1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

hướng dẫn chấm đề kt cuối kì hki môn toán 6789 nh 20202021 thcs an phú quận 2

6 56 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 46,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 Bài toán thực rế Phép chia đa thức - Chia hai đa thức đã sắp xếp Câu 5. 6 Bài hình học Tứ giác[r]

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a/ x(x2 + 4x + 5) – x2(x + 4) c/ (x + 2)3 – x(x2 + 6x + 12)

b/ (x – 2)2 + (3 – x)(x – 1)

Câu 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x2y – 6xy2 + 3y3 b/ a2 – b2 + 2a + 2b

c/ x2 + 6x + 9 – y2 d/ x2 – 9x + 20

Câu 3: (1.5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a/

2

+

x + 2

x + 2 b/ 2

x + 2 x 2– x

– 4

Câu 4: (1 điểm)

Ông An muốn lát gạch một cái sân hình chữ nhật có kích thước là 5m và 12m a/ Hỏi ông An cần bao nhiêu viên gạch Biết rằng mỗi viên gạch hình vuông có kích thước là 40cm

b/ Tiền gạch là 40 000 đồng/viên và tiền công là 100 000 đồng/m2 Hỏi ông An phải trả tổng cộng hết bao nhiêu tiền để lát sân gạch?

Câu 5: (1 điểm)

Trong buổi hoạt động ngoại khóa Lớp 8A được giao nhiệm vụ trồng

(24x3 + 18x2 + 36x +27) cây phượng Biết rằng lớp 8A có (12x + 9) học sinh Hỏi mỗi học sinh trồng được bao nhiêu cây phượng? (x nguyên dương)

Câu 6: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB <AC) Gọi M là trung điểm BC

Từ M vẽ MDAB tại D và MEAC tại E

a/ Chứng minh : Tứ giác ADME là hình chữ nhật

b/ Chứng minh : D là trung điểm đoạn AB và tứ giác BDEM là hình bình hành c/ Vẽ AHBC tại H Gọi K là giao điểm của AH và DE Đường thẳng DH cắt

BK tại J và I là trung điểm của MK

Chứng minh : J là trọng tâm ABH và ba điểm C, I, J thẳng hàng

Hết

Trang 2

-ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 2 HƯỚNG DẪN CHẤM

Năm học 2020 – 2021 MÔN :TOÁN 8

Câu 1: (1,5 điểm)

a/ x(x2 + 4x + 5) – x2(x + 4) = x3 + 4x2 + 5x – x3 – 4x2 = 5x (0,25đ x2)

b/ (x – 2)2 + (3 – x)(x – 1)= x2 – 4x + 4 + 3x – 3 – x2 + x = 1 (0,25đ x2)

c/ (x + 2)3 – x(x2 + 6x + 12) = x3 + 6x2 + 12x + 8 – x3 – 6x2 – 12x = 8 (0,25đ x2)

Câu 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x2y – 6xy2 + 3y3 = 3y(x2 – 2xy + y2) = 3y(x – y)2 (0,25đ x2) b/ a2 – b2 + 2a + 2b = (a + b)(a – b) + 2(a + b) = (a + b)(a – b + 2) (0,25đ x2)

c/ x2 + 6x + 9 – y2 = (x + 3)2 – y2 = (x + 3 – y)(x + 3 + y) (0,25đ x2) d/

x2 – 9x + 20 = x2 – 5x – 4x + 20 = x(x – 5) – 4(x – 5) = (x – 5)(x – 4) (0,25đ x2)

Câu 3: (1.5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a/

+

x

b/

2

Câu 4: (1 điểm)

Diện tích 1 viên gạch: 40 40 = 1600cm2 = 0,16 m2

Số viên gạch cần lát sân: 60 : 0,16 = 375 viên (0,25đ)

b) Tổng số tiền lát sân gạch:

375 40 000 + 100 000 60 = 21 triệu đồng (0,25đ x2)

Câu 5: (1 điểm)

+ Số cây phượng 1 HS lớp 8A trồng là:

(24x3 + 18x2 + 36x +27) : (12x + 9) (0,25đ)

