1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp

224 1,9K 52
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Tác giả Pgs, Ts.Ngô Thế Chi, Ts.Nguyễn Đình Đỗ, Ts.Đoàn Xuân Tiên, Ncs.Trơng Thị Thuỷ, Ths.Nguyễn Thị Hoà, Ths.Nguyễn Vũ Việt, Ths.Thái Bá Công, Ths.Đặng Thế Hng, Mai Thị Bích Ngọc, Nguyễn Mạnh Thiều, Đào Văn Thành, Nguyễn Thị Ngọc Thạch, Bùi Thị Thu Hơng, Nguyễn Thu Hoài, Nguyễn Xuân Thành
Người hướng dẫn Thầy Trần Văn Dung, Cô Trần Thị Biết, Thầy Dơng Nhạc, Cô Bùi Thị Thuý, Thầy Nguyễn Văn Dậu, Thầy Phạm Toàn Thắng, Thầy Mai Ngọc Anh, Cô Nguyễn Thị Mỹ Trinh, Cô Đỗ Thị Lan Hơng, Cô Nguyễn Thị Hồng Vân
Trường học Học viện Tài chính
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Đề tài nghiên cứu khoa học
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 224
Dung lượng 3,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận với việc quan sát, đi đến biết vàhiểu về tổ chức bộ máy kế toán, chứng từ kế toán, trình tự lập và luân chuyểnchứng từ kế toán cũng nh ghi sổ kế to

Trang 1

Học viện tài chính

đề tài nghiên cứu khoa học

Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp

Chủ nhiệm đề tài:

PGS, TS.Ngô Thế Chi TS.Nguyễn Đình Đỗ

Hà Nội, tháng 4 Năm 2001

ban đề tài

1

Trang 2

Đồng chủ nhiệm ĐTThành viên -

Năm 2002, Bộ môn KTDN thực hiện biên tập bổ sung chi tiết để triển khai đề tài này vào giảng dạy cho sinh viên hệ đại học dài hạn chuyên ngành kế toán

Đề tài có sự đóng góp thêm công sức của các thầy cô trong bộ môn:

Trang 3

Phần 1 và 2: - Tổ chức công tác kế toán

- Kế toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

2.1 Mục đích

- Giúp sinh viên nắm đợc kiến thức một cách chắc chắn sau khi đã học

lý thuyết về tổ chức công tác kế toán tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, từ đó biếtvận dụng kiến thức trong thời gian thực tập tại doanh nghiệp

- Tạo điều kiện cho sinh viên tiếp cận với việc quan sát, đi đến biết vàhiểu về tổ chức bộ máy kế toán, chứng từ kế toán, trình tự lập và luân chuyểnchứng từ kế toán cũng nh ghi sổ kế toán của phần hành kế toán tiền mặt, tiềngửi ngân hàng

2.2 Yêu cầu

- Hớng dẫn sinh viên biết và hiểu đợc mô hình tổ chức bộ máy kế toán,cách lập cũng nh thủ tục cần thiết liên quan đến các chứng từ kế toán về tiềnmặt, tiền gửi ngân hàng

- Biết và hiểu đợc trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật kýchung, Chứng từ ghi sổ, trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán

- Biết và hiểu đợc cách ghi sổ kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp liênquan đến tiền mặt, TGNH theo hình thức NKC và CTGS

2.3 Nội dung thực hành

2.3.1 Giới thiệu khái quát về tổ chức công tác kế toán

2.3.1.1 Giới thiệu tổ chức bộ máy kế toán

- Bộ máy kế toán theo hình thức tập trung (Sơ đồ 1.1)

3

Trang 4

2.3.1.2 Giới thiệu sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán

- Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức NKC (Sơ đồ 1.3)

- Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức CTGS (Sơ đồ 1.4).

2.3.2 Kế toán tiền mặt

2.3.2.1 Giới thiệu chứng từ kế toán

+ Chứng từ kế toán trực tiếp:

+ Chứng từ kế toán liên quan khác:

- Khế ớc vay

- Giấy đề nghị tạm ứng

- Giấy lĩnh tiền mặt

- Các chứng từ kế toán liên quan khác

2.3.2.3 Giới thiệu sổ kế toán

* Sổ kế toán chi tiết (cả NKC + CTGS)

* Sổ kế toán tổng hợp:

+ Hình thức kế toán NKC:

