- Tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận với việc quan sát, đi đến biết vàhiểu về tổ chức bộ máy kế toán, chứng từ kế toán, trình tự lập và luân chuyểnchứng từ kế toán cũng nh ghi sổ kế to
Trang 1Học viện tài chính
đề tài nghiên cứu khoa học
Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Chủ nhiệm đề tài:
PGS, TS.Ngô Thế Chi TS.Nguyễn Đình Đỗ
Hà Nội, tháng 4 Năm 2001
ban đề tài
1
Trang 2Đồng chủ nhiệm ĐTThành viên -
Năm 2002, Bộ môn KTDN thực hiện biên tập bổ sung chi tiết để triển khai đề tài này vào giảng dạy cho sinh viên hệ đại học dài hạn chuyên ngành kế toán
Đề tài có sự đóng góp thêm công sức của các thầy cô trong bộ môn:
Trang 3Phần 1 và 2: - Tổ chức công tác kế toán
- Kế toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng
2.1 Mục đích
- Giúp sinh viên nắm đợc kiến thức một cách chắc chắn sau khi đã học
lý thuyết về tổ chức công tác kế toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, từ đó biếtvận dụng kiến thức trong thời gian thực tập tại doanh nghiệp
- Tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận với việc quan sát, đi đến biết vàhiểu về tổ chức bộ máy kế toán, chứng từ kế toán, trình tự lập và luân chuyểnchứng từ kế toán cũng nh ghi sổ kế toán của phần hành kế toán tiền mặt, tiềngửi ngân hàng
2.2 Yêu cầu
- Hớng dẫn sinh viên biết và hiểu đợc mô hình tổ chức bộ máy kế toán,cách lập cũng nh thủ tục cần thiết liên quan đến các chứng từ kế toán về tiềnmặt, tiền gửi ngân hàng
- Biết và hiểu đợc trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật kýchung, Chứng từ ghi sổ, trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán
- Biết và hiểu đợc cách ghi sổ kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp liênquan đến tiền mặt, TGNH theo hình thức NKC và CTGS
2.3 Nội dung thực hành
2.3.1 Giới thiệu khái quát về tổ chức công tác kế toán
2.3.1.1 Giới thiệu tổ chức bộ máy kế toán
- Bộ máy kế toán theo hình thức tập trung (Sơ đồ 1.1)
3
Trang 42.3.1.2 Giới thiệu sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán
- Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức NKC (Sơ đồ 1.3)
- Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức CTGS (Sơ đồ 1.4).
2.3.2 Kế toán tiền mặt
2.3.2.1 Giới thiệu chứng từ kế toán
+ Chứng từ kế toán trực tiếp:
+ Chứng từ kế toán liên quan khác:
- Khế ớc vay
- Giấy đề nghị tạm ứng
- Giấy lĩnh tiền mặt
- Các chứng từ kế toán liên quan khác
2.3.2.3 Giới thiệu sổ kế toán
* Sổ kế toán chi tiết (cả NKC + CTGS)
* Sổ kế toán tổng hợp:
+ Hình thức kế toán NKC:
4
Trang 52.3.3 Kế toán tiền gửi ngân hàng
2.3.3.1 Giới thiệu chứng từ kế toán
+ Chứng từ kế toán trực tiếp
+ Chứng từ kế toán liên quan do ngân hàng lập và phát hành
- Giấy báo số d tài khoản (Sao kê ngân hàng) (Biểu 2a.8) 2.3.3.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
- Trình tự luân chuyển và xử lý chứng từ thu TGNH (Sơ đồ 2.4)
