Bố nhiều hơn mẹ 5 tuổi.[r]
Trang 1Bộ đề kiểm tra môn Toán giữa học kì 2 lớp 1 - Số 3
Đề 1 Câu 1: Tính
a 7 + 2 = …
6 + 4 = …
9 – 5 = …
10 – 8 = …
b 4 +4 – 1 = …
10 – 3 + 2 = …
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3: Điền > , <, =
3 + 6 … 10 + 0
7 + 2 …6 + 2
10 … 10 – 0
Câu 4: Trong các số 6 , 8 , 4 , 2 , 10
a Số lớn nhất là: …
b Số bé nhất là: …
Câu 5: Viết phép tính thích hợp
Có: 10 con thỏ
Bán đi: 2 con thỏ
Còn lại: … con thỏ?
Đáp án:
Câu 1: Tính
a 7 + 2 = 9
Trang 26 + 4 = 10
9 – 5 = 4
10 – 8 = 2
b 4 + 4 – 1 = 7
10 – 3 + 2 = 9
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
9 – 3 = 6
10 – 7 = 3
5 + 5 = 10
4 + 3 = 7
Câu 3:
3 + 6< 10 + 0
7 + 2> 6 + 2
10= 10 – 0
Câu 4:
a Số lớn nhất là: 10
b Số bé nhất là: 2
Đề 2 Câu 1:
Câu 2: Trong các số 6 , 8 , 4 , 2 , 10 , 14
a Số lớn nhất là:…
b Số bé nhất là:
Câu 3: Số?
Trang 36 + … = 9 … + 1 = 10
Câu 4: Viết phép tính thích hợp
Tổ 1: 10 học sinh
Tổ 2: 8 học sinh
Cả hai tổ:… học sinh
Đáp án:
Câu 1:
Câu 2:
a Số lớn nhất là : 14
b Số bé nhất là: 2
Câu 3:
Câu 4:
10 + 8 = 18
Đề 3 Câu 1: Điền vào chỗ chấm:
a Các số lớn hơn 3 và bé hơn 9 là: ………
b Các số tròn chục từ 10 đến 60 là: ………
Câu 2: Điền dấu + , – vào chỗ chấm
Trang 4Câu 3: Đặt tính rồi tính
a 52 – 12
b 48 – 26
c 59 – 27
d 68 – 45
Câu 4: Trong vườn có 28 cây cam và cây táo, trong đó có 15 cây táo Hỏi
trong vườn có bao nhiêu cây cam?
Bài giải
………
………
………
………
Câu 5: Tú có 15 viên bi , Tùng cho thêm Tú 4 viên bi Hỏi Tú có bao nhiêu
viên bi?
Đáp án:
Câu 1:
a Các số lớn hơn 3 và bé hơn 9 là: 4 , 5 , 6 , 7 , 8
b Các số tròn chục từ 10 đến 60 là: 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60
Câu 2:
7 + 3 > 10 – 1 8 + 2 > 10 – 4
10 – 6 > 10 – 7 9 + 1 > 10 – 2
Câu 4:
Bài giải
Số cây cam trong vườn có là:
28 – 15 = 13 (cây cam)
Đáp số: 13 cây cam
Trang 5Câu 5:
Bài giải
Số viên bi Tú có là:
15 + 4 = 19 ( viên bi)
Đáp số: 19 viên bi
Đề 14 Câu 1: Điền vào chỗ chấm
-Số lẻ lớn hơn 0 và nhỏ hơn 7 là: ………
-Số ở giữa 3 và 5 là số: ………
-Từ 1 đến 10 có các số chẵn là: ………
Câu 2: Điền dấu + , – thích hợp vào chỗ chấm
10 … 7 > 10 … 8 8 … 4 < 1 … 4 < 5 … 3
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
10 – 5 + 4 > 10 – 6 + 3 (… ) 10 – 8 + 3 > 9 + 1 – 4 (… )
3 + 4 – 2 < 6 + 0 – 2 (… ) 9 – 9 + 0 = 0 + 9 – 9 (… )
Câu 4: Đặt tính rồi tính
Câu 5: Tính
Câu 6: Điền vào chỗ chấm
a Số liền sau của 20 là: ……
b Cộng số 20 với số liền sau của nó thì bằng:……
Trang 6Đáp án:
Câu 1:
- Số lẻ lớn hơn 0 và nhỏ hơn 7 là: 1 , 3 , 5
- Số ở giữa 3 và 5 là số: 4
- Từ 1 đến 10 có các số chẵn là: 2 , 4 , 6 , 8
Câu 2:
10 – 7 > 10 – 8 8 – 4 < 1 + 4 < 5 + 3
Câu 5:
a 35 cm + 14 cm = 49 cm b 43 cm + 6cm = 49 cm
c 28 cm + 21 cm = 49 cm d 50 cm + 9 cm = 59 cm
Câu 6:
a Số liền sau của 20 là 21
b Cộng số 20 với số liền sau của nó bằng 41
Đề 15 Câu 1: Cho các số 29, 32 , 17 , 15 , 59 , 100
a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b Số lớn nhất là: ………
c Số bé nhất là: ……
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
a 18 cm – 5 cm = 13 cm (… )
b 28 cm – 5 cm = 33 (… )
Trang 7Câu 4: Bố lan 37 tuổi Bố nhiều hơn mẹ 5 tuổi Hỏi mẹ Lan bao nhiêu tuổi? Đáp án:
Câu 1:
a Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 15 , 17 , 29 , 32 , 59 , 100
b Số lớn nhất là 100
c Số bé nhất là 15
Câu 2:
Câu 4:
Bài giải
Tuổi của mẹ Lan là:
37 – 5 = 32 ( tuổi)
Đáp số: 32 tuổi
Tham khảo thêm tài liệu chi tiết:https://vndoc.com/de-thi-giua-ki-2-lop-1