4

Trang 5

2.3.3 Kế toán tiền gửi ngân hàng

2.3.3.1 Giới thiệu chứng từ kế toán

+ Chứng từ kế toán trực tiếp

+ Chứng từ kế toán liên quan do ngân hàng lập và phát hành

- Giấy báo số d tài khoản (Sao kê ngân hàng) (Biểu 2a.8) 2.3.3.2 Trình tự lập và luân chuyển chứng từ

- Trình tự luân chuyển và xử lý chứng từ thu TGNH (Sơ đồ 2.4)

- Trình tự luân chuyển và xử lý chứng từ chi TGNH (Sơ đồ 2.5)

- Trình tự luân chuyển và xử lý chứng từ chi TGNH bằng UNC

(Sơ đồ 2.6) 2.3.3.3 Giới thiệu sổ kế toán

* Sổ kế toán chi tiết (cả NKC + CTGS)

Trang 6

- Sổ đăng ký CTGS (Biểu 2c.4)

* Trình tự ghi sổ kế toán

Giới thiệu và giải thích trình tự ghi sổ kế toán thu,

chi TGNH (đã giới thiệu ở kế toán tiền mặt) (Sơ đồ 2.7)

Bộ máy kế toán theo hình thức tập trung

Bộ phận

kế toán giao dịch ngân hàng

Bộ phận

kế toán chi phí và giá thành

Bộ phận

kế toán tổng hợp

và kiểm tra

Nhân viên hạch toán kinh tế ở đơn vị phụ thuộc

Trang 7

Bộ phận

kế toán tổng hợp và kiểm tra

Các đơn vị phụ thuộc có tổ chức kế toán tr ởng

và vật t

Bộ phận kế toán chi phí

và giá thành

Bộ phận

kế toán

Trang 8

Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán

Theo hình thức nhật ký chung

Ghi chú:

Ghi hàng ngàyGhi cuối tháng hoặc định kỳQuan hệ đối chiếu

Báo cáo tài chính

Trang 9

Theo hình thức chứng từ ghi sổ

Sơ đồ 1.4

Chú thích:

Ghi hàng ngàyGhi cuối thángQuan hệ đối chiếu

Chứng từ ghi sổ

Bảng tổng hợpchi tiết

Trang 10

Đơn vị:

Địa chỉ:

Telefax:

Phiếu thu Ngày tháng năm 200

Quyển số:

Số:

Nợ:

Có:

Mẫu số C21-H QĐ số: 999-TC/QĐ/CĐKT Ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính Họ tên ngời nộp tiền:

Địa chỉ:

Lý do nộp:

Số tiền: (viết bằng chữ):

Kèm theo: Chứng từ gốc:

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)

Ngày tháng năm 200

Ngời lập phiếu Ngời nộp Thủ quỹ Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)

+ Số tiền quy đổi:

10

Trang 11

Đơn vị:

Địa chỉ:

Telefax:

Phiếu chi Ngày tháng năm 200

Quyển số:

Số:

Nợ:

Có:

Mẫu số C21-H QĐ số: 999-TC/QĐ/CĐKT Ngày 2 tháng 11 năm 1996 của Bộ Tài chính Họ tên ngời nhận tiền:

Địa chỉ:

Lý do chi:

Số tiền: (viết bằng chữ):

Kèm theo: Chứng từ gốc:

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ)

Ngày tháng năm 200

Ngời lập phiếu Ngời nop tiền Thủ quỹ Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý)

+ Số tiền quy đổi:

11

Trang 13

uỷ nhiệm chi Số:

Chuyển khoản, chuyển tiền th/điện Tên đơn vị trả tiền:

Lập ngày:

Số tài khoản:

Tại ngân hàng: tỉnh, TP:

Tên đơn vị nhận tiền:

Số tài khoản:

Tại ngân hàng: tỉnh, TP:

Số tiền bằng chữ:

Nội dung thanh toán:

Kế toán Chủ tài khoản Kế toán Trởng phòng kế toán Kế toán Trởng phòng kế toán

13

Phần do NH ghi

Tài khoản nợ

Tài khoản có

Số tiền bằng số

Trang 14

Ngân hàng đầu t và phát triển Việt Nam

Chi nhánh: Hà Nội

Séc

Số séc:

Yêu cầu trả cho:

Số CMT: ngày cấp nơi cấp

Địa chỉ:

Số hiệu tài khoản:

Tại:

Số tiền bằng chữ:

Ngời phát hành:

Địa chỉ:

Số hiệu tài khoản: ., ngày tháng năm

Dấu Kế toán trởng Ngời phát hành 14 Phần dành cho NH ghi TK Nợ:

TK Có:

Số tiền (bằng số): Bảo chi Ngày tháng năm

Ký tên, đóng dấu

Trang 15

viÕt PhiÕu thu (3 liªn) 3

DuyÖt - ký PhiÕu thu3

PhiÕu thu

2

(7) (8)

(10)

Ghi sæ kÕ to¸n tiÒn mÆt

(9)

Ghi sæ kÕ to¸n liªn quan

Trang 16

một liên giao cho ngời nộp tiền.