- Trình tự luân chuyển và xử lý chứng từ chi TGNH (Sơ đồ 2.5)
- Trình tự luân chuyển và xử lý chứng từ chi TGNH bằng UNC
(Sơ đồ 2.6) 2.3.3.3 Giới thiệu sổ kế toán
* Sổ kế toán chi tiết (cả NKC + CTGS)
Trang 6- Sổ đăng ký CTGS (Biểu 2c.4)
* Trình tự ghi sổ kế toán
Giới thiệu và giải thích trình tự ghi sổ kế toán thu,
chi TGNH (đã giới thiệu ở kế toán tiền mặt) (Sơ đồ 2.7)
Bộ máy kế toán theo hình thức tập trung
Bộ phận
kế toán giao dịch ngân hàng
Bộ phận
kế toán chi phí và giá thành
Bộ phận
kế toán tổng hợp
và kiểm tra
Nhân viên hạch toán kinh tế ở đơn vị phụ thuộc
Trang 7Bộ phận
kế toán tổng hợp và kiểm tra
Các đơn vị phụ thuộc có tổ chức kế toán tr ởng
và vật t
Bộ phận kế toán chi phí
và giá thành
Bộ phận
kế toán
Trang 8Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán
Theo hình thức nhật ký chung
Ghi chú:
Ghi hàng ngàyGhi cuối tháng hoặc định kỳQuan hệ đối chiếu
Báo cáo tài chính
Trang 9Theo hình thức chứng từ ghi sổ
Sơ đồ 1.4
Chú thích:
Ghi hàng ngàyGhi cuối thángQuan hệ đối chiếu
Chứng từ ghi sổ
Bảng tổng hợpchi tiết
Trang 10Đơn vị:
Địa chỉ:
Telefax:
Phiếu thu Ngày tháng năm 200
Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số C21-H QĐ số: 999-TC/QĐ/CĐKT Ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính Họ tên ngời nộp tiền:
Địa chỉ:
Lý do nộp:
Số tiền: (viết bằng chữ):
Kèm theo: Chứng từ gốc:
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)
Ngày tháng năm 200
Ngời lập phiếu Ngời nộp Thủ quỹ Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)
+ Số tiền quy đổi:
10
Trang 11Đơn vị:
Địa chỉ:
Telefax:
Phiếu chi Ngày tháng năm 200
Quyển số:
Số:
Nợ:
Có:
Mẫu số C21-H QĐ số: 999-TC/QĐ/CĐKT Ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính Họ tên ngời nhận tiền:
Địa chỉ:
Lý do chi:
Số tiền: (viết bằng chữ):
Kèm theo: Chứng từ gốc:
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)
Ngày tháng năm 200
Ngời lập phiếu Ngời nop tiền Thủ quỹ Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)
+ Số tiền quy đổi:
11
Trang 13uỷ nhiệm chi Số:
Chuyển khoản, chuyển tiền th/điện Tên đơn vị trả tiền:
Lập ngày:
Số tài khoản:
Tại ngân hàng: tỉnh, TP:
Tên đơn vị nhận tiền:
Số tài khoản:
Tại ngân hàng: tỉnh, TP:
Số tiền bằng chữ:
Nội dung thanh toán:
Kế toán Chủ tài khoản Kế toán Trởng phòng kế toán Kế toán Trởng phòng kế toán
13
Phần do NH ghi
Tài khoản nợ
Tài khoản có
Số tiền bằng số
Trang 14Ngân hàng đầu t và phát triển Việt Nam
Chi nhánh: Hà Nội
Séc
Số séc:
Yêu cầu trả cho:
Số CMT: ngày cấp nơi cấp
Địa chỉ:
Số hiệu tài khoản:
Tại:
Số tiền bằng chữ:
Ngời phát hành:
Địa chỉ:
Số hiệu tài khoản: ., ngày tháng năm
Dấu Kế toán trởng Ngời phát hành 14 Phần dành cho NH ghi TK Nợ:
TK Có:
Số tiền (bằng số): Bảo chi Ngày tháng năm
Ký tên, đóng dấu
Trang 15viÕt PhiÕu thu (3 liªn) 3
DuyÖt - ký PhiÕu thu3
PhiÕu thu
2
(7) (8)
(10)
Ghi sæ kÕ to¸n tiÒn mÆt
(9)
Ghi sæ kÕ to¸n liªn quan
Trang 16một liên giao cho ngời nộp tiền.
