Câu 14: Nếu trong thời gian t = 0,1s có điện lƣợng 0,5C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cƣờng dộ dòng điện trong khoảng thời gian đó là:.. lực lạ bên trong nguồn.[r]
Trang 1Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CÙ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018-2019
TỔ LÍ – TIN – CN MÔN: VẬT LÍ - LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút
(Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……… Lớp 11A…
Giám thị 1 Giám thị 2 Giám khảo 1 Giám khảo 2 Nhận xét Điểm
………
………
A TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)
Câu 1: Điều kiện hình thành tia lửa điện trong chất khí ở điều kiện thường là:
A Hiệu điện thế khoảng 3 V B Hiệu điện thế khoảng 3.106 V/m
C Hiệu điện thế khoảng 3000 V D Cường độ điện trường khoảng 3.103 V/m
Câu 2: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 20 cm Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A 200 V B 500 V C 20000 V D 2000 V
Câu 3: Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là
A UI
A
t
A U
A I
Câu 4: Để tích điện cho tụ điện, ta phải
A đặt tụ gần vật nhiễm điện B mắc vào hai bản tụ một hiệu điện thế
C đặt tụ gần nguồn điện D cọ xát các bản tụ với nhau
Câu 5: Công của lực điện thực hiện khi một điện tích q = 10-5 C dịch chuyển trên một quảng đường dài 10 cm , có phương vuông góc với đường sức điện của một điện trường đều, có cường độ E=106 V/m là:
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân
không
A tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
B tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó
D tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích
Câu 7: Công của lực điện không phụ thuộc vào
A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B hình dạng của đường đi
C cường độ của điện trường D độ lớn điện tích bị dịch chuyển
Câu 8: Một quả cầu kim loại chưa nhiễm điện đến tiếp xúc với một vật mang điện âm Sau khi tách ra quả cầu nhiễm điện gì?
A Quả cầu nhiễm điện âm B Quả cầu nhiễm điện dương
C Quả cầu vẫn chưa nhiễm điện D Quả cầu trung hòa về điện
Câu 9: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A tăng giảm liên tục B không đổi so với trước
C giảm về 0 D tăng rất lớn
Mã đề thi: 132
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 10: Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có
A chiều cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử q tại điểm đó
B độ lớn phụ thuộc độ lớn điện tích thử
C chiều cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử q dương tại điểm đó
D chiều ngược chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử q dương tại điểm đó
Câu 11: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng
A điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp
B điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao
C điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K
D điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một nhiệt độ tới hạn
Câu 12: Một điện tích điểm Q= 10-6C đặt trong chân không Độ lớn và hướng của cường độ điện trường do Q gây ra tại một điểm cách nó 1m là
A 9.109 V/m, hướng về phía nó B 9.109 V/m, hướng ra xa nó
C 9000 V/m, hướng ra xa nó D 9000 V/m, hướng về phía nó
Câu 13: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường
B độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường
C khả năng sinh công của điện trường
D phương chiều của cường độ điện trường
Câu 14: Nếu trong thời gian t = 0,1s có điện lượng 0,5C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong khoảng thời gian đó là:
Câu 15: Công của nguồn điện là công của
A lực lạ bên trong nguồn
B lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài
C lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra
D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác
Câu 16: Một dây bạch kim ở 200 C có điện trở suất 0 = 10,6.10-8 m Tính điện trở suất
của dây dẫn này ở 5000
C Biết hệ số nhiệt điện trở của bạch kim là = 3,9.10-3 K-1
A = 31,27.10-8m B = 34,28.10-8m
C = 20,67.10-8m D = 30,44.10-8m
Câu 17: Hạt tải điện trong chất điện phân là
A ion dương và ion âm B electron tự do
C electron, ion dương và ion âm D electron và ion dương
Câu 18: Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:
A Đơn vị của cường độ dòng điện là A
B Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều
C Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian
D Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế
Câu 19: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là
A E và nr B E và r/n C nE và r/n D nE nà nr
Câu 20: Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu 20V Khi chỉnh điện trở của nguồn là 40 Ω thì công suất của mạch có giá trị là:
A 20 W B 800 W C 0,5 W D 10 W
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 132
B TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Hai điện tích và q1=q2=4 µC đặt cách nhau 4 cm trong chân không Tính lực tương tác giữa hai điện tích
Câu 2: (1 điểm) Bắn điện tích q=3,2.10-19 C vào điện trường đều có cường độ 1200V/m, điện tích chuyển động dọc theo và ngược chiều với đường sức điện Tính công của lực điện trường khi điện tích di chuyển đoạn đường 4cm
Câu 3 (3 điểm) Cho mạch điện gồm hai nguồn điện giống nhau
mỗi nguồn có suất điện động 6V, điện trở trong r1
Mạch ngoài gồm điện trở R 18 và bình điện phân dung dịch
CuSO4 có anốt làm bằng đồng nối tiếp nhau Điện trở của bình
điện phân R b 10 Biết A=64, n=2
a Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn
b Tính cường độ dòng điện do bộ nguồn sinh ra
c Tính khối lượng đồng giải phóng ở anốt trong thời gian 16 phút 5 giây
-
- HẾT -
BÀI LÀM C TRẮC NGHIỆM: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 TL D TỰ LUẬN
2, r2
1, r1
R1 Rb
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 132