- Trờng hợp sử dụng phần mềm kế toán, trình tự xử lý, luân chuyểnchứng từ chỉ khác ở khâu khai báo, nhập chứng từ vào máy

Giải thích: Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ thu tiền mặt

A- Ngời nộp tiền chuẩn bị tiền

(1) Kế toán tiền mặt viết phiếu thu (3 liên)

(2) Trình kế toán trởng ký duyệt (3 liên)

(3) Phiếu thu chuyển trả lại cho kế toán tiền mặt (3 liên) - lu liên 1.(4) Chuyển liên 2, 3 cho thủ quỹ

(5) Thủ quỹ thu tiền và ký nhận vào phiếu thu (2 liên)

(6) (7) Chuyển phiếu thu cho ngời nộp tiền ký nhận (2 liên) - ngời nộptiền giữ lại liên 3, chuyển trả liên 2 cho thủ quỹ; thủ quỹ ghi sổ quỹ

(8) Thủ quỹ chuyển phiếu thu (liên 2) cho kế toán tiền mặt

(9) Kế toán tiền mặt ghi sổ kế toán tiền mặt

(10) (11) Chuyển phiếu thu cho bộ phận liên quan ghi sổ, sau đóchuyển trả phiếu thu về cho kế toán tiền mặt

(12) Kế toán tiền mặt lu phiếu thu

B- Kết thúc

16

Trang 17

tr-Đơn vị đợc hởng tiền Ngân hàng Ngời lĩnh tiền Bộ phận kế toán

(2)

Khế ớc vay (Chấp thuận và l u chứng từ)

- UNC (3)

(4)

(4)

- Giấy lĩnh tiền mặt (2)

- UNC (3)

(4)

Chi tiền Nhận tiền

UNC3 Giấy nộp tiền Giấy nộp tiềnUNC2

Phiếu thu

Phiếu thu

Nhận tiền Nộp tiền

Giấy báo

số d

TK

(6) (6)

(6)

(7) (7)

(8) (8)

(11)

Giấy lĩnh tiền mặt 1

UNC 1

Trang 18

khoản ký.

(2) Chuyển trả khế ớc cho kế toán ngân hàng

(3) Khế ớc vay chuyển ra ngân hàng, ngân hàng chấp thuận

(4) Kế toán ngân hàng viết giấy lĩnh tiền hoặc UNC chuyển cho kếtoán trởng và chủ tài khoản ký, sau đó chuyển cho ngân hàng (giấy lĩnh tiền: 2liên; UNC viết 3 hoặc 4 liên)

(5) Ngân hàng làm thủ tục chi tiền (nếu lĩnh tiền mặt) hoặc ký UNC vàchuyển trả cho đơn vị hởng tiền (1 liên) kế toán ngân hàng đơn vị (1 liên)

(6) Ngời lĩnh tiền mặt nhận tiền từ ngân hàng (nếu vay bằng tiền mặt)viết giấy nộp tiền

(7) Kế toán tiền mặt viết phiếu thu, chuyển cho thủ quỹ thu tiền

(8) Thủ quỹ thu tiền

(9) Kế toán ngân hàng căn cứ giấy lĩnh tiền (uỷ nhiệm chi) nhận đợc(liên 1) ghi sổ kế toán, chuyển cho bộ phận kế toán liên quan

(10) Bộ phận kế toán liên quan ghi sổ kế toán, sau đó chuyển trảchứng từ cho kế toán ngân hàng

(11) Cuối ngày ngân hàng phát hành giấy báo số d TK

(12) Kế toán ngân hàng lu chứng từ

(B) Kết thúc

18

Trang 19

19

Trang 20

đến chi tiền.