- Trờng hợp sử dụng phần mềm kế toán, trình tự xử lý, luân chuyểnchứng từ chỉ khác ở khâu khai báo, nhập chứng từ vào máy
Giải thích: Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ thu tiền mặt
A- Ngời nộp tiền chuẩn bị tiền
(1) Kế toán tiền mặt viết phiếu thu (3 liên)
(2) Trình kế toán trởng ký duyệt (3 liên)
(3) Phiếu thu chuyển trả lại cho kế toán tiền mặt (3 liên) - lu liên 1.(4) Chuyển liên 2, 3 cho thủ quỹ
(5) Thủ quỹ thu tiền và ký nhận vào phiếu thu (2 liên)
(6) (7) Chuyển phiếu thu cho ngời nộp tiền ký nhận (2 liên) - ngời nộptiền giữ lại liên 3, chuyển trả liên 2 cho thủ quỹ; thủ quỹ ghi sổ quỹ
(8) Thủ quỹ chuyển phiếu thu (liên 2) cho kế toán tiền mặt
(9) Kế toán tiền mặt ghi sổ kế toán tiền mặt
(10) (11) Chuyển phiếu thu cho bộ phận liên quan ghi sổ, sau đóchuyển trả phiếu thu về cho kế toán tiền mặt
(12) Kế toán tiền mặt lu phiếu thu
B- Kết thúc
16
Trang 17tr-Đơn vị đợc hởng tiền Ngân hàng Ngời lĩnh tiền Bộ phận kế toán
(2)
Khế ớc vay (Chấp thuận và l u chứng từ)
- UNC (3)
(4)
(4)
- Giấy lĩnh tiền mặt (2)
- UNC (3)
(4)
Chi tiền Nhận tiền
UNC3 Giấy nộp tiền Giấy nộp tiềnUNC2
Phiếu thu
Phiếu thu
Nhận tiền Nộp tiền
Giấy báo
số d
TK
(6) (6)
(6)
(7) (7)
(8) (8)
(11)
Giấy lĩnh tiền mặt 1
UNC 1
Trang 18khoản ký.
(2) Chuyển trả khế ớc cho kế toán ngân hàng
(3) Khế ớc vay chuyển ra ngân hàng, ngân hàng chấp thuận
(4) Kế toán ngân hàng viết giấy lĩnh tiền hoặc UNC chuyển cho kếtoán trởng và chủ tài khoản ký, sau đó chuyển cho ngân hàng (giấy lĩnh tiền: 2liên; UNC viết 3 hoặc 4 liên)
(5) Ngân hàng làm thủ tục chi tiền (nếu lĩnh tiền mặt) hoặc ký UNC vàchuyển trả cho đơn vị hởng tiền (1 liên) kế toán ngân hàng đơn vị (1 liên)
(6) Ngời lĩnh tiền mặt nhận tiền từ ngân hàng (nếu vay bằng tiền mặt)viết giấy nộp tiền
(7) Kế toán tiền mặt viết phiếu thu, chuyển cho thủ quỹ thu tiền
(8) Thủ quỹ thu tiền
(9) Kế toán ngân hàng căn cứ giấy lĩnh tiền (uỷ nhiệm chi) nhận đợc(liên 1) ghi sổ kế toán, chuyển cho bộ phận kế toán liên quan
(10) Bộ phận kế toán liên quan ghi sổ kế toán, sau đó chuyển trảchứng từ cho kế toán ngân hàng
(11) Cuối ngày ngân hàng phát hành giấy báo số d TK
(12) Kế toán ngân hàng lu chứng từ
(B) Kết thúc
18
Trang 1919
Trang 20đến chi tiền.
