A. Các yếu tố nào ảnh hƣởng đến tốc độ phản ứng? A. Nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt, chất xúc tác. Nồng độ, áp suất. Diện tích bề mặt, chất xúc tác. Nhiệt độ, chất xúc tác.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG VĂN CÙ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019
TỔ HÓA- SINH- CÔNG NGHỆ MÔN HÓA HỌC - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……… Lớp 10A……
Giám thị
1
Giám thị
2
Giám khảo 1
Giám
………
………
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
TL
Cho nguyên tử khối: H = 1; Al = 27; Cl = 35,5; Mg = 24; O = 16; Zn = 65; S = 32; Ag = 108;
N = 14; I = 127; Fe = 56
A TRẮC NGHIỆM:(4 điểm)
Câu 1 Cho dung dịch chứa 34 gam AgNO3 tác dụng hết với dung dịch HI thì thu được kết tủa màu vàng Khối lượng kết tủa là
Câu 2 Cấu hình electron chung ở lớp ngoài cùng của nhóm VIIA nào sau đây là đúng?
A ns2 np2 B ns2 np4 C ns2 np6 D ns2 np5
Câu 3 Cho phương trình sau: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B Br2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
C SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử D SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
Câu 4 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch HCl là
C Cu, ZnO, KOH D Ag, Fe2O3 , K2SO3
Câu 5 Nước Giaven có tính tẩy màu , sát trùng, dùng tẩy trắng vải, sợi, giấy, … Thành phần của
nước Giaven là
A NaCl, NaClO4, H2O B NaCl, NaClO, H2O
C NaCl, NaClO2 , H2O D NaCl, NaClO3 , H2O
Câu 6 Không dùng bình thủy tinh để chứa axit nào sau đây?
Câu 7 Cho ZnS tan hết trong dung dịch HCl vừa đủ thu được 0,224 lít khí H2S (đktc) Khối lượng của ZnS đã tham gia phản ứng là
A 0,65 gam. B 9,7 gam C 6,5 gam. D 0,97 gam
Mã đề: 178
Trang 2Câu 8 Cho kim loại Al tác dụng vừa đủ với 10,08 lít khí Cl2 (đktc) thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 9 Khi nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường saccarozo thấy có khí thoát ra và đẩy cacbon trào
ra ngoài cốc Điều này chứng tỏ
Câu 10 Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột
đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu ?
A Nhiệt độ B Áp suất C Chất xúc tác D Nồng độ Câu 11 Phương pháp dùng để thu gom thủy ngân bị rơi vãi ra bên ngoài là sử dụng bột
Câu 12 Cho 6 gam MgO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch H2SO4 đã tham gia phản ứng là
Câu 13 Các yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
A Nồng độ, áp suất, nhiệt độ, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B Nồng độ, áp suất
C Diện tích bề mặt, chất xúc tác
D Nhiệt độ, chất xúc tác
Câu 14 X là một chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng và có tính oxi hóa mạnh hơn oxi Công
thức phân tử của X là
Câu 15 Để nhận biết hồ tinh bột, người ta dùng thuốc thử nào ?
Phenolphtalein
Câu 16 Thuốc thử để nhận biết gốc SO42- là
B TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các phương trình sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
b) Mg + …………→ MgS
Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
HCl, HNO3 , NaNO3 , Ba(OH)2 , K2SO4
Trang 3
Câu 3: Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm Fe và ZnO tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, vừa đủ thấy thoát ra 5,04 lít khí SO2 (đktc) và dung dịch A a) Tính phần trăm khối lƣợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Cho dung dịch A tác dụng với 450 ml dung dịch NaOH 2M thu đƣợc kết tủa X Tính khối lƣợng của X
Trang 4