(1) Bộ phận liên quan nộp chứng từ cho bộ phận duyệt chi Bộ phận này(KTT ) duyệt chi

(2) Kế toán tiền mặt căn cứ duyệt chi viết phiếu chi (3 liên)

(3) KTT, chủ tài khoản ký phiếu chi (3 liên)

(4) Kế toán tiền mặt nhận lại phiếu chi đã ký, lu liên 1

(5) Chuyển phiếu chi liên 2, 3 cho thủ quỹ

(6) Thủ quỹ xuất quỹ, chi tiền, ký phiếu chi (liên 2,3)

(7) Ngời nhận tiền ký phiếu chi, giữ lại liên 3 chuyển trả liên 2 cho thủ quỹ;thủ quỹ ghi sổ quỹ

(8) Thủ quỹ chuyển liên 2 cho kế toán tiền mặt

(9) Kế toán tiền mặt ghi sổ KTTM, chuyển phiếu chi cho bộ phận liên quanghi sổ kế toán, sau đó chuyển trả lại cho kế toán tiền mặt

(10) Lu phiếu chi ở Bộ phận kế toán tiền mặt

(B) Kết thúc

20

Trang 21

Diễn giải TK đối ứng Số tiền

Ngời lập

21

Trang 24

Doanh nghiÖp:

§Þa chØ:

sæ c¸i Tµi kho¶n: 111

Trang 25

Doanh nghiÖp:

§Þa chØ:

sæ c¸i Tµi kho¶n: 111

Trang 26

NHĐT và PTVN SBT: Chi nhánh Hà Nội

giấy báo có

Kính quýNgày: Công ty:

Hôm nay, chúng tôi xin báo đã ghi Có TK quý công ty số:

số tiền sau:

NHĐT và PTVN Chi nhánh Hà Nội

26

Trang 27

NHĐT và PTVN SBT: Chi nhánh Hà Nội

giấy báo nợ

Kính quýNgày: Công ty:

Hôm nay, chúng tôi xin báo đã ghi Nợ TK quý công ty số:

số tiền sau:

NHĐT và PTVN Chi nhánh Hà Nội

27

Trang 28

NHĐT và PTVN Giấy báo số d khách hàng Trang:

P/S trớc ngày SHTK:

Tên đơn vị:

Loại tiền:

28

Trang 29

Ghi sæ

kÕ to¸n liªn quan (2b)

Trang 30

(1) Ngân hàng phục vụ đơn vị nhận uỷ nhiệm chi của khách hàng (liên 2,3).(2a) Ngân hàng chuyển uỷ nhiệm chi cho kế toán TGNH nhận.

(2b) Cuối ngày ngân hàng phát hành giấy báo số d tài khoản

(3) Kế toán ngân hàng ghi sổ kế toán TGNH

(4) Kế toán ngân hàng chuyển uỷ nhiệm chi cho bộ phận kế toán liênquan

(5) (6) Kế toán liên quan ghi sổ, sau đó chuyển trả uỷ nhiệm chi cho kế toánngân hàng

(7) Kế toán ngân hàng lu chứng từ

(B) Kết thúc.

30

Trang 31

GiÊy b¸o

sè d tµi kho¶n TGNH

PhiÕu thu

(8) (8)

Thu tiÒn

(9)

Nép tiÒn

Trang 32

(2) Kế toán trởng ký séc

(3) Kế toán TGNH nhận lại séc đã ký

(4) Chuyển séc cho ngời lĩnh tiền

(5) Nộp séc vào ngân hàng

(6) Ngân hàng làm thủ tục chi tiền và ngời nhận tiền ký nhận

(7) Ngời lĩnh tiền về viết giấy nộp tiền chuyển cho bộ phận kế toán tiền mặt.(8) Kế toán tiền mặt viết phiếu thu

(9) Thủ quỹ thu tiền

(10) Ngân hàng cuối ngày phát hành giấy báo số d TK cho kế toán đơn vị.(11) Kế toán TGNH ghi sổ kế toán TGNH và lu chứng từ

(B) Kết thúc

32

Trang 33

(ChuyÓn kho¶n b»ng UNC)

UNC 2

(4)

UNC

1

UNC 1

b¸o sè d

TK

(6)

GiÊy b¸o sè d

TK

(7)

(7)

(8)

Trang 34

(2) Kế toán trởng, chủ TK ký UNC (3 liên).