(1) Bộ phận liên quan nộp chứng từ cho bộ phận duyệt chi Bộ phận này(KTT ) duyệt chi
(2) Kế toán tiền mặt căn cứ duyệt chi viết phiếu chi (3 liên)
(3) KTT, chủ tài khoản ký phiếu chi (3 liên)
(4) Kế toán tiền mặt nhận lại phiếu chi đã ký, lu liên 1
(5) Chuyển phiếu chi liên 2, 3 cho thủ quỹ
(6) Thủ quỹ xuất quỹ, chi tiền, ký phiếu chi (liên 2,3)
(7) Ngời nhận tiền ký phiếu chi, giữ lại liên 3 chuyển trả liên 2 cho thủ quỹ;thủ quỹ ghi sổ quỹ
(8) Thủ quỹ chuyển liên 2 cho kế toán tiền mặt
(9) Kế toán tiền mặt ghi sổ KTTM, chuyển phiếu chi cho bộ phận liên quanghi sổ kế toán, sau đó chuyển trả lại cho kế toán tiền mặt
(10) Lu phiếu chi ở Bộ phận kế toán tiền mặt
(B) Kết thúc
20
Trang 21Diễn giải TK đối ứng Số tiền
Ngời lập
21
Trang 24Doanh nghiÖp:
§Þa chØ:
sæ c¸i Tµi kho¶n: 111
Trang 25Doanh nghiÖp:
§Þa chØ:
sæ c¸i Tµi kho¶n: 111
Trang 26NHĐT và PTVN SBT: Chi nhánh Hà Nội
giấy báo có
Kính quýNgày: Công ty:
Hôm nay, chúng tôi xin báo đã ghi Có TK quý công ty số:
số tiền sau:
NHĐT và PTVN Chi nhánh Hà Nội
26
Trang 27NHĐT và PTVN SBT: Chi nhánh Hà Nội
giấy báo nợ
Kính quýNgày: Công ty:
Hôm nay, chúng tôi xin báo đã ghi Nợ TK quý công ty số:
số tiền sau:
NHĐT và PTVN Chi nhánh Hà Nội
27
Trang 28NHĐT và PTVN Giấy báo số d khách hàng Trang:
P/S trớc ngày SHTK:
Tên đơn vị:
Loại tiền:
28
Trang 29Ghi sæ
kÕ to¸n liªn quan (2b)
Trang 30(1) Ngân hàng phục vụ đơn vị nhận uỷ nhiệm chi của khách hàng (liên 2,3).(2a) Ngân hàng chuyển uỷ nhiệm chi cho kế toán TGNH nhận.
(2b) Cuối ngày ngân hàng phát hành giấy báo số d tài khoản
(3) Kế toán ngân hàng ghi sổ kế toán TGNH
(4) Kế toán ngân hàng chuyển uỷ nhiệm chi cho bộ phận kế toán liênquan
(5) (6) Kế toán liên quan ghi sổ, sau đó chuyển trả uỷ nhiệm chi cho kế toánngân hàng
(7) Kế toán ngân hàng lu chứng từ
(B) Kết thúc.
30
Trang 31GiÊy b¸o
sè d tµi kho¶n TGNH
PhiÕu thu
(8) (8)
Thu tiÒn
(9)
Nép tiÒn
Trang 32(2) Kế toán trởng ký séc
(3) Kế toán TGNH nhận lại séc đã ký
(4) Chuyển séc cho ngời lĩnh tiền
(5) Nộp séc vào ngân hàng
(6) Ngân hàng làm thủ tục chi tiền và ngời nhận tiền ký nhận
(7) Ngời lĩnh tiền về viết giấy nộp tiền chuyển cho bộ phận kế toán tiền mặt.(8) Kế toán tiền mặt viết phiếu thu
(9) Thủ quỹ thu tiền
(10) Ngân hàng cuối ngày phát hành giấy báo số d TK cho kế toán đơn vị.(11) Kế toán TGNH ghi sổ kế toán TGNH và lu chứng từ
(B) Kết thúc
32
Trang 33(ChuyÓn kho¶n b»ng UNC)
UNC 2
(4)
UNC
1
UNC 1
b¸o sè d
TK
(6)
GiÊy b¸o sè d
TK
(7)
(7)
(8)
Trang 34(2) Kế toán trởng, chủ TK ký UNC (3 liên).