Ta có: 24x3 + 18x2 + 36x +27 12x + 9

2x2 + 3 (0,5đ)

Trang 3

Vậy số cây phượng 1 HS lớp 8A trồng là 2x2 + 3 (cây)

Câu 6: (3 điểm)

A

D E

B Q H M C

a/ Chứng minh : Tứ giác ADME là hình chữ nhật

Xét tứ giác ADME

Có: góc A = góc D = góc E = 900 (gt) (0,25đx3 )

b/ Chứng minh : D là trung điểm AB và tứ giác BDEM là hình bình hành

ABC có:

+ M là trung điểm CB

+ MD // AC ( cùng AB)

+ Xét tứ giác BDEM có:

BD = ME (=AD) (t/c hcn)

BD // ME (cùng AC)

c/ Chứng minh : J là trọng tâm ABH và ba điểm C, I, J thẳng hàng

ABH có:

+ DK//BM (t/c hbh)

+ D là trung điểm AB

I J

Trang 4

=> K là trung điểm AH (0,25đx2 )

= > J là trọng tâm ABH (J là giao điểm của 2 đường trung tuyến BK và DH củaABH )

+ AJ cắt BH tại Q => Q là trung điểm BH

Gọi F là trung điểm AJ => JQ = JF = FA =AJ/2 (t/c trọng tâm ABH)

=> FE //JC (1) (FE là đường tb ACJ)

Tứ giác MQKE là hình bình hành (vì KQ//ME và KQ = ME = AB/2) (t/c đ tb AHB và ABC)

=> I là trung điểm QE (t/c hbh)

=> FE//IJ (IJ là đtb EFQ) (2)

Chú ý: + Học sinh làm cách khác đúng vẫn chấm điểm theo thang điểm này

+ Hình học không vẽ hình thì không chấm phần tự luận

Trang 5

-Hết-XÁC ĐỊNH ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận dụng cao Vận

1

1

Thực hiện

phép tính ,rút

gọn

Phép nhân

và chia đa thức

-Nhân đơn thức với đa thức.

-Nhân đa thức với đa thức

- Các hằng đẳng thức

- Phép chia đa thức

Câu 1a

Câu 1b Câu 1c

2 Phép nhân vàchia đa thức

Phân tích

đa thức thành nhân tử

- Đặt nhân tử chung

- -Hằng đẳng thức

- Nhóm hạng tử

- Phối hợp các phương pháp

- Tách hạng tử

Câu 2a Câu 2b Câu 2c Câu 2d

3 Phân thức đạisố

Cộng và trừ phân thức đại số

- Rút gọn phân thức -Quy đồng mẩu thức -Cộng hai phân thức -Phép trừ hai phân thức

Câu 3a

câu 3b

4 Bài toán thựctế Diện tíchđa giác

- Diện tích hình chữ nhật -Diện tich hình vuông Câu 4aCâu 4b

5 Bài toán thựcrế Phép chiađa thức - Chia hai đa thức đã sắp xếp Câu 5

6 Bài hình học Tứ giác

- Dấu hiệu nhận biết tứ giác

là hình thang,hình bình hành,hình chữ nhật

- Đường trung bình tam giác`

- Trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông

Câu 6a Câu 6bCâu 6c Câu 6c

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN 8

stt

NỘI

DUNG

KIẾN

THỨC

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN THỨC NHẬN

BIÊT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

VẬN DỤNG CAO

Tổng số câu

Tổng thời

ch

TL Thời gian TL ch Thời gian TL ch Thời gian TL ch Thời gian TN Ch TL Ch

1

Thực

hiện

phép

tính ,rút

gọn

Phép nhân

và chia đa thức

2

Phép

nhân và

chia đa

thức

Phân tích

đa thức thành nhân tử

2a

3 Phânthức

đại số

Cộng và trừ phân thức

4 tích đaDiện

giác

Diện tích hình vuông ,hình chữ nhật

4a

5

Bài

toán

thực tế

Phép chia hai đa thức đã sắp sếp

6 hìnhBài

học

Tổng điểm 10 3,25 3,75 2,5 0,5

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w