(3) Kế toán TGNH nhận lại UNC, chuyển ra ngân hàng

(4) Ngân hàng làm thủ tục, ký UNC, lu 1 bản; 1 bản gửi cho đơn vị hởng tiền(liên 2) - (nếu cùng hệ thống ngân hàng) Trờng hợp không cùng hệthống ngân hàng thì UNC viết 4 liên; ngân hàng chuyển cho ngân hàngphục vụ 2 liên; 1 liên gửi lại kế toán TGNH

(5) Kế toán TGNH ghi sổ và chuyển UNC cho bộ phận liên quan

(6) Bộ phận kế toán liên quan ghi sổ, sau đó chuyển trả UNC cho kế toánTGNH

(7) Ngân hàng phát hành giấy báo số d TK cuối ngày

(8) Kế toán TGNH lu chứng từ

(B) Kết thúc

34

Trang 35

Diễn giải TK đối ứng Số tiền

Ngời lập

35

Trang 37

Doanh nghiÖp:

§Þa chØ:

sæ c¸i Tµi kho¶n: 112

Trang 38

Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán thu tiền mặt, TGNH

Kế toán tiền, đầu t tài chính ngắn hạn,

các khoản phải thu và ứng trớc

38

Phiếu thu, phiếu

chi, ủy nhiệm chi

(báo nợ, báo có

của ngân hàng)

Nhật ký chung Hoặc (chứng từ ghi sổ)

Sổ kế toán chi tiết liên quan

Nhật ký thu tiền

Nhật ký chi tiền

(Hoặc sổ quỹ

kiêm báo cáo)

Sổ cái tài khoản

Bảng tổng hợpchi tiết

Trang 39

khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên, quytrình công nghệ sản xuất sản phẩm giản đơn, tổ chức sản xuất gồm: một phânxởng sản xuất chuyên sản xuất sản phẩm A và một phân xởng sản xuất phụ đểphục vụ cho yêu cầu sản xuất chính.

Trang 40

+ TK 3331: 130.000+ TK 3334: 120.000

2 Ngày 2/12:

- Phiếu chi số 01 ngày 2/12 - chi tiền mặt cho ông Nguyễn Văn Anh đểbàn bạc thực hiện hợp đồng liên doanh với Công ty AB, số tiền:4.000 (kèm theo các chứng từ gốc: hoá đơn dịch vụ số 0001 và hoá

đơn vận chuyển số 0001)

40

Trang 41

số tiền 7.000 để đi công tác (kèm theo giấy đề nghị tạm ứng số 01).

- Nhận đợc giấy báo nợ số 1002 ngày 2/12 của ngân hàng báo khoản tiềntrả nợ cho Công ty X mua hàng tháng trớc (kèm theo Séc chuyển khoản

7 Ngày 8/12:

- Giấy thanh toán tạm ứng số 01 - bà Hai phòng kế hoạch thanh toántiền tạm ứng đi công tác (kèm theo hóa đơn dịch vụ số 00156), sốtiền: 9.000; số còn lại nộp lại quỹ theo phiếu thu số 03 ngày 8/12, sốtiền: 1.000

41

Trang 42

dụng cụ đã nhập kho theo phiếu nhập số 205, hóa đơn GTGT số 800ngày 8/12 ông Đoàn Văn Hải gửi đến: giá cha có thuế GTGT: 12.200;thuế GTGT 10%: 1.220; giá hạch toán: 12.000.

- Nhận đợc giấy báo Nợ số 1009 của NH về khoản trả trớc tiền mua hàngcho Công ty K (Séc chuyển khoản số AJ - 001911), số tiền: 858.000

- Phiếu chi số 24 - chi cho bà Nguyễn Thị Chiến trả tiền mua bằng phátminh sáng chế, số tiền: 80.000 (HĐ GTGT số 06382 ngày 31/12/N);tài sản đợc đầu t bằng quỹ đầu t phát triển và dùng vào hoạt động sảnxuất

- Nhận đợc giấy báo số d số 12 (Bảng sao kê) của ngân hàng về số d đầungày 31/12, số tiền gửi vào và rút ra ngày 31/12 và số d cuối ngày31/12 nh sau:

+ Số d đầu ngày: 6.854.800+ Số tiền rút ra: 2.098.700

Trong đó: Trả tiền mua nguyên vật liệu cho Công ty S, số tiền:

451.000; trả tiền mua nguyên vật liệu cho Công ty Q, số tiền: 106.700;trả tiền điện phục vụ hoạt động sản xuất, số tiền: 407.000 (trong đóthuế 37.000); trả nợ vay ngắn hạn, số tiền: 500.000; trả lãi vay dùng

42

Trang 43

330.000; rút về quỹ tiền mặt theo séc lĩnh tiền mặt AJ - 001924 (đã cóphiếu thu số 12), số tiền: 300.000.