(3) Kế toán TGNH nhận lại UNC, chuyển ra ngân hàng
(4) Ngân hàng làm thủ tục, ký UNC, lu 1 bản; 1 bản gửi cho đơn vị hởng tiền(liên 2) - (nếu cùng hệ thống ngân hàng) Trờng hợp không cùng hệthống ngân hàng thì UNC viết 4 liên; ngân hàng chuyển cho ngân hàngphục vụ 2 liên; 1 liên gửi lại kế toán TGNH
(5) Kế toán TGNH ghi sổ và chuyển UNC cho bộ phận liên quan
(6) Bộ phận kế toán liên quan ghi sổ, sau đó chuyển trả UNC cho kế toánTGNH
(7) Ngân hàng phát hành giấy báo số d TK cuối ngày
(8) Kế toán TGNH lu chứng từ
(B) Kết thúc
34
Trang 35Diễn giải TK đối ứng Số tiền
Ngời lập
35
Trang 37Doanh nghiÖp:
§Þa chØ:
sæ c¸i Tµi kho¶n: 112
Trang 38Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán thu tiền mặt, TGNH
Kế toán tiền, đầu t tài chính ngắn hạn,
các khoản phải thu và ứng trớc
38
Phiếu thu, phiếu
chi, ủy nhiệm chi
(báo nợ, báo có
của ngân hàng)
Nhật ký chung Hoặc (chứng từ ghi sổ)
Sổ kế toán chi tiết liên quan
Nhật ký thu tiền
Nhật ký chi tiền
(Hoặc sổ quỹ
kiêm báo cáo)
Sổ cái tài khoản
Bảng tổng hợpchi tiết
Trang 39khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên, quytrình công nghệ sản xuất sản phẩm giản đơn, tổ chức sản xuất gồm: một phânxởng sản xuất chuyên sản xuất sản phẩm A và một phân xởng sản xuất phụ đểphục vụ cho yêu cầu sản xuất chính.
Trang 40+ TK 3331: 130.000+ TK 3334: 120.000
2 Ngày 2/12:
- Phiếu chi số 01 ngày 2/12 - chi tiền mặt cho ông Nguyễn Văn Anh đểbàn bạc thực hiện hợp đồng liên doanh với Công ty AB, số tiền:4.000 (kèm theo các chứng từ gốc: hoá đơn dịch vụ số 0001 và hoá
đơn vận chuyển số 0001)
40
Trang 41số tiền 7.000 để đi công tác (kèm theo giấy đề nghị tạm ứng số 01).
- Nhận đợc giấy báo nợ số 1002 ngày 2/12 của ngân hàng báo khoản tiềntrả nợ cho Công ty X mua hàng tháng trớc (kèm theo Séc chuyển khoản
7 Ngày 8/12:
- Giấy thanh toán tạm ứng số 01 - bà Hai phòng kế hoạch thanh toántiền tạm ứng đi công tác (kèm theo hóa đơn dịch vụ số 00156), sốtiền: 9.000; số còn lại nộp lại quỹ theo phiếu thu số 03 ngày 8/12, sốtiền: 1.000
41
Trang 42dụng cụ đã nhập kho theo phiếu nhập số 205, hóa đơn GTGT số 800ngày 8/12 ông Đoàn Văn Hải gửi đến: giá cha có thuế GTGT: 12.200;thuế GTGT 10%: 1.220; giá hạch toán: 12.000.
