400)

Vì x chia cho 18 ; 30; 40 đều dư 5

BC (18;30;40) = 0; 360; 720…

Vậy số cuốn tập quyên góp được là 365 cuốn 0,25

Câu 5: (2 điểm)

a/ Trên tia Ox có OA < OB (3 cm < 6 cm) nên A nằm giữa O và B 0,25

Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng OB 0,25 c/ Vì M là trung điểm của đoạn BC nên MB = BC : 2 = 10 : 2 = 5 cm

Trên cùng tia gốc B có BM < BO (5 cm < 6 cm) nên M nằm giữa O và B 0,25

Ta có OM + MB = OB tính đúng OM = 1 cm 0,25

Câu 6: (1 điểm)

Số tiền mua tập và hộp bút là: 20.8500 + 60000 = 230000 đồng 0,5

Số ngày bạn Nam tiết kiệm là: 230000 : 10000 = 23 ngày 0,5

Lưu ý: Học sinh có cách làm khác Giáo viên vận dụng thang điểm để chấm.

Bài hình học không vẽ hình không chấm điểm tự luận

Vẽ hình đúng đến câu nào chấm điểm câu đó

Trang 4

XÁC ĐỊNH ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 6

TT kiến thức Nội dung

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

1

Thực hiện

phép tính

trên tập N

và Z

Các phép tính trên tập số tự

nhiên và số nguyên

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa trên số tự nhiên

- Thứ tự thực hiện các phép tính

- Tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng

- Cộng và trừ số nguyên

- Giá trị tuyệt đối của số nguyên

Câu 1a Câu 1b Câu 1c Câu 1d

2 Tìm x

Các phép tính trên trên số tự nhiên

- Thực hiện các phép tính trên số tự nhiên Câu 2a Câu 2b Câu 2c

3

Tìm ước

chung lớn

và bội

chung nhỏ

nhất

- Phân tích ra thừa số nguyên tố

- Tìm ƯCLN

- Tìm BCNN

Câu 3a Câu 3b

4

Tìm bội

chung

thông qua

BCNN

- Tìm BCNN

5 Bài toán

hình học

Đoạn thẳng

- Điểm nằm giữa hai điểm khác

- Khi nào AM + MB = AB

- Giải thích tia là tia phân

Câu 5a Câu 5b Câu 5c

Trang 5

- Vận dụng trung điểm để tính độ dài

6 Bài toán

thực tế

- Học sinh hiểu cách tính

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 6

stt

NỘI

DUNG

KIẾN

THỨC

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

NHẬN BIÊT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

Tổng số câu

Tổng thời

ch

TL Thời gian TL ch Thời gian TL ch Thời gian TL ch Thời gian TN Ch TL Ch

1

Thực

hiện

phép

tính

Tính toán trên số tự

nhiên

và số nguyên

1a

3

Tìm

UCLN

BCNN

Phân tích thừa số

5

Bài

hình

học

Điểm nằm giữa, tính độ dài, trung điểm đoạn thẳng

6 Toán

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w