+ Số tiền gửi vào: 65.000

Trong đó: Thu lãi tiền gửi, số tiền: 5.000; thu lãi từ hoạt động liên

doanh, số tiền: 60.000

+ Số d cuối ngày: 4.821.100

Yêu cầu:

1 Lập các chứng từ phát sinh trong các tình huống

2 Ghi sổ kế toán liên quan theo hình thức sổ nhật ký chung và chứng từ ghi

Trang 44

vận chuyển vật liệu chính theo hóa đơn cớc phí vận chuyển số 116 củaCông ty M, số tiền: 10.000.

12 Ngày 16/12:

- Phiếu chi số 10 ngày 16/12 - bà An (thủ quỹ của Công ty) nộp tiền mặtvào TK ngân hàng, đã nhận đợc giấy báo Có số 1023, số tiền: 250.000

13 Ngày 18/12:

- Nhận đợc giấy báo Có số 1033 của ngân hàng về khoản tiền của Công

ty D trả tiền mua hàng (hóa đơn GTGT số 244315 ngày 10/12/N) theoséc chuyển khoản số AB - 15567, số tiền: 1.524.600

14 Ngày 19/12:

- Phiếu thu số 06 ngày 19/12 - thu tiền nhợng bán ôtô BMW 528 (biểnsố: 29L-4242) dùng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp cho Công tyTNHH X, số tiền: 132.000 (hóa đơn GTGT số 1511, giá cha có thuế:120.000, thuế GTGT 10%: 12.000)

15 Ngày 20/12:

- Phiếu thu số 07 ngày 20/12 - bà An rút TGNH về quỹ tiền mặt theo séclĩnh tiền mặt số AJ - 001914 để về chi lơng kỳ I cho CBCNV, số tiền:900.000 (đã nhận đợc báo nợ của ngân hàng số 1018)

16 Ngày 21/12:

- Phiếu chi số 11 ngày 21/12 - bà An chi tiền tạm ứng lơng kỳ I cho CNVcủa Công ty, số tiền: 800.000

- Nhận đợc giấy báo Nợ số 1320 của ngân hàng theo séc chuyển khoản

AJ - 001915 về khoản tiền mua văn phòng phẩm, số tiền: 5.500 (theohóa đơn GTGT số 118, giá cha có thuế: 5.000, thuế GTGT: 500); sốVPP này mua về dùng ngay ở bộ phận hành chính và đợc phân bổ trong

2 tháng

17 Ngày 23/12:

- Phiếu chi số 12 ngày 23/12 - chi trả tiền vận chuyển, bốc dỡ vật liệuphụ D, số tiền: 5.000; nhiên liệu X, số tiền: 1.000 cho ông Nguyên -Công ty vận tải X (Hóa đơn vận chuyển số 0036)

44

Ngày đăng: 28/10/2013, 03:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ số 1.1 (1) - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Sơ đồ s ố 1.1 (1) (Trang 6)
Sơ đồ số 1.2 (2) - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Sơ đồ s ố 1.2 (2) (Trang 7)
Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán Theo hình thức nhật ký chung - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Sơ đồ tr ình tự ghi sổ kế toán Theo hình thức nhật ký chung (Trang 8)
Sơ đồ 1.4 - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Sơ đồ 1.4 (Trang 9)
Sơ đồ số 2.4 (7) - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Sơ đồ s ố 2.4 (7) (Trang 29)
Sơ đồ trình tự ghi sổ kế toán thu tiền mặt, TGNH - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Sơ đồ tr ình tự ghi sổ kế toán thu tiền mặt, TGNH (Trang 38)
Bảng tổng hợp  chứng từ gốc - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc (Trang 80)
Hình thức thanh toán: Mã số: - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Hình th ức thanh toán: Mã số: (Trang 127)
Bảng phân - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Bảng ph ân (Trang 144)
Bảng phân - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Bảng ph ân (Trang 145)
Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số: - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Hình th ức thanh toán: Chuyển khoản Mã số: (Trang 170)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt Mã số: - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt Mã số: (Trang 171)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt Mã số: - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt Mã số: (Trang 172)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt Mã số: - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt Mã số: (Trang 173)
Sơ đồ kế toán tổng hợp tiền lơng - Đề cương bài giảng: Xây dựng mô hình phòng thực hành kế toán doanh nghiệp
Sơ đồ k ế toán tổng hợp tiền lơng (Trang 201)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w