- Nhận đợc giấy báo Nợ số 1009 của NH về khoản trả trớc tiền mua hàngcho Công ty K (Séc chuyển khoản số AJ - 001911), số tiền: 858.000
- Phiếu chi số 24 - chi cho bà Nguyễn Thị Chiến trả tiền mua bằng phátminh sáng chế, số tiền: 80.000 (HĐ GTGT số 06382 ngày 31/12/N);tài sản đợc đầu t bằng quỹ đầu t phát triển và dùng vào hoạt động sảnxuất
- Nhận đợc giấy báo số d số 12 (Bảng sao kê) của ngân hàng về số d đầungày 31/12, số tiền gửi vào và rút ra ngày 31/12 và số d cuối ngày31/12 nh sau:
+ Số d đầu ngày: 6.854.800+ Số tiền rút ra: 2.098.700
Trong đó: Trả tiền mua nguyên vật liệu cho Công ty S, số tiền:
451.000; trả tiền mua nguyên vật liệu cho Công ty Q, số tiền: 106.700;trả tiền điện phục vụ hoạt động sản xuất, số tiền: 407.000 (trong đóthuế 37.000); trả nợ vay ngắn hạn, số tiền: 500.000; trả lãi vay dùng
42
Trang 43330.000; rút về quỹ tiền mặt theo séc lĩnh tiền mặt AJ - 001924 (đã cóphiếu thu số 12), số tiền: 300.000.
+ Số tiền gửi vào: 65.000
Trong đó: Thu lãi tiền gửi, số tiền: 5.000; thu lãi từ hoạt động liên
doanh, số tiền: 60.000
+ Số d cuối ngày: 4.821.100
Yêu cầu:
1 Lập các chứng từ phát sinh trong các tình huống
2 Ghi sổ kế toán liên quan theo hình thức sổ nhật ký chung và chứng từ ghi
Trang 44vận chuyển vật liệu chính theo hóa đơn cớc phí vận chuyển số 116 củaCông ty M, số tiền: 10.000.
12 Ngày 16/12:
- Phiếu chi số 10 ngày 16/12 - bà An (thủ quỹ của Công ty) nộp tiền mặtvào TK ngân hàng, đã nhận đợc giấy báo Có số 1023, số tiền: 250.000
13 Ngày 18/12:
- Nhận đợc giấy báo Có số 1033 của ngân hàng về khoản tiền của Công
ty D trả tiền mua hàng (hóa đơn GTGT số 244315 ngày 10/12/N) theoséc chuyển khoản số AB - 15567, số tiền: 1.524.600
14 Ngày 19/12:
- Phiếu thu số 06 ngày 19/12 - thu tiền nhợng bán ôtô BMW 528 (biểnsố: 29L-4242) dùng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp cho Công tyTNHH X, số tiền: 132.000 (hóa đơn GTGT số 1511, giá cha có thuế:120.000, thuế GTGT 10%: 12.000)
15 Ngày 20/12:
- Phiếu thu số 07 ngày 20/12 - bà An rút TGNH về quỹ tiền mặt theo séclĩnh tiền mặt số AJ - 001914 để về chi lơng kỳ I cho CBCNV, số tiền:900.000 (đã nhận đợc báo nợ của ngân hàng số 1018)
16 Ngày 21/12:
- Phiếu chi số 11 ngày 21/12 - bà An chi tiền tạm ứng lơng kỳ I cho CNVcủa Công ty, số tiền: 800.000
- Nhận đợc giấy báo Nợ số 1320 của ngân hàng theo séc chuyển khoản
AJ - 001915 về khoản tiền mua văn phòng phẩm, số tiền: 5.500 (theohóa đơn GTGT số 118, giá cha có thuế: 5.000, thuế GTGT: 500); sốVPP này mua về dùng ngay ở bộ phận hành chính và đợc phân bổ trong
2 tháng
17 Ngày 23/12:
- Phiếu chi số 12 ngày 23/12 - chi trả tiền vận chuyển, bốc dỡ vật liệuphụ D, số tiền: 5.000; nhiên liệu X, số tiền: 1.000 cho ông Nguyên -Công ty vận tải X (Hóa đơn vận chuyển số 0036)
44